1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập toán 9 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Đinh Trang Hòa

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 3,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neáu coâng nhaân thöù nhaát laøm trong 3 giôø vaø coâng nhaân thöù hai laøm trong 2 giôø thì hoaøn thaønh ñöôïc 40% coâng vieäc. Hoûi neáu laøm rieâng thì moãi ngöôøi hoaøn thaønh coâng [r]

Trang 1

BÀI TÂP ÔN TẬP CHƯƠNG III LỚP 9

A Phần đại số

Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai

ẩn, phương trình nào không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a) 2x2 – 3y = 12 b) 3x – 2y = 0

c) x + 2y = 17 d) 2x – y + z = 0

Bài 2: Tìm nghiệm tổng quát của các phương trình:

a) x – 2y = 2 ;

b) 2x + 0y = 6;

c) 0x – 3y = 9;

d) 3x + 2y = 6

Bài 3: Giải các hệ phương trình:

a)

2

2

7

y

x

y

x

b) 5

1

x y

x y

 

 

 c) 2 3 16

x y

x y

 

 

 d) 2 3 3

3 2 2

x y

x y

 

 

2x y 5

 f) 4x 2y 3

6x 3y 5

 

 

 g) 2x 3y 5

4x 6y 10

 

 

 h) 3x 4y 2 0

5x 2y 14

  

 

i) 2x 5y 3

3x 2y 14

 

 

 k) 4x 6y 9

10x 15y 18

 

 l) 2 3 2

4

x y

x y

 

 

Bài 4: Xác định m, n biết hpt: 4

6

mx y

x ny

 

 

 có nghiệm là (–1; –4)

  

  

Tìm giá trị của k để hệ (1) có nghiệm là (– 8 ; 7)

Bài 6: Cho hệ phương trình : 2 5

3 1

mx y

 

Xác định giá trị của m để hệ (1):Có nghiệm duy nhất

Bài 7: Cho hpt: mx2x 2y ym m 1

   

 (m là tham số) (3)

Tính giá trị của tham số m để hpt (3) vô nghiệm.

Trang 2

Bài 8: Xác định giá trị m để hệ phương trình 2 4 2

x y

mx y

 

 

 cĩ 1 nghiệm duy nhất?

Bài 9: Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm:

a) A (2; 1) và B(1; 2)

b)A( 2; 3) và B(–1; 2)

Bài 10: Tìm m để ba đường thẳng sau đồng qui:

a) (d1) : y = 2x – 1 ; (d2) : 3x + 5y = 8 ; (d3) : (m + 8)x – 2my = 3m

b) (d1) : y = –x + 1 ; (d2) : y = x – 1 ; (d3) : (m + 1)x – (m – 1)y = m + 1

Bài 11: Tổng của hai số bằng 59 Hai lần của số này bé hơn ba lần của số kia là 7.

Tìm hai số đĩ

Bài 12: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 156 Nếu lấy số lớn chia cho

số nhỏ thì được thương là 6 và số dư là 9

Bài 13: Một người mua một áo len và một áo sơ mi với tổng số tiền là 245 ngàn

đồng Tìm giá tiền của mỗi cái áo, biết rằng với số tiền để mua hai cái áo len thì mua được 3 cái áo sơ mi

Bài 14: Hai công nhân cùng làm chung một công việc trong 6 giờ thì xong Nếu

công nhân thứ nhất làm trong 3 giờ và công nhân thứ hai làm trong 2 giờ thì hoàn thành được 40% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người hoàn thành công việc đóù trong bao lâu?

B Phần hình học

Bài 1: Cho tam giác cĩ độ dài 3 cạnh là: 5cm; 12cm; 13cm Tính bán kính của đường

tròn ngoại tiếp đĩ?

Bài 2: Cho đường thẳng a cắt (O; 10cm) tại A và B , vẽ OH a, biết OH = 6cm Tính độ dài đoạn AB?

Bài 3: Cho đường tròn (O; 5cm) Điểm A cách O một khoảng bằng 10 cm Kẻ các

tiếp tuyến AB , AC với (O) Tính gĩc BAC?

Bài 4: Cho đtròn (O; 5cm) Một dây AB cách tâm O của đường tròn một đoạn bằng

3cm Tính độ dài dây AB?

Bài 5: Cho đtròn (O; 5cm) Một dây AB = 6cm Tính khoảng cách từ tâm O của

đường tròn đến đoạn AB ?

Bài 6: Cho đường tròn (O; 5cm) Từ điêm M ở ngoài (O) dụng tiếp tuyến MA với

(O) với MA = 10cm Tính khoảng cách từ M đến O ?

Bài 7: Cho (O) và điểm A nằm ngoài (O) hãy vẽ 2 tiếp tuyến AB; AC với đường

tròn ( B; C là tiếp điểm)

a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn

Trang 3

b) Kẻ đường kính CD Chứng minh rằng BD// AO.

Bài 8: Cho đường tròn O và điểm A nằm ngoài (O) hãy vẽ hai tiếp tuyến AB; AC

với đường tròn ( B; C là tiếp điểm) Trên cung nhỏ BC lấy một điểm M, tiếp tuyến tại M cắt AB, AC lần lượt tại E và F

a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh chu vi tam giác AEF = 2AB

Bài 9: Cho tam giác ABC cả ba góc đều nhọn Hai đường cao AD và BE cắt nhau

tại H

a) Chứng minh B,D,E,C cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh đẳng thức : AD.AB = AE.AC

Bài 10: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài

BC, điểm B thuộc (O),điểm C thuộc (O’)

a) CMR: góc BAC là góc vuông

b) Cho OA = 9cm, O’A = 4cm Tính độ dài BC

https://doc.bloghotro.com/

Ngày đăng: 16/01/2021, 19:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w