Ngày soạn: 30/8/08 Tieát : 5 Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VAØ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MAËT PHAÚNG Nội dung : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC I.Muïc tieâu: 1-Kiến thức: -Hiểu và nắm được các tính chất của phép [r]
Trang 1Ngày soạn:22/8/08
Tiết : 01
ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS
+ Nắm được các công thức lượng giác: Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành tích và công thức biến đổi tích thành tổng
+ Từ các công thức trên có thể suy ra một số công thức khác
2 Kỹ năng: Biến đổi thành thạo các công thức trên Vận dụng giải các bài tập về lượng giác.
3 Thái độ: Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.
II Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập
2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: 1’
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (6’):
+ Điền vào các ô trống
6
5 4
122 3
19 2 cos
sin
tan
cot
3 Bài mới:
10’ Hoạt động 1: Ôn tập công thức cộng
H: Hãy tính tan
12? + Phân tích cung số đo
12 theo các cung đặc biệt
H: Đọc kết quả tìm được
H:Hãy biến đổi vế trái bằng
cách sử dụng công thức cộng?
H: Hãy chia tử số và mẫu số
cho cosa.cosb?
Gợi ý trả lời Đ
12 =
4 6 tan
12 = tan(
4 6)=
tan tan
tan tan
1
=
3 1
3 1
Đ VT = sin osb+cosa.sinb sina.cosb-cosa.sinb
a c
Đ Biến đổi
VT = t ana+tanb
tana-tanb
Ví dụ 1: Tính tan
12
Ta có: tan
12 = tan(
4 6) =
=
tan tan
1
3 1
3 1
Ví dụ 2: chứng minh rằng
sin
a b
a b =
t ana+tanb tana-tanb
10’ Hoạt động 2: Oân tập công thức nhân
Trang 2GV : Khổng Văn Cảnh Trang 2
VD1 H: sin2a = ?
H: Từ đẳng thức sina + cosa =
1
2 muốn xuất hiện sina.cosa,
theo các em ta phải làm gì?
H: Hãy tính sin2a?
VD2
H: Hãy nhận sự liên quan giữa
hai cung
8 và
4? H: Hãy biểu diễn cos
4 theo cos
8
H: Hãy tính cos
8?
sin2a = 2sina.cosa
Bình phương hai vế sin2a + cos2a + 2sina.cosa = 1
4 1 + 2sina.cosa = 1
4
sin2a = 3
4
4 = 2.
8
cos
4 = 2cos
2
8 - 1
cos
8 =
2
Ví dụ 1:
Biết sina + cosa = 1
2, tính sin2a
Giải:
sin2a = 3
4
Ví dụ 2: Tính sin
8 KQ: cos
8 =
2
10’ Hoạt động 3: Oân tập công thức biến đổi
H: Hãy phân tích sin sin 3
thành tổng? rồi tính giá trị
biểu thức đố ?
H: Hãy phân tích sin
5 os
24
c
13
24 thành tổng? rồi
tính giá trị biểu thức đó ?
