1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án chủ đề tự chọn 11 cơ bản - Trương THPT số 2 An Nhơn

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 307,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 30/8/08 Tieát : 5 Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VAØ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MAËT PHAÚNG Nội dung : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC I.Muïc tieâu: 1-Kiến thức: -Hiểu và nắm được các tính chất của phép [r]

Trang 1

Ngày soạn:22/8/08

Tiết : 01

ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS

+ Nắm được các công thức lượng giác: Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành tích và công thức biến đổi tích thành tổng

+ Từ các công thức trên có thể suy ra một số công thức khác

2 Kỹ năng: Biến đổi thành thạo các công thức trên Vận dụng giải các bài tập về lượng giác.

3 Thái độ: Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ (6’):

+ Điền vào các ô trống

6

5 4

 122 3

 19 2 cos

sin

tan

cot

3 Bài mới:

10’ Hoạt động 1: Ôn tập công thức cộng

H: Hãy tính tan

12? + Phân tích cung số đo 

12 theo các cung đặc biệt

H: Đọc kết quả tìm được

H:Hãy biến đổi vế trái bằng

cách sử dụng công thức cộng?

H: Hãy chia tử số và mẫu số

cho cosa.cosb?

Gợi ý trả lời Đ 

12 =

 

4 6 tan 

12 = tan(

 

4 6)=

tan tan

tan tan

 

1

= 

3 1

3 1

Đ VT = sin osb+cosa.sinb sina.cosb-cosa.sinb

a c

Đ Biến đổi

VT = t ana+tanb

tana-tanb

Ví dụ 1: Tính tan

12

Ta có: tan 

12 = tan(

 

4 6) =

=

tan tan

1

3 1

3 1

Ví dụ 2: chứng minh rằng

sin

a b

a b =

t ana+tanb tana-tanb

10’ Hoạt động 2: Oân tập công thức nhân

Trang 2

GV : Khổng Văn Cảnh Trang 2

VD1 H: sin2a = ?

H: Từ đẳng thức sina + cosa =

1

2 muốn xuất hiện sina.cosa,

theo các em ta phải làm gì?

H: Hãy tính sin2a?

VD2

H: Hãy nhận sự liên quan giữa

hai cung 

8 và

4? H: Hãy biểu diễn cos

4 theo cos

8

H: Hãy tính cos

8?

sin2a = 2sina.cosa

Bình phương hai vế sin2a + cos2a + 2sina.cosa = 1

4 1 + 2sina.cosa = 1

4

 sin2a = 3

4

 

4 = 2.

 8

 cos

4 = 2cos

2

8 - 1

 cos

8 =

2

Ví dụ 1:

Biết sina + cosa = 1

2, tính sin2a

Giải:

sin2a = 3

4

Ví dụ 2: Tính sin

8 KQ: cos

8 =

2

10’ Hoạt động 3: Oân tập công thức biến đổi

H: Hãy phân tích sin sin 3

thành tổng? rồi tính giá trị

biểu thức đố ?

H: Hãy phân tích sin

5 os

24

c

13

24 thành tổng? rồi

tính giá trị biểu thức đó ?

Đ: sin sin 3

1

4 Đ: sin os5

24

c

13 24

= [sin sin ]

3

Ví dụ 3: Tính giá trị các

biểu thức: A = sin sin 3

B = sin os5

24

c

13 24 KQ: A  2

4

H: Hãy phân tích thành tổng

cos

9 + cos

 5

9 ? H: Hãy tính biểu thức A?  2

cc c

 A = os4 os7

c c

= os4 os

c c 4 = 0

Ví dụ 4: Tính

A = cos

9 + cos

 5

9 + cos

 7 9 = 2 os4 os os

cc c 7

= os4 os7

c c

= os4 os

c c 4 = 0

5’ Hoạt động 4: Củng cố

Câu 1: Ta đã biết    

12 3 4 Giá trị sin

12 là

Câu 2: Cho cos 4 va0  

5 2 khi đó cos2 bằng

Lop10.com

Trang 3

A ) 2 5 b) 7 c) 5 d ) 7

4 Củng cố:2’

- Học và nắm kĩ cơ sở lí thuyết góc và cung lượng giác , số đo của góc và cung lượng giác

- Giá trị lượng giác của một cung, Công thức lượng giác

5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)

