1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI SOAN ON TAP HK II VÀ THI TN THPT

40 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức : - Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, -Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình.. -Biết cách

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

NĂM HỌC 2012- 2013

Trang 2

NỘI DUNG, MỨC ĐỘ YÊU CẦU ÔN TẬP CẦN ĐẠT VÀ CÁC VÍ DỤ MẪU

( theo chuẩn KT-KN bộ môn toán 12 - cơ bản)

- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của hàm số trên một đoạn, một khoảng

VÝ dô T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸ trÞ nhá nhÊt

cña hµm sè a) y = x3 - 3x2 - 9x + 35 trªn ®o¹n [-4; 4] b) y = 2025−2011x trên [0; 1]

2 Khảo sát hàm số Sự tương giao của hai đồ

thị Cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị hàm số.

Về kiến thức :

- Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm

số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên,

-Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số

nghiệm của một phương trình

-Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số

2x 3

+

− .

Ví dụ Dựa vào đồ thị của hàm số

y = x3 + 3x2, biện luận số nghiệm của phươngtrình x3 + 3x2 + m = 0 theo giá trị của tham sốm

Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

hàm số y = - x4 - 2x2 + 3 biết rằng hệ sốgóc của tiếp tuyến đó là - 8

Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị hàm số y = 2x3 - 3x2 + 1 Tại điểm cóhoành độ 2

Chủ đề 2: Phương trình, bất phương trình mũ

và lôgarit.

Về kỹ năng:

- Giải được phương trình, bất phương trình mũ:

phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số, lôgarit

hoá, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm

số

- Giải được phương trình, bất phương trình

lôgarit: phương pháp đưa về lôgarit cùng cơ số,

d) 9x – 5 3x + 6 < 0.e) log3 (x + 2) > log9 (x + 2)

Trang 3

NỘI DUNG VÍ DỤ MẪU

1 Nguyên hàm.

Về kiến thức :

- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số

- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

Về kỹ năng:

- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương

đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách

tính nguyên hàm từng phần

- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã

chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá

x+

b) ∫(e2x+5)3 2e dx x c) ∫xsin 2x dx

1 x 3

1

∫ + (HD: đặt u = 3x + 1).

2 Tích phân.

Về kiến thức :

- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục

bằng công thức Niu-tơn − Lai-bơ-nit

- Biết các tính chất của tích phân

Về kỹ năng:

- Tính được tích phân của một số hàm số tương

đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp

tính tích phân từng phần, phương pháp đổi biến

2

x x

dx x

−∫ − + d) ∫2 +

1

dx 2 x

- Biết dạng đại số của số phức

- Biết cách biểu diễn hình học của số phức,

môđun của số phức, số phức liên hợp

−+

2 Giải phương trình bậc hai với hệ số thực.

Về kỹ năng:

Ví dụ Giải phương trình:

a) z2 + z + 1 = 0

Trang 4

NỘI DUNG VÍ DỤ MẪUvới hệ số thực (nếu ∆ < 0) b) 2z2 – z + 10 = 0

Hình học

Chủ đề 1 Hình học tổng hợp

1 Khái niệm về thể tích khối đa diện Thể tích

khối hộp chữ nhật Công thức thể tích khối

lăng trụ và khối chóp.

Về kiến thức :

- Biết khái niệm về thể tích khối đa diện

- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng

trụ và khối chóp

Về kỹ năng :

Tính được thể tích khối lăng trụ và khối chóp

Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh

đáy bằng a, góc SAC bằng 45° Tính thể tíchhình chóp S.ABCD

Ví dụ : Cho khối hộp MNPQM’N’P có thể

tích V Tính thể tích của khối tứ diện P’MNPtheo V

Ví dụ Trên cạnh PQ của tứ diện MNPQ lấy

điểm I sao cho PI PQ

3

1

= Tỉ số thể tích củahai tứ diện MNIQ và MNIP

2 Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón.

