1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Noi dung on tap hoc ki II T8

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác, 2 tam giác vuông.. Kẻ tia phân giác AE của góc BAC... a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, BE, EC.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 8

NH: 2011-2012

* LÝ THUYẾT:

I.Đại số:

+ PT bậc nhất một ần và cách giải

+ Phương trình tích

+ PT có ẩn ở mẫu

+ Bất pt bậc nhất một ẩn

II Hình học:

+ Định lý Ta-lét( thuận và đảo)

+ Tính chất đường phân giác trong tam giác

+ Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác, 2 tam giác vuông

+ Hình hộp chữ nhật, Thể tích của hình hộp chữ nhật

Bài tập tham khảo:

I Dạng cơ bản:

A

Đại số :

1 Giải phương trình:

a) 5x – 20 = 0; b) 7x – 5 = 13 – 5x;

c) 8(3x – 2) – 10x = 2(4 – 7x)+15; d)

2) Giải pt bằng cách đưa về pt tích:

a) (3x – 1)(2x – 5) = (3x – 1)(x + 2); b) (2x – 3)2 = (2x – 3)( x + 1)

c) x(2x – 9) = 3x(x – 5) ; d) 3x – 15 = 2x(x – 5)

3) Giải pt:

a)

4

5

x

x

 ; b)

2 4 2 3

2

x

; c)

3

x

 

4) Giải các bất pt , và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 12x – 5 < 9; b) 2 – 5x  - 7 ; c)

x  x

5) Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x là số dương

b) Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3 6) Giải các phương trình:

a) 3x  x 8; b) 2x 4x18 ; c) x2 2x10

B Hình học:

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm, AC = 20cm Kẻ đường cao

AH của tam giác ABC

a) Chứng minh rằng: AB2 = BH.BC Từ đó tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH

b) Kẻ HMAB và HNAC CMR: AM.AB = AN.AC Có kết luận gì về 2 tam giác AMN vá ACB

c) Tính diện tích tam giác AMN

2) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Cho biết AB = 15cm,

AH = 12cm

Trang 2

a) Chứng minh: AHB CHA.

b) Tính độ dài BH, HC, AC

c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy F sao cho

CF = 4cm Chứng minh tam giác CEF vuông

d) Chứng minh: CE.CA = CF.CB

3) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, BC = 20cm Kẻ tia phân giác AE của góc BAC

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, BE, EC

b) Kẻ EIAC Tính AI, IC

( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

4) Cho hình thang ABCD (ABCD) , hai đường chéo cắt nhau tại I

a) Chứng minh: IAB ICD

b) Đường thẳng đi qua I song song hai đáy hình thang cắt AD, BC tại M và

N Chứng minh IM = IN

5) Thể tích của một hình lập phương là 27000mm3 Tính độ dài cạnh của hình lập phương nầy theo cm

II Dạng nâng cao:

1)Giải phương trình:

a) x -

3

7( 2x – 1) =

7

34(1 – 2x) +

1

2 (10x – 3); b) x2 + 5x + 6 = 0

      ; d)2x1  x 1

2) Giải BPT:

3 4

x x

 > 1 3)Chứng minh rằng các bất đẳng thức sau vô nghiệm:

a) 4x2 – 4x + 2  0; b) x4 – 2x2 + 3  0

4)a) Tìm số nguyên x bé nhất thỏa mãn BPT

3

x x

> 1 b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x thỏa mãn BPT 2x + 4 > 4x – 9

5) Cho pt ẩn x : (m + 1)x – 2 + m = 0 (1)

a) Với giá trị nào của m thì pt (1) là pt bậc nhất một ẩn

b) Giải và biện luận pt trên theo tham số m

6) Cho biểu thức

4 2

x x A

x x

a) Giá trị nào của x thì giá trị của A được xác định:

b) Rút gọn biểu thức A

c) Trong điều kiện xác định của A, tìm x để A > 1

7) Cho hai số x, y thỏa điều kiện x + y = 1 CMR: x2 + y2 

1

2 8) Cho phương trình ẩn x: (mx + 1)(x – 1) – m(x – 2)2 = 5 (1)

a) giải pt (1) khi m = 1

b) Giá trị nào của m thì (1) có nghiệm là – 3

9)Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ là BC Các cạnh bên AB và CD kéo dài cắt nhau tại M Tính AD, biết

5 3

AM

AB  vá BC = 2cm

Trang 3

10) Cho ABC, từ điểm D bất kì thuộc canh BC ta dựng đường thẳng d song song với trung tuyến AM, d cắt AB ở E, cắt AC ở F

Chứng minh rằng: a)

AE AB

AFAC b) DE + DF = 2AM

III TNKQ:

Chọn kết quả đúng:

1/ Phương trình nào là pt bật nhất một ẩn:

A ax + b = 0; B ax + b = 0(a0) ; C 2x2 + 3 = 0 ; D 0x + 1 = 0.

2/ Phương trình – 2x + 4 = 0 có nghiệm là:

A.x = 2; B x = -2 ; C x = 4; D x= - 4

3/ Phương trình – 0,5x – 2 = - 3 có nghiêm là:

A x = 1; B x = 2 ; C x = -1; D x= - 2.

4/ Tập nghiệm của pt ( x – 2)( x+ 5) = 0 là:

A S = { 2; 5}; B S = { -2 ; - 5}; C S = { 2; -5 }; D S= { -2 ; 5}.

5/ Điều kiện xác định của pt

1

x

 là:

A x 0; B x 1; C x 1 và x -1; D x 0 và x 1

6/ Điều kiện xác định của pt

2 1

x

x x

A x 3; B x -3; C x 0 và x 3; D x 3 và x -3

7/ Cho phương trình ( m-3)x + m + 5 = 0 Điều kiện của m để pt có 1

nghiệm duy nhất là: A m = 3; B m 3; C m 5 ; D m -3

8/ Với giá trị nào của k thì phương trình ( k + 1)x – 2k + 3 = 0 có nghiệm là

x = - 1: A k = 0; B k = 1; C k = 2; D k = 3.

9/ Nếu ab, thì :

A 3a 3b ; B -5a -5b ; C 3a - 5 3b – 5; D 10 – 2a 10 – 2b 10/ ABC vuông tại A Khi đó:

A B C > 900; B B C  < 900; C B C  =900 ; D B C = 1800

11/ x= 0 thỏa mãn bất đẳng thức:

A x >3; B x 1; C 2x+5  -3x2 + 7; D x  2

12/ x = - 3 là nghiệm của bất phương trình :

A 2x + 1 > 5 ; B -2x > 4x+1; C 2 – x < 2 +2x ; D 7 – 2x > 10 – x.

13/ Số nguyên lớn nhất thỏa mãn BPT 0,2 + 0,1x < -0,5 là:

A x= 1; B x = -1; C x = 8 ; D x = - 8

14/ Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn BPT

3

4 + 0,2x > - 1,5 là:

A x = 5; B x = -11 ; C x = 7; D x = -9.

A.x < - 2 B x >-2

C.x  -2 D.x  - 2

16/ Tỉ số của đoạn thẳng AB= 5cm và đoạn thẳng CD= 2dm là:

Trang 4

N A

M

8 4

7

N A

M

7 4

A

D

H

A

M

A

5

2; B

2

5; C

1

4; D 4.

17/ Cho

2 3

AB

CD và CD = 3, độ dài AB là: A

2

9; B 2; C

9

2; D

1

2

18/ Cho hình vẽ, MNBC.Chọn khẳng định đúng: A

ABAN ;

B

MBAN ; C

ABAC ; D.

NCAB

19/ Cho hình vẽ, MNBC, độ dài x trên hình là: A 14; B 20;

C 15; D 22

20/ Độ dài x trên hình là:.(Với AD là phân giác góc A)

A.5,3; B.6,3; C.7,3; D.8,3

21/Cho ABC A/B/C/ và AB= 3cm; BC= 5cm; CA= 7cm và A/B/C/ có cạnh nhỏ nhất là 4,5cm Khi đó độ dài của cạnh B/C/ là:

A 6,5cm; B 7cm; C 7,5cm; D 8cm.

22/ABC Có A 600, AB= 4cm, AC= 3cm; DEF có D  600,

DE= 8cm, DF= 6cm

A ABC=DEF; B ABC DEF ; C BC= EF; D B F 

23/ Cho hình vẽ, biết: MNBC, AM=

2

3AB, AHBC Tỉ số

/

AH

AH là:

A

2

3; B

3

2; C

4

9 ; D

9

4

24/ Hai tam giác nào có độ dài các cạnh như sau không đồng dạng với nhau:

A 4;5;6 và 8;10;12 ; B 3;4;6 và 9;15;18 ;

C 1;2;2 và 1;1;0,5 ; D 2;4;5 và 4;8;10.

25/ Thể tích của hình lập phương là 216 cm3, cạnh của hình lập phương đó

là: A 5cm; B 6cm; C 7cm; D 8cm.

26/ Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ nhật lần lược là: 3dm; 5cm; 7cm Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

A.105cm3; B.105cm; C.1050cm2; D.1050cm.

====

Ngày đăng: 17/05/2021, 16:39

w