1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de cuong on tap hoa 10

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn, so sánh tính chất hóa học cơ bản của chúng.(ZX<ZY) b) Hai nguyên tố X, Y kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và cùng một chu kỳ?. Tìm vị trí củ[r]

Trang 1

THPT YấN VIấN 2010 NHểM HểA HỌC

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC KỲ I

MễN: HểA HỌC 10 (5Tiết) I-BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng 1: Từ tổng số hạt của nguyờn tử tỡm nguyờn tố

Cõu 1: Tổng số hạt p,n,e của nguyờn tử nguyờn tố X là 93 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng

mang điện là 23 Xỏc định số p ,n ,e của nguyờn tử nguyờn tố X Tỡm số khối, viết cấu hỡnh e và vị trớ của nguyờn

tố X trong bảng tuần hoàn?

Cõu 2: a)Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử nguyờn tố X là 40 Tỡm số hiệu nguyờn tử, số khối của nguyờn tử

nguyờn tố X Viết cấu hỡnh e và tỡm vị trớ của nguyờn tố X trong bảng tuần hoàn?

b) Tổng số hạt p, n, e trong nguyờn tử Y là 93 Viết cấu hỡnh e của nguyờn tử Y? Tỡm vị trớ của Y trong bảng tuần hoàn?

định số lượng của cỏc hạt cơ bản trong M, M3+ và viết cấu hỡnh e của chỳng? Tỡm vị trớ của M trong bảng tuần hoàn?

trong X Trong nguyờn tử của M cũng như X số hạt mang điện gấp đụi số hạt khụng mang điện Tỡm M và X, gọi tờn M, X và MX42-? Tỡm vị trớ của M, X trong bảng tuần hoàn?

Cõu 5: a) Hai nguyờn tố X, Y nằm trong cựng một nhúm A thuộc hai chu kỳ liờn tiếp Tổng số p trong hạt nhõn

của X và Y là 26 Tỡm vị trớ của X, Y trong bảng tuần hoàn, so sỏnh tớnh chất húa học cơ bản của chỳng.(ZX<ZY)

b) Hai nguyờn tố X, Y kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và cựng một chu kỳ Tổng số hạt p trong A và B

là 25 Tỡm vị trớ của X, Y và so sỏnh tớnh chất của chỳng ? Biết (ZX<ZY)

Dạng 2: Tỡm nguyờn tố dựa vào cụng thức oxit cao nhất hoặc cụng thức của phi kim với hidro.

Xỏc định nguyờn tố đú và cụng thức của oxit húa trị cao nhất, cụng thức của hợp chất tạo bới nú và H? Tớnh % khối lượng của nguyờn tố trong oxit cao nhất?

nguyờn tố đú? Tỡm cụng thức hợp chất với H, cụng thức oxit (với húa trị cao nhất) Tớnh % khối lượng của nguyờn

tố X trong hợp chất của X với H?

Cõu 8: Một nguyờn tố X thuộc nhúm IVA trong bảng tuần hoàn Cho 8,8g oxit (với húa trị cao nhất) của nú tỏc

dụng với NaOH dư thu được 21,2g muối Tỡm nguyờn tố X? Xỏc định cụng thức của X với X, cụng thức oxit (với húa trị cao nhất)?

Tìm nguyên tố R, viết công thức oxit (hóa trị cao nhất), công thức hợp chất của R với H?

Câu 10: Nguyên tố X tạo ra oxit cao nhất có công thức là XO3 Trong đó oxi chiếm 60% về khối lợng Hãy cho biết

% X trong hợp chất khí của X với hiđro ? Ngoài công thức oxit với hóa trị cao nhất X còn có một oxit khác, tìm công thức oxit còn lại ?

tờn nguyờn tố X Cho đơn chất của X phản ứng vừa đủ với 12,8g phi kim Y thu được 25,6g YX2 Xỏc định tờn nguyờn tố Y?

Dạng 3: So sỏnh tớnh chất của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn

Cõu 12: a) Khụng dựng bảng tuần hoàn so sỏnh tớnh kim loại: 13Al, 19K, 20Ca, 37Rb (giải thớch)?

b) Khụng dựng bảng tuần hoỏn so sỏnh tớnh phi kim của: 14Si, 15P, 8O, 9F (giải thớch)?