1 Mặt cầu.

Về kiến thức :

- Hiểu các khái niệm mặt cầu, mặt phẳng kính,

đường tròn lớn, mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu,

tiếp tuyến của mặt cầu

- Biết công thức tính diện tích mặt cầu

Về kỹ năng:

Tính được diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu

Ví dụ Một mặt cầu bán kính R đi qua 8 đỉnh

của một hình lập phương Tính cạnh của hìnhlập phương đó theo R

Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh

đáy bằng a, góc SAC bằng 600 Xác định tâm

và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hìnhchóp S.ABCD

3 Mặt nón

Về kiến thức :

Biết khái niệm mặt nón và công thức tính diện

tích xung quanh của hình nón

Về kỹ năng:

Tính được diện tích xung quanh của hình nón

Ví dụ Cho một hình nón có đường cao bằng

12cm, bán kính đáy bằng 16cm Tính diện tíchxung quanh của hình nón đó

Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh

đáy bằng a, góc SAB bằng 300 Tính diện tíchxung quanh của hình nón đỉnh O, đáy là hìnhtròn ngoại tiếp tứ giác ABCD

4 Mặt trụ

Về kiến thức :

Biết khái niệm mặt trụ và công thức tính diện

tích xung quanh của hình trụ

- Biết các khái niệm hệ toạ độ trong không gian,

toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, khoảng

cách giữa hai điểm

- Biết phương trình mặt cầu

Ví dụ Xác định toạ độ tâm và bán kính của

các mặt cầu có phương trình sau đây: a) x2 +

y2 + z2 – 8x + 2y + 1 = 0

b) x2 + y2 + z2 + 4x + 8y – 2z – 4 = 0

Về kỹ năng:

- Tính được toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với

Ví dụ Viết phương trình mặt cầu:

a) Có đường kính là đoạn thẳng AB với

Trang 5

NỘI DUNG VÍ DỤ MẪU

- Tính được khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ

cho trước

- Xác định được toạ độ tâm và bán kính của mặt

cầu có phương trình cho trước

- Viết được phương trình mặt cầu

B) Đi qua bốn điểm O(0; 0; 0), A(2; 2; 3),B(1; 2; - 4), C(1; - 3; - 1)

2 Phương trình mặt phẳng

Về kiến thức :

- Hiểu được khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt

phẳng

- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng,

điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt

phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm

đến một mặt phẳng

Về kỹ năng:

- Xác định được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết cách viết phương trình mặt phẳng và tính

được khoảng cách từ một điểm đến một mặt

phẳng

Ví dụ Cho a=( 1 ; 2 ; 3 )b=( 5 ;1 ; 0 ).Xác định vectơ csao cho c⊥a và c⊥b

Ví dụ Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba

điểm A(- 1; 2; 3), B(2; - 4; 3), C(4; 5; 6)

Ví dụ Viết phương trình mặt phẳng đi qua

hai điểm A(3; 1; - 1), B(2; - 1; 4) và vuônggóc với (P) 2x - y + 3z - 1 = 0

Ví dụ Tính khoảng cách từ điểm A(3; - 4; 5)

đến (P) x + 5y - z + 7 = 0

3 Phương trình đường thẳng

Về kiến thức :

Biết phương trình tham số của đường thẳng,

điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt

nhau, song song hoặc vuông góc với nhau

Về kỹ năng:

- Biết cách viết phương trình tham số của đường

thẳng

- Biết cách sử dụng phương trình của hai đường

thẳng để xác định vị trí tương đối của hai đường

thẳng đó

Ví dụ Viết phương trình tham số của đường

thẳng đi qua hai điểm A(4; 1; - 2),B(2; - 1; 9)

Ví dụ Viết phương trình tham số của đường

thẳng đi qua điểm A(3; 2; - 1) và song songvới đường thẳng

t y

t x

4

31

21

Ví dụ Xét vị trí tương đối của hai đường

t y

t x

52

31

24

KẾ HOẠCH DẠY HỌC ÔN TẬP HỌC KỲ II

VÀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN

Trang 6

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm đa thức

5,6 Thể tích khối đa diện

37

10

11,12

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm phân thức

Một số bài toán thường gặp về đồ thị

Trang 7

GIẢI TÍCH

A.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức: - Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số

- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

3 Về tư duy thái độ: Tư duy vận dung sáng tạo

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

k

kxsinkxdx

2 Phương pháp đổi biến số

Trang 8

= +

∫ αα 11 (α ≠ -1)

∫sinudu=−cosu+C;

∫cosudx sin= u+C

u u

∫ = u+C u

du

tan

∫ =− u+C u

du

cossin2

Hoạt động 4 : Bài tập 3

Tinh nguyên hàm F(x) của hàm số y = f(x), biết

Bước 3 : KL F(x)

b) Tương tự như trên

Trang 9

Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà.

