1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

T33 Kiem tra CII co ma tran

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÈn thËn, linh ho¹t trong tÝnh to¸n.[r]

Trang 1

Kiểm tra chơng II I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức trong chơng II Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh

giá đợc mức độ nhận thức của từng học sinh, từ đó rút ra đợc kinh nghiệm trong việc giảng dạy

2.Kỹ năng: Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào để giải bài tập

3.Thái độ: Giáo dục khả năng t duy lô gíc sáng tạo khi giải toán Cẩn thận, linh hoạt trong

tính toán Trung thực, nghiêm túc trong khi làm bài

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bài kiểm tra đã phô tô sẵn.

2.Học sinh: Dụng cụ học tập

III.Tiến trình tổ chức dạy học:

1.ổn định tổ chức lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3.Nội dung:

Mức độ

Chủ đề TNKQNhận biếtTNTL Thông hiểuTNKQ TNTL Vận dụngTNKQ TNTL Tổng

T/c cơ bản của

p thức đại số

C4,9 1 ,25

C3 0,25

3 1,5 Rút gọn phân thức

C2 0 ,25

C10 1

C1 0,25

C10 1

3

2,5 Cộng, trừ, nhân,

chia các p thức

C6,7 0 ,5

C5,8 0 ,5

C11 2

5

3 Biến đổi các biểu

thức hữu tỉ

C12 2

C12 1

1

3

Đề bài:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Rút gọn phõn thức:

5 5

12 15

x y

xy được kết quả

A y

x

4

3

B y

x

3

2

C

4 4

4 5

x

x

2 3

Câu 2: Mõ̃u thức chung của hai phõn thức: xy2 9x3y

4

; 6

5

l à

Câu 3: Hãy chọn đa thức thớch hợp dưới đõy điền vào chỗ trống trong đẳng thức: 4

2 2

x

x x

Câu 4: Quy tắc đổi dấu nào sau đõy là đúng:

A

B

Câu 5: Thực hiện phép tính

1 1

  ta đợc kết quả là:

Trang 2

A 1 B x y C x y D 0

C©u 6 : Phân thức đối của

1 x

x

l :à

A

1 x

x

B

1

x x

C

1

x x

(1 x)

x

 

C©u 7: Thương của phép chia

5 4

:

y y l :à

A

2 3

5

x

2 2 5

x

2 10

y

2 10

x y

x x

kết quả là

C©u 9 Diền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau:

- Phân tích các thành nhân tử rồi tìm chung

- Tìm của mỗi mẫu thức

- Nhân của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

C©u 10: (2 điểm) Rót gọn ph©n thức a

3 5 5 2

4 12

x x

y

2

C©u 11: (2 điểm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh: 2

C©u 12: (3 điểm) Cho phân thức: 2

6x 3 4x 1

 a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.

b) Rút gọn phân thức c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Mỗi câu đúng được 1 điểm: 0,25 điểm

Câu 9 Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau:

- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Trang 3

Câu 10: (2 điểm) a)

5 2

12x

y

y = 2 3

x

y 1điểm

b) 2 2

2

x y

  1điểm Câu 11: (2 điểm)

7x+6 3x+6

-2x(x+7) -2x(x+7)

7x+6-3x-6

=

2x(x+7)

2x(x+7) x+7 1 điểm

Câu 12: (3 điểm)

a) ĐK: 4x2 – 1  0  x 

1 2

(1điểm) b) 2

6x 3

4x 1

 =

3(2x 1) (2x 1)(2x 1)

3 2x 1  (1điểm)

c)

3

2x 1  = 2  3 = 4x – 2  x =

5

4 (TMĐK) (1điểm)

1điểm

Ngày đăng: 17/05/2021, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w