1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach chuyen mon 20102011

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 320 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập trung chỉ đạo việc dạy học và đánh giá kết quả học tập của học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng; tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học, thực hiện tích hợp trong dạy học các môn học;[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HỮU LŨNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN NHAM

Số: 03/KH-CM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Vân Nham, ngày 20 tháng 9 năm 2010

KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2010 - 2011

Thực hiện Chỉ thị 3399/CT-BGDĐT ngày 16/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của toàn ngành năm học 2010 - 2011; Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2010-2011; Công văn số 1052/SGDĐT-GDTH ngày 20/8/2010 của Sở GD&ĐT Lạng Sơn về hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2010 – 2011; Căn cứ Công văn số 574/CV- PGD&ĐT ngày 23 tháng 8 năm 2010 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Hữu Lũng về việc Kế hoạch triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2010 -2011;

Căn cứ tình hình, kết quả giáo dục Tiểu học của nhà trường năm học 2009

-2010 và kết quả kiểm tra khảo sát đầu năm học -2010-2011 của đơn vị, trường Tiểu học Vân Nham xây dựng kế hoạch chuyên môn năm học 2010 – 2011 như sau:

Phần I BÁO CÁO NHỮNG NÉT KHÁI QUÁT VỀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2009-2010

I Quy mô phát triển

1 Quy mô lớp, học sinh, giáo viên:

- Tổng số lớp: 16 (Số lớp học 2 buổi/ ngày: 16/16 = 100%)

- Tổng số học sinh đầu năm: 387 (Trong đó 4 học sinh học hoà nhập)

+ Số học sinh cuối năm: 384 (4 học sinh học hoà nhập)

Giảm 3 học sinh so với đầu năm (2 chuyển trường, 1 bỏ học)

- Trẻ 6 tuổi tuyển mới vào lớp 1: 74/74 = 100% (Trong đó đã qua mẫu giáo 5 tuổi: 100%)

2 Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên: 29 (Biên chế: 28, hợp đồng: 01)

Trong đó: Số cán bộ quản lí: 02

Số giáo viên: 23 (Biên chế: 22, hợp đồng: 1) Tổng phụ trách Đội: 01

Số nhân viên: 03;

- Tỷ lệ giáo viên lên lớp đạt: 23/16 = 1,4

+ Trình độ đào tạo của giáo viên: Trên chuẩn: 11/23 đạt 47,8%

Đạt chuẩn: 12/22 = đạt 54,2%

3 Cơ sở vật chất:

- Số phòng học: 16 phòng

Trang 2

Trong đó: kiên cố: 14, cấp 4: 02

- Số phòng máy vi tính: Không

- Số máy vi tính phục vụ quản lý: 03

- Số máy tính nối mạng: 02

- Phòng ở giáo viên: 6 phòng (Phòng bán kiên cố: 02, phòng dưới cấp 4: 4)

4 Kết quả giáo dục:

- Kết quả xếp loại hạnh kiểm: Tổng số học sinh 384 (4 học sinh học hòa nhập)

THĐĐ: 381/384 = 99,2%

THCĐĐ: 3/384 = 0,8%

- Kết quả xếp loại giáo dục:

Xếp loại giỏi:117/384 = 30,5%

Xếp loại khá: 129/384 = 33,5%

Xếp loại TB: 132/384 = 34,4%

Xếp loại Yếu: 6/384 = 1,6

- Chuyển lớp toàn cấp: 378/384 = 98,4%

- Số học sinh lớp 5 HTCTTH: 63/63 = 100%

- Hiệu quả đào tạo: 60/60 = 100%

* Các danh hiệu thi đua học sinh:

- Học sinh giỏi: 117/380 = 30,8%

- Học sinh tiên tiến: 129/380 = 33,9%

- Lớp tiên tiến: 12/16 lớp

- Lớp “Vở sạch-chữ đẹp”: 10/16 lớp

- Cháu ngoan Bác Hồ: 278/ 380 = 73,1%

- Học sinh giỏi cấp huyện: đạt 3 giải Trong đó: 1 giải Nhì, 2 giải khuyến khích

- Học sinh tham gia thi “Viết chữ đẹp” cấp huyện: đạt 7 giải Trong đó: giải B:

5, giải C: 2

- Học sinh tham gia thi học sinh giỏi cấp tỉnh 2 em, đạt 1 giải ba

- Tham gia thi bóng đá mi ni cấp huyện đạt 1 giải ba

- Tham gia giao lưu Olympic tiếng Anh cấp Huyện: đạt 1 giải ba toàn đoàn; 1 giải ba cá nhân

- Giao lưu “Tiếng việt của chúng em” cấp Huyện: xếp loại Khá

5 Chất lượng đội ngũ:

- Giáo viên tham gia thao giảng cấp huyện: 3/5 đạt loại giỏi, 2/5 đạt loại khá

- Tham gia thi giáo viên giỏi cấp Tỉnh: 1 giáo viên đạt loại giỏi

- Kết quả xếp loại viên chức của giáo viên: Xuất sắc: 13/23 = 56,5%

Khá: 10/23 = 43,5%

Trung bình: Không

- Kết quả xếp loại chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học (Theo QĐ số 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 04/5/2007 của Bộ GD&ĐT quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học)

Xuất sắc: 15/23 = 65,2%

Khá: 8/23 = 34,8%

Trang 3

- Kết quả đánh giá báo cáo đổi mới: Tổng số báo cáo được thẩm định: 25

Xếp loại: Tốt: 6/25 = 24%

Khá: 18/25 = 72%

Trung bình: 1/25 = 4%

- Danh hiệu thi đua đạt được: + Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở: 4/29 = 13,8%

+ Lao động tiên tiến: 21/29= 72,4%

+ Tập thể tổ đạt LĐTT: 2/5 tổ (Tổ 1 và tổ 2)

+ Tập thể tổ đạt LĐXS: 1/5 tổ (Tổ 4)

+ Tập thể trường đạt trường TTXS cấp Tỉnh và được nhận bằng khen của UBND tỉnh Lạng Sơn

+ Chi bộ Đảng đạt chi bộ Đảng trong sạch vững mạnh

+ Công đoàn trường đạt CĐ vững mạnh xuất sắc và được LĐLĐ tỉnh Lạng Sơn tặng giấy khen

II Thuận lợi và khó khăn trong năm học 2010-2011:

1.1 Thuận lợi:

- Trường luôn nhận được sự quan tâm, chỉ đạo sát sao của phòng GD&ĐT Hữu Lũng Các văn bản chỉ đạo chuyên môn được cập nhật kịp thời, đầy đủ Đội ngũ giáo viên của trường luôn tự giác học hỏi, đáp ứng được yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học Trường có 100% số lớp học 2 buổi/ ngày thuận lợi cho việc nâng cao chất lượng giáo dục

1.2 Khó khăn

- Trường đang được đầu tư cơ sở vật chất theo chương trình kiên cố hoá song một số phòng học cấp 4 đã xuống cấp nặng phần mái chưa được sửa chữa nên gặp khó khăn khi trời mưa

- Trường thiếu giáo viên dạy bộ môn Tiếng Anh và tỷ lệ giáo viên đứng lớp thiếu 1,3 (21giáo viên/16 lớp) so với kế hoạch

- Khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy của giáo viên còn hạn chế, trường chưa có tiết dạy nào được soạn giảng bằng giáo án điện tử

1.3 Kết quả khảo sát đầu năm

- Số học sinh toàn trường: 400

- Số học sinh tham gia khảo sát từ lớp 2 đến lớp 5: 312

(Trong đó có 4 học sinh học hoà nhập)

* Môn Tiếng Việt

Khối TSHS Điểm 1-2 Điểm 3- 4 Điểm 5- 6 Điểm 7- 8 Điểm 9- 10 Ghi

chú

Trang 4

* Mụn Toỏn

Khối TSHS Điểm 1-2 Điểm 3- 4 Điểm 5- 6 Điểm 7- 8 Điểm 9- 10 Ghi

chỳ

4 81 11 13,6 32 39,5 11 13,6 19 23,5 8 9,9

PHẦN II MỤC TIấU THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2010 – 2011

I Nhiệm vụ trọng tõm

1 Thực hiện chủ đề năm học 2010-2011 “Năm học tiếp tục đổi mới quản lý

và nõng cao chất lượng giỏo dục”.

