Đây là một số từ vựng tiếng Anh tham khảo gửi đến các bạn độc giả tham khảo.
Trang 1Lesson 1. What’s your name?
United States of America
[ju:'naitid steits əv ə'merikə]
Rio de Janeiro ['ri:ou də dʒə'niərou]
thành phố trên vịnh Guanabara, Braxin
Trang 2Thailand ['tailənd] Brazil [brə'zil]
Istanbul [istæn'bul]
United States of America [ju:'naitid steits əv ə'merikə]
Renato [ri'nɑ:tou] Sally ['sæli]
Activity2.
Enrique [en'ri:kei]
Activity3.
Trang 3Artist ['ɑ:tist] (n) nghê ̣ sĩ, hoạ sĩ
People's artist, eminent artist ['eminənt] (nghê ̣ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú)
Police officer [pə'li:s'ɔfisə] (n) cảnh sát nam hoặc nữ; cảnh sát
Receptionist [ri'sep∫ənist] (n) nhân viên tiếp tân
Secretary ['sekrətri] (n) thư ký
Teacher ['ti:t∫ə] (n) giáo viên
Waiter ['weitə](n) người hầu bàn nam
Doctor ['dɔktə] (n) bác sĩ y khoa
Engineer [,endʒi'niə] (n) kỹ sư
A civil/mining/electrical/mechanical engineer
(kỹ sư xây dựng/ mỏ /điê ̣n/ cơ khí)
Student ['stju:dnt] (n) sinh viên
Farmer ['fɑ:mə] (n) người tá điền; người nông dân, người chủ trại
Journalist ['dʒə:nəlist] (n) nhà báo, ký giả
Chef [∫ef] (n) bếp trưởng
Nurse [nə:s] (n) y tá, nữ y tá
Actor ['æktə] (n) nam diễn viên
Actress ['æktris] (n) nữ diễn viên
Technician [tek'ni∫n] (n) kỹ thuật viên, thợ máy giỏi
Accountant [ə'kauntənt] (n) nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
Chief accountant (kế toán trưởng)
Trang 4Lesson 3. Questions, questions
VOCABULARY.
Married ['mærid] (adj) (to sb) có chồng hoặc có vợ
To be/get married to somebody (lấy ai, lập gia đình với ai)
Surname ['sə:neim] (n) (= family name) tên họ
Address [ə'dres] (n) đi ̣a chỉ
Job [dʒɔb](n) viê ̣c, viê ̣c làm, công viê ̣c
First name ['fə:st'neim] (n) tên riêng
Phone number [foun 'nʌmbə] (n) số điện thoại
Landing Card ['lændiη kɑ:d] (n) Thẻ điền các thông tin cá nhân khi bạn làm
thủ tục nhập cảnh(ở sân bay)
Secret ['si:krit] (adj) ( from sb) thầm kín; bí mật
(n) điều bí mật
To keep a (the) secret (giữ một điều bí mật)
Good-looking ['gud'lukiη] (adj) đe ̣p, dễ nhìn, có ngoại hình tốt
Trang 5Lesson 4. How many students are there?
VOCABULARY.
