1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

mot it de thi DHCD ve hhkg 11

1 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 118,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a. Gọi[r]

Trang 1

Bài 1. Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng SAB đều cạnh a, (SAB) vuơng gĩc với (ABCD)

a) Chứng minh SCD cân b) Tính số đo gĩc của hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

c) Tính đoạn vuơng gĩc với chung giữa AB và SC

Bài 2. Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCDAB a SA a  ,  2 Gọi M N P , , lần lượt là trung điểm của các cạnh SA SB CD , , Chứng minh rằng đường thẳng MN vuơng gĩc với đường thẳng SP Tính khoảng cáh từ P đến SAB

(CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2009)

Bài 3. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B , AB a AA  , ' 2 ,  a

A Ca GọiM là trung điểm của đoạn thẳng A C ' ', I là giao điểm của AMA C ' Tính theo a khoảng

cách từ điểm A đến mặt phẳng IBC

(KHỐI D NĂM 2009)

Bài 4. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' 'cĩ BB '  a, gĩc giữa đường thẳng BB ' và mặt phẳng ABC

bằng 600 ; ABC là tam giác vuơng tại CBAC   600 Hình chiếu vuơng gĩc của điểm B’ lên mặt phẳng

ABCtrùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính khoảng cách ttừ A 'đến mặt phẳng ABC và diện tích

Bài 5. Cho hình chóp S.ABCDcĩ đáy ABCD là hình thang vuơng tại AD,ABAD  2 , a CD a  , ; góc giữa hai mặt phẳng SBCvà ABCDbằng 600 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng

SBI và SCI cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD, tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD

và diện tích của hình thang ABCD (KHỐI A NĂM 2009).

Bài 6. Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, cạnh bên SA = a ; hình chiếu vuơng gĩc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuợc đoạn AC, 4

AC

AH 

Gọi CM là đường cao của tam giác SAC Chứng minh M là trung điểm của SA và tính khoảng cách từ M đến SBC

theo a.

(KHỐI D NĂM 2010)

Bài 7. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' 'cĩ AB a , gĩc giữa hai mặt phẳng A BC' 

và ABC

bằng 600 Gọi G là trọng tâm tam giác A BC' Tính koảng cách giữa hai mặt phẳng ABC

và A B C' ' '

Tìm điểm M cách đều bốn điểm G A B C , , , tính khoảng cách từ M đến các điểm đĩ theo a.

(KHỐI B NĂM 2010)

Bài 8. Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy ABCDlà hình vuơng cạnh a Gọi MN lần lượt là trung điểm của

các cạnh ABAD ; Hlà giao điểm của CNDM Biết SH vuơng gĩc với mặt phẳng ABCD và

3

SHa Tính diện tích của CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DMSC theo a

(KHỐI A NĂM 2010)

Bài 9. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' cĩ đáy ABC là tam giác vuơng , AB BC a AA   , '  a 2 Gọi

M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AMB C'

(KHỐI D NĂM 2008)

Ngày đăng: 17/05/2021, 14:32

w