1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề cương ôn tập cung cấp điện

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 199,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 1 Đề cương ôn tập CUNG CẤP ĐIỆNĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 2 CUNG CẤP ĐIỆN I. CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN 1. Cách 1 : lựa chọn theo jkt + bước 1 : tính dòng điện định mức. Iđm = U dm S . 3 + Bước 2 : tính tiết diện dây kt dm I j F = Trong đó jkt tra bảng sau : (jkt = f(Tmax)) Loại dây £ 3000h 3000h5000h ³ 5000h Dây đồng 2,5 2,1 1,8 Dây A,AC 1,3 1,1 1 Cáp đồng 3,5 3,1 2,7 Cáp nhôm 1,6 1,4 1,2 + Trường hợp mạch có nhiều phụ tải: å å å å = = i i i i P P T T S S T max max max . . + Bước 3 : sau khi tính chọn thì kiểm tra các điều kiện : sc sccp bt btcp sc cp U U U U I I D £ D D £ D £ Thường thì : ΔU% < 5 là tốt VD : Chọn cáp cho mạng điện có sơ đồ như sau : Với : Tmax = 4500h ( Chú ý : trong bài toán chọn dây dẫn thường chọn dây A,AC) Giải : + dòng điện định mức : A U S I dm dm dm 49,5 22. 3 1600 1000 3. 2 2 = + = = 22kV 8km 1600+j1000kVAĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 3 + Chọn dây AC với Tmax=4500h Tra bảng ta được : Jkt=1,1 + Vậy F = 49,51,1 = 45mm2 + Chọn dây AC50 Tra bảng ta được : Z0= 0,65+j0,392 + Kiểm tra lại điện áp phần trăm ta được : l V U P R QX U dm .8 520,73 22 1600.0,65 1000.0,392 . . 0 0 = + = + D = Vậy : ΔU% = .100 2,736% 22000 520,73 = Thoả mãn yêu cầ bài toán VD2 : Chọn cáp cho mạng điện có sơ đồ như sau : 22kV 20km 1600+j1000 + Với : Tmax = 4500h Giải : + dòng điện định mức : A U S I dm dm dm 49,5 22. 3 1600 1000 3. 2 2 = + = = + Chọn dây AC với Tmax=4500h Tra bảng ta được : Jkt=1,1 + Vậy F = 49,51,1 = 45mm2 + Chọn dây AC50 Tra bảng ta được : Z0= 0,65+j0,392 Ωkm + Kiểm tra tổn thất điện áp : l V U P R QX U dm .20 1244.5 22 1600.0,65 1000.0,392 . . 0 0 = + = + D = Vậy : ΔU% = .100 5,66% 5% 22000 1244,5 = > nên chọn lại :Chọn dây AC70 tra bảng ta được : Z0 = 0,46+j0,382 Ωkm l V U P R QX U dm .20 1016 22 1600.0,46 1000.0,382 . . 0 0 = + = + D = Vậy : ΔU% = .100 4,62% 22000 1016 = Thoả mãn yêu cầu bài toán VD3: Chọn cáp cho mạng điện có sơ đồ như sau: 22kV 4km S1 3km S2 1600+j1200 700+j700 A T1max = 5200h , T2max = 100h + Hãy xác định tiết diện cho cáp GIẢI :ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 4 + Xác định thời gian cực đại : h P P PT P T T mzx 4834,8 1600 700 1600.5200 700.100 1 2 1 1max 2 2 max = + + = + + = + Chọn loại dây AC : jkt = 1,1 + A U P P Q Q I dm A 78,3 3. ( 1 2 ) 2 ( 1 2 ) 2 1 = + + + = Vậy : A1 1 71,2 2 1,1 78,3 F mm I j kt A = = = + Ta chọn dây AC95 cho đoạn dây AS1 + A U P Q I dm A 26 3.22 700 700 3. 2 2 2 2 2 2 2 = + = + = → FA2 = 23,6 mm2 → Chọn loại dây AC50 Kiểm tra tổn thất điện áp : + Điện trở của các loại dây : AC95 : Z0 = 0,33 + j0,371 Ωkm AC50 : Z0= 0,65+j0,392 Ωkm + AC95 : l V U P R QX U dm .4 66,54 22 (1600 700)0,33 (1200 700)0,371 . . 0 0 1 = + + + = + D = Vậy : ΔU1% = .100 0,3% 22000 66,54 = phù hợp + AC50 : l V U P R Q X U dm .3 16,6 22 700.0,65 700.0,392 . 2. 0 2 0 2 = + = + D = Vậy : ΔU2% = .100 0,075% 22000 16,6 = phù hợp → Lựa chọn hai loại dây cho hai đoạn trên với tiết diện trên là hợp lý. 2. Cách 2: Lựa chọn tiết diện dây theo tổn thất điện áp cho phép + ( ) U U U P R Q X U dm i i i i = D +D + D = å với : U U U D = D cp D + Chú ý : Điện kháng đường dây thường chọn : X0 = 0,38 hoặc 0,4 Ωkm + Nhiệm vụ : Tính ∆U’ = ∆Ucp ∆U’’ + Trong đó : dm i i U Q X DU = å + Và : .U . U Pl F dm i i D = å g + Với : γ Là điện dẫn suất . + Thường lấy : (AC,A=32Ωmmm2 , M = 54Ωmmm2) VD1 : Cho mạng điện có sơ đồ như sau : 0,4kV 0,3km B 0,4km C 40+j30kVA 20+j20 kVA AĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 5 + Tổn thất điện áp cho