1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKII de va DA Hoa 8

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. Natri, kali laø nhöõng chaát tan ñöôïc trong nöôùc D. Kieàm laø bazô khoâng tan ñöôïc trong nöôùc. Giaûm nhieät ñoä vaø giaûm aùp suaát B. Giaûm nhieät ñoä vaø taêng aùp suaát [r]

Trang 1

.ĐỀ MANG TÍNH THAM KHẢO BÁM ĐỀ

II MA TRẬN:

Tên Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Oxi – không

khí

- Biết thành phần của không khí

- Sự oxi hóa

Thực hiện phản ứng oxi hóa

Phân biệt các loại phản ứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

20%

Chủ đề 2

Hiđro – nước Biết khái niệm axit-bazơ-muối

Phân biệt được phản ứng thế, phản ứng phân hủy

Viết PT phản ứng xảy ra

Tính lượng nước tham gia phản ứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

1 1,0

1 1,0

1 1,0

5 4,0 đ 40%

Chủ đề 3.

Dung dịch Biết nồng độ phầntrăm của dung

dịch

- Độ tan củ chất khí trong nước

- Tính số gam chất tan khi biết nồng độ

% và khối lượng d.

dịch

Tính số gam chất tan khi biết nồng độ mol

Tính nồng độ sau cùng của dung dịch

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

4 2,0 20%

6 4,0 40%

6 4,0 40%

16 10đ 100%

III ĐỀ KIỂM TRA:

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước phương án chọn đúng

Câu 1 : Công thức hóa học của một hợp chấtgồm nguyên tố kẽm (Zn) với nhóm (SO4)là:

A ZnSO4 B Zn2SO4

C Zn2(SO4)3 D Zn(SO4)2

Câu 2 : Dùng giấy quỳ tím ta không thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl

C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch KOH

Câu 3 : Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:

A 2H2O  dp 2H2↑ + O2↑

B 5O2 + 4P  t o 2P2O5

C Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 

Trang 2

D CaO + H2O → Ca(OH)2

Câu 4 : Hòa tan 5 g muối ăn vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A 5% B 10%

C 15% D 20%

Câu 5 : Ngậm ống thủy tinh rồi thổi vào cốc nước nguyên chất, dung dịch thu được có tính axit,

chất khí gây nên tính axit đó là:

A Hiđro B Oxi

C Cacbon đioxit D Nitơ

Câu 6 : Số gam muối ăn (NaCl) có trong 2 lít dung dịch NaCl 0,5M là:

A 5,85 gam B 58,5 gam

C 11,7 gam D 117 gam

Câu 7 : Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Hòa tan 5 gam muối ăn vào 100 ml nước ta có nồng độ mol của dung dịch là 0,5M

B Muối natri cacbonat có công thức hóa học là NaHCO3

C Natri, kali là những chất tan được trong nước

D Kiềm là bazơ không tan được trong nước

Câu 8 : Nước biển chứa 3,5% muối ăn (NaCl) Khi làm bay hơi 100 kg nước biển, ta thu được số gam

muối ăn là:

C 350 gam D 3500 gam

Câu 9 : Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 10 : Trong các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào gồm toàn muối?

A NaOH; K2O; CuO; HCl

B KOH; CaCO3; HNO3; Ca(OH)2

C Na2CO3 ; H3PO4; NaCl; Na3PO4

D CaCO3; Na3PO4 ; CuSùO4 ; KCl

PHẦN II - TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có)

KClO3  O2  CuO  H2O  KOH

Câu 2: (3 điểm) Cho 11,5 gam kim loại natri (Na) vào một cốc thủy tinh chứa nước

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?

b) Tính khối lượng nước đã tham gia phản ứng?

c) Tính khối lượng NaOH tạo thành sau phản ứng?

d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc? Biết rằng khối

lượng nước trong cốc khi đem làm thí nghiệm là189 gam

(Cho biết: H = 1 ; O = 16 ; Na = 23 )

IV ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

PHẦN II - TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

1 2KClO3 

o t

2KCl + 3O2 (thiếu t 0 trừ 0,25 điểm)

0,5 điểm

2 O2 + 2Cu 

o t

2CuO (thiếu t 0 trừ 0,25 điểm)

0,5 điểm

3 CuO + H2  t o Cu + H2 O (thiếu t 0 trừ 0,25 điểm)

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2: (3 điểm)

a 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑

2mol …… ….2mol……… 2mol……… 1mol 0,75 điểm

b

1 Số mol của 11,5g Na: nNa = 0 , 5

23

5 , 11

2 Theo PT: nH2 O = nNa = 0,5 (mol)

0,25 điểm

3 Khối lượng nước đã tham gia phản ứng

mH2 O = n M = 0,5 18 = 9 (gam) 0,5 điểm

c Theo PT: nNaOH = nNa = 0,5 (mol)

Khối lượng NaOH tạo thành sau phản ứng

mNaOH = n M = 0,5 40 = 20 (gam)

0,5 điểm

d

1 Khối lượng nước còn lại sau phản ứng là: 189 – 9 = 180 (gam) 0,25 điểm

2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là: mdd = 180 + 20 = 200 (gam)

Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là:

C% = 100%

dd

ct

m

m

= 100 %  200

20

10%

0,5 điểm

Ngày đăng: 16/05/2021, 23:48

w