Cho  ABC Chứng minh rằng :

a- tgA + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC b-cotg

2

A

+cotg 2

B

+cotg 2

C

= cotg

2

A

.cotg 2

B

.cotg 2

C

c-sinA+sinB+sinC = 4cos

2

A

cos 2

B

cos 2

C

d- sin2A+sin2B+sin2C = 4sinA.sinB.sinC

e-cos2A+cos2B+cos2C = 1 - 2cosA.cosB.cosC

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn: 24/8/08

Tiết : 2

Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP TỊNH TIẾN I-Mục tiêu:

1-Kiến thức:

-Hiểu và nắm được các tính chất của phép tịnh tiến, biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản qua phép tịnh tiến

-Biết áp dụng phép tịnh tiến để tỉm lời giải của một số bái tóan

-Nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tính chất cơ bản của phép dời hình

2-Kỹ năng:

-Dựng được ảnh của một điểm một đọan thẳng, một tam giác , một đường HSn qua phép tịnh tiến -Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ v ( b a; ), tọa

 độ M(x0;y0) , M’(x;y) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v ( b a; )

 -Xác định đươc vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó

-Nhận biết được hình H’ là ảnh của hình H qua phép tịnh tiến nào đó

-Biết vận dụng kiến thức về các phép tóan vectơ trong ch minh tính chất bảo tòan khỏang cách giữa hai điểm của phép tịnh tiến

3-Thái độ:

-Biết quy lạ về quen, trí tưởng tượng không gian, tư duy lốgch

-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn

II-Chuẩn bị :

1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động

2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…

III -Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp lớp 1’

Trang 4

GV : Khổng Văn Cảnh Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ (5’) :

Nêu cách dựng ảnh điểm, đọan thẳng, tam giác qua phép tịnh tiến

1 Bài mới:

4 Củng cố 3’

+Cho biết các nội dung cơ bản đã học

+Trọng tâm của bài học là gì?

5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)

Bài 1: Cho hai tam giác đều ABC và A’B’C’ Có tồn tại hay không một phép tịnh tiến biến tam giác

ABC thành tam giác A’B’C’ với các đỉnh tương ứng

Bài 2: Cho hai đa giác bằng nhau A A1 2An và A' A'1 2A'n Có tồn tại hay không một phép tịnh tiến biến đa giác A A1 2An thành đa giác A' A'1 2A'n ?

10’ HĐ 1: Củng cố cách xác định ảnh qua một phép tịnh tiến

-Yêu cầu hs phát biểu định

nghĩa phép tịnh tiến, công thức

tọa độ

-Nêu được quy tắc tương ứng và

cách xác định ảnh của điểm qua

phép tịnh tiến

-Yêu cầu hs giải Bài tập 1

-Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời

Trong hệ trục Oxy cho phép tịnh tiến theo vectơ

, điểm M(x;y) )

;

( b a u

 biến thành M’(x’;y’)

Khi đó:

b y y

a x x

' '

Bài tập 1: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1; -2) và = (-2; v

4) và đường HSn ( C ) có phương trình: x2 + (1 – y )2 =

4 Hãy xác định ảnh của A và ( C ) qua phép tịnh tiến vecto

v

15’ HĐ 2: Xác đinh phép tịnh tiến

GV hỏi xác định phép tịnh tiến

cần xác định những yếu tố nào?

GV nêu bài tập 2 và bài tập 3

yêu cầu giải

Dựa vào việc dựng ảnh qua một

phép tịnh tiến ở phần trên , cho

nhận xét về ảnh của một đọan

thẳng , của đường thẳng, tam

giác,củo đường HSn qua phép

tịnh tiến

- Trả lời

-HS tiến hành giải theo nhóm

-HS phát biểu

HS tiến hành giải

Hs phát biểu điều nhận biết được

Hoạt động củanhóm -Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, và nhóm khác nhận xét

HS nhận xét, trả lời và tiến hành giải

Bài tập 2: Cho phép tịnh tiến vecto biến M thành M’ và v

phép tịnh tiến vecto v biến M’ thành M” Chứng tỏ phép biến hình biến M thành M” là một phép tịnh tiến

Bài tập 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường HSn:

( C ): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4 ( C’): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 4 Hãy xác định phép tịnh tiến biến ( C ) thành ( C’) và ( C’) thành (C )

10’ HĐ 3: củng cố các dạng toán khác :

Giải bài toán quỹ tích giải gồøm

những bước nào?