Cõu 13: a) Khụng dựng bảng tuần hoàn, sắp xếp theo chiều tăng dần của tớnh axit: Al2O3, B2O3, CO2?

b) Khụng dựng bảng tuần hoàn, sắp xếp theo chiều tăng dần của tớnh bazơ: Na2O, MgO, BeO, B2O3? (Cho

13Al, 11Na, 12Mg, 4Be, 5B, 6C)

Cõu 14: Viết cấu hỡnh e của ion Al3+, Mg2+, Na+, Ne, F-, O2- biết số e của nguyờn tử Al, Mg, Na, Ne, F, O lần lượt

là 13,12,11,10,9,8 Sắp xếp bỏn kớnh của Al3+, Mg2+, Na+, Ne, F-, O2- theo thứ tự tăng dần và giải thớch ?

Cõu 15: Xếp theo chiều bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần: Ca, Mg, Al, K?

Xếp theo chiều bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần: F, Cl, S, P?

Dạng 4: Cõn bằng phản ứng oxi húa - khử, xỏc định vai trũ cỏc chất.

Cõu 16: Cõn bằng phản ứng oxi húa-khử dưới đõy, cho biết vai trũ của cỏc chất phản ứng?

1) Cu + NaNO3 + H2SO4(l) → Na2SO4 + CuSO4 + NO + H2O

2) FeSO4 + H2SO4(l) + O2 → Fe2(SO4)3 + H2O

Làm vào vở bài tập (bắt buộc)

Trang 2

THPT YÊN VIÊN 2010 NHÓM HÓA HỌC

3) Al + KNO3 + KOH + H2O → KAlO2 + NH3

4) FeS2 + HNO3(đn) → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

5) FeCO3 + H2SO4(đn) → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

6) Zn + HNO3 → Zn(NO)2 + NH4NO3 + H2O

7) H2S + HNO3 → H2SO4 + NO + H2O

8) K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

9) KI + HNO3 → KNO3 + I2 + NO + H2O

10) Cu2S + H2SO4(đn) → CuSO4 + SO2 + H2O

11) Cr2O3 + KNO3 + KOH → K2CrO4 + KNO2 + H2O

12) KMO4 + H2O2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O

13) Cu(NO)3  t0 CuO + NO2 + O2

14) Cl2 + KOH  t0 KClO3 + KCl + H2O

15) Al +HNO3  Al(NO3)3 +N2O +NO + H2O (nN2O:nNO=1:1)

16) M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O

17) C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + CO2 + H2O

18) H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

19) CH3-C≡CH +KMnO4 +KOH CH3COOK +MnO2 +K 2CO3 + H2O

20)C6H12O6 +KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 +CO2 +H2O

Dạng 5: Một số bài toán tổng hợp

2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Tìm tên hai kim loại đó, tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp Tính nồng độ C% của mỗi chất trong dung dịch sau phản ứng?

Câu 18: Cho 8,8g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng nhóm IIIA tác dụng với HCl 0,5M

(vừa đủ) thu được 6,72 lít H2 (đktc) Tìm hai kim loại đó? Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đã dùng và nồng độ

CM của mỗi chất trong dung dịch sau phản ứng (giả sử thể tích dung dịch không đổi)

Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 24,2 gam hỗn hợp ZnO, CuO cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1M.

a) Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu?

b) Nếu thay dung dịch HCl ở trên băng dung dịch H2SO410% Tính khối lượng dung dịch H2SO410% cần phải dùng?

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Fe trong dung dịch HCl 1M thu được 39,4 gam muối và 8,96 lít

khí H2 (đktc)

a) Tính m?

b) Tính khối lượng của dung dịch HCl 1M cần dùng, biết khối lượng riêng của nó là d=1,05 g/ml?

Câu 22:Hòa tan hoàn toàn 13,6 g hỗn hợp Mg, Fe trong dung dịch HCl thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đktc).

a) Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

b) Tính khối lượng của mỗi muối có trong dung dịch A?

chØ cã 2sp khö nµy) cã M= 42,8 (g/mol) TÝnh tæng khèi lîng muèi nitrat sinh ra?

