Còn bây giờ bầu trời thế nào?Hãy suy nghĩ và chọn những từ ngữ thích hợp để miêu tả nó.. Bọn trẻ nhìn lên bầu trời và suy nghĩ.[r]
Trang 1Phòng GD & TX Buôn Hồ
Trường TH Trần Quốc Toản
DỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I KHỐI 5
NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN : TIẾNG VIỆT
A Đọc :
I Đọc thành tiếng : ( 5 điểm)
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 120 chữ thuộc chủ đề đã học ở trong SGK từ tuần 1 – 9 ; Giáo viên ghi tên bài đoạn, số trang vào phiếu, học sinh bốc thăm đọc sau đó trả lời 1 – 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc
II Đọc thầm và làm bài tập : ( 5 điểm) thời gian 30 phút
Bài : BẦU TRỜI MÙA THU ( SGK trang 87 – 88)
Các em hãy nhìn lên bầu trời mà xem Mùa hè, nó rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa Còn bây giờ bầu trời thế nào?Hãy suy nghĩ và chọn những từ ngữ thích hợp để miêu tả nó
Bọn trẻ nhìn lên bầu trời và suy nghĩ Sau vài phút, một em nói:
- Bầu trời xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
Những em khác tiếp tục nói :
- Bầu trời được rửa mặt sau cơn mưa
- Bầu trời xanh biếc
Cô bé Va – Li – A nhỏ nhắn đứng trầm ngâm một chỗ Tôi hỏi :
- Còn Va – Li – A, vì sao em im lặng thế?
- Em muốn nói bằng những từ ngữ của mình
- Em đã tìm được câu nào chưa?
- Bầu trời dịu dàng Va – Li – A khẽ nói và mĩm cười
Sau đó, mỗi em đều muốn nói về bầu trời bằng từ ngữ riêng mình:
- Bầu trời buồn bã Những đám mây xám đang từ phương Bắc trôi tới
- Bầu trời trầm ngâm Nó nhớ đến tiếng hót của bầy chim sơn ca
- Bầu trời ghé sát mặt đất Mùa hè, nó cao hơn và có những con én bay liệng Còn bây giờ chẳng có chim én nữa, vì thế bầu trời cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào
Dựa vào bài đọc khoanh vào những câu trả lời đúng :
Câu 1: Mẫu chuyện nêu trên miêu tả cái gì? (0,5 điểm)
a Miêu tả bầu trời mùa thu
b Miêu tả cảnh mùa thu
c Kể về cuộc dạo chơi
Câu 2 : Câu văn nào có hình ảnh so sánh ? (0,5 điểm)
a Bầu trời dịu dàng
b Bầu trời trầm ngâm
c Bầu trời xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
Trang 2Câu 3 : Câu văn nào thể hiện sự nhân hóa ? (0,5 điểm)
a Bầu trời xanh biếc
b Bầu trời buồn bã
c Bầu trời cao vời vợi
Câu 4 : Em hiểu câu : “Bầu trời được rửa mặt sau cơn mưa” như thế nào? (0,5 điểm)
a Bầu trời xanh biếc
b Bầu trời trầm ngâm
c Bầu trời xám xịt
Câu 5 : Từ “tuôn” thuộc từ loại nào? (0,5 điểm)
a Danh từ
b Động từ
c Tính từ
Câu 6 : Từ nào đồng nghĩa với “dịu dàng”? (0,5 điểm)
a Nhẹ nhàng
b Dìu dịu
c Nhè nhẹ
Câu 7 : Câu văn “sân trường vắng ngắt” có mấy danh từ ? (0,5 điểm)
a 1 danh từ
b 2 danh từ
c 3 danh từ
Câu 8 : Câu văn “Bạn Lan nhỏ người nhưng lại cao thứ hai trong lớp” có mấy tính từ ? (0,5 điểm)
a 2 tính từ
b 3 tính từ
c 4 tính từ
Câu 9 : Từ “lưng” trong câu nào dùng theo nghĩa gốc? (0,5 điểm)
a Con ngồi thẳng lưng lên
b Xe dựng ở lưng đèo
c Thắt lưng da này rất đẹp
Câu 10 : Câu nào sau đây không sử dụng từ đồng âm trong câu? (0,5 điểm)
a Ruồi đậu mâm xôi đậu
b Kiến bò đĩa thịt bò
c Chín thửa ruộng trên cánh đồng đã chín
B Viết : (10 điểm)
I Chính tả ( 5 điểm ) Nghe viết 15 phút