phép : ∆Ucp = 10% + GIẢI : + Chọn X0 = 0,38Ωkm Suy ra : ∆Ucp = 10%Udm = 40V + V U Q l X U Q X U dm i i dm i i 21,85 0,4 30.0,3 20.0,7 D = å = 0 å = 0,38 + = → U U U D = D cp D = 4021,85 = 18,5 V = 18,5.103 kV → 2 3 112 32.0,4.18,15.10 40.0,3 20.0,7 . . mm U U P l F dm i i = + = D = å g + Trong đó : γ = 32 Ωmmm2 (AC,A) → Ta chọn dây A_120 Z0 = 0,27+j0,327Ωkm Kiểm tra lại : V U R Pl X Q l U R P Q X U dm i i i i dm i i i i 36,35 0,4 ( ) 0 0 0,27.26 0,327.23 = + = + = + D = å å å + Do ΔU < 40V Thoả mãn điều kiện bài toán. VD2 : Cho mạng điện có sơ đồ như hình vẽ : Udm = 35kV 1600+j1200 500+j320 300+j200 B C A 10km O 15km 4km + Chọn tiết diện dây dẫn vớiTổn thất điện áp cho phép : ∆Ucp = 5% GIẢI + Chọn X0 = 0,4Ωkm + Ta có : V U Q l U X dm B AB AB 34,28 35 200.15 D = 0 . = 0,4 = V U Q l U X dm C AC AC 14,63 35 320.4 D = 0 . = 0,4 = V U Q l Q l Q l U X dm A OA B AB C AC OA 196,6 35 1200.10 200.15 320.4 D = 0 . + + = 0,4 + + = → ΔU’’ = ΔU’’OA + ΔU’’AB = 230,9 V ( Chú ý : đối với tổn thất điện áp thì tổn thất ở nhánh nào lớn hợn thì ta lấy tổn thất ở nhánh đó ) + Với U cp = 5%.35000 = 1750 V → DU = DU cp DU = 1750 230,9 = 1519,1 V + Đối với hai nhánh song song khi tính tiết dện cáp ta chỉ lấy công suất của nhánh nào có công suất lớn hơn + Lấy Pmax = Pc = 500kVA ( Do nhánh AC có công suất phản kháng lớn hơn)ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 6 → 16 2 32.35.1519 1600.10 500.4 . . . mm U U P l P l U U Pl F dm A OA C AC dm i i = + = D + = D = å g g + Trong đó : γ = 32 Ωmmm2 + Chọn dây AC_16 với : Z0 = 1,98 + j0,391 Ωkm + Tính lại : V U R Pl X Q l U R P Q X U dm i i i i dm i i i i 933,7 35 ( ) 0 0 1600.10 500.4 1200.10 320.4 = + + + = + = + D = å å å + Do : ΔU < U cp nên thoã mãn điều kiện bài toán. II. TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN ÁP TỔN THẤT CÔNG SUẤT TRÊN ĐƯỜNG DÂY. 1. Tính tổn thất công suất 2 ( ) 2 2 R jX U P Q S dm + + D = 2. Tổn thất điện áp U dm P R Q X DU = . + . Và : 2 % . . U dm P R Q X DU = + Chú ý : Có hai trương hợp : + Bài toán cho công suất trên đương dây + Bài toán cho công suất trên tải + Đối với bài toán cho công suất trên đường dây thì điện trở là tính cho từng đoạn + Đối với bài toán cho công suất trên tài thì điện trở được xác định từ đầu nguồn đến đoạn cần tính. VD1 : (đơn giản nhất) Cho mạng điện có sơ đồ như sau : 22kV 10km B 2500+j2200kVA A Với : Z0 = 0,45 + j0,42 Ωkm Xác định tổn thất công suất và điện áp trên đường dây GIẢI + Z = l.Z0 = 4,5 + j4,2 Ω Tổn thất công suất : (4,5 4,2) 22 2500 2200 ( ) 2 2 2 2 2 2 R jX j U P Q S dm + + + = + D = = 103,1 + j96,23 kVA Tổn thất điện áp : V U P R Q X U dm 931,36 22 . . 2500.4,5 2200.4,2 = + = + D =ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 7 VD2 : Cho mạng điện có sơ đồ như hình vẽ : 23kV 20km B 16km C 4000+j4000kVA 2500+j2000kVA A Biết : Z0AB = 0,4+j0,38 ; Z0BC = 0,5 + j0,4 Udm = 22kV a. Xác định tổn thất công suất b. Biết UA = 23kV tính UB và UC trong hai trường hợp : + Bỏ qua tổn hao công suất + Tính cả tổn thất công suất GIẢI a. Xác định tổn thất điện áp + Ta có : ZAB = Z0AB.lAB = 8 + j7,6 Ω ZBC = Z0BC.lBC = 8 + j6,4 Ω R jX j j kVA U P Q S BC BC dm C C BC (8 6,4) 169,42 135,5 22 2500 2000 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D = Suy ra : SAB = SB + SC + ΔSBC = 6669 + j6135,5 kVA R jX j j kVA U P Q S AB AB dm AB AB AB (8 7,6) 1357,3 1289,4 22 6669 6135,5 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D = → ΔS = ΔSAB + ΔSBC = 1526,72 + j1424,9 kVA b. + Trường hợp bỏ qua tổn thất công suất : + kV U P R Q X U dm AB AB AB AB AB 4,44 22 . . 6500.8 6000.7,6 = + = + D = → UB = UA – ΔUAB = 23 – 4,44 = 18,56 kV + kV U P R Q X U dm C BC C BC BC 1,49 22 . . 