Đ: sin sin 3
1
4 Đ: sin os5
24
c
13 24
= [sin sin ]
3
Ví dụ 3: Tính giá trị các
biểu thức: A = sin sin 3
B = sin os5
24
c
13 24 KQ: A 2
4
H: Hãy phân tích thành tổng
cos
9 + cos
5
9 ? H: Hãy tính biểu thức A? 2
c c c
A = os4 os7
c c
= os4 os
c c 4 = 0
Ví dụ 4: Tính
A = cos
9 + cos
5
9 + cos
7 9 = 2 os4 os os
c c c 7
= os4 os7
c c
= os4 os
c c 4 = 0
5’ Hoạt động 4: Củng cố
Câu 1: Ta đã biết
12 3 4 Giá trị sin
12 là
Câu 2: Cho cos 4 va0
5 2 khi đó cos2 bằng
Lop10.com
Trang 3A ) 2 5 b) 7 c) 5 d ) 7
4 Củng cố:2’
- Học và nắm kĩ cơ sở lí thuyết góc và cung lượng giác , số đo của góc và cung lượng giác
- Giá trị lượng giác của một cung, Công thức lượng giác
5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)
Cho ABC Chứng minh rằng :
a- tgA + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC b-cotg
2
A
+cotg 2
B
+cotg 2
C
= cotg
2
A
.cotg 2
B
.cotg 2
C
c-sinA+sinB+sinC = 4cos
2
A
cos 2
B
cos 2
C
d- sin2A+sin2B+sin2C = 4sinA.sinB.sinC
e-cos2A+cos2B+cos2C = 1 - 2cosA.cosB.cosC
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Ngày soạn: 24/8/08
Tiết : 2
Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP TỊNH TIẾN I-Mục tiêu:
1-Kiến thức:
-Hiểu và nắm được các tính chất của phép tịnh tiến, biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản qua phép tịnh tiến
-Biết áp dụng phép tịnh tiến để tỉm lời giải của một số bái tóan
-Nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tính chất cơ bản của phép dời hình
2-Kỹ năng:
-Dựng được ảnh của một điểm một đọan thẳng, một tam giác , một đường HSn qua phép tịnh tiến -Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ v ( b a; ), tọa
độ M(x0;y0) , M’(x;y) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v ( b a; )
-Xác định đươc vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó
-Nhận biết được hình H’ là ảnh của hình H qua phép tịnh tiến nào đó
-Biết vận dụng kiến thức về các phép tóan vectơ trong ch minh tính chất bảo tòan khỏang cách giữa hai điểm của phép tịnh tiến
3-Thái độ:
-Biết quy lạ về quen, trí tưởng tượng không gian, tư duy lốgch
-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn
II-Chuẩn bị :
1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động
2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…
III -Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp lớp 1’
Trang 4GV : Khổng Văn Cảnh Trang 4
2 Kiểm tra bài cũ (5’) :
Nêu cách dựng ảnh điểm, đọan thẳng, tam giác qua phép tịnh tiến
1 Bài mới:
4 Củng cố 3’
+Cho biết các nội dung cơ bản đã học
+Trọng tâm của bài học là gì?
5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)
Bài 1: Cho hai tam giác đều ABC và A’B’C’ Có tồn tại hay không một phép tịnh tiến biến tam giác
ABC thành tam giác A’B’C’ với các đỉnh tương ứng
Bài 2: Cho hai đa giác bằng nhau A A1 2An và A' A'1 2A'n Có tồn tại hay không một phép tịnh tiến biến đa giác A A1 2An thành đa giác A' A'1 2A'n ?
10’ HĐ 1: Củng cố cách xác định ảnh qua một phép tịnh tiến
-Yêu cầu hs phát biểu định
nghĩa phép tịnh tiến, công thức
tọa độ
-Nêu được quy tắc tương ứng và
cách xác định ảnh của điểm qua
phép tịnh tiến
-Yêu cầu hs giải Bài tập 1
-Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời
Trong hệ trục Oxy cho phép tịnh tiến theo vectơ
, điểm M(x;y) )
;
( b a u
biến thành M’(x’;y’)
Khi đó:
b y y
a x x
' '
Bài tập 1: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1; -2) và = (-2; v
4) và đường HSn ( C ) có phương trình: x2 + (1 – y )2 =
4 Hãy xác định ảnh của A và ( C ) qua phép tịnh tiến vecto
v
15’ HĐ 2: Xác đinh phép tịnh tiến
GV hỏi xác định phép tịnh tiến
cần xác định những yếu tố nào?
GV nêu bài tập 2 và bài tập 3
yêu cầu giải
Dựa vào việc dựng ảnh qua một
phép tịnh tiến ở phần trên , cho
nhận xét về ảnh của một đọan
thẳng , của đường thẳng, tam
giác,củo đường HSn qua phép
tịnh tiến
- Trả lời
-HS tiến hành giải theo nhóm
-HS phát biểu
HS tiến hành giải
Hs phát biểu điều nhận biết được
Hoạt động củanhóm -Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, và nhóm khác nhận xét
HS nhận xét, trả lời và tiến hành giải
Bài tập 2: Cho phép tịnh tiến vecto biến M thành M’ và v
phép tịnh tiến vecto v biến M’ thành M” Chứng tỏ phép biến hình biến M thành M” là một phép tịnh tiến
Bài tập 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường HSn:
( C ): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4 ( C’): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 4 Hãy xác định phép tịnh tiến biến ( C ) thành ( C’) và ( C’) thành (C )
10’ HĐ 3: củng cố các dạng toán khác :
Giải bài toán quỹ tích giải gồøm
những bước nào?
