1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi hk 2 toan 7 20112012

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giácb. Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của  ABC, G là trọng tâm.[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT SỐP CỘP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS SAM KHA Độc Lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ DỰ BỊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2011-2012

Môn: Toán 7

Ngày kiểm tra: ………

Hình thức kiểm tra: Tự luận

( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

1 Thống kê

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

C3ab 1 10%

C3c 0,5 5%

3 1,5 15%

2 Biểu thức đại số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C2ab,C4a 3 30%

C4b 0,5 5%

4 3,5 35%

3 Kiến thức về 

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

C5ab 2 20%

C5c 1 10%

3 3 30%

4 Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam giác

Các đường đồng quy

trong tam giác.

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

C1a 1 10%

C1b 1 10%

2 2 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 5 50%

3 2 20%

2 2 20%

1 1 10%

12 10 100%

Trang 2

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Bài 1: (2 điểm)

a Phát biểu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm Tính AG biết AM = 9cm

Bài 2: (2 điểm)

a Nêu khái niệm hai đơn thức đồng dạng?

b Áp dụng tìm các cặp đơn thức đồng dạng sau:

3

3x y; 2

9xy z

x y

 ; 2

xy z

Bài 3: (1,5 điểm)

Số cân nặng của 30 bao gạo (tính tròn đến kg) trong một kho gạo được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng “tần số”

c Tính số trung bình cộng

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho hai đa thức:

P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1

4

xxxxx ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1

4

xxxx

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P(x) + Q(x)

Bài 5: (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC)

a) Chứng minh HB = HC b) Chứng minh BAH CAH

c) Kẻ HD vuông góc với AB (D  AB) Kẻ HE vuông góc với AC (E  AC) Chứng minh tam giác HDE là tam giác cân

Trang 3

III HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:

CÂU

BIỂU ĐIỂM

Bài 1:

(2 điểm)

a Định lý: (Sgk Toán 7 tập II trang 66)

Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm

Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 32 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.

b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)

AM  3  3  3 

(1đ)

(1đ)

Bài 2:

(2 điểm)

a Khái niệm: (Sgk Toán 7 tập II trang 33)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không

và có cùng phần biến.

b Các cặp đơn thức đồng dạng là:

3x y3 và x y3 ;

xy z2 và 9xy z2

(1đ)

(1 đ)

Bài 3:

(1,5 đ)

a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bao gạo

Số các giá trị là: 30

b Bảng “tần số”:

Số cân (x)

28 30 31 32 36 45

Tần số (n)

c Số trung bình cộng:

28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,3

30

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

Bài 4:

(1,5 đ) a) Sắp xếp đúng: P(x) =

4

xxxxx

Q(x) = 5 5 4 2 3 4 2 1

4

b) P(x) + Q(x) = 12 4 11 3 2 2 1 1

xxxx

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

Trang 4

Bài 6:

(3 đ)

Vẽ đúng hình:

a) Xét AHB và AHC có:

AHB AHC AH BC

AB AC gt AHB AHC c huyen c g v

AH chung

Từ đó, suy ra HB = HC (2 cạnh tương ứng)

b) Vì AHB = AHC (c/m trên)

Nên suy ra BAH CAH (2 góc tương ứng) c) Xét HDB và HEC có:

ˆ

HDB HEC HD AB HE AC

B C T c ABC can

(cạnh

huyền – góc nhọn)

Do đó HD = HE (2 cạnh tương ứng) Vậy HDE có HD = HE nên là tam giác cân (theo định nghĩa tam giác cân)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ) (0,5 đ)

(0,5 đ)

(0,25 ) (0,25 đ)

A

D

C

E

B

H

Ngày đăng: 17/05/2021, 07:55

w