3

4 3

Trang 10

Tiết 2, 3 TÍCH PHÂN

A.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức:

- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn − Lai-bơ-nit

- Biết các tính chất của tích phân

2 Về kỹ năng: Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần, phương pháp đổi biến số

3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

a

dx)x( = F(x) a

c b

dx)x(dx)x(dx

) a ( u

)1(du)x(dx

)x('u)

uvudv -∫b

a

vdu

Trang 11

u = ? => du = ?

dv = ? => v = ?Bước 2:

Ta có : ∫b =

a

b a

uvudv -∫b

a

vdu

Lưu ý :Ta thường đặt :

u bằng hàm lôgarit hoặc dv bằng hàm sin, cos, hàm số mũ

Trang 12

Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà.

Bài 1: Tính

x

x x

b) ∫4 x x dx

0

2 cossin

(

b) ∫4x x x dx

0

cos.sin

d) ∫2 x+ x x dx

0

2cos)sin(

π

Trang 13

Tiết 4,5 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

A.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức: Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân

2 Về kỹ năng: Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân

3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

Trang 14

Hoạt động 2 : Bài tập 1

Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đường cong y = f(x) và trục hoành:

a) y = x2 – 3x + 4

b) y = x(x – 1)(x + 2)

Hoạt động 3 : Bài tập 2

Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

phẳng giới hạn bởi trục hoành và parabol

y = x(4 – x) quay quanh trục hoành

Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của các hàm số

0,sin = =−π =π

b) y = xex/2 , y = 0, x = 0; x = 1

Trang 15

Tiết 6 SỐ PHỨC

A.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức: Dạng đại số của số phức, modun của số phức, biểu diễn hình học của số phức, số phức liên hợp Phương trình bậc hai

2 Về kỹ năng: Biến đổi các biểu thức; xác định phần thực, phần ảo của số phức; biểu diễn

số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy Giải phương trình bậc 2

3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Hệ thống, gợi mở , giải quyết vấn đề

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức

1/ Số phức: z = a + bi, a,b là hai số thực

Trong đó a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị

5/ Biểu diễn hình học của số phức:

6/ Tổng, hiệu, tích, thương của hai số phức:

a) (a + bi) ± (c + di) = (a ± c) + (b ± d)i

b) (a + bi) (c + di) = (ac - bd) + (ad + bd)i

Biểu diễn các số thực và các số thuần ảo trên mặt phẳng tọa độ?

Tính tổng, hiệu, tích, thương của hai số phức.Tính 2 1

Trang 16

Hoạt động 3: Bài tập 2

Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn

Hoạt động 4: Hệ thống kiến thức

1) Căn bậc hai của số thực âm

Số thực Căn bậc hai của a

Giải các phương trình bậc hai với hệ số thực

Hoạt động 5 : Bài tập 3

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a) z2 + (3z – i)2 = 03z2 + z + 7 = 0

b) z4 – z2 – 6 = 0

c) (4 + 7i)z - (5 - 2i) = 6iz

Hoạt động 6: Bài tập tự luyện về nhà

Bài 1: Tìm phần thực và phần ảo của z:

xM=-2

MI

y

O x

Trang 17

c)

i

z

23

z

52

325

+

−+

b) Phần thực của z nằm trong khoảng (-1;2) c) Phần ảo của z thuộc đoạn [1;3]

Bài 4: Giải phương trình trên C:

Trang 18

Tiết 7 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

B3: So sánh rồi chọn M, m Nếu f tăng trên [ ]a; thì M = b f(b),m= f(a)

Nếu f giảm trên [ ]a; thì m = b f(b),M = f(a)

9

2'

1)3(,4)0(,1)3(− = f = f =

Kết luận

b Đặt t = sin2x , t∈[ ]0;1Khi đó y=t2 −4t+5

Hoạt động 4 : Bài tập tự luyện ở nhà

Trang 19

y

Trang 20

Tiết 8, 9, 10 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

3 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

*Nếu đồ thị không có cực trị thì tìm điểm uốn bằng cách tính y’’= 0

Trang 21

)(

)(

'

d cx

bc ad d

cx

d c

b a d

cx

b ax y

+

=+

b) y = 2x3 – 3x2 + 1

c) y = x4 – 2x2

Trang 22

Tiết 11, 12 MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ

A.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức- Kỹ năng:

- Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình

- Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số

2 Về tư duy thái độ: Tư duy thuật toán

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Hệ thống, gợi mở , giải quyết vấn đề

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức

Dạng 1 Tiếp tuyến của hàm số y = f(x) tại điểm

Số giao diểm của hai đồ thị = số nghiệm của (1)

Hệ số góc của tiếp tuyến là f '(x0)

y0 = f(x0)