Classroom ['klɑ:srum] (n) phòng học, lớp học
Self-study room [,self 'stʌdi] (n) phòng tự học
Café ['kæfei] (n) tiê ̣m cà phê, quán ăn
Reception desk [ri'sep∫n desk] (n) quầy tiếp tân
Computer [kəm'pju:tə] (n) máy vi tính
Cassette player [kə'set 'pleiə(r)] (n) máy cát xét
Table ['teibl] (n) cái bàn
Car park ['kɑ:pɑ:k] (n) bãi đậu xe
Library ['laibrəri] (n) thư viê ̣n, phòng đọc sách
Friendly ['frendli] (adj) thân mật, thân thiết, thân thiê ̣n
Beautiful ['bju:tiful] (adj) đe ̣p; hay, tốt, tốt đe ̣p
International [,intə'næ∫ənl] (adj) quốc tế
Good [gud] (adj) tốt, hay, tuyê ̣t
Kind [kaind] (adj) tử tế, ân cần, có lòng tốt
Interesting ['intristiη] (adj) làm quan tâm, làm chú ý
Popular ['pɔpjulə] (adj) được nhiều người ưa chuộng, được
nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
Modern ['mɔdən] (adj) hiê ̣n đại
Brochure ['brou∫ə] (n) sách mỏng hoặc sách nhỏ thông tin
hoặc quảng cáo về cái gì
Trang 6I HOW TO MAKE PLURALS (Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều)
1 Generally +s books, students, pens, cars
2 -s, -ss, -x, -zz, -ch, -sh +es addresses, boxes, buzzes, watches,
toothbrushes
+s
tomatoes, potatoes radios, pianos
4 -y a) after a consonant
b) after a vowel
y i+es +s
lorry lorries, baby babies keys, ashtrays
5 -f, -fe f, fe v+es knife knives, life lives
shelf shelves, leaf leaves
(roof roofs)
6 Irregular (Bất quy tắc ):
a man two men a child ten children
a woman two women a person five people
a tooth two teeth
II HOW TO PRONOUNCE PLURALS (Cách phát âm danh từ số nhiều)
[z] beds [bedz] trains [treinz]
schools [sku:lz] tables ['teiblz]
shelves [∫elvz] keys [ki:z]
bags [bægz] doors [dɔ:z] teachers ['ti:t∫əz] rooms [ru:mz]
P, t, k, θ, f [s] cups [kʌps] students ['stju:dnts]
books [buks] months [mʌnθs] roofs [ru:fs]
S, z, ∫, t∫, dʒ [iz] classes [klɑ:siz ] addresses [ə'dresiz]
buzzes [bʌziz]watches [wɔt∫iz]
toothbrushes ['tu:θ'brʌ∫iz]oranges ['ɔrindʒiz
Trang 7Lesson 5. Where’s my pen?
VOCABULARY.
Mobile phone ['moubail foun] (n) điện thoại di động
Calculator ['kælkjuleitə] (n) máy tính
Glasses [glɑ:siz] (n) kính đeo mắt (= spectacles ['spektəklz])
Watch [wɔt∫] (n) đồng hồ ( đeo tay, bỏ túi)
Camera ['kæmərə] (n) máy chụp ảnh, máy quay phim
Personal stereo ['pə:sənl 'steriou] (n) máy stereo cá nhân (nhỏ)
Wallet ['wɔlit](n) cái ví (đồ đựng nhỏ, dẹt, gấp lại được
Diary ['daiəri] (n) sổ nhật ký
Ring [riη] (n) chiếc nhẫn, cái vòng; vòng tròn
Bag [bæg](n) bao, túi, bi ̣, xắc
Pencil ['pensl] (n) bút chì
Notebook ['noutbuk] (n) sổ tay; sổ ghi chép
Coat [kout] (n) áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)
Red [red] (adj) đỏ (đồ vật)
Orange ['ɔrindʒ] (adj) có màu da cam
Yellow ['jelou] (adj) có màu vàng
Pink [piηk] (adj) màu hồng
Purple ['pə:pl] (adj) tía, có màu tía (màu đỏ và màu lam trộn
với nhau)
Green [gri:n] (adj) xanh lá cây, lục
White [wait] (adj) trắng, bạch, bạc
Grey [grei] (adj) (=gray) xám (có màu giữa màu đen và trắng)
Trang 8Lesson 6. Families
VOCABULARY.