2 Tiếp tục thực hiện cỏc cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chớ Minh”, cuộc vận động “Hai khụng”, cuộc vận động “Mỗi thầy, cụ giỏo là một tấm gương đạo đức tự học và sỏng tạo” và phong trào thi đua “Xõy dựng trường học thõn thiện, học sinh tớch cực”

3 Tập trung chỉ đạo việc dạy học và đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng; tiếp tục đổi mới phương phỏp dạy học, thực hiện tớch hợp trong dạy học cỏc mụn học; tăng cường dạy học tiếng Việt cho học sinh dõn tộc; thực hiện dạy học Tiếng Anh lớp 3 theo lộ trỡnh phự hợp; duy trỡ 100% lớp học 2 buổi/ ngày; chỳ trọng đến cụng tỏc bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh cú năng khiếu, rốn chữ viết đẹp cho học sinh Duy trỡ vững chắc tỷ lệ học sinh khỏ, giỏi một cỏch thực chất Củng cố, nõng cao chất lượng phổ cập GDTH đỳng độ tuổi, phấn đấu xõy dựng trường đạt chuẩn quốc gia vào năm 2011

4 Đẩy mạnh ứng dụng cụng nghệ thụng tin trong quản lý chuyờn mụn Thực hiện chuyờn đề “Biện phỏp chỉ đạo giỏo viờn ứng dụng cụng nghệ thụng tin trong giảng dạy” Tớch cực ỏp dụng hỡnh thức tập huấn chuyờn mụn, sinh hoạt chuyờn đề bằng giỏo ỏn điện tử Quan tõm bồi dưỡng kiến thức tin học cho đội ngũ giỏo viờn

II Nhiệm vụ cụ thể

1 Thực hiện cỏc cuộc vận động và phong trào thi đua của ngành

- Nghiêm túc thực hiện cuộc vận động “ Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức

Hồ Chí Minh”, vận động giáo viên nâng cao ý thức trách nhiệm, hết lòng, hết sức phụng sự Tổ quốc, phục vụ nhân dân Cam kết thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg ngày 8/9/2006 của Thủ tớng Chính phủ về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục

Thực hiện có hiệu quả cuộc vận động “ Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm g

-ơng đạo đức tự học và sáng tạo ”

- Tiếp tục thực hiện Phong trào thi đua “ Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực ”

2 Thực hiện kế hoạch giỏo dục và kế hoạch thời gian năm học

2.1 Thực hiện kế hoạch giỏo dục

Trang 5

Nghiờm tỳc thực hiện chương trỡnh giỏo dục phổ thụng ban hành kốm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT Tiếp tục thực hiện cụng văn số 1352/SGDĐT-GDTH ngày 07/9/2009 của Sở GD&ĐT Lạng Sơn v/v hướng dẫn dạy học 2 buổi/ ngày và dạy học trờn 5 buổi/tuần

2.2 Kế hoạch thời gian năm học:

- Thực hiện theo Quyết định số 907/QĐ- UBND, ngày 22/6/2010 của UBND tỉnh Lạng Sơn về kế hoạch thời gian năm học 2010 – 2011 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thờng xuyên, cụ thể nh sau:

- Thời lợng học ít nhất 35 tuần ( học kỳ I có ít nhất 18 tuần, học kỳ II có ít nhất

17 tuần )

- Ngày bắt đầu học chính thức: 16/8/2010; ngày khai giảng: 5/9/2010; ngày hoàn thành kế hoạch giảng dạy và học tập, kết thúc học kỳ II: 25/5/2011; ngày kết thúc năm học 31/5/2011

