Câu 16 : Dãy các chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?. Không xác định được số notron.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ I (Năm học 2010-2011) TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG MÔN: HOÁ HỌC LỚP 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm (bằng số) Điểm (bằng chữ) Giám khảo Số phách
I Trắc nghiệm (5điểm)
Thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau
Câu
hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
Câu 1: Nguyên tử X, Y lần lượt có số electron là 12, 22 Hãy cho biết vị trí của X, Y trong Bảng
tuần hoàn?
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA, Y thuộc chu kì 4 nhóm IV A
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA, Y thuộc chu kì 4 nhóm IVB
C X thuộc chu kì 2, nhóm VIA, Y thuộc chu kì 4 nhóm II A
D X thuộc chu kì 3, nhóm IVA, Y thuộc chu kì 2 nhóm VI A
Câu 2: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hoá trị trong phân tử?
A HCl, HBr, MgCl2 B NaCl, MgO, KBr
C HCl, O2 , Na 2 SO 4 D CO2 , HCl, CH 4
Câu 3: Cho các nguyên tố có kí hiệu nguyên tử như sau: 168A1 ; 18
9A2 ; 188A3 ; 167A4 ; 178A5
Chọn phát biểu sai:
A A1 , A 3, A 5 là đồng vị của nhau
B A2 , A 4 , A 5 có cùng số nơtron
C A1, A 3 , A 5 có cùng số electron
D A1 , A 3 , A 5 nằm ở các ô khác nhau trong BTH
Câu 4: Hoà tan 1,84 g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch
HCl dư thu được dung dịch A và 0,448 lít khí CO 2 (đkc) Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 1,33gam B 2,08 gam C 2,06 gam D 2,42gam
Câu 5: So sánh tính bazơ của các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2 , Al(OH) 3
Cho Na (Z = 11), Ma(Z = 12), Al(Z = 13)
A NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH) 3 B NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH) 2
Trang 2C Al(OH)3 < Mg(OH) 2 < NaOH D Mg(OH)2 <NaOH< Al(OH) 3
Thí sinh không được làm bài vào phần này
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
B 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO 3 ) 3 + NO + 5H 2 O
C Fe3 O 4 + 8HCl FeCl 2 + 2FeCl 3 + 4H 2 O
D 2Na + 2H2 O 2NaOH + H 2
Câu 7: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị 65
29Cuvà 63
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm về số nguyên tử của 65
29Cuvà 63
29Cu lần lượt là:
Câu 8: X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 , nguyên tử Y có tổng số electron trên các phân lớp p là 9 Chọn phát biểu đúng?
A X là kim loại, Y là phi kim B X là phi kim, Y là kim loại
C X,Y đều là kim loại D X,Y đều là phi kim
Câu 9: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau chứa 8 proton, 8 electron và 9 notron?
A 16
8O
Câu 10: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt cơ bản là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 14 hạt Số khối của X là:
Câu 11: Cho phản ứng sau: 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br 2 Chọn phát biểu đúng?
A NaBr là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
B NaBr bị khử, Cl2 bị oxi hoá
C NaBr là chất khử , Cl 2 là ch ất oxi hoá
D NaBr và Cl2 không bị oxi hoá, không bị khử
Câu 12 Cho phản ứng sau: aCu + bHNO3 cCu(NO 3 ) 2 + dNO + eH 2 O với các hệ số a,b,c,d,
e là các số tối giản nhất Hỏi tỉ lệ tối giản nhất giữa số phân tử HNO 3 bị khử : số phân tử HNO 3
tạo muối là bao nhiêu?
A 1: 3 B 2:6 C 3: 1 D Không xác định được
Câu 13: Ion X3+ có tổng số các loại hạt proton, electron, notron là 37 X là:
A 56
11Na
Câu 14: Hãy cho biết cấu hình electron sau: 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 ứng với nguyên tử của nguyên tố nào?
A Ne (Z=10) B Na (Z = 11) C Mg (Z = 12) D Al (Z =13)
Câu 15: Nguyên tố R tạo hợp chất với hiđro có CTPT là RH3 , trong oxit cao nhất R chiếm 25,93% về khối lượng R là:
Trang 3A S (M = 32) B P (M = 31) C N (M = 14) D Đáp số khác
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân
tử?
A Cl2 , HCl, NaCl B Cl2 , NaCl, HCl
C NaCl, Cl2 , HCl D HCl, Cl2 , NaCl
Câu 17: Cho X, Y, Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là: 3s2 3p 1 , 3s 2 3p 3 , 3s 2 3p 5
Hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng:
A Tính phi kim X<Y<Z B Bán kính nguyên tử X<Y<Z
C Độ âm điện X>Y>Z D X,Y,Z đều là phi kim
Câu 18: Cho biết số hiệu nguyên tử của Cl (Z = 17) Chọn cấu hình electron của ion Cl ?
A 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6
C 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1
Câu 19: Hoà tan 3,45 g một kim loại kiềm X trong nước dư thu được dung dịch A và 1,68 lít khí
H 2 (ở đktc) Xác định X?
A K (M = 39) B Na (M = 23) C Li (M = 7) D Rb (M =85 )
Câu 20: Một nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s 2 2p 3 thì nhận xét nào sau đây là sai:
C Có 7 proton D Không xác định được số notron
II> Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Lập phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá khử sau, xác định chất oxi hoá, chất
khử?
a C + H 2 SO 4 CO 2 + SO 2 + H 2 O
b NH 3 + O 2 N 2 + H 2 O
c Mg + HNO 3 Mg(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O
d FeSO 4 + KMnO 4 + KHSO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + MnSO 4 + K 2 SO 4 + H 2 O
Câu 2: Hoà tan 20 gam một kim loại nhóm IIA vào 100 ml dung dịch HCl 36,5% (khối lượng
riêng d = 1,2 g/ml) thì thu được 11,2 lít khí H 2 (đkc) và dung dịch A.
a) Xác định kim loại đã dùng
b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng
( Thí sinh không được dùng bảng hệ thống tuần hoàn )
Cho biết: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207; Ba = 137; S=32; Mn=55; P=31; Cl=35,5
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………