1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ON THI VAO 10 Trac Nghiem CUC HAY

11 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quay hình chữ nhật này một vòng quanh chiều dài của nó được một hình trụ.. Khi đó diện tích xung quanh bằng:.[r]

Trang 1

Tài liệu ôn thi vao 10 Phần trắc nghiệm Hình

hình học

Chơng 1: Hệ thức lợng trong tam giác vuông

 Kiến thức cần nhớ

Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

1) b2 = a.b’

c2 = a.c’

2) h2 = b’.c’

3) h.a = b.c

4) 12 12 12

A

a

h c'

b '

2 Một số tính chất của tỷ số lợng giác

 Cho hai góc  và  phụ nhau, khi đó:

sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg

 Cho góc nhọn  Ta có:

0 < sin< 1 0 < cos< 1 sin2  + cos2  = 1

sin

tg

cos

 

 cotg cos

sin

 

 tg cot g    1

3 Các hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó

b = a sinB c = a sinC

b = a cosC c = a cosB

b = c tgB c = b tgC

b = c cotgC c = b cotgB

b

c a

C A

B

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 160: Cho tam giác ABC với các

yếu tố trong hình 1.1 Khi đó:

A

2

2

c c B

2 2

c c

C

2

2

c c' D

2 2

c c'

H 1.1

a

b ' c'

h

b c

A

H

Câu 161: Trong H1.1 hãy khoanh tròn trớc câu trả lời sai:

A a c

b h B a b

b b ' C b b '

c c ' D a c

c c'

Câu 162: Trên hình 1.2 ta có:

A x = 9,6 và y = 5,4

B x = 5 và y = 10

C x = 10 và y = 5

D x = 5,4 và y = 9,6

H 1.2

15

y x

9

Trang 2

Tài liệu ôn thi vao 10 Phần trắc nghiệm Hình

Câu 163: Trên hình 1.3 ta có:

A x = 3 và y = 3

B x = 2 và y = 2 2

C x = 2 3 và y = 2

D Tất cả đều sai

H 1.3

3

y x

1

Câu 164: Trên hình 1.4 ta có:

A x = 16

3 và y = 9

B x = 4,8 và y = 10

C x = 5 và y = 9,6

D Tất cả đều sai

H 1.4

8

y

x 6

Câu 165: Tam giác ABC vuông tại A có AB 3

AC 4

đờng cao AH = 15 cm Khi đó độ dài CH bằng:

A 20 cm B 15 cm C 10 cm D 25 cm

Câu 166: Tam giác ABC có AB = 5; AC = 12; BC = 13 Khi đó:

A Aˆ90O B Aˆ90O C à  O

D 90 D Kết quả khác

Câu 167: Khoanh tròn trớc câu trả lời sai Cho O O

    Khi đó:

A sin = sin B sin = cos

C tg = cotg D cos = sin

Chơng 2: đờng tròn

 Kiến thức cần nhớ

Các định nghĩa

1 Đờng tròn tâm O bán kính R ( với R > 0 ) là hình gồm các điểm cách điểm

O một khoảng cách bằng R

2 Tiếp tuyến của đờng tròn là một đờng thẳng chỉ có một điểm chung với đờng tròn

Các định lí

1 a) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền

b) Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông

2 a) Đờng tròn là hình có tâm đối xứng Tâm đờng tròn là tâm đối xứng của

đờng tròn đó

b) Đờng tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đờng kính nào cũng là trục

đối xứng của đờng tròn đó

3 Trong các dây của đờng tròn, dây lớn nhất là đờng kính

4 Trong một đờng tròn:

a) Đờng kính với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

b) Đờng kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy

5 Trong một đờng tròn :

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau b) Dây lớn hơn thì gần tâm hơn và ngợc lại

a) Nếu một đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

b) Nếu một đờng thẳng đi qua một điểm của đờng tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đờng thẳng ấy là một tiếp tuyến của đờng tròn

6 Nếu hai tiếp tuyến của một đ.tròn cắt nhau tại một điểm thì:

Trang 3

Tài liệu ôn thi vao 10 Phần trắc nghiệm Hình a) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm

b) Tia từ đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm

7 Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì đờng nối tâm là đờng trung trực của dây chung

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 168: Cho  MNP và hai

đ-ờng cao MH, NK ( H1) Gọi (C) là

đờng tròn nhận MN làm đờng

kính Khẳng định nào sau đây

không đúng?

