Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A vµ trªn Oy lÊy ®iÓm B sao cho OA=OB.[r]
Trang 1Ôn tập Đại Số 7 Học Kì I
Ch
ơng I: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng.
1 Kết quả của 3 3 là :
A 33 = 3.3 = 9 B 33 = 3 + 3 + 3 = 9
C 33 = 3.3.3 = 27 D Một kết quả khác
2 Kết quả của phép tính 3 2 3 3 là:
3 Kết quả của phép tính (9 5 ) 2 là :
4 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A Số 0 không là số hữu tỉ B Số 0 là số hữu tỉ dơng
C Số 0 là số hữu âm
D Số 0 không phải là số hữu tỉ dơng và cũng không là số hữu tỉ âm
5 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn không B Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn không
C Chỉ có số hữu tỉ dơng là lớn hơn không D Số 0 là số hữu tỉ dơng
6 Giá trị của x trong đẳng thức x : 6 = 12 : 4 là.
7 Cho đẳng thức 3.15 = 9.5 Hãy viết các tỉ lệ thức.
A
=
B
=
=
=
8 Cho tỉ lệ thức
2
b
=
3
c
và b + c = 10 Giá trị của b và c là
A b = 5, c = 6 B b = 2, c = 3 C b = 4, c = 6 D b = 4, c = 5
9 Kết quả của phép tính 2 2 3 2 là:
10 Giá trị của x trong phép tính x +
3
1
=
4
3
là:
A
12
2
B
12
5
C
12
13
D 2
11 Giá trị tuyệt đối của -2 là:
A 2 = -2 B 2 = 2 C 2 = 2 D 2 =
2
12 Trong các phân số:
3
2
;
4
3
;
15
6
;
12
5
;
5
7
phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A
4
3
và
12
5
B
4
3
và
15
6
C
15
6
và
5 7
D
3
2
và
12 5
13 Điền thêm vào chỗ trống ( … ) để đ ợc những khẳng định đúng.
Trang 2a) y x =
b
a
x =
y b) Căn bậc hai của 9 là: 9 = 3 và …………
c) 2 x = 4 5 x =
= 2 5 d) 5 5 1 5 = 1
14 Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng b a , trong đó : A a , b N ; b 0 ; B a , b Z ; C a , b N ; a 0 , b 0 ; D a , b Z ; b 0 15 Hợp của hai tập hợp nào dới đây là tập hợp số thực : A N Q ; B Q Z ; C Z I ; D Q I 16 Căn bậc hai của 2 là : A 2 ; B - 2 ; C 2 và - 2 ; D 1 17 Giá trị của ( 4 + 9 ) là : A 5 ; B 13 ; C 13 ; D 15 18 Số 5032,65 đợc làm tròn đến hàng chục là : A 5032,7 ; B 5030 ; C 5032 ; D 5033 19 Kết quả của phép tính 2 2 3 2 bằng : A 6 2 ; B 6 4 ; C 5 2 ; D 5 4 20 y x b a
y x 21 a mn a
22 .( ) 1
5
5
23 x luôn luôn 0 với mọi x R
Ch
ơng II
1 Cho biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là -48 Trong các cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng cho sau đây, cặp giá trị nào sai.?
a) x = –2 ; y = 24 b) x = 4 ; y = 12
c) x = 2; y = 24 d) x = –6 ; y = 8 e) x = 6; y = –8
2 Cho hàm số y = f(x) = x2 Trong các giá trị sau giá trị nào sai:
a) f(–2) = –4 b) f(0) = 0 c) f(2) = 4 d) f(3) = 0
3 Điểm nào trong các điểm sau không thuộc đồ thị của hàm số y = –2x
A.(1; –2) B.(2; 4) C.(1
2; –1) D.(
1
4; –1).
4 Đồ thị của hàm số nào đi qua gốc toạ độ O và điểm A(2; -6)
a) y = –2x b) y = –3x c) y = –4x d) y = 3x
5 Hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = 6 Hệ số tỉ lệ của y đối với x là :
a) 1
3 b)
1 3
c) -3 d) 3
6 Một tam giác có độ dài của ba cạnh tỉ lệ với 4, 6, 8 Biết rằng chu vi tam giác là 36cm Độ dài của ba cạnh tam giác là :
a) 4 cm, 6cm, 8cm b) 8cm, 12cm, 16cm
c) 12cm, 18cm, 24cm d) Một kết quả khác
7 Cho hai đại lơng tỉ lệ nghịch x và y, biết rằng khi x = 3 thì y = 1
2 Hệ số tỉ lệ a của y
đối với x là :
a) 2
3 b)
3 2
c) 3
2 d)
3 2
8 Cho biếr với 10 ngời có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong một căn nhà trong
6 tháng Vậy với 15 ngời cùng năng suất nh trên sẽ xây xong căn nhà trong thời gian
a) 3 tháng b) 4 tháng c) 5 tháng d) Một kết quả khác
Trang 31 2 4 3
9 Cho hàm số y = f(x) = 3
x Kết quả nào sau đây là sai ?