2500.8 2000.6,4 = + = + D = → UC = UB – ΔUBC = 18,56 – 1,49 = 17,07 kV + Trường hợp không bỏ qua tổn thất công suất. + kV U P R Q X U dm AB AB AB AB AB 4,54 22 . . 6669.8 6135.7,6 = + = + D = → UB = UA – ΔUAB = 23 – 4,54 = 18,46 kV + kV U P R Q X U dm C BC C BC BC 1,49 22 . . 2500.8 2000.6,4 = + = + D = → UC = UB – ΔUBC = 18,46 – 1,49 = 16,97 kVĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 8 VD3 : Cho mạng điện có sơ đồ như sau : 2000+j1500 800+j600 600+j500 C D B 15km A 10km 12km U = 22kV dm Z0 = 0,65 + j0,38 Ω a. Xác định tổn thất điện áp , tổn thất công suất của mạng. b. Biết UA = 23kV tính điện áp tại các điểm còn lại(tính cả tổn hao công suất) GIẢI + Điện trở trên các đoạn : + ZAB = Z0.lAB = 9,75 + j5,7 Ω + ZBC = Z0.lBC = 6,5 + j3,8 Ω + ZBD = Z0.lBD = 7,8 + j4,65 Ω a.+ Tổn thất công suất. Trên đoạn BC R jX j j kVA U P Q S BC BC dm C C BC (6,5 3,8) 8,19 4,79 22 600 500 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D = Trên đoạn BD R jX j j kVA U P Q S BD BD dm D D BD (7,8 4,56) 16,38 9,58 22 800 600 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D = Trên đoạn AB + Công suất đoạn AB là : SAB = SB + SC + SD + ΔSBC + ΔSBD = 3424,6 + j2614,4 kVA R jX j j kVA U P Q S AB AB dm AB AB AB (9,75 5,7) 373,9 218,6 22 3424,6 2614,4 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D = → ΔS = ΔSAB + ΔSBC + ΔSBD = 398,5 + j233 kVA + Tổn thất điện áp : + Đoạn AB kV U P R Q X U dm AB AB AB AB AB 2,2 22 . . 3424,6.9,75 2614,6.5,7 = + = + D = + Đoạn BC kV U P R Q X U dm C BC C BC BC 0,264 22 . . 600.6,5 500.3,8 = + = + D =ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 9 + Đoạn BD kV U P R Q X U dm D BD D BD BD 0,41 22 . . 800.7,8 600.4,65 = + = + D = Vậy : Tổn thất điện áp của mạng là : ΔU = ΔUAB + ΔUBD = 2,2+0,41 = 2,61 kV b. Điện áp tại các điểm + UB = UA – ΔUAB = 23 – 2,2 = 20,8 kV + UC = UB – ΔUBC = 20,8 – 0,264 = 20,536 kV + UD = UB – ΔUBD = 20,8 – 0,41 = 20,39 Kv III. TÍNH TOÁN MÁY BIẾN ÁP 1. tổn thất công suất trên máy bién áp 2 0 ( ) dm BA n S S DP = P + P ; 0 ( ) 2 dm BA n S S DQ = Q + Q + Trong đó : P0,Q0 là tổn thất công suất không tải P n,Qn là tổn hao ngắn mạch + Q i .S dm 100 % 0 0 = và Qn U n .S dm 100 % = + Trường hợp có n MBA làm việc song song 2 0 1 ( ) dm BA n S S P n DP = nP + ; 0 1 ( ) 2 dm BA n S S Q n DQ = nQ + 2. Tổn thất điện năng trên MBA và trên đường dây + Trên MBA 0. ( )2 .t dm BA n S S DA = DP t + DP Có n MBA làm việc song song 0. 1 ( )2 .t dm BA n S S P n DA = nDP t + D Trong đó : t = 8760h là thời gian của một năm t = (0,124 + Tmax.104 ) 2.8760 + Trên đường dây .t DA = DP0 Với τ tính ở trên VD1. Cho mạng điện có sơ đồ như sau : 5km A B C 250+j200kVA 100+j100kVA MBA Đuờng dây dùng dây AC có : Z0= 0,65+j0,409 ΩkmĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 10 MBA : S =320 kVA ; U1U2 = 220,4 kV + ΔP0 = 0,7 kW , ΔPn = 3,67 kW ; i0% = 1,6 : Un% = 4 a. Vẽ sơ đồ thay thế và xác định các thông số. b. Xác định tổn thất công suất trong mạng c. Biết UA = 23 kV xác định UB,UC d. Với Tmax = 3500h xác định tổn thất điện năng trong 1năm GIẢI a. Sơ đồ thay thế : + Ta có : Zd = l.Z0 = 5.(0,65+j0,409) = 3,25 + j2,045 Ω + ZBA = RBA + jXBA + Trong đó : RBA = = =17,4W 320 22 3,67.10 2 2 3 2 2 dm dm n S U P + XBA = = = 60,5W 320.10 (22.10 ) . 100 4 100 % 3 2 3 2 dm n dm U S U Vậy : + ZBA = 17,4 + j60,5Ω + Hệ số : 55 0,4 22 1 2 = = = U U k b. + Tổn thất công suất trên máy biến áp : + Ta có : 0,442 320 1002 1002 2 2 = + = dm BA S S + 0 ( ) 2 0,7 3,67.0,442 2.32kW S S P P P dm BA D = + n = + = + 2 0 ( ) dm BA n S S DQ = Q + Q Trong đó : .320 5,12 r 100 1.6 . 100 % 0 Q0 = i S dm = = kVA Và : Qn U n S dm .320 12,8kVAr 100 4 . 