Nhận xét vecto nào cố định?
- Trả lời
- Trả lời
Bài tập 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Từ P thay đổi trên BC vẽ PE và PF lần lượt vuông góc với AB, AC Tìm tập hợp điểm M sao cho ME = 1/3.MF
Lop10.com
Trang 5Bài 4: Cho hai đường HSn bằng nhau O , R và O', R, với OO' Có những phép tịnh tiến nào biến đường HSn O thành đường HSn O' ?
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Ngày soạn : 26/8/08
Tiết : 3 ,4
CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :-Định nghĩa các hàm số lượng giác y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx
-Tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn , tập xác định và tập giá trị các hàm số lượng giác
-Dựa vào các trục sin, trục cosin, trục tang, trục cotang và đường HSn LG để khảo sát sự biến thiên các hàm số lượng giác
2 Kỹ năng :Nhận biết hình dạng, vẽ đồ thị hàm so,á Xét tính tuần hoàn và vẽ đồ thị hàm số.
3 Thái độ:Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.
II Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập
2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: 1’
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
- Nhắc lại các định nghĩa hàm số tuần hoàn và chu kỳcủa nó?
3 Bài mới:
15’ Hoạt động 1: Tập xác định của hàm số
-Phát phiếu học tập chứa bài
tập cho các nhóm
-Yêu cầu các nhóm giải :
+ Nhóm 1 giải bài a
+ Nhóm 2 giải bài b
+ Nhóm 3 giải bài c
+ Nhóm 4 giải bài d
- Gọi các nhóm lên trình bày
bài làm của nhóm mình
- Các nhóm nghiên cứu bài toán
-Mỗi nhóm hoạt động giải bài toán theo yêu cầu của GV
- Làm bài theo nhóm, sau đó cử đại diện lên trình bày kết quả
Tìm tập xác định của các hàm số sau :
1, 1 2,
s inx
s inx-1
x
3,
s inx-11 osx+1
y
c
4, 1 t anx
s inx+2 sinx-1
25’ Hoạt động 2: Tính chẵn lẻ của hàm số
-Nhắc lại khái niệm hàm số
chẵn, hàm số lẻ ?
- Cách xét tính chẵn lẻ của HS đứng tại chỗ trả
Xét tính chẵn lẻ các hàm số sau :
Trang 6GV : Khổng Văn Cảnh Trang 6
hàm số ?
- GV cho lớp hoạt động nhóm
- GV gọi HS các nhóm lên
bảng nêu kết quả và cách làm
, GV nhận xét tổng hợp và
củng cố cách giải dạng toán
này
- GV cho HS nêu ra cách giải
câu 2) sau đó phân tích cho
HS các phương án và cách lựa
chọn phương án đúng
- GV cho HS thấy có thể
không giải nhưng vẫn chọn
được đáp án đúng
lời HS khác nhận xét:
Kiểm tra TXĐ
So sánh f(-x) và f(x)
HS đại diện lên bảng thực hiện
b) Hàm số chẵn vì : f(-x ) = f(x)
c) Hàm số lẻ vì : f(-x ) = - f(x) 2) Đáp án C) đúng
a) ta có :
2 2
x f x
) ( ) cos( ) ;
6 ) f(x) tan ; ) ( ) cot sin 4
a) hàm số không chẵn , không lẻ
vì :
1 ( ) 1 ; f ( )
Nên
f
2) Cho hàm sốy tan (1)x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A) Hàm số (1) là hàm số chẵn B) Hàm số (1) không là hàm số chẵn , không là hàm số lẻ
C) Đồ thị hàm số (1) nhận O làm tâm đối xứng
D) Hàm số (1) tuần hoàn chu kì
2
Hết tiết 3 15’ Hoạt động 2: Tính tuần hoàn của hàm số
- GV giao nhiệm vụ cho HS
thực hiện , cho HS đại diện
lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét , GV nhận
xét chung
HS lên bảng thực hiên theo nhóm , mỗi nhóm một câu
Cho các hàm số :
2
6
) sin 2 cos 2 ; ) sin cos ;
Chứng minh rằng với mỗi hàm số
y = f(x) đó ta đều có
f xk f x kZ xD
25’ Hoạt động 3: Phép biến đổi đồ thị hàm số
1)GV cho một HS lên bảng vẽ
đồ thị hàm số y = sinx
- GV gọi HS đại diện 3 nhóm
lên bảng lần lượt vẽ đồ thị 3
câu a), b), c)
2) GV vẽ sẵn đồ thị hàm số y
= cosx trên hai bảng phụ và
cho hai HS lên bảng trình bày
cách vẽ ở câu a) và b) - GV
gọi HS nhận xét , GV nhận
xét chung
HS hoạt động nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét và bổ sung
HS cả lớp nhận xét và
so sánh giữa các nhóm
1) Từ đồ thị hàm số y = sinx suy
ra đồ thị các hàm số sau
) sin ) sin
2) Từ đồ thị hàm số y = cosx, suy ra đồ thị các hàm số sau và xét xem mỗi hàm số đó có tuần hoàn không ?