Brother ['brʌđə] (n) anh; em trai
Parent ['peərənt] (n) cha; me ̣ (Parents: cha me ̣)
Sister ['sistə] (n) chi ̣, em gái
Uncle ['ʌηkl] (n) chú; bác; cậu; dượng
Grandfather ['grændfɑ:đə] (n) ông
Grandmother ['grændmʌđə] (n) bà
Aunt [ɑ:nt] (n) cô, dì, thím, mợ, bác gái
Husband ['hʌzbənd] (n) người chồng
Son [sʌn] (n) con trai của bố me ̣
Daughter ['dɔ:tə] (n) con gái của bố mẹ
Girlfriend ['gə:lfrend] (n) bạn gái, người yêu
Boyfriend ['bɔifrend] (n) bạn trai, người yêu
Niece [ni:s] (n) cháu gái (con của anh, chi ̣, em)
Nephew ['nefju: / 'nevju:] (n) cháu trai (con của anh, chi ̣, em)
Grandson ['grændsʌn] (n) cháu trai (của ông bà)
Granddaughter ['grændɔ:tə] (n) cháu gái (của ông bà)
Cousin ['kʌzn] (n) anh (em) họ; anh (em) con bác, chú,
cô, cậu, dì
Senegal [seni'gɔ:l] (n) nuớc cộng hòa Senegal (Tây phi)
Senegalese [senigə'li:z] (a) người Senegal
Vet [vet] (n) bác sĩ thú y (như)(= veterinarian [,vetəri'neəriən]
= veterinary surgeon ['vetrinri 'sə:dʒən], = veterinary) Animal ['æniməl] (n) động vật, sinh vật có bốn chân; thú vật
Men, dogs, birds, flies, fish and snakes are all animals
(Người, chó, chim, ruồi, cá và rắn đều là động vật)
Domestic animal ( động vật nuôi)
Trang 9Wild animal ( động vật hoang dại)
Sick people [sik 'pi:pl] (n)
Yoghurt ['jougə:t] (n) (=yoghourt['jougə:t] / yogurt['jougə:t]) sữa chua
A carton of yoghurt ( một hộp sữa chua)
Twice [twais] (adv) hai lần
Hard [hɑ:d] (a) nặng nề, gay go, khó khăn, gian khổ, vất vả
Lesson 9 Vocabulary and Reading Act.2
Relax [ri'læks] (n) giải trí, nghỉ ngơi
Trang 10Toast [toust] (n) bánh mì nướng
Novel ['nɔvəl](n) tiểu thuyết, truyê ̣n
Marseille ['mɑ:selz] a seaport in Southern France
Brussels ['brʌslz] capital of Belgium
Budapest ['bu:dəpest] Capital of Hungary on the Danube
Manchester ['mɑ:nt∫estə] a city in England
Hongkong ['hɔηkɔη]
Lourenco Marques [lɔ'rensə 'mɑ:kes] capital of Mozambique
VOCABULARY
Coliseum [kɔlə'si:əm] (n) đại hý trường La-mã
Trang 11Swan Lake [swɔn leik] (n) hồ thiên nga
Festival ['festivəl] (n) lễ hội tôn giáo hoặc hội hè, đại hội liên hoan
Ballet ['bælei] (n) vũ ba lê
Perform [pə'fɔ:m] (v) biểu diễn, trình diễn (ki ̣ch, điệu nhảy )
Multiplex ['mʌltipleks] (adj) đa thành phần
Twister ['twistə](n) vấn đề hắc búa, bão táp, cơn gió xoáy
Hunchback ['hʌnt∫bæk](n) (humpback ['hʌmpbæk]) người gù lưng
The Hunchback of Notre Dame = The Bells of Notre Dame
(Phim hoạt hình Thằng gù Nhà thờ Đức Bà)
Get down xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống
Authentic [ɔ:'θentik] (adj) đích thực; xác thực, đáng tin cậy; chắc chắn
An authentic document, signature, painting
( tài liệu, chữ ký, bức tranh đích thực)
Taste [teist] (n) vi ̣, vi ̣ giác, sự nếm (thức ăn)
Tasty ['teisti] (adj) ngon, đầy hương vi ̣
Peking duck ['pi:kiη,dʌk] (n) vi ̣t Bắc kinh
Ice skating ['ais'skeitiη](n) thuật đi patanh trên băng
Figure skating ['figə,skeitiη] (n) môn trượt băng theo hình múa; môn trượt
băng nghê ̣ thuật
Photography [fə'tɔgrəfi] (n) thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh
Polo ['poulou] (n) môn pôlô (người chơi cưỡi ngựa và dùng
cái chày có cán dài đánh quả bóng vào trong cầu môn)
Water polo ['wɔ:tə 'poulou] (n) môn bóng nước
Lesson 10 Do you like jazz?
Rolling Stones an English band whose blues, rhythm and blues and rock and roll-infused music became popular during the “British invasion” in the early 1960s The band was formed in London in 1962
Trang 12Miles Davis (1926 – 1991) American Jazz musician (one of the most influential of the 20 th Century) He is a bandleader, composer and trumpeter.
Stan Getz (1927 – 1991) American Jazz musician He is a saxophonist.
Mick Hucknell a member of Simply Red (an English pop band)
Luciano Pavarotti (1935 – 2007) an Italian tenor (giọng nam cao) and one of
the most popular contemporary (hiện đại) vocal performers in the world of opera and across multiple musical genres (thể loại).
