1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi hóa 8 học kì 2 năm 2021 Đề 7

4 20 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Các cơ thể sống lấy ...cần cho quá trình hô hấp và thải khí ... là sản phẩm của quá trình hô hấp bằng cách... là phản ứng hoá học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 8

NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN: HÓA HỌC Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mạ i

Đề số 7 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Fe = 65, O=16, Mg=24, S=32, H = 1, Al=27 Câu 1 (2 điểm) Có những từ và cụm từ: phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ,

oxi, phản ứng thế, cacbonic, hít, thở Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:

1) Các cơ thể sống lấy cần cho quá trình hô hấp và thải khí là sản phẩm của quá trình hô hấp bằng cách và

2) là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới

3) là phản ứng hoá học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

4) là phản ứng hoá học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

Câu 2 (3 điểm)

a) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

(1) Na + O2

o

t

 

(2) KMnO4

o

t

 

(3) C3H8 + O2

o

t

 

(4) CuO + H2

o

t

 

(5) P2O5 + H2O →

(6) P + O2

o

t

 

(7) Zn + HCl → (8) CaO + H2O → (9) FeO + HCl FeCl→ 2 + H2O (10) C + O2

o

t

 

b) Hãy phân loại và gọi tên các oxit được tạo thành trong những phương trình hóa học trên

Trang 2

Câu 3 (2 điểm) Có 4 bình riêng biệt đựng các khí sau: Khí H2, CO2, Oxi Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các chất khí trong mỗi bình? Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có)

Câu 4 (3 điểm) Hòa tan 6 gam magie oxit (MgO) vào 50 ml dung dịch H2SO4 (có d

= 1,2 g/ml) vừa đủ

a Tính khối lượng axit H2SO4 đã phản ứng?

b Tính nồng độ % của dung dịch H2SO4 axit trên?

c Tính nồng độ % của dung dịch muối sau phản ứng?

Đáp án Đề thi hóa 8 học kì 2 năm 2021 Đề 7 Câu 1

1) Các cơ thể sống lấy oxi cần cho quá trình hô hấp và thải khí cacbonic là sản

phẩm của quá trình hô hấp bằng cách hít vào và thở ra.

2) Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất

mới

3) Phản ứng thế là phản ứng hoá học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho

nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

4) Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó có một chất mới được tạo thành

từ hai hay nhiều chất ban đầu

Câu 2

a) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

(1) 4Na + O2

o

t

(2) 2KMnO4

o

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2 (3) C3H8 + 5O2

o

t

  3CO2 + 4H2O (4) CuO + H2

o

t

  Cu + H2O (5) P2O5 +3 H2O 2H→ 3PO4

(6) 4P + 5O2

o

t

(7) Zn + 2HCl ZnCl→ 2 + H2 (8) CaO + H2O Ca(OH)→ 2 (9) FeO + 2HCl FeCl→ 2 + H2O (10) C + O2

o

t

Trang 3

b) Hãy phân loại và gọi tên các oxit được tạo thành trong những phương trình hóa học trên

CO2: cacbon đioxit Na2O: Đi natrioxit

P2O5: đi photpho petaoxit MnO2: mangan đioxit

Câu 3

Cho các khí trên đi qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư, khí nào làm vẩn đục nước vôi trong là khí cacbonic

Ca(OH)2 + CO2 CaCO→ 3 + H2O

Cho các khí còn lại đi qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng, khí nào xuất hiện chất rắn màu đỏ là khí hidro

CuO + H2

o

t

  Cu + H2O

Bình còn lại là oxi

Câu 4.

a) nMgO = 6:40 = 0,15(mol)

Ta có PTHH:

MgO + H2SO4 MgSO→ 4 + H2O

0,15 0,15 0,15→ → (mol)

Theo PTHH: mH2SO4 = 0,15.98 = 14,7g

b) Ta có:mddH2SO4 = D.V = 1,2.50 = 60 (g)

=>Nồng độ % dung dịch H2SO4 là:

C%ddH2SO4 = 14,7/60.100% =24,5%

c)Theo PTHH: mMgSO4 = 0,15.120 =18 (g)

Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:

mddsau = mMgO + mddH2SO4 = 6 + 60 = 66 (g)

Vậy nồng độ % dung dịch sau phản ứng là:

C%ddsau =18/66.100% = 27,27%

Trang 4

Mời các bạn tham khảo thêm: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop8

Ngày đăng: 17/05/2021, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w