100 % = = = → kVAr S S Q Q Q dm BA D = 0 + n ( ) 2 = 5,12 +12,8.0,442 =10,8 Vậy : ΔSBA = ΔP + jΔQ = 2,32 + j10,8 kVA + Tổn thất công suất trên đoạn AB. + Ta có : SAB = SB + SC + ΔSBA = 352,32 + j310,8 kVA R jX j j kVA U P Q S d d dm AB AB AB (3,25 2,045) 1,48 0,93 22 352,32 310,8 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D = A B C 250+j200kVA 100+j100kVA Z Z k c d BAĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 11 → Tổn thất công suất của toàn mạng : ΔS = ΔSAB + ΔSBA = 3,8 + j11,73 kVA c. Với UA = 23kV ta có : V U P R Q X U dm AB AB AB AB AB 80,9 22 . . 352,32.3,25 310,8.2,045 = + = + D = → UB = UA – ΔUAB = 23 – 0,081 = 22,919 kV kV U P R Q X U dm C BA C BA BC 0,354 22 . . 100.17,4 100.60,5 = + = + D = → U U U kV C = B D BC = 22,919 0,354 = 22,565 → kV U k U C C 0,41 55 22,565 = = = d. Với Tmax = 3500h tổn thất điện năng trong 1năm : + Trên đoạn AB : .t DA = DP0 Với : t = (0,124 + Tmax .104 ) 2.8760 = (0,124 + 3500.104 ) 2.8760 = 1968,2h → DA = DP0.t =1,48.1968,2 » 2913kWh + Trên MBA : kWh S S A P t P dm BA D BA = D 0. + D n ( ) 2.t = 0,7.8760 + 3,67.0,442.1968,2 = 9324,7 + Trên toàn mạng : A A A kWh D = D AB + D BA =1968,2 + 9324,7 = 11022,9 VD2 : Cho mạng điện có sơ đồ như sau : 20km 5km A B C D 4000+j3000kVA 800+j600kVA 20+j20 MBA Với : Z0AB= 0,33+j0,4 Ωkm Z0CD= 0,65+j0,38 Ωkm Máy biến áp : 2500kVA , 350,4kV , Un = 4% , i0 = 2% , P0 = 0,67 kW , Pn = 2,8kW a. Vẽ sơ đồ thay thế và xác định các thông số. b. Xác định tổn thất công suất trong mạng c. Biết UA = 37 kV xác định UB,UC,UD d. Với Tmax = 3500h xác định tổn thất điện năng trong 1năm GIẢI a. Sơ đồ thay thế :ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 12 A B C D 4000+j3000kVA 800+j600kVA 20+j20kVA Z Z Z k c AB CD BA + ZAB = Z0AB.l = 6,6 + j8 Ω + ZCD = Z0CD.l = 3,25 + j1,9 Ω + ZBA = RBA + jXBA + Trong đó : RBA = = = 0,55W 2500 35 2,8.10 2 2 3 2 2 dm dm n S U P + XBA = = = 19,6W 2500.10 (35.10 ) . 100 4 100 % 2 3 2 3 dm n dm U S U Vậy : + ZBA = 0,55 + j19,6Ω + Hệ số : 87,5 0,4 35 1 2 = = = U U k b. Tổn thất công suất trên đoạn CD. + Ta có : R jX j j VA U P Q S CD CD dm D D CD (3,25 1,9) 2,12 1,24 35 20 20 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D = Tổn thất công suất trên máy biến áp : + Ta có : : SBA = SC + SD + ΔSCD » 820 + j620kVA Và : 0,41 2500 8202 6202 2 2 = + = dm BA S S + 0 ( ) 2 0,67 2,8.0,41 1,82kW S S P P P dm BA D = + n = + = + 2 0 ( ) dm BA n S S DQ = Q + Q Trong đó : .2500 50 r 100 2 . 100 % 0 Q0 = i S dm = = kVA Và : Qn U n S dm .2500 100kVAr 100 4 . 100 % = = = → kVAr S S Q Q Q dm BA D = 0 + n ( ) 2 = 50 +100.0,41 = 91 Vậy : ΔSBA = ΔP + jΔQ = 1,82 + j91 kVA Tổn thất công suất trên đoạn AB. + Ta có : SAB = SB + SBA + ΔSBA = 4821,82 + j3711 kVA R jX j j kVA U P Q S d d dm AB AB AB (6,6 8) 199,5 241,8 35 4821,82 3711 ( ) 2 2 2 2 2 2 + = + + + = + D =ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH HDIENCK3.SKVGMAIL.COM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUNG CẤP ĐIỆN 13 → Tổn thất công suất của toàn mạng : ΔS = ΔSAB + ΔSBA + ΔSCD= 201,3 + j332,8 kVA c. Với UA = 23kV ta có : + kV U P R Q X U dm AB AB AB AB AB 1,76 35 . . 4821,82.6,6 3711.8 = + = + D = → UB = UA – ΔUAB = 37 – 1,76 = 35,24 kV + kV U P R Q X U dm BA BA BA BA BC 0,36 35 . . 820.0,55 .620.19,6 = + = + D = → U U U kV C = B D BC = 35,24 0,36 = 34,88 → kV U k U C C 0,399 87,5 34,88 = = = + V U P R Q X U dm D CD D CD CD 2,9 35 . . 20.3,25 20.1,9 = + = + D = + Do ∆UCD rất nhỏ nên : U D » U C = 0,399kV d. Với Tmax = 3500h tổn thất điện năng trong 1năm : Trên đoạn AB : .t DA = DP0 Với : t = (0,124 + Tmax .104 ) 2.8760 = (0,124 + 3500.104 ) 2.8760 = 1968,2h → A P MWh D AB = D 0 AB.t =199,5.1968,2 » 392,7 Trên đoạn CD : A P kWh D CD = D 0CD.t = 2,12.1968,2 » 4,2 Trên MBA : kWh S S A P t P dm BA D BA = D 0. + D n ( ) 2.t = 0,67.8760 + 2,8.0,41.1968,2 = 8128,7 Trên toàn mạng : A A A A MWh D = D AB + D BA + D CD = 392,7 + 4,2.103 + 8128,7.103 » 401

Trang 1

1

Đề cương ôn tập

CUNG CẤP ĐIỆN

Trang 2

CUNG CẤP ĐIỆN

I CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN

1 Cách 1 : lựa chọn theo j kt

+ bước 1 : tính dòng điện định mức

Iđm =

dm

U

S

3

+ Bước 2 : tính tiết diện dây

kt

dm

j

I

- Trong đó jkt tra bảng sau : (jkt = f(Tmax))

Loại dây £3000h 3000h-5000h ³5000h

+ Trường hợp mạch có nhiều phụ tải:

å å å

=

i i i

i

P

T P S

T S

max

+ Bước 3 : sau khi tính chọn thì kiểm tra các điều kiện :

sccp sc

btcp bt

cp sc

U U

U U

I I

D

£ D

D

£ D

£

- Thường thì : ΔU% < 5 là tốt

VD : Chọn cáp cho mạng điện có sơ đồ như sau :

Với : Tmax = 4500h

( Chú ý : trong bài toán chọn dây dẫn thường chọn dây A,AC)

Giải : + dòng điện định mức :

A U

S I

dm

dm

3 22

1000 1600

3

2 2

=

+

=

=

22kV 8km

1600+j1000kVA

Trang 3

3

+ Chọn dây AC với Tmax=4500h Tra bảng ta được : Jkt=1,1

+ Vậy F = 49,5/1,1 = 45mm2

+ Chọn dây AC-50 Tra bảng ta được : Z0= 0,65+j0,392

+ Kiểm tra lại điện áp phần trăm ta được :

V l

U

QX R P U

dm

73 , 520 8 22

392 , 0 1000 65 , 0 1600

= D

- Vậy : ΔU% = 100 2,736%

22000

73 , 520

= Thoả mãn yêu cầ bài toán VD2 : Chọn cáp cho mạng điện có sơ đồ như sau :

22kV 20km

1600+j1000

+ Với : Tmax = 4500h

Giải : + dòng điện định mức :

A U

S I

dm

dm

3 22

1000 1600

3

2 2

=

+

=

=

+ Chọn dây AC với Tmax=4500h Tra bảng ta được : Jkt=1,1

+ Vậy F = 49,5/1,1 = 45mm2

+ Chọn dây AC-50 Tra bảng ta được : Z0= 0,65+j0,392 Ω/km

+ Kiểm tra tổn thất điện áp :

V l

U

QX R P U

dm

5 1244 20

22

392 , 0 1000 65 , 0 1600

= D

- Vậy : ΔU% = 100 5,66% 5%

22000

5 ,

1244 = > nên chọn lại :Chọn dây AC70 tra bảng ta được :

Z0 = 0,46+j0,382 Ω/km

V l

U

QX R P U

dm

1016 20

22

382 , 0 1000 46 , 0 1600

=

D

- Vậy : ΔU% = 100 4,62%

22000

1016 = Thoả mãn yêu cầu bài toán VD3: Chọn cáp cho mạng điện có sơ đồ như sau:

22kV 4km S1 3km S2

1600+j1200 700+j700 A

T1max = 5200h , T2max = 100h

+ Hãy xác định tiết diện cho cáp

GIẢI :

Trang 4

+ Xác định thời gian cực đại :

h P

P

T P T

P

8 , 4834 700

1600

100 700 5200 1600 2

1

2 2 max 1 1

+

+

= +

+

=

+ Chọn loại dây AC : jkt = 1,1

U

Q Q P

P I

dm

3

) (

) ( 1 2 2 1 2 2

1 , 1

3 , 78

j

I

kt

+ Ta chọn dây AC95 cho đoạn dây AS1

U

Q P I

dm

22 3

700 700

3

2 2

2 2 2 2

→ FA2 = 23,6 mm2 → Chọn loại dây AC50

* Kiểm tra tổn thất điện áp :

+ Điện trở của các loại dây : AC95 : Z0 = 0,33 + j0,371 Ω/km

AC50 : Z0= 0,65+j0,392 Ω/km

U

QX R P U

dm

54 , 66 4 22

371 , 0 ) 700 1200 ( 33 , 0 ) 700 1600 (

D

- Vậy : ΔU1% = 100 0,3%

22000

54 ,

U

X Q R P U

dm

6 , 16 3 22

392 , 0 700 65 , 0 700

0 2 0 2

D

- Vậy : ΔU2% = 100 0,075%

22000

6 ,

→ Lựa chọn hai loại dây cho hai đoạn trên với tiết diện trên là hợp lý

2 Cách 2: Lựa chọn tiết diện dây theo tổn thất điện áp cho phép

U

X Q R P

U

dm

i i i

=

cp -D D

=

+ Chú ý : Điện kháng đường dây thường chọn : X0 = 0,38 hoặc 0,4 Ω/km

+ Nhiệm vụ : Tính ∆U’ = ∆Ucp - ∆U’’