Bài : KHU VƯỜN NHỎ
Ban công nhà bé Thu là một khu vườn nhỏ Cây quỳnh lá dày, giữ được nước, chẳng phải tưới nhiều Cây hoa ti gôn thích leo trèo, cứ thò những cái râu ra, theo làn gió
mà ngọ nguậy như những cái vòi bé xíu Cây hoa giấy mọc ngay bên cạnh nó quấn chặt một cành Những chiếc vòi quấn chắc chiều vòng, rồi một chùm ti gôn hé nở Cây đa Ấn
Trang 3Độ thì liên tục bật ra những búp đỏ hồng nhọn hoắt Khi đủ lớn, nó xòe nhô ra thành chiếc lá nâu rõ to
II Tập làm văn ( 5 điểm) 35 phút
Tả con đường quen thuộc từ nhà đến trường
*************************
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
A Đọc :
I Đọc thành tiếng ( 5 điểm)
- Đọc đúng tiếng ,từ (1 điểm)
- Đọc sai 2- 4 tiếng (0,5 điểm);5tiếng trở lên(0 điểm)
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu câu,cụm từ rõ nghĩa 1điểm
- Ngắt nghỉ không đúng từ 2-3 chỗ (0,5điểm)từ chỗ trở lên (0 điểm)
+ Giọng đọc có biểu cảm (1 điểm)
Chưa thể hiện rõ tính biểu cảm(0,5 điểm)
Giọng đọc không thể hiện biểu cảm (0 điểm)
+ Tốc độ đặt yêu cầu (1điểm)
Từ 1-2 phút 0,5điểm.Từ 2 phút trở lên 0điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi(1 điểm)
Trả lời chưa đủ ý 0,5điểm; sai 0điểm
II Đọc thầm
* Câu khoanh đúng (0,5điểm)
Câu 1: a ; Câu 2 : c ; Câu 3 : b ; Câu 4 : a ; Câu 5 : b
Câu 6 : a ; Câu 7 : a ; Câu 8 : a ; Câu 9 : a ; Câu 10 : c
B Viết :
I Chính tả : (5điểm)
- Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng đúng cao độ, khoảng cách, trình bày đúng (5 điểm)
- Sai lần phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định 0,5 điểm
- Bài viết chữ không rõ rằng, sai cao độ khoảng cách, bẩn trừ 1 điểm toàn bài
II Tập làm văn ( 5điểm) :
Các mức điểm 0,5; 1; 1,5 ; 2 ; 2,5 ; 3 ; 3,5 ; 4 ; 4,5 ; 5
Phòng GD & TX Buôn Hồ
Trường TH Trần Quốc Toản
DỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I KHỐI 5
NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN : TOÁN
Bài 1 Đọc các số sau( 1điểm)
a) 7,5 b) 36,2
Trang 5c) 9,001
d) 201,05
Bài 2 Viết số thập phân có (1điểm)
a) Ba đơn vị, bảy phần mười
b) Tám đơn vị, năm phần mười, bảy phần trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
Bài 3 (2điểm)
<
>
=
Bài 4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 8m6dm =… m
b) 2kg23g =… kg
c) 42m2 34cm2 = ……m2
Bài 5 Một mảnh đất hình chữ nhật có nữa chu vi là 0,15km và có chiều rộng bằng 2
ĐÁP ÁN
Bài 1 : (1điểm)
a) Bảy phần năm (0,25điểm)
b) Ba mươi sáu phẩy hai (0,25điểm)
c) Chín phẩy không không một (0,25điểm)
Trang 6d) Hai trăm linh một phẩy không năm (0,25điểm)
Bài 2 : (1điểm)
a) 3,7 (0,25điểm)
b) 8,57 (0,25điểm)
c) 0,01 (0,25điểm)
d) 0,304 (0,25điểm)
Bài 3 : (2 điểm )
84,2 > 84,19 (0,5điểm) 47,5 = 47,500 (0,5điểm)
6,843 < 6,85 (0,5điểm) 90,0 > 89,6 (0,5điểm)
Bài 4 : (3điểm)
8m6dm = 8,6 m (1 điểm)
2kg23g = 2,023 kg( 1điểm)
42m2 34cm2 = 42,0034 m2 (1 điểm)
Bài 5 : (3 điểm)
Tóm tắt :
Dài :
Rộng : . } p = 0,15km = 150m ( 0,25điểm ) Tính S = … m2 ?
Tổng số phần bằng nhau
Chiều dài mảnh đất là :
(150 : 5) x 3 = 90 (m) 0,5điểm Chiều rộng mảnh đất là :
(150 : 5) x 2 = 60 (m) 0,5điểm Diện tích mảnh đất là :
90 x 60 = 5400 (m2) 1 điểm
Đ/s : 5400 m2 (0,25điểm)