Nhận xét vecto nào cố định?

- Trả lời

- Trả lời

Bài tập 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Từ P thay đổi trên BC vẽ PE và PF lần lượt vuông góc với AB, AC Tìm tập hợp điểm M sao cho ME = 1/3.MF

Lop10.com

Trang 5

Bài 4: Cho hai đường HSn bằng nhau O , R và O', R, với OO' Có những phép tịnh tiến nào biến đường HSn  O thành đường HSn  O' ?

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn : 26/8/08

Tiết : 3 ,4

CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :-Định nghĩa các hàm số lượng giác y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx

-Tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn , tập xác định và tập giá trị các hàm số lượng giác

-Dựa vào các trục sin, trục cosin, trục tang, trục cotang và đường HSn LG để khảo sát sự biến thiên các hàm số lượng giác

2 Kỹ năng :Nhận biết hình dạng, vẽ đồ thị hàm so,á Xét tính tuần hoàn và vẽ đồ thị hàm số.

3 Thái độ:Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ (4’):

- Nhắc lại các định nghĩa hàm số tuần hoàn và chu kỳcủa nó?

3 Bài mới:

15’ Hoạt động 1: Tập xác định của hàm số

-Phát phiếu học tập chứa bài

tập cho các nhóm

-Yêu cầu các nhóm giải :

+ Nhóm 1 giải bài a

+ Nhóm 2 giải bài b

+ Nhóm 3 giải bài c

+ Nhóm 4 giải bài d

- Gọi các nhóm lên trình bày

bài làm của nhóm mình

- Các nhóm nghiên cứu bài toán

-Mỗi nhóm hoạt động giải bài toán theo yêu cầu của GV

- Làm bài theo nhóm, sau đó cử đại diện lên trình bày kết quả

Tìm tập xác định của các hàm số sau :

1, 1 2,

s inx

s inx-1

x

3,

s inx-11 osx+1

y

c

4, 1 t anx

s inx+2 sinx-1

25’ Hoạt động 2: Tính chẵn lẻ của hàm số

-Nhắc lại khái niệm hàm số

chẵn, hàm số lẻ ?

- Cách xét tính chẵn lẻ của HS đứng tại chỗ trả

Xét tính chẵn lẻ các hàm số sau :

Trang 6

GV : Khổng Văn Cảnh Trang 6

hàm số ?

- GV cho lớp hoạt động nhóm

- GV gọi HS các nhóm lên

bảng nêu kết quả và cách làm

, GV nhận xét tổng hợp và

củng cố cách giải dạng toán

này

- GV cho HS nêu ra cách giải

câu 2) sau đó phân tích cho

HS các phương án và cách lựa

chọn phương án đúng

- GV cho HS thấy có thể

không giải nhưng vẫn chọn

được đáp án đúng

lời HS khác nhận xét:

Kiểm tra TXĐ

So sánh f(-x) và f(x)

HS đại diện lên bảng thực hiện

b) Hàm số chẵn vì : f(-x ) = f(x)

c) Hàm số lẻ vì : f(-x ) = - f(x) 2) Đáp án C) đúng

a) ta có :

2 2

x f x

) ( ) cos( ) ;

6 ) f(x) tan ; ) ( ) cot sin 4

a) hàm số không chẵn , không lẻ

vì :

1 ( ) 1 ; f ( )

Nên

f

2) Cho hàm sốy tan (1)x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Hàm số (1) là hàm số chẵn B) Hàm số (1) không là hàm số chẵn , không là hàm số lẻ

C) Đồ thị hàm số (1) nhận O làm tâm đối xứng

D) Hàm số (1) tuần hoàn chu kì

2

Hết tiết 3 15’ Hoạt động 2: Tính tuần hoàn của hàm số

- GV giao nhiệm vụ cho HS

thực hiện , cho HS đại diện

lên bảng trình bày

- HS khác nhận xét , GV nhận

xét chung

HS lên bảng thực hiên theo nhóm , mỗi nhóm một câu

Cho các hàm số :

2

6

) sin 2 cos 2 ; ) sin cos ;

 