+ Trong đó :

dm

i i

U

X Q

D ''

+ Và :

' U U

l P F

dm

i

D

g + Với : γ Là điện dẫn suất + Thường lấy : (AC,A=32Ωm/mm2 , M = 54Ωm/mm2

) VD1 : Cho mạng điện có sơ đồ như sau :

0,4kV 0,3km B 0,4km C

40+j30kVA 20+j20 kVA A

Trang 5

5

+ Tổn thất điện áp cho phép : ∆Ucp = 10%

+ GIẢI : + Chọn X0 = 0,38Ω/km Suy ra : ∆Ucp = 10%Udm = 40V

U

l Q X U

X Q U

dm

i i dm

i i

85 , 21 4

, 0

7 , 0 20 3 , 0 30 38 , 0

→DU'=DU cp -DU '' = 40-21,85 = 18,5 V = 18,5.10-3 kV

3 112 10

15 , 18 4 , 0 32

7 , 0 20 3 , 0 40 '

l P F

dm

D

+ Trong đó : γ = 32 Ωm/mm2 (AC,A) → Ta chọn dây A_120

Z0 = 0,27+j0,327Ω/km

U

l Q X l P R U

X Q P R U

dm

i i

dm

i i i i

35 , 36 4

, 0

23 327 , 0 26 27 , 0 )

=

+

=

+

=

+

=

+ Do ΔU < 40V Thoả mãn điều kiện bài toán

VD2 : Cho mạng điện có sơ đồ như hình vẽ : Udm = 35kV

1600+j1200

500+j320

300+j200 B

C

A 10km

O

15km

4km

+ Chọn tiết diện dây dẫn vớiTổn thất điện áp cho phép : ∆Ucp = 5%

GIẢI

+ Chọn X0 = 0,4Ω/km

U

l Q X U

dm

AB B

35

15 200 4 , 0

0

D

U

l Q X U

dm

AC C

35

4 320 4 , 0

0

D

U

l Q l Q l Q X U

dm

AC C AB B OA A

35

4 320 15 200 10 1200 4 , 0

0

D

→ ΔU’’ = ΔU’’OA + ΔU’’AB = 230,9 V

( Chú ý : đối với tổn thất điện áp thì tổn thất ở nhánh nào lớn hợn thì ta lấy tổn thất

ở nhánh đó )

+ Với Ucp = 5%.35000 = 1750 V → DU'=DU cp-DU '' = 1750 -230,9 = 1519,1 V

+ Đối với hai nhánh song song khi tính tiết dện cáp ta chỉ lấy công suất của nhánh

nào có công suất lớn hơn

+ Lấy Pmax = Pc = 500kVA ( Do nhánh AC có công suất phản kháng lớn hơn)

Trang 6

→ 2

16 1519

35 32

4 500 10 1600 '

'

l P l P U U

l P F

dm

AC C OA A dm

i

D

+

= D

g g

+ Trong đó : γ = 32 Ωm/mm2

+ Chọn dây AC_16 với : Z0 = 1,98 + j0,391 Ω/km

+ Tính lại :

V U

l Q X l P R U

X Q P

R

U

dm

i i i

dm

i i i i

7 , 933 35

4 320 10 1200 4 500 10 1600 )

= +

+ +

=

+

=

+

=

+ Do : ΔU < Ucp nên thoã mãn điều kiện bài toán

II TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN ÁP TỔN THẤT CÔNG SUẤT TRÊN ĐƯỜNG DÂY

1 Tính tổn thất công suất

2 2

jX R U

Q P S

dm

+

+

= D

2 Tổn thất điện áp

dm

U

X Q R P

dm

U

X Q R P

D

Chú ý : Có hai trương hợp : + Bài toán cho công suất trên đương dây

+ Bài toán cho công suất trên tải + Đối với bài toán cho công suất trên đường dây thì điện trở là tính cho từng đoạn

+ Đối với bài toán cho công suất trên tài thì điện trở được xác định từ đầu nguồn đến đoạn cần tính

VD1 : (đơn giản nhất) Cho mạng điện có sơ đồ như sau :

22kV 10km B

2500+j2200kVA A

Với : Z0 = 0,45 + j0,42 Ω/km Xác định tổn thất công suất và điện áp trên đường dây

GIẢI

+ Z = l.Z0 = 4,5 + j4,2 Ω

* Tổn thất công suất :

22

2200 2500

)

2 2

2

2 2

j jX

R U

Q P

S

dm

+

+

= +

+

=

* Tổn thất điện áp :

U

X Q R

P

U

dm

36 , 931 22

2 , 4 2200 5

, 4 2500

=

D

Trang 7

7

VD2 : Cho mạng điện có sơ đồ như hình vẽ :

23kV 20km B 16km C

4000+j4000kVA 2500+j2000kVA A

Biết : Z0AB = 0,4+j0,38 ; Z0BC = 0,5 + j0,4

Udm = 22kV

a Xác định tổn thất công suất

b Biết UA = 23kV tính UB và UC trong hai trường hợp :

+ Bỏ qua tổn hao công suất

+ Tính cả tổn thất công suất

GIẢI

a Xác định tổn thất điện áp

+ Ta có : ZAB = Z0AB.lAB = 8 + j7,6 Ω

ZBC = Z0BC.lBC = 8 + j6,4 Ω

kVA j

j jX

R U

Q P

dm

C C

22

2000 2500

)