Demi Moore: (11/11/62 USA) one of the best known actress of 1990s
Hollywood
Jodie Foster: (19/11/62 USA) actress, producer, director
Sharon Stone (10/3/58 USA) actress, producer, former film model
Stone Roses English rock band from Manchester, formed in 1984,
split in 1996.
George Michael (25/6/63 LONDON) two-time Grammy Award winning
English singer-songwriter who performs soul influenced pop He’s one of the world’s most successful male artists selling over 85 million records globally (genres: pop, pop rock, dance pop, R&B, Jazz, blue-eyed soul.
REM (band) American rock band formed in Athens, Georgia, USA in 1980.
VOCABULARY
Article ['ɑ:tikl] (n) bài báo
Leading article (bài xã luận)
Presenter [pri'zentə] (n) người dẫn chương trình (trên truyền thanh
hoặc truyền hình)
Trang 13Breakfast television ['brekfəst 'teliviʒn] (n) television programs shown
early in the morning
Studio ['stju:diou] (n) studio (phòng để phát đi các chương trình
truyền thanh, truyền hình, để ghi âm), trường quay
Ironing ['aiəniη] (n) sự là ủi
Asleep [ə'sli:p] (adj) ngủ, đang ngủ
To fall asleep (ngủ thiếp đi)
By [bai](prep) vào lúc, vào khi, vào khoảng, (chỉ thời gian)
Until [ən'til] (prep) trước khi; cho đến khi
Always ['ɔ:lweiz](adv) luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
Usually ['ju:ʒəli] (adv) theo cách thông thường; thường thường
Often ['ɔfn](adv) thường, hay, luôn, năng
Sometimes ['sʌmtaimz] (adv) thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc
Never ['nevə] (adv) không bao giờ, không khi nào
Help sb with sth giúp ai đó việc gì
Do the washing up rửa chén bát
Do the house work làm việc nhà
Do some homework/ work làm bài tập ở nhà
Get the bus/ train to work/ school/ home bắt xe buýt/ xe lửa đi làm/đi
học/ về nhà
VOCABULARY.
Naughty ['nɔ:ti] (adj) (người lớn dùng khi nói với hoă ̣c về trẻ
em) không vâng lời; hư; nghi ̣ch ngợm
Happy ['hæpi] (adj) vui sướng, may mắn, hạnh phúc
Bad-tempered ['bæd'tempəd] (adj) xấu tính, hay cáu, dễ nổi nóng
Trang 14Shy [∫ai] (adj) nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn, rụt rè, e lê ̣
Stubborn ['stʌbən] (adj) bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố
Lazy ['leizi] (adj) lười biếng, biếng nhác, uể oải, lờ đờ
Friendly ['frendli] (adj) thân mật, thân thiết, thân thiê ̣n
Serious ['siəriəs] (adj) đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghi ̣
A serious young person (một thanh niên đứng đắn)
Well-behaved ['welbi'heivd] (adj) có hạnh kiểm tốt, có giáo dục
Polite [pə'lait] (adj) lễ phép, có lễ độ; li ̣ch sự, li ̣ch thiê ̣p
Quiet ['kwaiət] (adj) di ̣u dàng, trầm lặng, hòa nhã, không
mạnh mẽ
VOCABULARY.
