1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

on tap hkII hoa 11 co ban

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10. Hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch brom, thu được 6,62 gam kết tủa trắng. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xả[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII HÓA 11 CƠ BẢN ( 2011-2012)

Dạng 1: CTCT và tên gọi

1.Viết CTCT của ankan

a 4-Etyl-3,3đimetylhexan b 5-Etyl-3-Metyl-Octan

2.Gọi tên theo danh pháp quốc tế:

a CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 b CH3-CH2-C(CH3)3

3 Viết CTCT và đọc lại tên (nếu có)

a 3-Metylbutan b 2,3,3-Trimetylbutan

4 Viết CTCT của các anken

a.Butilen, 2-metylbut-2-en, pent-1-en, 2,3-đimetylpent-2-en

b Propilen, hex-1-en, etilen, 2-metylpent-1-en, iso-butilen

5 Gọi tên các anken sau theo danh pháp thay thế

a CH2=CH-CH2-CH3, CH2=C(CH3)-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH2-CH3

b CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH2-CH3, CH2=CH-CH3, CH2=CH2

6 Viết CTCT các ancol có tên gọi sau:

a Ancol iso-propylic, ancol etylic, ancol n-propylic, etanol, propan-1-ol

b 3-metylbutan-1-ol, 2-metylbutan-2-ol, pentan-1-ol, 2-metylpropan-2-ol

7 Gọi tên các ancol sau theo danh pháp thay thế

a CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH2-CH2-CH2OH; CH3-C(CH3)2-CH2-CH(OH)-CH3

b CH3-CH2-CH(CH3)-OH; CH3OH, CH3-CH

8 Gọi tên các andehit sau theo danh pháp thường:

HCHO, CH3CHO, CH3CH2CHO, CH2=CHCHO

9 Gọi tên các andehit sau theo danh pháp thay thế:

HCHO, CH3CHO, CH3CH2CHO, CH3CH(CH3)-CH2-CHO, CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CHO

10 Viết CTCT các andehit có tên gọi sau:

a Andehit acrylic, andehit propionic, andehit axetic, 2-metylbutanal

b 2,2-đimetylbutanal, andehit fomic, 3,4-đimetylpentanal, andehit oxalic

11 Viết CTCT các ankin có tên gọi sau:

a Metyl axetilen, etyl metyl axetilen, đimetyl axetilen, 3-metylbut-1-in, pent-1-in

b Hex-2-in, axetilen, 3,4-đimetylpent-1-in

12 Gọi tên các anken sau theo danh pháp thay thế

CH≡CH-CH2-CH3, CH≡C-CH(CH3)-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH2-CH3

13 Viết CTCT các hiđocácbon sau:

a 1,2,4 -tri metyl benzen b 2,4,6-tri brom phenol

c etyl, metyl bezen d o- metyl phenol

e p- brom toluen f m- brom phenol

Dang 2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau ( viết theo CTCT ):

1 Phenol tác dụng với dung dịch Brom

2 Trùng hợp etilen

3 Etilen tác dụng với dung dịch Bngbggrom

4 Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3

5 Ben zen tác dụng với Br2 , xúc tác Fe

6 Toluen tác dụng với Br2, xúc tác Fe

Trang 2

7 Etyl benzen tác dụng với Br2 , t0

8 Anđêhit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

9 Anđêhit axetic tác dụng với dung dịch Br2

10 Axetilen tác dụng với dung dịch Br2 dư

11 Glixerol tác dụng với Cu(OH)2

12 Đun nóng Toluen với dung dịch thuốc tím

13 Tách nước tạo anken từ các ancol sau

a) 2-metyl pentan-3-ol c) 2,2-đimetyl butan-2-ol

b) 2-metyl pentan-2-ol d) 2-metyl butan-2-ol

14 Cộng HBr vào anken sau:

a) But-2-en c)2- metyl but-2-en

b) 2- metyl but-1-en d) 2,3-đi metyl but-12-en

15 propan -2-ol tác dung với CuO nung nóng

Dạng 3: Bài tậo nhận biết các chất mất nhãn sau, bằng phương pháp hóa học:

1 metan, axetilen, etilen

2 But-1-in, but-2-in, butan

3 benzen, stiren, toluen, phenol

4 etanol, phenol, glixerol, anđêhit axetic,

5 axit axetic, anđehit fomic, metanol

6 axetilen, but–1–en, metan

7 metylaxetilen, but–2–in, propan

8 etan, eten, etin

9 butan, but–1–in, butadien, hidro

10 CH4, C2H4, C2H2

11 But-1-in và but-2-in

12 Benzen, hex-1-en và toluen

13 Benzen, stiren và toluen

15 Andehit axetic, phenol và etanol

16 Propan-1-ol, propan-1,2-điol, andehit axetic

17 C2 H5OH, C6 H5OH, C2H4(ÔH)2

18 C2H2, CH3CHO, C2H4

19 C2H5OH, C2H6, C2H4

20 C6H5OH, C6H6, C6H5CH3

Dạng 4: Tìm CTPT dựa vào phương trình phản ứng

Loại 1: Tìm CTCT của một chất

1 2,8 g anken A phản ứng vừa đủ với 8 g Br2 Xác định công thức phân tử, viết CTCT của A biết khi hiđrat hoá A chỉ thu được 1 ancol duy nhất

2 Xác định công thức phân tử của ankan, biết đốt cháy hoàn toàn ankan đó thu được 6,72 lít CO2 (đktc)

và 6,3 gam nước

3 Cho 1,2 g một rượu no đơn chức , mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 224 ml khí H2 ( ở đkc ).

a Tìm công thức phân tử của X

b Tìm CTCT đúng của X ( biết khi cho X tác dụng với CuO, t0 thu được anđehit)

Trang 3

4 Cho 3,70 g một ancol X no, đơn chức , mạch hở tỏc dụng với natri dư thấy cú 560 ml khớ thoỏt ra (ở

đkc ) Tỡm CTPT của X; viết cỏc CTCT và gọi tờn

5 Cho 2,22 gam ancol no, đơn chức, mạch hở A tỏc dụng với Na dư Sau phản ứng thu được 336 ml

khớ ( ở đkc ) a Tỡm CTPT của A

b Tỡm CTCT đỳng của A ( biết khi cho A tỏc dụng với CuO, t0 thu được xeton )

6 Đốt chỏy hoàn toàn 3,375 g một ankin X Sau phản ứng thu được 5600ml khớ ( ở đkc ).

a Tỡm CTPT của X

b Tỡm CTCT đỳng của X ( biết X khụng phản ứng ới dung dịch AgNO3 / NH3 )

7 Chất hữu cơ X là đồng đẳng của anđờhit fomic Khi 5,8 g X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thỡ thu được 1,6 g kết tủa bạc Tỡm CTCT của X

Loại 2: Tỡm CTCT của hỗn hợp đồng đăng liờn tiếp

1 Dẫn 6,72 lớt (đkc) hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng 15,4 gam

a Xỏc định CTPT của hai anken trờn

b Tớnh phần trăm theo thể tớch của mỗi anken trong hỗn hợp trờn

2 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp hai ankin đồng đẳng kế tiếp thu được 20,16 lớt khớ CO2 (đkc) và 10,8 gam H2O

a Xỏc định CTPT của hai ankin trờn

b Viết cỏc cụng thức cấu tạo và đọc tờn cỏc ankin trờn

c Xỏc định cụng thức cấu tạo đỳng của hai ankin biết rằng hỗn hợp ban đầu bị hấp thụ hoàn toàn bở dung dịch AgNO3/NH3

d Tớnh phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

3 Đốt chỏy hết hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng thu được 5,6 lớt CO2 (đktc) và 6,3 g nước Xỏc định CTPT của hai ancol

4 Cho natri tỏc dụng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp trong dóy đồng đẳng sinh ra 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

a Xỏc định CTPT của hai ancol trờn

b Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu

c Xỏc định cụng thức cấu tạo của hai ancol trờn biết khi oxi hoỏ bởi CuO thỡ thu được anđehit

5 Đun núng 12,90 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp trong H2SO4 đặc ở 140oC thu được 10,65 gam hỗn hợp Y gồm 3 ete (h = 100%) Xỏc định cụng thức phõn tử của hai ancol

6.Đun núng 12,90 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp trong H2SO4 đặc

ở 140oC thu được 10,65 gam hỗn hợp Y gồm 3 ete (h = 100%) Xỏc định cụng thức phõn tử của hai ancol

7 Một hỗn hợp gồm 2 anđêhit A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđêhit no đơn chức.

Cho1,02(g) hỗn hợp trên phản ứng với Ag2O trong dd NH3 thu đợc 4,32(g) Ag Viết C.T.C.T của A, B biết phản ứng xảy ra hoàn toàn?