Chứng minh rằng với mỗi hàm số

y = f(x) đó ta đều có

f xk f x kZ xD

25’ Hoạt động 3: Phép biến đổi đồ thị hàm số

1)GV cho một HS lên bảng vẽ

đồ thị hàm số y = sinx

- GV gọi HS đại diện 3 nhóm

lên bảng lần lượt vẽ đồ thị 3

câu a), b), c)

2) GV vẽ sẵn đồ thị hàm số y

= cosx trên hai bảng phụ và

cho hai HS lên bảng trình bày

cách vẽ ở câu a) và b) - GV

gọi HS nhận xét , GV nhận

xét chung

HS hoạt động nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét và bổ sung

HS cả lớp nhận xét và

so sánh giữa các nhóm

1) Từ đồ thị hàm số y = sinx suy

ra đồ thị các hàm số sau

) sin ) sin

 

 2) Từ đồ thị hàm số y = cosx, suy ra đồ thị các hàm số sau và xét xem mỗi hàm số đó có tuần hoàn không ?

Lop10.com

Trang 7

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

4

4 Củng cố :1’

- Các dạng bài tập vừa học

5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)

Bài tập 1: Tìm miền xác định của các hàm số :

4 2

sx co x n si

tgx y

Bài tập 2: Tìm chu kỳ các hàm số :

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn: 30/8/08

Tiết : 5

Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC I.Mục tiêu:

1-Kiến thức:

-Hiểu và nắm được các tính chất của phép đối xứng trục

-Nhận biết được những hình đơn giản có trục đối xứng và xác định được trục đối xứng của các hình đó, biết áp dụng phép đối xứng trục để tìm lời giải một số bài tóan

2-Kỹ năng:

-Dựng được ảnh của điểm, đọan thẳng, tam giác, đường HSn qua phép đối xứng trục d

-Xác định được tọa độ của M(x;y) qua phép đối xứng trục Ox, Oy

-Nhận biết được hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối xứng trục

3-Thái độ:

-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn

II.Chuẩn bị :

1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động

2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Trong giờ học

3 Bài mới:

12’ HĐ 1: Củng cố cách xác định ảnh qua một phép đối xứng trục

-Yêu cầu hs phát biểu định

nghĩa phép đối xứng trục, công

-Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời

Bài tập 1: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1; -2) và đường

Trang 8

GV : Khổng Văn Cảnh Trang 8

4 củng cố 3’

+Cho biết các nội dung cơ bản đã học

+Trọng tâm của bài học là gì?

5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)

Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I Tìm phép đối xứng trục biến A thành C và B thành D

Bài tập 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1; 2) và B(3, 4) Hãy tìm điểm M trên trục Ox sao cho MA +

MB ngắn nhất

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn : 04/9/08

thức tọa độ của phép đối xứng

trục Ox, Oy

-Nêu được quy tắc tương ứng và

cách xác định ảnh của điểm qua

phép đối xứng trục

-Yêu cầu hs giải Bài tập 1

Trong hệ trục Oxy cho phép đối xứng trục Ox, điểm M(x;y) biến thành M’(x’;y’) Khi đó:

' '

  

 -HS tiến hành giải theo nhóm

HSn (C): x2 + (1 – y )2 = 4

Hãy xác định ảnh của A và (C) qua phép đối xứng trục: a) Ox

b) Oy c) d: y = x

8’ HĐ 2: Xác đinh trục đối xứng của một hình.

GV hỏi trục đối xứng của một

hình là gì?

GV nêu bài tập 2 và yêu cầu

giải Nhận xét bài giải của hS

HS phát biểu Hoạt động củanhóm -Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, và nhóm khác nhận x

Bài tập 2: Tìm trục đối xứng của các hình sau đây:

a) SOS, EM, MÂM

b) Hình vuông, tam giác đều, trái tim, đường HSn, đường thẳng

20’ HĐ 3: củng cố các dạng toán khác :

Xác định phép đối xứng trục ta

cần xác định gì

Bài toán này đã giải bằng phép

tịnh tiến như thế nào?