2 2

2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

Suy ra : SAB = SB + SC + ΔSBC = 6669 + j6135,5 kVA

kVA j

j jX

R U

Q P

dm

AB AB

22

5 , 6135 6669

)

2 2

2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

b + Trường hợp bỏ qua tổn thất công suất :

U

X Q R P

U

dm

AB AB AB AB

22

6 , 7 6000 8

6500

=

D

→ UB = UA – ΔUAB = 23 – 4,44 = 18,56 kV

U

X Q R P

U

dm

BC C BC C

22

4 , 6 2000 8

2500

=

D

→ UC = UB – ΔUBC = 18,56 – 1,49 = 17,07 kV

+ Trường hợp không bỏ qua tổn thất công suất

U

X Q R P

U

dm

AB AB AB AB

22

6 , 7 6135 8

6669

=

+

=

+

=

D

→ UB = UA – ΔUAB = 23 – 4,54 = 18,46 kV

U

X Q R P

U

dm

BC C BC C

22

4 , 6 2000 8

2500

=

D

→ UC = UB – ΔUBC = 18,46 – 1,49 = 16,97 kV

Trang 8

VD3 : Cho mạng điện có sơ đồ như sau :

2000+j1500

800+j600

600+j500 C

D

B 15km

A

10km

12km

U = 22kVdm

Z0 = 0,65 + j0,38 Ω

a Xác định tổn thất điện áp , tổn thất công suất của mạng

b Biết UA = 23kV tính điện áp tại các điểm còn lại(tính cả tổn hao công suất)

GIẢI

+ Điện trở trên các đoạn :

+ ZAB = Z0.lAB = 9,75 + j5,7 Ω + ZBC = Z0.lBC = 6,5 + j3,8 Ω

+ ZBD = Z0.lBD = 7,8 + j4,65 Ω a.+ Tổn thất công suất

* Trên đoạn BC

kVA j

j jX

R U

Q P

dm

C C

22

500 600

)

2 2

2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

* Trên đoạn BD

kVA j

j jX

R U

Q P

dm

D D

22

600 800

)

2 2

2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

* Trên đoạn AB

+ Công suất đoạn AB là : SAB = SB + SC + SD + ΔSBC + ΔSBD = 3424,6 + j2614,4 kVA

kVA j

j jX

R U

Q P

dm

AB AB

22

4 , 2614 6

, 3424 )

2 2

2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

→ ΔS = ΔSAB + ΔSBC + ΔSBD = 398,5 + j233 kVA

+ Tổn thất điện áp :

+ Đoạn AB

U

X Q R P

U

dm

AB AB AB AB

22

7 , 5 6 , 2614 75

, 9 6 , 3424

=

D

+ Đoạn BC

U

X Q R P

U

dm

BC C BC C

22

8 , 3 500 5 , 6 600

=

D

Trang 9

9

+ Đoạn BD

U

X Q R P U

dm

BD D BD D

22

65 , 4 600 8 , 7 800

=

D

Vậy : Tổn thất điện áp của mạng là :

ΔU = ΔUAB + ΔUBD = 2,2+0,41 = 2,61 kV

b Điện áp tại các điểm

+ UB = UA – ΔUAB = 23 – 2,2 = 20,8 kV

+ UC = UB – ΔUBC = 20,8 – 0,264 = 20,536 kV

+ UD = UB – ΔUBD = 20,8 – 0,41 = 20,39 Kv

III TÍNH TOÁN MÁY BIẾN ÁP

1 tổn thất công suất trên máy bién áp

2

dm

BA n

S

S P P

dm

BA n

S

S Q Q

D

+ Trong đó : P0,Q0 là tổn thất công suất không tải

Pn,Qn là tổn hao ngắn mạch

+ Q i S dm

100

% 0

100

%

=

+ Trường hợp có n MBA làm việc song song

2

0 1 ( )

dm

BA n

S

S P n nP

0 1 ( )

dm

BA n

S

S Q n nQ

D

2 Tổn thất điện năng trên MBA và trên đường dây

+ Trên MBA

dm

BA n

S

S P t P

D

- Có n MBA làm việc song song

0 1 ( )2.t

dm

BA n

S

S P n t P n

D

- Trong đó : t = 8760h là thời gian của một năm

(0,124 10 4)2.8760

max -+

t

+ Trên đường dây

t

0

P

VD1 Cho mạng điện có sơ đồ như sau :

5km

A

250+j200kVA 100+j100kVA

MBA

Đuờng dây dùng dây AC có : Z0= 0,65+j0,409 Ω/km

Trang 10

MBA : S =320 kVA ; U1/U2 = 22/0,4 kV

+ ΔP0 = 0,7 kW , ΔPn = 3,67 kW ; i0% = 1,6 : Un% = 4

a Vẽ sơ đồ thay thế và xác định các thông số

b Xác định tổn thất công suất trong mạng

c Biết UA = 23 kV xác định UB,UC

d Với Tmax = 3500h xác định tổn thất điện năng trong 1năm

GIẢI

a Sơ đồ thay thế :

+ Ta có : Zd = l.Z0 = 5.(0,65+j0,409) = 3,25 + j2,045 Ω

+ ZBA = RBA + jXBA

320

22 10 67 ,

2 3 2

2

dm

dm n

S

U P

10 320

) 10 22 ( 100

4 100

%

3

2 3 2

dm

dm n

S

U U

Vậy : + ZBA = 17,4 + j60,5Ω

4 , 0

22 2

1 = =

=

U

U k

b + Tổn thất công suất trên máy biến áp :