Lop10.com
Trang 7TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
4
4 Củng cố :1’
- Các dạng bài tập vừa học
5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)
Bài tập 1: Tìm miền xác định của các hàm số :
4 2
sx co x n si
tgx y
Bài tập 2: Tìm chu kỳ các hàm số :
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Ngày soạn: 30/8/08
Tiết : 5
Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC I.Mục tiêu:
1-Kiến thức:
-Hiểu và nắm được các tính chất của phép đối xứng trục
-Nhận biết được những hình đơn giản có trục đối xứng và xác định được trục đối xứng của các hình đó, biết áp dụng phép đối xứng trục để tìm lời giải một số bài tóan
2-Kỹ năng:
-Dựng được ảnh của điểm, đọan thẳng, tam giác, đường HSn qua phép đối xứng trục d
-Xác định được tọa độ của M(x;y) qua phép đối xứng trục Ox, Oy
-Nhận biết được hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối xứng trục
3-Thái độ:
-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn
II.Chuẩn bị :
1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động
2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: 1’
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Trong giờ học
3 Bài mới:
12’ HĐ 1: Củng cố cách xác định ảnh qua một phép đối xứng trục
-Yêu cầu hs phát biểu định
nghĩa phép đối xứng trục, công
-Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời
Bài tập 1: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1; -2) và đường
Trang 8GV : Khổng Văn Cảnh Trang 8
4 củng cố 3’
+Cho biết các nội dung cơ bản đã học
+Trọng tâm của bài học là gì?
5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)
Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I Tìm phép đối xứng trục biến A thành C và B thành D
Bài tập 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1; 2) và B(3, 4) Hãy tìm điểm M trên trục Ox sao cho MA +
MB ngắn nhất
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Ngày soạn : 04/9/08
thức tọa độ của phép đối xứng
trục Ox, Oy
-Nêu được quy tắc tương ứng và
cách xác định ảnh của điểm qua
phép đối xứng trục
-Yêu cầu hs giải Bài tập 1
Trong hệ trục Oxy cho phép đối xứng trục Ox, điểm M(x;y) biến thành M’(x’;y’) Khi đó:
' '
-HS tiến hành giải theo nhóm
HSn (C): x2 + (1 – y )2 = 4
Hãy xác định ảnh của A và (C) qua phép đối xứng trục: a) Ox
b) Oy c) d: y = x
8’ HĐ 2: Xác đinh trục đối xứng của một hình.
GV hỏi trục đối xứng của một
hình là gì?
GV nêu bài tập 2 và yêu cầu
giải Nhận xét bài giải của hS
HS phát biểu Hoạt động củanhóm -Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, và nhóm khác nhận x
Bài tập 2: Tìm trục đối xứng của các hình sau đây:
a) SOS, EM, MÂM
b) Hình vuông, tam giác đều, trái tim, đường HSn, đường thẳng
20’ HĐ 3: củng cố các dạng toán khác :
Xác định phép đối xứng trục ta
cần xác định gì
Bài toán này đã giải bằng phép
tịnh tiến như thế nào?