- Tổ chức xét hoàn thành chơng trình Tiểu học cho học sinh lớp 5 trớc ngày 15/6/2011

3 Chơng trình, sách, thiết bị dạy học:

3.1 Chơng trình:

- Chơng trình các môn học: Thực hiện chơng trình một cách linh hoạt, đảm bảo tính vừa sức, phù hợp với điều kiện thực tế của trờng giúp học sinh đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học

- Cỏc nội dung giỏo dục: Bảo vệ mụi trường; sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; quyền và bổn phận của trẻ em, bỡnh đẳng giới, phũng chống tai nạn thương tớch; phũng chống HIV/AIDS; phũng chống dịch cỳm gia cầm được tớch hợp vào nội dung bài giảng của cỏc mụn học và hoạt động giỏo dục ngoài giờ lờn lớp

- Với nội dung giỏo dục địa phương: Thực hiện theo cụng văn số 5982/BGDĐT- GDTH, ngày 07/7/2008 của Bộ GD&ĐT; dạy học Lịch sử-Địa lý Lạng Sơn theo cụng văn số 1416/SGDĐT-GDTH ngày 15/9/2009 và cụng văn số 295/SGDĐT-GDTH ngày 26/3/2010 của Sở GD&ĐT

- Tiếp tục thực hiện mẫu chữ viết ban hành kốm theo Quyết định số 31/2002/BGDĐT ngày 14/6/2002 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành mẫu chữ viết trong trường Tiểu học

- Thực hiện chơng trình dạy tự chọn môn Tiếng Anh khối lớp 3,4,5 Tổ chức dạy học tiếng Anh lớp 3: 4 tiết/ tuần Toàn trờng thực hiện chơng trình môn tiếng Anh

theo bộ sách Lets Learn English của nhà xuất bản Giáo dục.

3.2 Sách, thiết bị dạy học:

- Đảm bảo đủ sách giáo khoa, thiết bị dạy học tối thiểu cho giáo viên giảng dạy (1 bộ/ 1 giáo viên)

- Sử dụng thống nhất 2 loại tài liệu môn Toán và môn Tiếng Việt cho buổi học thứ hai đó là:

+ Bài tập trắc nghiệm và tự luận + Bài tập bổ trợ và nõng cao (đối với học sinh khỏ và giỏi)

- Trang bị thờm cỏc loại sỏch tham khảo bổ sung cho thư viện nhà trường Vận động giỏo viờn tự trang bị thờm cỏc loại tài liệu tham khảo, tạp chớ giỏo dục, tài liệu giỏo dục kĩ năng sống

- Thờng xuyên kiểm tra việc cập nhật, sử dụng, bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng thiết bị dạy học của giáo viên

4 Tiếp tục đổi mới cụng tỏc quản lý chuyờn mụn

Trang 6

- Thực hiện cam kết chất lượng giáo dục giữa giáo viên và cán bộ QL giáo dục.

- Xây dựng kế hoạch “Giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục năm học

2010-2011 và giai đoạn 2010-2015”

- Thực hiện chuyên sâu 3 chuyên đề trong năm học:

+ Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy + Bồi dưỡng học sinh khá, giỏi theo nhóm trình độ + Rèn chữ viết cho học sinh tiểu học

5 Công tác phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi

- Tiếp tục duy trì đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 2 năm 2010

6 Xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia vào năm 2011

- Tiếp tục thực hiện theo các tiêu chí quy định về mức CLTT theo QĐ số 55/2007/QĐ-BGDĐT ngày 28/9/2005 và phấn đấu đạt các tiêu chí: đội ngũ giáo viên,

cơ sở vật chất để được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 vào năm 2011

7 Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý chuyên môn và giảng dạy.

Tích cực ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản, báo cáo, lưu trữ tài liệu Khai thác và sử dụng phần mềm soạn giáo án điện tử, phần mềm quản lý giáo viên và quản lý học sinh

PHẦN III CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ CỦA NĂM HỌC 2010-2011

1 Số lớp, số học sinh toàn trường

- Tổng số lớp: 16 Số lớp học 2 buổi/ ngày: 16/16 = 100%

- Tổng số học sinh: 400 (Trong đó 5 học sinh học hoà nhập) 100% học sinh học 2 buổi/ngày

Cụ thể: Khối 1: 88 học sinh (1 học sinh học hòa nhập)

Khối 2: 92 học sinh (1 học sinh học hòa nhập) Khối 3: 63 học sinh

Khối 4: 81 học sinh (3 học sinh học hoà nhập) Khối 5: 76 học sinh

- Số trẻ 6 tuổi trên địa bàn: 67 (Trong đó 1 học sinh học hoà nhập)

+ Số trẻ 6 tuổi huy động vào học lớp 1: 66/66 = 100%

2 Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên

- Tổng số cán bộ giáo viên - nhân viên: 27

+ Cán bộ quản lí: 02 (Đại học: 01, THHC: 01) + Số giáo viên: 21 (Đại học 5, Cao đẳng: 5, TCấp: 11) + Tổng phụ trách Đội: 01 (Hệ trung cấp)

+ Số nhân viên: 3 (Kế toán:01, Bảo vệ: 01, Thư viện: 01) Năm học này trường có 5 giáo viên đã hoàn thành khoá học đại học từ xa và đại học tại chức đang chờ nhận bằng tốt nghiệp Hiện còn 3 giáo viên đang theo học đại học từ xa tại Hà Nội và Bắc Ninh

3 Cơ sở vật chất:

Trang 7

+ Số phòng học: 16 phòng, kiên cố: 14; cấp 4:

+ Số máy vi tính: 3 máy (số máy nối mạng Internet: 02)

+ Số máy vi tính giáo viên đã nối mạng internet: 3 máy

+ Số phòng ở giáo viên: 6 phòng; trong đó 2 phòng kiên cố, 4 phòng tạm dưới cấp 4

+ Số phòng ở học sinh theo mô hình bán trú dân nuôi: 02 phòng tạm

4 Chỉ tiêu phấn đấu

4.1 Chỉ tiêu giáo dục

- Chỉ tiêu về hạnh kiểm:

- Chỉ tiêu xÕp lo¹i gi¸o dôc

Khối

lớp Số HS

Kết quả xếp loại giáo dục cuối năm

Xếp loại giỏi Xếp loại khá Xếp loại TB Xếp loại yếu

Tổng

so sánh

4.2 Danh hiệu thi đua của học sinh

Khèi TS

HS

lớp

Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II

1 88 23 26.1 26 29.6 25 28.4 31 35.1 63 71.6 84 95.5

2 92 23 25 27 29.3 25 27.2 31 33.7 66 71.7 90 97.8

Trang 8

3 63 21 33.3 24 38.1 22 34.9 25 39.7 46 73 63 100

4 81 21 25.9 24 29.6 21 25.9 24 29.6 57 70.4 79 97.5

5 76 18 23.7 21 27.6 21 27.6 24 31.6 55 72.4 76 100

Tổng 400 106 26.5 122 30.5 114 28.5 135 33.8 287 71.8 392 98.0

+ Duy trỡ sĩ số: 400/400 = 100%

+ Học sinh LỚP 5 HTCTTH: 76/76 = 100%

+ Hiệu quả giỏo dục phấn đấu: 75/76 = 98,7%

+ Huy động trẻ 6 tuổi vào lớp 1: 66/66 = 100%

+ Trẻ 11 tuổi HTCTTH: 56/ 57 = 98,2%

+ Học sinh giỏi cấp Huyện: 4

+ Học sinh giỏi cấp tỉnh: 2

+ Thi viết chữ đẹp cấp Huyện phấn đấu đạt: 10 giải

4.3 Chỉ tiờu đội ngũ giỏo viờn

- Tổng số cỏn bộ, giỏo viờn, nhõn viờn: 27

+ Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở: 6/27 = 22,2%

+ Lao động tiờn tiến: 18/27 = 66,7%

(3 giỏo viờn nghỉ chế độ khụng đăng kớ thi đua)

4.4 Danh hiệu thi đua tập thể

- Tổ lao động tiờn tiến: 4/5 tổ = 80%

- Tổ LĐXS: 1/5 tổ = 20%

- Lớp VSCĐ: 12/16 lớp = 75%

- Chi đội mạnh và lớp Nhi đồng ngoan: 12/16 = 75%

- Liờn đội phấn đấu đạt liờn đội mạnh

- Cụng đoàn phấn đấu đạt cụng đoàn vững mạnh

- Tập thể trường phấn đấu đạt trường tiờn tiến xuất sắc cấp tỉnh

PHẦN IV CÁC GIẢI PHÁP ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC CÁC MỤC TIấU, CHỈ TIấU

1 Thực hiện cỏc cuộc vận động và phong trào thi đua của ngành

Chỉ đạo các tổ chuyên môn thay đổi hình thức sinh hoạt chuyên môn theo chủ

đề hàng tháng, vận động giáo viên thờng xuyên tự học, tự bồi dỡng nâng cao trình độ chuyên môn nhằm thực hiện có hiệu quả cuộc vận động “ Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gơng đạo đức tự học và sáng tạo ” Kịp thời phát hiện và ngăn chặn những giáo viên có hành vi vi phạm đạo đức nghề nghiệp, thiếu gơng mẫu trong đạo đức, lối sống Kiên quyết xử lý những giáo viên mắc bệnh thành tích trong đánh giá và xếp loại học sinh

* Tiếp tục xây dựng kế hoạch thực hiện Phong trào thi đua “ Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực ”

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học và quan tâm đến giáo dục đạo

đức kĩ năng sống cho học sinh Hình thức giáo dục đợc thực hiện tích hợp trong các môn học và nội dung giáo dục bảo vệ môi trờng, giảng dạy kiến thức địa phơng

- Tổ chức có hiệu quả các giờ học giáo dục ngoài giờ lên lớp, các giờ học ngoại khoá theo chủ điểm các tháng, lồng ghép tổ chức chơi các trò chơi dân gian vào các

Trang 9

giờ học, phối hợp tổ chức đêm giao lu văn nghệ kỉ niệm 20/11, kỉ niệm 20 năm ngày thành lập trờng

- Các thầy giáo, cô giáo thể hiện thái độ quan tâm, thân thiện với học sinh trong các giờ học, trong khi nhận xét, đánh giá, xếp loại học sinh ứng xử đúng mực với học sinh khuyết tật học hoà nhập và học sinh cha đạt chuẩn kiến thức và kĩ năng các môn học

2 Thực hiện kế hoạch giáo dục năm học 2010-2011

Nghiêm túc thực hiện chơng trình giáo dục phổ thông đợc ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trởng Bộ GD&ĐT Chuyên môn trờng thực hiện kế hoạch dạy học nh sau:

* Buổi học thứ nhất:

Môn học và hoạt

động giáo dục

chú

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

Giáo dục ngoài giờ lên lớp 4 tiết/ tháng

* Buổi học thứ hai

Môn học và hoạt

động giáo dục Lớp 1 Lớp 2Khối lớpLớp 3 Lớp 4 Lớp 5 chú Ghi

Đạo đức

Tự nhiên và xã hội

Khoa học

Lịch sử và Địa lý

Kĩ thuật

- Thời lợng tối đa là 7 tiết/ buổi và học 10 buổi/ tuần đối với tất cả các khối lớp + Buổi sáng: 4 tiết/ buổi

Trang 10

+ Buổi chiều: 3 tiết/ buổi

Riêng khối lớp 4 và khối lớp 5 có 2 buổi sáng (thứ hai và thứ năm) học 5 tiết/ buổi còn lại là học 4 tiết/ buổi Và 2 buổi (chiều thứ hai và thứ năm) học 2 tiết/ buổi còn lại các buổi chiều học 3 tiết/ buổi Thời gian còn lại của buổi chiếu thứ hai và thứ

5 để lồng ghép bồi dỡng đội tuyển học sinh giỏi khối 4,5

+ Số tiết hoạt động tập thể gồm: 1 tiết chào cờ đầu tuần và 1 tiết sinh hoạt lớp cuối tuần

+ Số tiết hoạt động ngoài giờ lên lớp dạy các nội dung: Giáo dục ATGT, giáo dục phòng cúm A (H1N1), giáo dục tích hợp bảo vệ môi trờng, giáo dục đạo đức lối sống và chăm sóc sức khoẻ bản thân, chơi các trò chơi dân gian lồng ghép các nội dung sinh Sao nhi đồng, hoạt động Đội

+ Thời gian dạy trung bình của mỗi tiết học là 35 phút Riêng lớp 1 có nghỉ 5 phút giữa tiết học

3 Đổi mới cụng tỏc quản lý và nõng cao chất lượng giỏo dục

3.1 Cụng tỏc quản lý:

- Chỉ đạo tổ trưởng chuyờn mụn triển khai đầy đủ, kịp thời cỏc văn bản chỉ đạo của ngành đến từng giỏo viờn Chỉ đạo mỗi giỏo viờn xõy dựng một kế hoạch “Giải phỏp nõng cao chất lượng giỏo dục năm học 2010-2011 và giai đoạn 2010-2015” Và mỗi giỏo viờn đăng ký 1 đổi mới về phương phỏp dạy học đồng thời thời ký cam kết đảm bảo chỏt lượng giỏo dục năm học

- Nõng cao chất lượng cỏc loại hồ sơ chuyờn mụn và tổ khối

- Chỉ đạo cỏc tổ chuyờn mụn xõy dựng cỏc chuyờn đề sinh hoạt xuyờn suốt năm học Tập trung vào 3 chuyờn đề lớn:

+ Ứng dụng cụng nghệ thụng tin trong giảng dạy

+ Phương phỏp bồi dưỡng học sinh khỏ, giỏi theo nhúm trỡnh độ

+ Phương phỏp rốn chữ viết đẹp cho học sinh

- Đổi mới cách ra đề kiểm tra: chỉ đạo mỗi giáo viên tự lập một ngân hàng đề kiểm tra định kỳ, đề thi học sinh giỏi

- Thờng xuyên kiểm tra việc thực hiện quy chế chuyên môn, chế độ cho điểm,

đánh giá và xếp loại học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học

3.2 Nâng cao chất lợng giáo dục

- Duy trỡ 16/16 lớp học 2 buổi/ ngày, duy trỡ số lượng học sinh ăn bỏn trỳ

- Nâng cao chất lợng soạn giáo án, nâng tỉ lệ giáo viên soạn bài bằng vi tính

- Tổ chức khảo sát các môn học, phân loại các đối tợng học sinh

- Triển khai đầy đủ các văn bản hớng dẫn của ngành tới toàn thể giáo viên; đảm bảo nội dung và kế hoạch dạy học theo năm học

- Đảm bảo thực hiện chơng trình, sách giáo khoa cấp Tiểu học theo quy định Dạy học và đánh giá học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học

- Tổ chức dạy học theo nhóm trình độ học sinh, theo khối lớp: dạy 2 tiết/ tuần/

2 môn Toán và Tiếng Việt đối với 5 khối lớp Có kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi trong từng tuần, từng học kì và cả năm học

- Tổ chức bồi dưỡng học sinh khỏ, giỏi theo nhúm trỡnh độ theo khối: 2 tiết/tuần

- Phụ đạo học sinh yếu theo khối lớp 2 tiết/ tuần

- Giáo viên tự bồi dỡng và phụ đạo các đối tợng học sinh ngoài quy định của tr-ờng ít nhất 1 tiết/ tuần

- Chỉ đạo giáo viên tích cực bồi dỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu ngoài quy định của chuyên môn

- Tăng cờng dự giờ đồng nghiệp, trao đổi học tập kinh nghiệm

Ngày đăng: 17/05/2021, 06:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w