NO và N2O có khối lượng 5,18 g Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp, tính khối lượng muối tạo thành?

Câu 25: Để 10,08 g bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp trên bằng HNO3 loãng dư thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).

Tìm giá trị của V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

II-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: 1s22s22p63s23p6 lµ cÊu h×nh electron cña

A Kali : 19K B Ion K+ C Agon 18 Ar D Cña c¶ ion K+ vµ Agon

Câu 2: Nguyªn tö X cã sè thø tù 27 H·y cho biÕt líp thø 3 trong nguyªn tö X cã bao nhiªu electron :

A 17 B 9 C 15 D 9

Câu 3: Cho ph¶n øng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + N2 + H2O HÖ sè cña Fe3O4 vµ N2 lÇn lît lµ:

Trang 3

THPT YấN VIấN 2010 NHểM HểA HỌC

A 32,2 B 22,1 C 32,1 D 10,1

Cõu 4:Hãy cho biết định nghĩa nào sau đây là sai:

A Sự oxi hoá là quá trình nhờng electron B Chất khử là chất có khả năng nhờng electron

C Sự oxi hoá là quá trình nhận electron D Chất oxi hoá là chất có khả năng thu electron

Câu 5: Nguyờn tố nào trong nhúm IA cú năng lượng ion hoỏ thứ nhất lớn nhất

A Na B Cs C Rb D Li

Cõu 6: Cỏc ion S2-, Ca2+ và nguyờn tử Ar cú

A Số proton bằng nhau B Số nơtron bằng nhau C Số khối bằng nhau D Số electron bằng nhau

Cõu 7: Hóy cho biết cấu hỡnh electron nào sau đõy khụng phải là cấu hỡnh electron của kim loại?

A …2s1 B …3s1 C…4s1 D 1s1

Cõu 8: Hóy cho biết phõn tử nào sau đõy cú tổng số electron lớn nhất:

A FeO B SO3 C K2S D Al2O3

Cõu 9: X là nguyờn tử cú chứa 12 proton, Y là nguyờn tử cú 17 electron Cụng thức của hợp chất hỡnh thành giữa 2 nguyờn

tố này cú thể là:

A X2Y với liờn kết cộng hoỏ trị B XY2 với liờn kết ion

C XY với liờn kết ion D X3Y2 với liờn kết cộng hoỏ trị

Câu 10: Biết P ( Z=15), S ( Z=16), Cl ( Z=17) Trong dãy oxit P2O5 , SO3, Cl2O7

a Tính axit không đổi b Tính axit tăng dần

c Tính axit giảm dần d Tính bazơ tăng dần

Câu 11: Cấu hỡnh electron của ion ở lớp ngoài cựng là 2s22p6 Cấu hỡnh của nguyờn tử tạo ra ion đú là:

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p5 D Cả A,B,C

Cõu 12: Một ion M3+cú cấu hỡnh e phõn lớp cuối cựng là 3d5 Vậy nguyờn tử cú cấu hỡnh:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 C 1s22s22p63s23p63d84s2

B 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d54s24p1

Cõu 13: Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú cấu hỡnh electron: [Ne]3s23p63d34s2 Y cú vị trớ trong bảng tuần hoàn là

A.Chu kỡ 3, nhúm IIIB C.Chu kỡ 4, nhúm IIA

B Chu kỡ 4, nhúm IIIB D.Chu kỡ 4, nhúm VB

Cõu 14: Nguyờn tử khối trung bỡnh của Br là 79,319 Biết trong tự nhiờn Br tồn tại hai đồng vị là 79Br và 81Br, % của đồng vị 81Br là

dung dịch NaOH (d=1,2 g/ml) Giỏ trị của V1, V2 lần lượt là

A 200; 400 ml B 400; 200 ml C 250; 350 ml D 350; 250 ml

Cõu 16: Trong tự nhiờn Cl tồn tại hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl, biết nguyờn tử khối trung bỡnh của Cl là 35,5 Phần trăm của đồng vị 37Cl trong tự nhiờn là

Cõu 17: Cú 11g dung dịch HCl 40%, cần phải cho vào dung dịch này bao nhiờu gam dung dịch HCl 10% để được

dung dịch HCl 20%?