So sánh cách giải này với cách
giải bằng phép tịnh tiến
HS nhận xét, trả lời và tiến hành giải
HS phát biểu
HS giải và nhận xét
Bài tập 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường HSn:
( C ): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4 ( C’): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 4 Hãy xác định phép đối xứng trục biến ( C ) thành ( C’)
Bài tập 4: Cho tam giác ABC có B, C cố định nằm HSn (O; R) và điểm A di động trên đường HSn đó Hãy dùng phép đối xứng trục chứng minh rằng trực tâm H của tam giác ABC nằm trên một đường HSn cố định
Lop10.com
Trang 9Tiết : 6,7
Chủ đề :PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Nội dung : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm vững công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
- Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản
2 Kỹ năng:-Vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
-Biết cách biểu diễn nghiệmcủa phương trình lượng giác cơ bản trên đường HSn lượng giác
3 Thái độ: Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.
II Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập
2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: 1’
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (10’):
Giải phương trình a, sin 2 os x+ b,
5
sin 3 1
0 osx-1
x c
3 Bài mới:
25’ Hoạt động 1 : Một số phương trình quy về PTLG cơ bản
- GV tổ chức cho học
sinh ho
- Biến đổi phương trình
(1) như thế nào để giải?
- Điều kiện của phương
trình (2) là gì ?
- Biến đổi phương trình
(2) như thế nào để giải?
- Đại diện các nhóm
lên bảng trình bày
- Gv nhận xét chung
HS hoạt động nhóm và đại diện các nhóm lên trình bày
Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS trả lời,
Giải các phương trình
a, 1 (1) 2
cos
4 sin
x x
b, tan3x.tan(x+ )=1 (2)
c, s inx+sin2x+sin3x=0 (3)
9’ Hoạt động 2 : Bài tập trắc nghiệm
- GV cho lớp hoạt động
nhóm
- GV gọi HS các nhóm
lên bảng nêu kết quả và
cách làm , GV nhận xét
tổng hợp và củng cố
cách giải dạng toán này
- Các nhóm nghiên cứu bài toán
-Mỗi nhóm hoạt động giải bài trắc nghiệm
- Làm bài theo nhóm, sau đó cử đại diện lên trình bày kết quả
1.Nghiệm của phương trình
là : 0 3 2 cos
a x = k , (k )
6
5
Z
b x = 2, (k )
6
5
k
c x = k , (k )
12
5
Z
Trang 10GV : Khổng Văn Cảnh Trang 10
d x = 2, (k )
12
5
k
2 Nghiệm của phương trình
trong là : 0
3 sin
6
5
; 2
; 6
4
3
; 4
; 6
c x =
k
k , 3 6
d Một kết quả khác
Hết tiết 6 30’ Hoạt động 4 : Ứng dụng trong bài toán tìm TXĐ của hàm số
-Phát phiếu học tập
chứa bài tập cho các
nhóm
-Yêu cầu các nhóm giải
:
+ Nhóm 1 giải bài a
+ Nhóm 2 giải bài b
+ Nhóm 3 giải bài c
+ Nhóm 4 giải bài d
- Gọi các nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm
mình
- Các nhóm nghiên cứu bài toán
-Mỗi nhóm hoạt động giải bài toán theo yêu cầu của GV
- Làm bài theo nhóm, sau đó cử đại diện lên trình bày kết quả
Tìm tập xác định các hàmsố
cos 2 cos 2sin 2
c) ; )
x x
HD:
a.Hàm số xác định khi 2sinx 20
2
sin
5 2
2 4
x
b hàm số xác định khi
cos 2 cos 0 cos 2 cos
2
2 2
3
x k
x x k
x k k
c Hàm số xác định khi 1 tan x 0
d Hàm số xác định khi
10’ Hoạt động 5: Củng cố phương pháp trả lời trắc nghiệm
GV phát phiếu trả lời
trắc nghiệm và yêu cầu
- GV cho lớp hoạt động
nhóm
- GV gọi HS các nhóm
lên bảng nêu kết quả và
cách làm , GV nhận xét
tổng hợp và củng cố
cách giải dạng toán này
HS tiến hành giải
HS thảo luận phương pháp giải và chọn phương án giải tối ưu để làm nhanh nhất
HS lắng nghe đáp án
1.TXĐ của hàm số là:
x
y
sin
2
a D = R b D = R\ 0
c D = R\k ; k
d D = R\
k
k ;
2.TXĐ của hàm số
x
x y
cos 1
sin 2
là:
Lop10.com