So sánh cách giải này với cách

giải bằng phép tịnh tiến

HS nhận xét, trả lời và tiến hành giải

HS phát biểu

HS giải và nhận xét

Bài tập 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường HSn:

( C ): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4 ( C’): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 4 Hãy xác định phép đối xứng trục biến ( C ) thành ( C’)

Bài tập 4: Cho tam giác ABC có B, C cố định nằm HSn (O; R) và điểm A di động trên đường HSn đó Hãy dùng phép đối xứng trục chứng minh rằng trực tâm H của tam giác ABC nằm trên một đường HSn cố định

Lop10.com

Trang 9

Tiết : 6,7

Chủ đề :PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Nội dung : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nắm vững công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

- Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản

2 Kỹ năng:-Vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

-Biết cách biểu diễn nghiệmcủa phương trình lượng giác cơ bản trên đường HSn lượng giác

3 Thái độ: Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ (10’):

Giải phương trình a, sin 2 os x+ b,

5

sin 3 1

0 osx-1

x c

3 Bài mới:

25’ Hoạt động 1 : Một số phương trình quy về PTLG cơ bản

- GV tổ chức cho học

sinh ho

- Biến đổi phương trình

(1) như thế nào để giải?

- Điều kiện của phương

trình (2) là gì ?

- Biến đổi phương trình

(2) như thế nào để giải?

- Đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

- Gv nhận xét chung

HS hoạt động nhóm và đại diện các nhóm lên trình bày

Nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS trả lời,

Giải các phương trình

a, 1 (1) 2

cos

4 sin

x x

b, tan3x.tan(x+ )=1 (2)

c, s inx+sin2x+sin3x=0 (3)

9’ Hoạt động 2 : Bài tập trắc nghiệm

- GV cho lớp hoạt động

nhóm

- GV gọi HS các nhóm

lên bảng nêu kết quả và

cách làm , GV nhận xét

tổng hợp và củng cố

cách giải dạng toán này

- Các nhóm nghiên cứu bài toán

-Mỗi nhóm hoạt động giải bài trắc nghiệm

- Làm bài theo nhóm, sau đó cử đại diện lên trình bày kết quả

1.Nghiệm của phương trình

là : 0 3 2 cos

a x =  k , (k )

6

5

Z

b x = 2, (k )

6

5

k

c x =  k , (k )

12

5

Z

Trang 10

GV : Khổng Văn Cảnh Trang 10

d x = 2, (k )

12

5

k

2 Nghiệm của phương trình

trong là : 0

3 sin

6

5

; 2

; 6

4

3

; 4

; 6

c x =

k

k , 3 6

d Một kết quả khác

Hết tiết 6 30’ Hoạt động 4 : Ứng dụng trong bài toán tìm TXĐ của hàm số

-Phát phiếu học tập

chứa bài tập cho các

nhóm

-Yêu cầu các nhóm giải

:

+ Nhóm 1 giải bài a

+ Nhóm 2 giải bài b

+ Nhóm 3 giải bài c

+ Nhóm 4 giải bài d

- Gọi các nhóm lên trình

bày bài làm của nhóm

mình

- Các nhóm nghiên cứu bài toán

-Mỗi nhóm hoạt động giải bài toán theo yêu cầu của GV

- Làm bài theo nhóm, sau đó cử đại diện lên trình bày kết quả

Tìm tập xác định các hàmsố

cos 2 cos 2sin 2

c) ; )

x x

HD:

a.Hàm số xác định khi 2sinx 20

2

sin

5 2

2 4

x

   



  



b hàm số xác định khi

cos 2 cos 0 cos 2 cos

2

2 2

3

x k

x x k

x k k

 

     

c Hàm số xác định khi 1 tan  x 0

d Hàm số xác định khi

10’ Hoạt động 5: Củng cố phương pháp trả lời trắc nghiệm

GV phát phiếu trả lời

trắc nghiệm và yêu cầu

- GV cho lớp hoạt động

nhóm

- GV gọi HS các nhóm

lên bảng nêu kết quả và

cách làm , GV nhận xét

tổng hợp và củng cố

cách giải dạng toán này

HS tiến hành giải

HS thảo luận phương pháp giải và chọn phương án giải tối ưu để làm nhanh nhất

HS lắng nghe đáp án

1.TXĐ của hàm số là:

x

y

sin

2

a D = R b D = R\ 0

c D = R\k ;  k

d D = R\

k

k ;

2.TXĐ của hàm số

x

x y

cos 1

sin 2

 là:

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w