Cõu 18: Cần trộn bao nhiờu gam dung dịch NaCl 15% với 100 g dung dịch NaCl 5% để được dung dịch NaCl 8%?

dịch HNO3 1M?

A 100 và 200 ml B 200 và 100 ml C 150 và 150 ml D Kết quả khỏc

Cõu 20: Tớnh số mol của khớ NO, NO2 cú trong 8,96 lớt hỗn hợp khớ này (ở đktc), biết tỉ khối của hỗn hợp so với H2

là 20?

A 0,25 và 0,15 mol B 0,15 và 0,25 mol C 0,1 và 0,3 mol D Kết quả khỏc

Trang 4

THPT YấN VIấN 2010 NHểM HểA HỌC

Cõu 22: Cú 150 ml dung dịch H2SO4 98% (d=1,84g/ml), người ta pha dung dịch này thành dung dịch H2SO4 25%, thể tớch H2O cần thờm vào là

Cõu 23: Cần bao nhiờu ml dung dịch HCl 2M pha trộn với 500 ml dung dịch HCl 1M để được dung dịch HCl

1,2M?

Cõu 24: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại nhúm IIA, thuộc hai chu kỳ liờn tiếp vào dung dịch H2SO4 loóng (vừa đủ)

thu được 4,48 lớt H2 (ở đktc) % theo khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp là

Cõu 25: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O  H2SO4 + HCl Sau khi cõn bằng phản ứng theo phương phỏp thăng bằng electron hệ số đứng trước cỏc chất lần lượt là:

a 1-2-2-1-2 b 1-1-2-1-2 c 2-2-4-1-4 d 2-3-1-3-2

Câu 26: Hoà tan m gam Cu vào HNO3 ta thu đợc 1,12 lit hỗn hợp khí NO, NO2 (đktc) và có tỷ khối hơi so với H2 là 16,6 Giá trị của m là

a 3,9g b 2.38g c 2.06g d 4.16g

Câu 27: Hũa tan 2g kim loại R húa trị II vào dung dịch HCl dư người ta thu được 5,55g muối khan, kim loại R là

a Mg(24) b Ba(137) c Ca(40) d Zn(65)

Cu bỏm trờn lỏ sắt là

a 9,6g b 8,6g c 6,4g d 1,2g

a húa hợp b cộng c thế d oxi húa-khử

có M= 42,8 (đvC) khối lợng muối nitrat sinh ra là

a 4,45g b 1,62g c 3,1g d 5,44g

hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2g Thể tớch dung dịch H2SO41M tối thiểu để hũa tan hết m gam hỗn hợp X là

a 200ml b 150ml c.250ml d 100ml

Câu 32: Một hợp chất ion A tạo từ ion M2+ và X2- Tổng số hạt p,n,e trong phân tử A là 60; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn của ion M2+ là 4 hạt Hãy cho biết trong ion M2+ có bao nhiêu hạt mang điện ?

Câu 33: Cho Zn (Z= 30) có cấu hình electron nh sau: [Kr] 3d10 4s2 Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây

đúng với Zn2+

A [Ar] 3d10 B [Ar] 3d104s2 2p2 C [Ar] 3d84s2 D [Ar] 3d9 4s1

11Na , oxi có ba đồng vị 168 O , O , O , hiđro cũng có ba đồng vị178 188 11H , H , H Hỏi12 13

có thể tạo thành bao nhiêu phân tử NaOH khác nhau từ các đồng vị trên là

Câu 35: Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị 63

29Cu và 6529Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Đồng và clo tạo đợc với nhau hợp chất CuCl2.% khối lợng của đồng vị 63

29Cu trong CuCl2 là (đã đợc là tròn)

Chỳ ý:

-Lớp 10 Cơ bản, cơ bản A, cơ bản D khụng phải làm cõu 4, 8, 11, 14, 16(phần 14→20), 23, 24, 25 của tự luận cõu 5, 22, 26, 30, 32, 34 của phần trắc nghiệm

-Đề cương được làm vào vở bài tập, bắt buộc với tất cả học sinh lớp 10

- Hết

Ngày đăng: 16/05/2021, 05:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w