H1

M

N

K

A Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đờng tròn (C)

B Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đờng tròn (C)

C Bốn điểm M, N, H, K không cùng nằm trên đờng tròn (C)

D Bốn điểm M, N, H, K cùng nằm trên đờng tròn (C)

Câu 169: Đờng tròn là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 170: Cho đờng thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đờng tròn

tâm O đờng kính 5 cm Khi đó đ thẳng a

A Không cắt đờng tròn B Tiếp xúc với đờng tròn

C Cắt đờng tròn D Không tiếp xúc với đờng tròn

Câu 171: Trong H2 cho OA = 5

cm; O’A = 4 cm; AI = 3 cm

Độ dài OO’ bằng:

A 9 B 4 + 7

C 13 D 41

H2

A

I

Câu 172: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính đờng

tròn ngoại tiếp  đó bằng:

A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 15 2 cm

Câu 173: Nếu hai đờng tròn (O) và (O’) có bán kính lần lợt là R=5cm và r= 3cm và

khoảng cách hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm

C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong

Câu 174: Cho đờng tròn (O ; 1); AB là một dây của đờng tròn có độ dài là 1

Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là:

A 1

2 B 3 C 3

2 D 1

3

Trang 4

Tài liệu ôn thi vao 10 Phần trắc nghiệm Hình

Câu 176: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Bán kính đờng tròn ngoại

tiếp hình vuông đó bằng:

A 2 cm B 2 3cm C 4 2cm D 2 2 cm

Câu 177: Cho đờng tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm Khi đó khoảng cách

từ tâm O đến dây AB có thể là:

A 15 cm B 7 cm C 20 cm D 24 cm

Câu 178: Cho đờng tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ tự 40

cm và 48 cm Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

A 22 cm B 8 cm C 22 cm hoặc 8 cm D Tất cả đều sai

Câu 179: Cho tam giác ABC có AB = 3; AC = 4 ; BC = 5 khi đó :

A AC là tiếp tuyến của đờng tròn (B;3)

B AClà tiếp tuyến của đờng tròn (C;4)

C BC là tiếp tuyến của đờng tròn (A;3)

D Tất cả đều sai

Chơng 3: góc và đờng tròn

 Kiến thức cần nhớ

Các định nghĩa:

1 Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đờng tròn

2 a) Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó

b) Số đo cung lớn bằng hiệu giữa 360O và số đo cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)

c) Số đo của nửa đờng tròn bằng 180O

3 Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đờng tròn đó

4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh là tiếp điểm, một cạnh là tia tiếp tuyến và một cạnh chứa dây cung

5 Tứ giác nội tiếp đ.tròn là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đ tròn

Các định lí:

1 Với hai cung nhỏ trong một đ.tròn, hai cung bằng nhau (lớn hơn) căng hai dây bằng nhau (lớn hơn) và ngợc lại

2 Trong một đờng tròn hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

và ngợc lại

3 Trong một đờng tròn đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm và vuông góc với dây căng cung ấy và ngợc lại

Số đo của góc nội tiếp hoặc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa

số đo của cung bị chắn

4 Số đo của góc có đỉnh ở bên trong (bên ngoài) đờng tròn bằng nửa tổng (hiệu) số đo của hai cung bị chắn

5 Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90O có số đo bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung

6 Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông và ngợc lại

Trang 5

Tài liệu ôn thi vao 10 Phần trắc nghiệm Hình a) Quỹ tích (tập hợp) các điểm nhìn một đoạn thẳng cho trớc dới một góc 

không đổi là hai cung chứa góc  dựng trên đoạn thẳng đó (0 <  < 180O)

b) Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800 thì nội tiếp đợc đờng tròn

và ngợc lại

7 Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:

a) Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180O

b) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện c) Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm

d) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại dới một góc 

8 Trên đờng tròn có bán kính R, độ dài l của một cung nO và diện tích hình quạt đợc tính theo công thức:

Rn

l

180

 S Rn

360

 hay S lR

2

 Bài tập trắc nghiệm

H1 x

o

60

B

C

A D

H3

o 60 n

C D

B A

60

x 40

Q

N

M

P

Câu 180: Trong hình 1 Biết AC là đờng kính của (O) và góc BDC = 600 Số đo góc

x bằng:

A 400 B 450 C 350 D 300

Câu 181: Trong H.2 AB là đờng kính của (O), DB là tiếp tuyến của (O) tại B Biết

O

ˆ60 , cung BnC bằng:

A 400 B 500 C 600 D 300

Câu 182: Trong hình 3, cho 4 điểm MNPQ thuộc (O) Số đo góc x bằng:

A 200 B 250 C 300 D 400

x

H4

o

30

C

B

A D

x H5

o 78 O

Q

N

H6

70 O

C M

B

A

Câu 183: Trong hình 4 Biết AC là đờng kính của (O) Góc ACB = 300

Số đo góc x bằng:

A 400 B 500 C 600 D 700

Câu 184: Trong hình 5 Biết MP là đờng kính của (O) Góc MQN = 780

Số đo góc x bằng:

A 70 B 120 C 130 D 140

Câu 185: Trong hình 6 Biết MA và MB là tiếp tuyến của (O), đờng kính BC Góc

BCA = 700 Số đo góc x bằng:

Trang 6

Tài liệu ôn thi vao 10 Phần trắc nghiệm Hình

A 700 B 600 C 500 D 400

H7

o

30

45 K

o

Q

O

N

P M

E

H8

x

m 80 30 n

B

C D

A

Câu 186: Trong hình 7 Biết góc NPQ = 450 vốcgóc MQP = 30O

Số đo góc MKP bằng:

A 750 B 700 C 650 D 600

Câu 187: Trong hình 8 Biết cung AmB = 80O và cung CnB = 30O.

Số đo góc AED bằng:

A 500 B 250 C 300 D 350

Câu 188: Trong hình 9 Biết cung AnB = 55O và góc DIC = 60O.

Số đo cung DmC bằng:

A 600 B 650 C 700 D 750

n m

55

H9

60

I

A

B

C D

A

x 58

H10

O

M

B

20

18

x

M

Q

P

N

Câu 189: Trong hình 10 Biết MA và MB là tiếp tuyến của (O) và AMB = 58O

Số đo góc x bằng :

A 240 B 290 C 300 D 310

Câu 190: Trong hình 11 Biết góc QMN = 20O và góc PNM = 18O

Số đo góc x bằng

A 340 B 390 C 380 D 310

80

C

E A B

H12 20

H13

x m

O

A D

M

5

x C

B

A

O

H 14

Câu 191: Trong hình vẽ 12 Biết CE là tiếp tuyến của đờng tròn Biết cung ACE =

20O; góc BAC=80O.Số đo góc BEC bằng

A 800 B 700 C 600 D 500

Câu 192: Trong hình 14 Biết cung AmD = 800.Số đo của góc MDA bằng:

A 400 B 700 C 600 D 500

Câu 193: Trong hình 14 Biết dây AB có độ dài là 6.

Khoảng cách từ O đến dây AB là:

A 2,5 B 3 C 3,5 D 4

Câu 194: Trong hình 16 Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R.

Điểm C thuộc (O) sao cho AC = R Số đo của cung nhỏ BC là:

A 600 B 900 C 1200 D 1500

Câu 195: Trong hình 17 Biết AD // BC Số đo góc x bằng:

A 400 B 700 C 600 D 500

Trang 7

Tµi liÖu «n thi vao 10 PhÇn tr¾c nghiÖm H×nh

10

15

20

E D

C

A

B

H 15

R R O C

A

H 16

B

x 60

80

C B

A

H 17

D

Câu 196: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M Nếu MA

= R 3thì góc ở tâm AOB bằng :

A 1200 B 900 C 600 D 450

Câu 197 :Tam giác ABC nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB = 2R Nếu

góc AOC = 1000 thì cạnh AC bằng :

A Rsin500 B 2Rsin1000 C 2Rsin500 D.Rsin800

Câu 198: Từ một điểm ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến

MCD qua tâm O.Cho MT= 20, MD= 40 Khi đó R bằng :

Câu 199: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn , vẽ hai cát

tuyến MAB và MCD Khi đó tích MA.MB bằng :

A MA.MB = MC MD B MA.MB = OM 2

Câu 200: Tìm câu sai trong các câu sau đây

A Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

B Trong một đường tròn hai cung số đo bằng nhau thì bằng nhau

C Trong hai cung , cung nào có số đo lớn hơn thì cung lớn hơn

D Trong hai cung trên cùng một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn

Câu 201:Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A = 400 ; B = 600

Khi đó C - D bằng :

Câu 202 : Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn(O; R) cắt nhau tại M sao cho

MA = R Khi đó góc ở tâm có số đo bằng :

Câu 203: Trên đường tròn tâm O đặt các điểm A ; B ; C lần lượt theo chiều quay

và sđAB = 1100; sđ BC = 600 Khi đó góc ABC bằng :

Câu 204:Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn Qua P kẻ các tiếp

tuyến PA ; PB với (O) , biết APB = 360 Góc ở tâm AOB có số đo bằng ;

A 720 B 1000 C 1440 D.1540

Câu 205:Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) biết B = C = 600 Khi đó góc

AOB có số đo là :

A 1150 B.1180 C 1200 D 1500

Câu 206:Trên đường tròn tâm O bán kính R lấy hai điểm A và B sao cho AB = R.

