Các dạng phương trình đường thẳng: Phương trình tổng quát, phương trình đoạn chắn, phương trình dạng hệ số góc, phương trình tham số, phương trình chính tắc.. Khoảng cách, góc, phân gi[r]
Trang 1Newton Grammar School ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 2
KHỐI 10 - NĂM HỌC 2011 – 2012
PHẦN I ĐẠI SỐ
Vấn đề 1 Bất đẳng thức
A.Kiến thức cần nhớ
1 Các phép biến đổi tương đương bất đẳng thức
2 Các bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Bất đẳng thức Cô-si đối với hai số không âm
4 Khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một hàm số
B Bài tập
Bài 1 Chứng minh với mọi x, y 0 ta luôn có x 2 2 y 2 x y 2 1 1 2
x y
xy
Bài 2 Chứng minh với mọi x, y, z ta luôn có
1) 2 x 2y 2x y 24xy
2) 2 2 2 x y z2
3
x y z xy yz zx
Bài 3 Chứng minh với mọi x, y, z, t 0 ta luôn có
1) x y z t 4 xyzt 4 2) x y z 3 xyz 3
3) 1 1 1
x y z
x y x 9 4) y z x z xy x y z 3 2
5) x yx y z y z xz 2 3 6) y z x z t y t x z x y t 2
7) x 2 y 2 z 2
y z x x y z 8) x 2 y 2 z 2 x y z
y z z x x y 2
9) x 2 y 2 z 2 x y z
x y y z z x 2
yz zxxy x y z
Bài 4 Chứng minh
1) x y y z z x x, y, z 2) 2012 x 2011 x 1 x
Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau đây trong các miền tương ứng
1) y x x 2 với 0 x 1 2) 2 2
x
y x với 1 x 2 3) y 4x 3 x 4 với 0 x 4 4) y x 1 5 x với 1 x 5
Trang 2Vấn đề 2 Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai và ứng dụng A.Kiến thức cần nhớ
1 Quy tắc xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
2 Các phương pháp giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Các phương pháp giải bất phương trình chứa căn
B Bài tập
Bài 1. Xét dấu các hàm số sau đây
1) f x x 2 2) f x 2x 1 3) f x x 22x 8
4) f x 100 x 2 5) f x x 1 2 5 x 6) f x x 2 3 x 100 2 7) f x 1 x x 1 1 x 1 1
8) f x x 1 1 x 2 2 x 3 3
Bài 2. Giải các bất phương trình
1) 2x 3 0 2) 3 7x 1 3) x 2x 12
4) x 22x 1 5) 3x 2 x 1 4x 5 0 6) x 32x 4
7) 3x 32x 2 5 8) 3 x x 2
x 1 0
9) 2x 1 3x 1 2
Bài 3. Giải các bất phương trình
1) 1 4x 2x 1 2) 2x 1 x 1 3) x 5 x 27x 9 0 4) x 2 2x 3 3x 3 5) 2 3 x 1 x 1
x 2 1
7)
2 4x 3
2 x 5 1
x 3x 2 x 3x 6
Bài 4. Giải các bất phương trình sau
1) x 1 4 x x 2 2) 2x 5 x 24x 3
3) x 1 2 x 2 1 4) x 3 3x 1 1 x 2
5) 5x 1 4x 1 3 x 6) x 1 3 x 4
7) x 2 3 x 5 2x 8) x 3 2x 8 7 x
9) x 2 3x 2 x 2 4x 3 2 x 2 5x 4
Bài 5 Cho f x m 2 7 x 22 m 1 x 2 Tìm m để
1) f x 0 x 2) f x 0 x 3) f x 0 x 4) f x 0 x 5) f x 1 x 6) f x 1 x 7) f x 1 x 8) f x 1 x
Bài 6. Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm với mọi giá trị của tham số m
1) x 2 m 1 x m 1 0
3
2) m 1 x 23m 2 x 3 2m 0 .
Bài 7. Chứng minh rằng các phương trình sau vô nghiệm với mọi giá trị của tham số m
1) 1 x 2 m 1 x m 2 m 1 0
2 2) 2m 21 x 2 4mx 2 0
Bài 8. Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương
1) x 2 4x m 5 2) x 2 m 2 x 8m 1
Bài 9. Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm
1) m 4 x 2m 1 x 2m 1 2) m 2 x 25x 4
Trang 3Vấn đề 3 Giá trị lượng giác của góc và cung lượng giác
A.Kiến thức cần nhớ
1 Khái niệm góc (cung) lượng giác
2 Khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung) lượng giác
3 Các công thức lượng giác
B Bài tập
Bài 1 Tính các giá trị lượng giác khác của góc a biết
1) cosa 2 5, 0 a
2
2
3) sina cosa 2 4) sina.cosa 4 3, a 3
2
5) cos 2x 1
8
, 0 x
4
4
biết 90 180 7) sina 1 3 , điểm biểu diễn của góc a trên đường tròn lượng giác nằm ở bên trái trục tung
Bài 2. Chứng minh
1) 1 cos x cos 2x cot x
sin 2x sin x
2) 2sin 2x 60 sin 2x 3 cos 2x
3) sin a b sin a b sin a sin b 2 2 4) 2 2 6 2cos4x
tan x cot x
1 cos4x
5) cos 5xcos 3x sin 7xsin x cos 2xcos4x
6) sin x sin 2 2 x sin xsin x 3
7) sin 3x 4sin x.sin x sin x
8) sin5x 2sin x cos 2x cos4x sin x. 9) sin 3x cos 3x 4cos 2x
sin x cos x 10) cos4x 8cos x 8cos x 1 4 2
Bài 3. Tính giá trị các biểu thức sau
1) A 1 4cos 20
cos80
sin 20 cos 20
3) C 1 4sin 70
sin10
5) E s in6 in42 o s o sin 66 sin 78 o o 6) 2 3
F cos cos cos
7) G cos cos 3 cos 5
8) Hcosa cosb 2sina sinb 2 biết a b
