1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HOC SINH GIOI CAP TRUONG NAM HOC 2010 2011

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔÛ moät loaøi ñoäng vaät coù boä NST löôõng boäi 2n = 50. Quan saùt caùc nhoùm teá baøo ngöôøi ta thaáy: a) Nhoùm 1: Coù 400 NST keùp taäp trung thaønh 1 haøng ôû maët phaúng xích ñaï[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGƠ QUYỀN KỲ THI HỌC SINH GIỎI THCS NĂM HỌC 2010-2011

Mơn: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề)

Câu 1: (3 điểm)

Một đoạn mạch mARN có trình tự các loại đơn phân như sau:

- A – A – G – X – U – G – X – U – U – A -

- Viết trình tự các loại đơn phân của đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mARN nói trên? Xác định mạch khuôn, mạch bổ sung?

- Hãy giải thích vì sao viết được như vậy?

Câu 2: (6 điểm)

Ở chó, gen D quy định lông đen trội hoàn toàn so với gen d quy định lông trắng, gen N quy định lông ngắn trội hoàn toàn so với gen n quy định lông dài Cho nòi lông đen, ngắn thuần chủng lai với nòi lông trắng, dài thu được F1 Cho F1 tạp giao (lai với nhau)

a/ Viết sơ đồ lai từ P -> F2 xác định KG, KH

b/ Cho F1 lai phân tích thì kết quả về KG và KH của phép lai sẽ như thế nào?

( Biết rằng các gen này phân li độc lập với nhau.)

Câu 3 : (4 điểm)

Trình bày cơ chế sinh con trai, con gái ở người? Quan niệm cho rằng sinh con trai hay gái là do người mẹ quyết định, điều đóù đúng hay sai, giải thích? Tại sao tỉ lệ nam : nữ lúc sơ sinh xấp xỉ tỉ lệ 1 : 1? Những yếu tố nào ảnh hưởng tới sự phân hĩa giới tính ở sinh vật?

Câu 4: (5 điểm)

Ở một loài động vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 50 Quan sát các nhóm tế bào người ta thấy:

a) Nhóm 1: Có 400 NST kép tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Nhóm tế bào này đang ở kỳ nào? Đang ở quá trình nguyên phân hay giảm phân? Có bao nhiêu tế bào? Cho biết mọi diễn biến trong nhóm tế bào đều như nhau

b) Nhóm 2: Có 800 NST đơn đã nằm gọn trong các nhân mới Nhóm tế bào này đang ở kỳ nào? Xác định số lượng tế bào của nhóm?

c) Nhóm 3: Có 500 tinh bào bậc 1 tiến hành giảm phân tạo tinh trùng Tính số tinh trùng được tạo ra? Cho rằng các tinh trùng được tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh, trong đó số tinh trùng trực tiếp thụ tinh chiếm 2,5% số tinh trùng được tạo thành nói trên Xác định số hợp tử được tạo thành ?

Câu 5: (2.0 điểm)

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của một lồi sinh vật cĩ số NST 2n = 20 Cĩ bao nhiêu NST dự đốn ở :

1.Thể một nhiễm, thể tam nhiễm, thể tam nhiễm kép

2 Thể đơn bội, thể tam bội, thể tứ bội

3 Trong các dạng kể trên: Dạng nào là đa bội chẵn, dạng nào là đa bội lẻ

-

Trang 2

HẾT -PHÒNG GD & ĐT HUYỆN EAH’LEO ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề

NĂM HỌC: 2009 – 2010

Câu 1: Nêu sự khác nhau qua các kì của quá trình nguyên phân và giảm phân

đôi, cuối kì thì tách nhau ra

Giữa NST xếp thành 1

hàng ở mặt phẳng

xích đạo của thoi

phân bào

NST xếp thành 2 hàng

ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

NST xếp thành 1 hàng

ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

(1 điểm)

Sau - NST kép tách =>

NST đơn

- NST đơn phân li độc

lập về 2 cực của TB

NST kép không tách nhau mà phân li độc lập về 2 cực của tế bào

- NST kép tách =>

NST đơn

- NST đơn phân li độc lập về 2 cực của TB

(1 điểm)

Cuối 2 tế bào con giống mẹ

có bộ nhiễm sắc thể

2n

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể bằng 12

số NST TB mẹ

(1 điểm)

Câu 2: (4 điểm) Số lần phân bào của mỗi tế bào sinh dưỡng: A,B,C,D.

