Nửa đường tròn tâm O. c) Tính diện tích S’ của tứ giác ADOE. d) Tính diện tích S1 của phần. gạch sọc trên hình vẽ.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN CASIO LỚP 9
HÀ TĨNH NĂM HỌC 2005-2006
Thời gian: 90’ – Không kể thời gian giao và nhận đề
QUY ĐỊNH
- Thí sinh được sử dụng các loại máy fx 500MS, fx 570MS, fx 500ES, fx 570ES
- Nếu không có chú thích cụ thể, kết quả phép tính nếu là số vô tỷ thì lấy đến 5 chữ
số sau dấu phẩy.
Bài 1: a) Tính giá trị đúng của số A = 240
b) Phân tích B = 319 278 589 ra thừa số nguyên tố
HD: B 7 được thương 45 611 227 B = 7 45611227
Bài 2: a) Phân tích đa thức sau thành tích các nhị thức bậc nhất.
P(x) = 49x2 –ax – 13 Q(x) = 177x3 + (2a-155)x2 – 85x + 63 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để P(x) và Q(x) có ít nhất một nghiệm chung
HD: Cho 49x2 –ax – 13 = 0 ax = 49x2 – 13 (*) thế vào 177x3 + (2a-155)x2 – 85x + 63
= 0
được pt bậc 3 , tìm 3 nghiệm x1, x2, x3 thế vào (*) tính được các giá trị của a
Bài 3: Một người mua xe máy trị giá là x (triệu đồng) bằng hình thức trả góp với lãi suất
một tháng là a% Cứ sau mỗi tháng người đó đến trả số tiền là b (triệu đồng) và số tiền nợ
còn lại phải chịu lãi suất như trên
a) Viết công thức tính số tiền y (triệu đồng) mà người đó còn phải nợ tại tháng thứ n (khi còn nợ) theo x, a, b (sau khi đã trả b (triệu đồng) của tháng đó.
b) Áp dụng cụ thể với x = 20 (triệu đồng), a = 1 (lãi suất 1% một tháng) và b = 1 (triệu đồng) Hỏi đến hết tháng thứ n bằng bao nhiêu người đó mới trả hết tiền.
HD: a) Đặt k = 1+a %
Sau tháng đầu, người đó còn nợ: xk – b = xk −b k1− 1
k −1
Sau tháng thứ 2, người đó còn nợ (xk-b).k – b = xk2 –b (k+1) = xk 2−b k2− 1
k −1
Sau tháng thứ 3, người đó còn nợ (xk-b).k – b = [xk2 –b (k+1)].k – b =xk3 – b (k2+k+1) =
xk3−b k
3
− 1
k −1 ; cứ như thế, sau tháng thứ n người đó còn nợ y = xkn −b k
n
− 1
k −1
b) thay k = 1+1% = 1,01; x = 20 ; b = 1 (triệu đồng) ; y = 0 vào công thức trên ta có 1,01n = 1,25 n = 22,5 (tháng)
Bài 4: Cho tam giác ABC có cạnh
BẢN SAO
Trang 2BC = 13,06 cm; B = 65024’10”;
C = 39042’18” Nửa đường tròn
tâm O Đường kính BC cắt các cạnh
AB, AC tại các điểm D và E
a) Tính độ dài AB, AC
b) Tính diện tích S của tam giác ABC
c) Tính diện tích S’ của tứ giác ADOE
d) Tính diện tích S1 của phần
gạch sọc trên hình vẽ
Bài 5: a) Cho số A = 23−1
2 3 +1.
33− 1
3 3 +1 .
43−1
4 3 +1
1003−1
100 3 +1 Hãy so sánh A với 32
HD: khai triển rồi rút gọn ta có A – 2/3 > 0 A > 2/3
b) Tìm các số tự nhiên a và b đều nhỏ hơn 1000 thoả mãn:
629281<a
b<
1211 541
ĐS: a/b = 920/411
_ Hết _