3
9) I cos a b cos a b biết cosa 1
3
và cosb 1
4
10) J sin x 2sin xcos x 2cos x 2 2 2
2sin x 1
biết cot x2
Bài 4. Cho ABC, hãy chứng minh
1) sin A sin B sinC 4cos A cos cos B C
2 2 2
2) sin 2A sin 2B sin 2C 4sinCcos AcosB . 3) tan A tan B tanC tan A tan BtanC
4) tan A tan B tan tan B C tan tan C A 1
2 2 2 2 2 2
Trang 4PHẦN II HÌNH HỌC
Vấn đề 1 Phương trình đường thẳng
A.Kiến thức cần nhớ
1 Các dạng phương trình đường thẳng: Phương trình tổng quát, phương trình đoạn chắn, phương trình dạng hệ số góc, phương trình tham số, phương trình chính tắc
2 Khoảng cách, góc, phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
B Bài tập
Bài 1 Lập phương đường thẳng trong các trường hợp sau
1) qua M 2; 1 và nhận n 3; 1 làm vectơ pháp tuyến
2) qua 1
2
M ;3 và nhận u 2;0 làm vectơ chỉ phương
3) qua M 1;4 và song song với đường thẳng ' : x 2x 12 0
4) qua 3
4
M 1; và vuông góc với đường thẳng ' : x 3x 12 0
5) qua M 1;4 và có hệ số góc bằng 5
6) đi qua hai điểm A 2;4 và B 2; 1
7) đi qua hai điểm A 3;0 và B 0; 1
8) là trung trực của đoạn thẳng với hai đầu mút A1;7 và B 2; 4
9) qua 2
3
M 3; và tạo với Ox góc 30 o.
Bài 2 Cho tam giác ABC có AB AC , BAC 90 Biết M 1; 1 là trung điểm cạnh BC
và 2
3
G ;0 là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có C 1;2 , đường trung tuyến
kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình l5x y 9 0 và x 3y 5 0 Tìm toạ độ các đỉnh A và B
Bài 4 Cho P 2;5 và Q 5;1 Lập phương trình đường thẳng qua P sao cho khoảng các từ Q
tới đường thẳng đó bằng 3
Bài 5 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho các đường thẳng 1 :x 2y 3 0 và
2 :x y 1 0
Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng 1 sao cho khoảng cách từ điểm M
đến đường thẳng 2 bằng 1 2
Bài 6 Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:
1) qua M 1;1 và tạo với d : x 2t
y 4 t
một góc 30 o.
2) qua M 1;1 và tạo với d : x y 2 0 một góc 45 o.
Bài 7 Viết phương trình các đường phân giác trong của ABC biết rằng các cạnh của nó nằm trên các đường thẳng có phương trình 3x 4y 0 , 4x 3y 0 và 5x 12y 101 0
Bài 8 Cho A 1;2 , B 3; 4 và C1; 2 Hãy lập phương trình các đường phân giác trong
và xác định tọa độ tâm đường tròn nội tiếp của ABC
Vấn đề 2 Phương trình đường tròn
Trang 5A.Kiến thức cần nhớ
1 Phương trình chính tắc và phương trình tổng quát của đường tròn.
2 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn.
B Bài tập
Bài 1. Lập phương trình đường tròn C biết
1) C có tâm I 1;3 , bán kính R 4 .
2) C có tâm I 2;3 , A 1; 2 C
3) C đi qua các điểm A 1;2 , B( 2, 3) và tâm I thuộc đường thẳng d : x 3y 1 0 4) C đi qua các điểm A 1;4 , B4;0 và C 2; 2
5) C Có đường kính là đoạn thẳng AB với A 3;4 , B 2;7 .
6) C có tâm I 1;2 , tiếp xúc với đường thẳng d : 3x 4y 1 0
7) C có tâm I 2;3 , cắt đường thẳng d : 3x 4y 1 0 theo một dây cung có độ dài bằng
2
8) C đi qua A 2; 1 và tiếp xúc với các trục tọa độ
9) C là đường tròn ngoại tiếp tam giác có các cạnh nằm trên các đường thẳng 5y x 2 ,
y x 2 và y 8 x
10) C nội tiếp tam giác OAB với A 4;0 , B 0;3 .
Bài 2. Cho A(0, 2), B( 3, 1) Tìm tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp OAB
Bài 3. Cho tam giác ABC có A 0;2 , B2; 2 và C 4; 2 Gọi H là chân đường cao kẻ
từ B; M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC Viết phương trình đường tròn
đi qua các điểm H, M, N
Bài 4. Cho ABC có AB : x y 2 0 , AC : 2x 6y 3 0 và M1;1 là trung điểm cạnh BC Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài 5. Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn C
1) : 3x 4y 5 0 , C : x 2y 2 4x 6y 12 0
2) : 3x 4y 23 0 , C : x 2y 2 4x 6y 12 0
3) : 3x 4y 20 0 , C : x 2y 2 4x 6y 12 0
Bài 6. Cho C : x 2y 2 2x 8y 8 0 Viết phương trình các tiếp tuyến của C biết:
1) Tiếp tuyến đi quaA 4;0 .
2) Tiếp tuyến đi qua A4; 6
Bài 7. Cho C : x 2y 2 2x 6y 9 0 Viết phương trình các tiếp tuyến của C biết:
1) Tiếp tuyến song song với : x y 0
2) Tiếp tuyến vuông góc với : 3x 4y 0