Số đo góc ở tâm \s\up4(() chắn cung nhỏ AB có số đo là :

A.300 B 600 C 900 D 1200

Trang 8

Tµi liÖu «n thi vao 10 PhÇn tr¾c nghiÖm H×nh

Câu 207:Cho TR là tiếp tuyến của đường tròn tâm O Gọi S là giao điểm của OT

với (O) Cho biết sđ SR = 670 Số đo góc OTR bằng :

A 230 B 460 C.670 D.1000

Câu 208 : Trên đường tròn (O;R) lấy bốn điểm A; B; C; D sao cho

\s\up4(() = \s\up4(() = \s\up4(() = \s\up4(() thì AB bằng :

A R B R C.R D 2R

Câu 209 :Cho đường tròn (O;R) dây cung AB không qua tâm O.Gọi M là điểm

chính giữa cung nhỏ AB Biết AB = R thì AM bằng :

A R B R C R D.R

Câu 210:Cho đường tròn (O) đường kính AB cung CB có số đo bằng 450, M là một điểm trên cung nhỏ AC Gọi N ; P là các điểm đối xứng với m theo thứ tự qua các đường thẳng AB ; OC Số đo cung nhỏ NP là

A 300 B 450 C 600 D 900 E 1200

Câu 211: Cho hình vẽ có (O; 5cm) dây AB = 8cm Đường kính CD

cắt dây AB tại M tạo thành CMB = 450 Khi đó độ dài đoạn MB là:

A 7cm B.6cm C 5cm D 4cm

Câu 212: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB và CD cắt nhau

tại M Nếu góc BAD bằng 800 thì góc BCM bằng :

A 1100 B 300 C 800 D 550

Câu 213: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O ; R) có AB = 6cm ; AC = 13

cm đường cao AH = 3cm ( H nằm ngoài BC) Khi đó R bằng :

Câu 214:Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD = 4cm Cho AB

= BC = 1cm Khi đó CD bằng :

Câu 215:Hình tam giác cân có cạnh đáy bằng 8cm , góc đáy bằng 30o Khi đó độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng :

A 8 B 16 3

3

3

Câu 216: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm , \s\up4(() = 600 Đường tròn đường kính AB cắt cạnh BC ở D Khi đó độ dài cung nhỏ BD bằng :

A

2

B  C 2

3

D 3

2

Câu 217: Đường kính đường tròn tăng  đơn vị thì chu vi tăng lên :

2

4

Ch¬ng 4 : h×nh trô – h×nh nãn – h×nh cÇu

 KiÕn thøc cÇn nhí

DiÖn tÝch xung

r h

3

Trang 9

Tài liệu ôn thi vao 10 Phần trắc nghiệm Hình

R

3

 Bài tập trắc nghiệm

Câu 218: Cho hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm và chiều rộng là 3 cm Quay

hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta đợc một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

A 30 (cm2) B 10 (cm2) C 15 (cm2) D 6 (cm2)

Câu 219: Cho tam giác ABC vuông tại A; AC = 3 cm; AB = 4 cm Quay tam giác

đó một vòng quanh cạnh AB của nó ta đợc một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A 20 (cm2) B 48 (cm2) C 15 (cm2) D 64 (cm2)

Câu 220: Một hình trụ và hình nón có cùng chiều cao và đáy Tỷ số thể tích giữa

hình nón và hình trụ là:

A 1

2 B 1

3 C 2

3 D 2

Câu 221: Một mặt cầu có diện tích 1256 cm2 (Lấy   3 14)

Bán kính mặt cầu đó là:

A 100 cm B 50 cm D 10 cm D 20 cm

Câu 222: Một hình nón có bán kính đáy là 7 cm, góc tại đỉnh tạo bởi đờng cao và

đờng sinh của hình nón là 30O Diện tích xung quanh của hình nón là:

A 22 147 cm2 B 308 cm2 C 426 cm2 D Tất cả đều sai

Câu 223: Diện tích toàn phần của một hình nón có bán kính đáy 7 cm đờng sinh

dài 10 cm và là:

A 220 cm2 B 264 cm2 C 308 cm2 D 374 cm2

( Chọn 22

7

  , làm tròn đến hàng đơn vị )

Câu 224: Hai hình cầu A và B có các bán kính tơng ứng là x và 2x Tỷ số các thể

tích hai hình cầu này là:

A 1:2 B 1:4 C 1:8 D Một kết quả khác

Cõu 225: Một hỡnh trụ cú bỏn kớnh đỏy là 7cm , diện tớch xung quanh bằng

352cm2 Khi đú chiều cao của hỡnh trụ gần bằng là :