8 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no đơn chức mạch hở rồi cho sản phẩm thu đợc vào bình thứ nhất đựng P2O5 và vào bình thứ hai đựng NaOH d Sau thí nghiệm khối lợng bình thứ nhất tăng 12,6g

và bình thứ hai tăng 22g

a/ Xác định giá trị m và CTPT của hai ancol nói trên Biết phân tử của chúng hơn kém nhau một nhóm CH2

Trang 4

b/Oxi hóa m(g) hỗn hợp hai ancol trên Cu đốt nóng Sau đó lấy sản phẩm đem thực hiện phản ứng tráng gơng thì thu đợc Ag không lớn hơn 21,6g Viết các phơng trình phản ứng hóa học.Tính khối lợng của mỗi rợu và viết CTCT của chúng?

Dạng 2: Cho hỗn hợp 2 chất tỏc dụng với 1 chất

1 Cho 2,24 lớt hỗn hợp X ( đkc ) gồm etilen và axetilen đi qua bỡnh đựng nước brom dư thấy khối lượng

bỡnh tăng 2,70 g Tớnh thành phần % theo khối lượng mỗi khớ cú trong hỗn hợp X

2 Dẫn 3,36 lớt hỗn hợp A gồm propin và etilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy cũn 0,840 lớt khớ khụng hấp phụ thoỏt ra và cú m gam kết tủa Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Tớnh %V mỗi khớ trong A và tớnh m?

3 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm propilen và axetilen thu được 12,32 lớt khớ (đkc).Dẫn hỗn hợp X

trờn qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 36 g kết tủa Tớnh %V mỗi khớ và % m mỗi khớ

4 Dẫn từ từ 3,36 lớt hỗn hợp gồm etilen và propilen (đkc) vào dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt

màu và khụng cũn khớ thoỏt ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 7,0 g.Tớnh %V mỗi khớ trong hỗn hợp đầu

5 Cho 2,24 lớt hỗn hợp khớ gồm CH4 và etilen đi qua dung dịch Br2 dư, thấy dung dịch nhạt màu và cũn 0,448 lớt khớ thoỏt ra Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Tớnh thành phần phần trăm về thể tớch của khớ etilen trong hỗn hợp

6 Hỗn hợp A gồm phenol và ancol benzylic Cho m gam A tỏc dụng với Na , dư thấy thoỏt ra 0,336 lớt

khớ hiđro (đktc) Mặt khỏc, m gam A tỏc dụng hết với dung dịch brom, thu được 6,62 gam kết tủa trắng Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra và tớnh m

7 Cho 9 gam hỗn hợp CH3CHO và C2H5OH tỏc dụng hết với Na thỡ thể tớch khớ H2 (đktc) thu được là

2,24 lớt Tớnh thành phần % theo khối lượng của CH3CHO, C2H5OH

NH3, kết thỳc phản ứng thu được 24,0 gam kết tủa và cú V lớt khớ thoỏt ra Cỏc thể tớch đo ở đktc.Tớnh V

và phần trăm về thể tớch của cỏc khớ trong hỗn hợp A

9 Cho 28 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tỏc dụng với Na dư thu được 4,48 lớt khớ H2 (đktc) Tớnh thành phần phần trăm khối lượng của phenol và etanol trong hỗn hợp A

10 Hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic Cho X tỏc dụng với Na , dư thấy thoỏt ra 0,448 lớt khớ hiđro

(đktc) Mặt khỏc, nếu cho hỗn hợp X trờn tỏc dụng hết với dung dịch brom, thu được 6,62 gam kết tủa trắng Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra và tớnh thành phần % theo khối lượng mỗi chất

cú trong hỗn hợp X

11 Hỗn hợp X gồm etilen và axetilen Dẫn X vào dung dịch brom dư thỡ thấy 19,2 g brom bị mất màu

Cũng lượng X trờn cho dẫn vào dung dịch AgNO3 / NH3 thỡ thu được 2,4 g kết tủa Tớnh thành phần % theo thể tớch cỏc khớ cú trong hỗn hợp X

phản ứng thu được 5,64g hỗn hợp

Tớnh thành phần % theo khối lượng mỗi chất cú trong hỗn hợp X

13 Chia 34,4 g hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C6H5OH thành hai phần bằng nhau Phần I cho tỏc dụng với Na dư thu được 3,36 lớ khớ H2(đktc) Phần II tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xẩy ra

b) Tớnh thành phần % theo khối lượng mỗi chất cú trong hỗn hợp X

Ngày đăng: 17/05/2021, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w