Apple ['æpl] (n) quả táo
Bacon ['beikən] (n) thi ̣t lưng (or hông) lợn muối xông khói
Banana [bə'nɑ:nə] (n) cây chuối, quả chuối
Beef [bi:f] (n) thi ̣t bò
Trang 15Bread [bred](n) bánh mì
A loaf of bread (1ổ bánh mì)
Butter ['bʌtə] (n) bơ
Carrot ['kærət](n) cây cà rốt; củ cà rốt
Cheese [t∫i:z] (n) phó mát, bánh phó mát
Chicken ['t∫ikin](n) gà con; gà giò, thịt gà
Coffee ['kɔfi] (n) cà phê
Grape [greip] (n) quả nho
A bunch of grapes (1 chùm nho)
Lamb [læm](n) cừu con; cừu non, thi ̣t cừu non
Lettuce ['letis] (n) rau diếp
Lemon ['lemən] (n) quả chanh; cây chanh
Onion ['ʌniən] (n) củ hành
Orange juice ['ɔrindʒ dʒu:s](n) nước cam
Potato [pə'teitou] (n) cây khoai tây; củ khoai tây
Rice [rais](n) thóc; gạo; cơm
Tea [ti:](n) cây chè; chè, trà, nước trà; chén trà
Weak tea ( trà loãng) Strong tea (trà đậm)
Tomato [tə'mɑ:tou] (n) cây cà chua, quả cà chua
Water ['wɔ:tə] (n) nước lã (dùng để uống, giặt giũ )
Peach [pi:t∫] (n) quả đào
A peach stone ( hột đào)
Cucumber ['kju:kʌmbə] (n) cây dưa chuột, quả dưa chuột
VOCABULARY
Receive [ri'si:v] (v) nhận, lĩnh, thu
Appear [ə'piə] (v) xuất hiê ̣n, hiê ̣n ra, ló ra
Hit record [hit 'rekɔ:d] (n) đĩa hát thành công (bán được hàng triệu bản)
Trang 16Teenager ['ti:neidʒə] (n) (Teener[ti:nə]) thanh thiếu niên (người ở
tuổi 13 đến 19)
Rhythm and blues [,riđəm ənd 'blu:z] (n) loại âm nhạc dân gian dựa trên
điê ̣u blu
Blue (n) nhạc jazz buồn, chậm bắt nguồn từ những bộ lạc da đen ở
miền Nam nước Mỹ
Album ['ælbəm] (n) đĩa quay tốc độ 331 / 3 vòng/phút, ghi nhiều
tiết mục của cùng một người biểu diễn
Song [sɔη] (n) bài hát, điê ̣u hát
Award [ə'wɔ:d](n) phần thưởng
Politician [,pɔli'ti∫n] (n) nhà chính tri ̣; chính khách
Message ['mesidʒ] (n) thư tín, điện, thông báo, thông điệp
Breath [breθ] (n) hơi thở, hơi
To take a deep breath (hít một hơi dài)
On one’s own [oun] (n) một mình
She lives on her own (cô ta sống một mình)
Brimstone ['brimstoun] (n) lưu huỳnh
Treacle ['tri:kl] (n) (Molasses[mə'læsiz]) mật đường
Dune [dju:n] (n) cồn cát, đụn cátdune
Plenty ['plenti] (n) sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào
Grammy Award (n) presented for outstanding achievement in the record
industry
Save [seiv] (v) dành dụm, tiết kiê ̣m (tiền); giữ lại, để dành
Bodyguard ['bɔdigɑ:d] (n) người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vê ̣
một nhân vật quan trọng; vê ̣ sĩ; đội bảo vệ
VOCABULARY.
Curly ['kə:li] (adj) quăn, xoắn
Straight [streit] (adj) thẳng, không cong
Elderly ['eldəli] (adj) lớn tuổi; cao tuổi
Young [jʌη] (adj) trẻ; non; trẻ tuổi; nhỏ tuổi
Long [lɔη] (adj) dài, xa, lâu
Trang 17Short [∫ɔ:t] (adj) ngắn, thấp, dưới chiều cao trung bình
Tall [tɔ:l] (adj) cao; cao hơn trung bình
Attractive [ə'træktiv] (adj) hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên
Dark [dɑ:k] (adj) tối, tối tăm, ngăm ngăm, đen, đen huyền
Fair [feə] (adj) vàng hoe (tóc); trắng (da)
Good-looking ['gud'lukiη] (adj) đe ̣p, dễ nhìn, có ngoại hình tốt
Medium height ['mi:diəm hait] (adj) cao tầm thước
Well-built ['wel'bilt] (adj) lực lưỡng, cường tráng
Small [smɔ:l] (adj) nhỏ, bé, chật
Middle-aged ['midl'eidʒd] (adj) ở tuổi trung niên; trung niên
Old [ould] (adj) già, cũ
Slim [slim] (adj) mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
Pretty ['priti] (adj) xinh, xinh xắn, xinh đe ̣p
Glasses [glɑ:s i z] (n) (= spectacles ['spektəklz]) kính đeo mắt
Moustache [məs'tɑ:∫] (n) (= mustache ['mʌstæ∫]) ria, râu mép
Eye [ai] (n) mắt, con mắt
VOCABULARY.
Successful [sək'sesfl] (adj) thành công; thắng lợi; thành đạt
Writer ['raitə](n) nhà văn; tác giả
Detective story [di'tektiv 'stɔ:ri](n) chuyê ̣n trinh thám
Mystery ['mistəri] (n) bí mật, điều bí ẩn
Marriage ['mæridʒ] (n) sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân