1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tiếng anh thẩm định giá

2 918 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thẩm định giá
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bạn muốn thành thạo chuyên ngành tiếng anh thẩm định giá

Trang 1

Topic: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thẩm định giá

Posted: 30/09/2010 at 10:02

1. Valuation / Appraisal (n) => Thẩm định giá

2. Valuer / Appraiser (n) => Thẩm định viên

3. Property / Assets (n) => Tài sản; của cải; vật sở hữu

4. Similar property (n) => Tài sản tương tự

5. Single-property (n) => Tài sản riêng biệt

6. Market value (n) => Giá trị thị trường

7. As of a given date (phr) => Vào thời điểm cụ thể

8. Actual market transation (phr) =>Giao dịch thực tế trên thị trường

9. Provide sound evidence (phr) => Cung cấp bằng chứng cụ thể

10.Estimate (v) => Đánh giá; ước lượng

11.Determined (adj) => Được xác định

12.Real estate industry (n) => Ngành bất động sản

13.(còn tiếp)

A accruals for depreciation: khấu hao tích lũy

Adequate profitability: khả năng lợi nhuận tương ứng

administrative (compliance) review: Xem xét thực thi

ad valorern property taxation: thuế định trên tài sản

adjusted book value: giá trị sổ sách được điều chỉnh

age-life method: phương pháp tuổi thọ

all risks yield (ARY): tỷ suất rủi ro toàn bộ

asset - based approach: phương pháp dựa vào tài sản

assumptions: các giả thiết

auction: đấu giá

average competent management: khả năng quản lý trung bình

B

bona vacantia: tài sản không người nhận

book value: giá trị sổ sách

Bundle of rights: nhóm quyền

business valuation: thẩm định giá doanh nghiệp

C

calibration: kiểm tra

capitalization factor: vốn hóa

capitalization: hệ số vốn hóa

capitalization rate (all risks yield): tỷ suất vốn hóa

capital structure: cơ cấu vốn

carrying amount: số thực hiện

cash flow: dòng tiền

cash generating unit: đơn vị hoạt động

certificate of value: chứng nhận giá trị/ chứng thư giá trị

comparable data: dữ liệu so sánh

comparable sales method: phương pháp so sánh giá bán

compliance review: xem xét chấp thuận

compliance statement: cam kết tuân thủ

Trang 2

component value: giá trị cấu thành

condemnation: trưng dụng

contract rent or Passing rent: hợp đồng cho thuê

control premium: tăng giá do quyền kiểm soát

cost: chi phí

cost approach: cách tiếp cận chi phí

cost approach for valuing fine art: cách tiếp cận chi phí cho thẩm định mỹ thuật

cost model: mô hình chi phí

curable depreciation: giảm trừ có thể phục hồi

current assets; tài sản lưu động

Tạm thời thế đã, đây là mình lấy trong : "Từ điển thuật ngữ về tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế" của thầy mình Trong đó còn có giải thích cho từng thuật ngữ nữa

13/ Annuity => Trả góp 14/ Anticipation => Dự báo

15/ Assemblage value => Giá trị chung (giá trị hội tụ)

16/ Assessed value => Giá trị ước lượng

17/ Rateable value => Tỷ lệ đánh thuế

18/ Taxation value => Tính thuế

19/ Asset valuation => Thẩm định giá tài sản

20/ Auction price => Giá trúng thầu

21/ Biological asset => Tài sản sinh học

22/ Business entity => Doanh nghiệp

23/ Business valuer => Thẩm định viên doanh nghiệp

24/ Compulsory acquisition/ purchase => Trưng thu/ mua bắt buộc

25/ (còn tiếp)

Theo Sách tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế 2005

25/ Contractor' method => Phương pháp nhà thầu 26/ Crop(ping) farms => Trang trại cây trồng

27/ Current cost Convention (Accounting) => Quy ước chi phí hiện hành (kế toán)

28/ Dairy farms => Trang trại gia súc

29/ Damage => Hư hỏng

30/ Debenture => Giấy nợ

31/ Deed Restrictions and Restrictive Covenants => Các hạn chế và điều khoản hạn chế

32/ Definition of the Valuation Assignment => Định nghĩa nhiệm vụ thẩm định giá

33/ Demad (in a Property market) => Cầu (trong thị trường tài sản)

34/ Depreciable amount => Số khấu hao

35/ Depreciated Replacement cost => Chi phí thay thế giảm trừ

36/ Depreciation => Giảm trừ

37/

Theo Sách tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế 2005

Ngày đăng: 06/12/2013, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w