Ta có thể dựa vào bảng biến thiên để biện luận mà không cần vẽ đồ thị

Hoạt động 2 : Bài tập 1

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

a) y = 2x3 - 3x2 + 1 tại điểm có hoành độ x = 2

b) y = - x4 - 2x2 + 3 , biết rằng hệ số góc của tiếp

f −4 3 −4 0 =−8⇔

c) Tìm x0., y’(x0)

Trang 23

Hoạt động 3 : Bài tập 2

Lập bảng biến thiên của hàm số y=x3 +3x2, và

biện luận số nghiệm của phương trình

Gọi d là đường thẳng qua M(1 ;0) có hệ số góc m

Tìm giá trị của m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Lập pt hoành độ giao điểm của d và (C)

Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà

Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

a)

2

12

y tại điểm có có hoành độ bằng x = -1

b) y = x4 + x2 – 2 tại điểm có tung độ bằng 1

c) y = x3 + 3x2 – 5x – 2 , biết tiếp tuyến cóa hệ số góc bằng 4

Bài 2: Tùy theo m, biện luận số nghiệm của phương trình

a) x3 – 6x2 + m = 0

b) x4 – 4x2 – 4m = 0

Trang 24

Tiết 13

LŨY THỪA VÀ LÔGARIT

A.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức- kỹ năng:

Nắm được kiến thức và những kỹ năng tính toán về lũy thừa và logarit

2 Về tư duy thái độ: Tư duy vận dung sáng tạo

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Hệ thống, gợi mở , giải quyết vấn đề

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức lũy thừa

m n

Trang 25

Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức logarit

2 Lôgarit

Định nghĩa loga b = α⇔ aα =b

(a>0,a≠1,b>0) Tính chất log 1a = 0 loga a = 1

loga

b =- loga b

1log n log

a b a b

n

=

(a>0,a≠1, ,b c>0, n ∈ N*)Đổi cơ số

M b

a log loglog =

a

M M

b

b a

log

loglog =

B = log 6.log 9.log 2 3 8 6

b) Biểu diễn log 8 qua 30 log 5 và 30 log 3 30

Hoạt động 3: Đạo hàm các hàm số lũy thừa, mũ và logarit

)

(x =xx2 +

Trang 26

Hoạt động 5: Bài tập tự luyện ở nhà.

Bài 1 : Tinh

A= 1(9log 4 3log 5)2 2

B = (log 3 3 log 5 ) 2

1

4 2

Bài 3: Tìm đạo hàm của các hàm số

a) y= −(x 1)e2x

b) y = (3x – 2) ln2xc) ln 1 x( 2)

6

1)

Trang 27

Tiết 14, 15

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

A.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức- kỹ năng:

Giải được phương trình, bất phương trình mũ: phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số,

lôgarit hoá, dùng ẩn số phụ, sử dụng tính chất của hàm số

2 Về tư duy thái độ: Tư duy vận dung sáng tạo

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức của chủ đề

m vônghiêm

m m x

m

( cơ bản ))

()(

;log

1

;log

a m x

a m x

m

a

a

a x

);

()(

1);

()(

g x f

a x g x f a

a f x g x

Hoạt động 2: Bài tập 1

Giải các phương trình mũ sau:

Giải các phương trình mũ sau:

a) 8− +x 2.4x+ − =2x 2 0

b) 52x− −7x 5 17 7 17 02x + x =

c) 4.9x+12x−3.16x =0

Ngày đăng: 27/01/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng các nguyên hàm thường gặp. - BAI SOAN ON TAP HK II VÀ THI TN THPT
1. Bảng các nguyên hàm thường gặp (Trang 7)
Sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 1. Tìm miền xác định. - BAI SOAN ON TAP HK II VÀ THI TN THPT
Sơ đồ kh ảo sát và vẽ đồ thị hàm số 1. Tìm miền xác định (Trang 20)
Đồ thị hàm bậc ba luôn đối xứng qua điểm  uốn , ta tìm điểm uốn như sau - BAI SOAN ON TAP HK II VÀ THI TN THPT
th ị hàm bậc ba luôn đối xứng qua điểm uốn , ta tìm điểm uốn như sau (Trang 20)
HÌNH HỌC - BAI SOAN ON TAP HK II VÀ THI TN THPT
HÌNH HỌC (Trang 31)
Hình nón S xq  = πrl - BAI SOAN ON TAP HK II VÀ THI TN THPT
Hình n ón S xq = πrl (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w