Gọi x là số đợt phân bào của tế bào A Số tế bào con được tạo ra là: 2x (0,25điểm)

X + 1 là số đợt phân bào của tế bào B Số tế bào con được tạo ra là: 2x + 1 (0,25điểm)

X + 2 là số đợt phân bào của tế bào C Số tế bào con được tạo ra là: 2x + 2 (0,25điểm)

X + 3 là số đợt phân bào của tế bào D Số tế bào con được tạo ra là: 2x + 3 (0,25điểm)

( Vì số đợt phân bào lần lượt hơn nhau 1 lần)

Số tế bào con được sinh từ các tế bào là:

2x + 2x +1 + 2x + 1 + 2x + 3 = 60 (1 điểm)

2x = 4 => x = 2

Vậy số lần phân bào của mỗi tế bào A,B,C,D là:

b/ Số tế bào con được tạo ra từ mỗi tế bào

Trang 3

- Tế bào D: 2x + 3 = 25 = 32 (0,5điểm)

Bài 3: (4 điểm)

a/ Gen đột biến có chiều dài không đổi => số Nuclêotit không đổi Mà số liên kết hidrô tăng

- Vì gen đột biến nhiều hơn gen bình thường 1 liên kết hidrô => đột biến liên quan tới 1 cặp

nu Cụ thể đột biến thay thế 1cặp A = T bằng 1 cặp G = X (0,5 điểm)

b/ * Xét gen bình thường:

H = 2A + 3G = 1068 liên kết

G = 186

Giải ta tìm được A = 255 Nu

* Gen đột biến: Thay thế 1cặp A = T bằng 1 cặp G = X =>

c/ Số nucleotit của gen bình thường là:

N = 2A + 2 G

Vì 2 gen có chiều dài bằng nhau => số Nu bằng nhau

 Số a.a trong chuỗi polypeptit được tổng hợp từ 2 gen trên cũng bằng nhau và bằng:

882

Câu 4 (4 điểm)

a/ Tỉ lệ % từng loại nuclêotit của gen

Theo đề có hai trường hợp xảy ra:

TH 1: A T = 4% N

Vì A = T nên suy ra:

Theo NTBS %A + %G = 50%

=> G = X = 50% - 20% = 30% (0,5điểm)

TH 2: G X = 4% N

Vì G = X nên suy ra:

Theo NTBS %A + %G = 50%

=> A = T = 50% - 20% = 30% (0,5điểm)

b/ Số nuclêotit mỗi loại của gen

Theo giả thiết ta có: A = 630

TH 1: A = T = 630 = 20%N (1điểm)

G = X = 630.30

20 = 930 N

TH 2: A = T = 630 = 30%N (1 điểm)

G = X = 630.20

30 = 420 N

Câu 5: (4 điểm) Quy ước gen:

Trang 4

Gen A thân cao Gen a quy định thân thấp.

Gen B quy định hạt tròn Gen b quy định hạt dài

a/ Xác định quy luật di truyền chi phối phép lai

Xét F1 ta có:

- Xét tính trạng chiều cao cây:

- Xét cặp tính trạng hình dạng hạt:

Rút gọn tỉ lệ F1: 37,5% : 37,5 : 12,5% : 12,5% = 3 : 3 : 1 : 1 (0,25điểm)

Vậy ta có sự di truyền của 2 cặp tính trạng là:

( 3 : 1) ( 3 : 1) = 3 : 3 : 1 : 1 tỉ lệ này tương đương với tỉ lệ giả thiết:

*Các tính trạng nói trên di truyền theo theo quy luật phân li độc lập của Men đen

(0,25điểm)

b/ Kiểu gen và kiểu hình của P:

theo kết quả trên ta có:

Cây cao/ cây thấp = 31 => đây là kết quả của phép lai tuân theo quy luật phân tính của Menden

Hạt tròn/ Hạt dài = 11 đây là kết quả của phép lai tuân theo quy luật phân tính của Menden =>

Từ (1),(2) => Kiểu hình và kiểu gen cuar P là: (0,5điểm)

- AaBb: Cây cao, hạt tròn

- Aabb: Cây cao, hạt dài

c/ Viết sơ đồ lai từ P  F1

- P: AaBb (Cây cao, hạt tròn) X Aabb (Cây cao, hạt dài) (0,5điểm)

- G: AB, Ab, aB, ab Ab, ab

- F1:

Tỉ lệ KG: (0,5điểm) KH (0,5điểm)

1AABb; 2AaBb: 38Cây cao, hạt tròn

Aabb; 2Aa bb : 18Cây cao, hạt dài

aaBb : 18cây thấp, hạt tròn

aabb : 18Cây thấp, hạt dài

Ngày đăng: 16/05/2021, 04:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w