320

100

1002 2 2

2

=

+

=

dm

BA

S S

+ ( )2 0,7 3,67.0,442 2.32 W

S

S P P P

dm

BA

+

=

D

dm

BA n

S

S Q Q

100

6 1

100

% 0

Và : Q n U n S dm 320 12,8kVAr

100

4

100

=

S

S Q Q

Q

dm

BA

n( )2 5,12 12,8.0,442 10,8

=

D

+ Tổn thất công suất trên đoạn AB

+ Ta có : SAB = SB + SC + ΔSBA = 352,32 + j310,8 kVA

kVA j

j jX

R U

Q P

22

8 , 310 32 , 352 )

2 2

2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

A

250+j200kVA 100+j100kVA

c'

Trang 11

11

c Với UA = 23kV ta có :

V U

X Q R P U

dm

AB AB AB AB

22

045 , 2 8 , 310 25 , 3 32 , 352

=

→ UB = UA – ΔUAB = 23 – 0,081 = 22,919 kV

kV U

X Q R P U

dm

BA C BA C

22

5 , 60 100 4 , 17 100

=

+

=

+

= D

U C' =U B -DU BC =22,919-0,354=22,565kV

k

U

55

565 , 22 '

=

=

=

d Với Tmax = 3500h tổn thất điện năng trong 1năm :

+ Trên đoạn AB :

t

0

P

Với : t =(0,124+Tmax.10-4)2.8760=(0,124+3500.10-4)2.8760=1968,2h

→ DA=DP0.t =1,48.1968,2»2913kWh

S

S P t P A

dm

BA n

BA =D 0 +D ( )2 =0,7.8760+3,67.0,442.1968,2=9324,7

+ Trên toàn mạng :

kWh A

A

A=D AB +D BA =1968,2+9324,7=11022,9 D

VD2 : Cho mạng điện có sơ đồ như sau :

20km 5km

B C D A

4000+j3000kVA 800+j600kVA 20+j20

MBA

Với : Z0AB= 0,33+j0,4 Ω/km

Z0CD= 0,65+j0,38 Ω/km

Máy biến áp : 2500kVA , 35/0,4kV , Un = 4% , i0 = 2% , P0 = 0,67 kW , Pn = 2,8kW

a Vẽ sơ đồ thay thế và xác định các thông số

b Xác định tổn thất công suất trong mạng

c Biết UA = 37 kV xác định UB,UC,UD

d Với Tmax = 3500h xác định tổn thất điện năng trong 1năm

GIẢI

a Sơ đồ thay thế :

Trang 12

B C D A

4000+j3000kVA 800+j600kVA 20+j20kVA

Z Z Z k

c'

AB CD BA

+ ZAB = Z0AB.l = 6,6 + j8 Ω

+ ZCD = Z0CD.l = 3,25 + j1,9 Ω

+ ZBA = RBA + jXBA

2500

35 10 8 ,

2 3 2

2

dm

dm n

S

U P

10 2500

) 10 35 ( 100

4 100

%

3

2 3 2

dm

dm n

S

U U

Vậy : + ZBA = 0,55 + j19,6Ω

4 , 0

35 2

1 = =

=

U

U k

b.* Tổn thất công suất trên đoạn CD

+ Ta có :

VA j j

jX R

U

Q P

dm

D D

35

20 20 )

2 2 2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

* Tổn thất công suất trên máy biến áp :

+ Ta có : : SBA = SC + SD + ΔSCD »820+ j620 kVA

2500

620

8202 2 2

2

=

+

=

dm

BA

S

S

+ 0 ( )2 0,67 2,8.0,41 1,82kW

S

S P P P

dm

BA

+

=

D

dm

BA n

S

S Q Q

100

2

100

% 0

100

4

100

=

S

S Q Q

Q

dm

BA

n( )2 50 100.0,41 91

=

D

* Tổn thất công suất trên đoạn AB

+ Ta có : SAB = SB + SBA + ΔSBA = 4821,82 + j3711 kVA

kVA j

j jX

R U

Q P

35

3711 82

, 4821 )

2 2

2

2 2

+

= +

+

= +

+

=

D

Trang 13

13

c Với UA = 23kV ta có :

U

X Q R P U

dm

AB AB AB AB

35

8 3711 6

, 6 82 , 4821

= D

→ UB = UA – ΔUAB = 37 – 1,76 = 35,24 kV

U

X Q R P U

dm

BA BA BA BA

35

6 , 19 620 55 , 0 820

=

+

=

+

= D

U C' =U B-DU BC =35,24-0,36=34,88kV

k

U

5 , 87

88 , 34 '

=

=

=

U

X Q R P U

dm

CD D CD D

35

9 , 1 20 25 , 3 20

= D

+ Do ∆UCD rất nhỏ nên : U D »U C =0,399kV

d Với Tmax = 3500h tổn thất điện năng trong 1năm :

* Trên đoạn AB :

t

0

P

Với : (0,124 T 10 4)2.8760 (0,124 3500.10 4)2.8760 1968,2h

+

→ DA AB =DP0AB.t =199,5.1968,2»392,7MWh

* Trên đoạn CD :

kWh P

S

S P t P A

dm

BA n

BA =D 0 +D ( )2 =0,67.8760+2,8.0,41.1968,2=8128,7

* Trên toàn mạng :

MWh A

A A

Ngày đăng: 16/05/2021, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w