Biểu điểm chi tiết mỗi câu đó chia theo các bước giải tương đương./...[r]
Trang 1Baitaptracnghiem Net
Thời gian: 90 phút
Phần I Trắc nghiệm (2 điểm).
Câu 1: Giải phương trình cos 2x2cosx 3 0
Câu 2: Số nghiệm của phương trình tan x 6 3
Câu 3: Có 12 học sinh gồm 8 nam và 4 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó
ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ?
cách
Câu 4: Cho cấp số nhân u n
có 1
1 2
u
và u 2 1 Tính u10
A u 10 256. B u 10 256. C u 10 512. D u 10 512.
Câu 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3 x tại tiếp điểm M 1; 4 có hệ số góc
k là
Câu 6: Cho tứ diện ABCD. Khi đó hai đường thẳng AB và CD là hai đường thẳng
A cắt nhau B song song C chéo nhau D trùng
nhau
Trang 2Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N lần lượt là,
trung điểm của các cạnh AB và SD Cắt hình chóp bởi mặt phẳng (CMN Khi đó thiết)
diện nhận được là
A một tam giác B một tứ giác C một ngũ giác D một lục
giác
Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a Tam giác
SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa đáy Biết I là một điểm trong không gian cách đều các điểm , , , A B C D và S Tính
độ dài đoạn thẳng IS.
A.
2 2
a
IS
D 2.
a
IS
Trang 1.
Phần II Tự luận (8 điểm).
Câu 1 (2 điểm) Tính các giới hạn sau:
1.1
2 3
x
1.2 1 2
2
x
Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số
3
1 1
khi x
tham số m để hàm số đã cho liên tục tại x 1.
Câu 3 (2 điểm)
Trang 33.1 Cho hàm số sin 2 3 cos 2 12sin
6
Giải phương trình
f x
3.2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x , biết tiếp tuyến2
đó vuông góc với đường thẳng : x6y 6 0.
Câu 4 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng
2;
a SA ABCD và SA2a Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB
4.1 Chứng minh BD SAC
4.2 Chứng minh BCSAB và AEC SBC
4.3 Gọi G và K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAD và ACD Tính góc.
giữa đường thẳng GK và mặt phẳng SAB
-HẾT -ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN – LỚP 11 THPT Phần I Trắc nghiệm (2 điểm).
Phần II Tự luận (8 điểm).
Câu
1.1
Tính giới hạn
3
x
x x
Trang 4Ta có
2 2
3 3 3
3
x x
x x
x
2
1
2
x
Vậy
3
x
x x
0,5
Câu
1.1
Tính giới hạn 1 2
2
x
x x
Ta có
x
1
lim
x
0,25
x
0,25
x
x x
Câu
2
Cho hàm số
3
1 1
x x
khi x
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
hàm số đã cho liên tục tại x 1
Tập xác định của f x
là D Ta có . f 1 m 2 0,25
2 3
2
x x
x
Câu
3.1
Cho hsố sin 2 3 cos 2 12sin
6
f x x x x
Giải phương trình f x ' 4 0
Tập xác định của f x
là D Ta có . f x' 2cos 2x 2 3 sin 2x 12cos x 6 .
6
0,25
Trang 51 3
2
x k x k k
0,25
Câu
3.2
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x , biết tiếp tuyến đó vuông 2
góc với đường thẳng :x6y 6 0.
Đường thẳng
1
6
có hệ số góc
1 6
k
Gọi M x y 0; 0
là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, ta có hệ số góc k của tiếp tuyến tại tiếp điểm1
M là 2
0
1 1
1 6
x
x
0,25
+) Với x0 1 y0 6 M1;6 Tiếp tuyến tại tiếp điểm M1;6 của đồ thị hàm số
đã cho có phương trình y6 x
0,25
+) Với x0 1 y0 2 M1; 2 Tiếp tuyến tại tiếp điểm M 1; 2
của đồ thị hàm số đã cho có phương trình y6x4.
0,25
Câu 4
Hình vẽ
Câu
4.1 Chứng minh BDSAC
Trang 6Từ giả thiết SAABCD và BDABCD SABD.
Ta có
0,5
Câu
4.2
Chứng minh BCSAB và AEC SBC.
Từ giả thiết SAABCD
và BCABCD SABC
Ta có
BC SA
SA AB A
0,25
Từ giả thiết ta có AESB Ta có BC SAB và AESAB BC AE
Ta có
AE SB
SB BC B
0,25
Vậy
AE SBC
Câu
4.3 Gọi G và
K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAD và ACD. Tính góc giữa
đường thẳng GK và mặt phẳng SAB
.
Gọi I là trung điểm của AD Vì G là trọng tâm của các tam giác SAD do đó
G SI và
1 3
IG
IS Vì K là trọng tâm của các tam giác ACD do đó K CI và 1
3
IK
1
3
IG IK
GK SC
IS IC
0,25
Vì GK / /SC góc giữa đường thẳng GK và mặt phẳng SAB bằng góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng SAB
0,25
Ta có
SB
BC SAB
mặt phẳng SAB Do đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng
góc giữa hai đường thẳng SC và SB. Ta có SC SB, BSC (vì tam giác SBC
vuông tại B BSC 900)
0,25
Trang 7Vậy góc giữa đường thẳng GK và mặt phẳng SAB
bằng BSC
Ta có AC 2a, tam giác SAC là tam giác vuông tại A SC SA2AC2 2a 2
Lại có tam giác SAB là tam giác vuông tại A SB SA2AB2 a 6
0 3
2
SB
SC
Vậy góc giữa đường thẳng GK và mặt phẳng SAB
bằng 30 0
0,25
Chú ý:
+) Số điểm mỗi câu trắc nghiệm là bằng nhau
+) Các cách giải khác mà đúng đều cho điểm tối đa theo mỗi câu Biểu điểm chi tiết mỗi
câu đó chia theo các bước giải tương đương./