A 3,2cm B 4,6cm C 1,8cm D.8cm

Cõu 226: Chiều cao của một hỡnh trụ bằng bỏn kớnh đỏy Diện tớch xung quanh của

hỡnh trụ bằng 314cm2 Khi đú bỏn kớnh của hỡnh trụ và thể tớch của hỡnh trụ là :

A R = 7,07 (cm) ; V = 1110,72(cm3)

B R = 7,05 (cm) ; V = 1120,52(cm3)

C R = 6,03 (cm) ; V = 1210,65(cm3)

D R = 7,17 (cm) ; V = 1010,32(cm3)

Cõu 227 :Một ống cống hỡnh trụ cú chiều dài bằng a; diện tớch đỏy bằng S Khi đú

thể tớch của ống cống này là :

Cõu 228: Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng 3cm , chiều rộng bằng 2cm quay

hỡnh chữ nhật này một vũng quanh chiều dài của nú được một hỡnh trụ Khi đú diện tớch xung quanh bằng:

A 6 cm2 B 8cm2 C 12cm2 D 18cm2

Cõu 229: Thể tớch của một hỡnh trụ bằng 375cm3, chiều cao của hỡnh trụ là 15cm Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ là :

A.150cm2 B 70cm2 C 75cm2 D 32cm2

Trang 10

Tµi liÖu «n thi vao 10 PhÇn tr¾c nghiÖm H×nh

Câu 230: Một hình trụ có chiều cao bằng 16cm, bán kính đáy bằng 12cm thì diện

tích toàn phần bằng

A 672 cm2 B 336 cm2 C 896 cm2 D 72 cm2

Câu 231: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 128cm2, chiều cao bằng bán kính đáy Khi đó thể tích của nó bằng :

A 64cm3 B 128cm3 C 512cm3 D 34cm3

Câu 232: Thiết diện qua trục của một hình trụ có diện tích bằng 36cm, chu vi

bằng 26cm Khi đó diện tích xung quanh bằng :

A 26cm2 B 36cm2 C 48cm2 D 72cm2

Câu 233: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh là 2cm.

Khi đó thể tích của hình trụ bằng :

A cm3 B 2 cm3 C 3 cm3 D 4 cm3

Câu 234:Nhấn chìm hoàn tòan một khối sắt nhỏ vào một lọ thuỷ tinh có dạng

hình trụ Diện tích đáy lọ thuỷ tinh là 12,8cm2 Nước trong lọ dâng lên thêm 8,5mm Khi đó thể tích khối sắt bằng :

A 12,88cm3 B 12,08cm3 C 11,8cm3 D 13,7cm3

Câu 235: Một hình nón có bán kính đáy là 5cm, chiều cao bằng 12cm Khi đó

diện tích xung quanh bằng :

A 60cm2 B 300cm2 C 17cm2 D 65cm2

Câu 236:Thể tích của một hình nón bằng 432 cm2 chiều cao bằng 9cm Khi đó bán kính đáy của hình nón bằng :

A 48cm B 12cm C 16/3cm D 15cm

Câu 237: Một hình nón có đường kính đáy là 24cm , chiều cao bằng 16cm Khi

đó diện tích xung quanh bằng :

A 120cm2 B 140cm2 C 240cm2 D 65cm2

Câu 238: Diện tích xung quanh của một hình nón bằng 100 cm2 Diện tích toàn phần bằng 164cm2 Tính bán kính đường tròn đáy của hình nón bằng

A 6cm B 8cm C 9cm D.12cm

Câu 239: Một hình nón có bán kính đáy là R , diện tích xung quanh bằng hai lần

diện tích đáy của nó Khi đó thể tích hình nón bằng :

A cm3 B R3 cm3

C cm3 D Một kết quả khác

Câu 240: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đường tròn đáy 2,5cm,

đường sinh 5,6cm bằng :

A 20 (cm2 ) B 20,25 (cm2 ) C 20,50 (cm2 ) D 20,75 (cm2 )

Câu 241 :Thể tích của một hình nón bằng 432 cm2 chiều cao bằng 9cm Khi đó

độ dài của đường sinh hình nón bằng :

A cm B 15cm C.cm D.Một kết quả khác

Câu 242:Hình triển khai của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt.

Nếu bán kính hình quạt là 16 cm, số đo cung là 1200 thì độ dài đường sinh của hình nón là :

Câu 243: Hình triển khai của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt.

Nếu bán kính hình quạt là 16 cm ,số đo cung là 1200 thì tan của nửa góc ở đỉnh của hình nón là :

Ngày đăng: 16/05/2021, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w