3. Xét một tam giác cân bất kì: Phát biểu tính chất đường phân giác, đường cao, đường trung tuyến hạ từ đỉnh của tam giác cân xuống cạnh đối diện... 4..[r]
Trang 1Kiểm tra: Hình Học Lớp 7 (90’)
A – Lý thuyết: (4đ)
1 Xem hình 1
Tính độ dài BC và AH biết AB = 6cm; AC = 8cm
Figure 1.
2 Nêu các trường hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác vuông
3 Xét một tam giác cân bất kì: Phát biểu tính chất đường phân giác, đường cao, đường trung tuyến hạ từ đỉnh của tam giác cân xuống cạnh đối diện
4
a) Phát biểu định lý tính chất 3 đường trung tuyến của một tam giác
b) Phát biểu định lý tính chất 3 đường cao của một tam giác
B – Bài tập: (6đ)
1 Cho góc nhọn ^xOy M là một điểm nằm trên tia phân giác của góc xOy Gọi A, B
tương ứng là chân đường cao ha từ M xuông các tia Ox, Oy ( A ∈Ox , B ∈ Oy ).
a Chứng minh rằng: MA = MB; ∆ OAB cân
b Kéo dài BM cắt Ox tại D, AM cắt Oy tại E CMR: MD = ME
c Chứng minh: OM vuông góc với DE
2 Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ trung tuyên AM Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E,
kẻ MF vuông góc với AC tại F
a Chứng minh: ME = MF; ∆ BEM=∆ CFM
b Chứng minh: EF // BC
c Chứng minh: AM là trung trực của EF