a) f(1) = -3 b) f(-1) = 3 c) f(3) = -1 d) f(-2) = 3
2
10.Trong mặt phẳng toạ độ cho các điểm A(0; 1), B(3; -2), C(3; 0), D(2; -4) Điểm nào nằm trên trục yy’
a) Điểm A b) Điểm B c) Điểm D d) Điểm C
11 Một tam giác ABC có 3 góc tỉ lệ với 2, 3 , 4 Số đo ba góc của tam giác sẽ là : a) 400, 600, 800 b) 200, 600, 1000 c) 300, 600, 900 d) Một kết quả khác 12.Cho hàm số y = f(x) = -2x2 + 2x -3 Kết quả nào sau đây là đúng
a) f(1) = – 5 b) f(–1) = –7 c) f(2) = –7 d) f(–2) = 7
Bài tập :
Bài1 : Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh
và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Bài 2 : Tìm các số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22
Bài 3 : Mua 6 quyển sách Toán 7 tập một hết 33000đ Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cho
36 bạn lớp 7A, mỗi bạn một quyển sách đó
Bài 4: Ba bạn Lan, Điệp và Phợng cắt đợc 135 bông hoa để trang trí trại của lớp Số hoa của ba bạn cắt đợc tỉ lệ với các số 4, 5, 6 Tính số hoa mà mỗi bạn đã cắt đợc
Bài 5: Tính
A
Bài 6: Cho x, y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch Biết khi x=6 thì y=-2
a Xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x
b Viết công thức của đại lợng y đối với x
c Tính y khi x=-1, x=-2,x=3
Bài 7 : Cho x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận Biết khi y=10 thì x=4
a Xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x Từ đó cho biết hệ số của x đối với y
b Tính y khi x=2, x=-2,x=6
Bài8 : Cho hàm số y=f(x) = 3x + 1
a Tính f(1), f(0), f(-1)
b Điền tiếp vào bảng
Ôn tập Hình7 Học Kì I
- Bài tập trắc nghiệm :
A – Nhiều lựa chọn :
Câu 1 : Cho hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại M, ta có :
A Mˆ1 đối đỉnh Mˆ2và Mˆ2đối đỉnh Mˆ 3
B Mˆ1 đối đỉnh Mˆ 3và Mˆ2đối đỉnh Mˆ 4
C Mˆ2đối đỉnh Mˆ 3và Mˆ 3đối đỉnh Mˆ 4
D Mˆ 4 đối đỉnh Mˆ1 và Mˆ1 đối đỉnh Mˆ 2
Câu2 : Nếu có hai góc
A đối đỉnh với nhau thì bằng nhau
B Bằng nhau thì đối đỉnh với nhau
x
x’
y’
y M
Trang 4A B
a
C Cùng số đo là 900 và đối đỉnh với nhau thì tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh
D Cùng số đo là 900 và đối đỉnh với nhau thì tạo thành vô số cặp góc đối đỉnh
Câu 3 : Nếu có hai đờng thẳng
A Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C Cắt nhau thì tạo thành bốn góc bằng nhau
D Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh
Câu 4 : Đờng thẳng a là đờng trung trực của đoạn AB nếu :
A Đờng thẳng a vuông góc với AB
B Đờng thẳng a vuông góc với AB tại A hoặc B
C Đờng thẳng a đi qua trung điểm của AB
D Đờng thẳng a vuông góc với AB và đi qua
trung điểm của AB
Câu 5: Chọn 1 chữ cái trớc đáp án đúng rồi viết vào bài làm của em
A Góc N2 và góc M3 là hai góc bù nhau
B Góc M3 và góc N1 là hai góc so le trong
C Góc M4 và góc N1 là hai góc đồng vị
D M4=N2
Câu 6: Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc :
A không có ; B có 1 ; C có 2 ; D vô số
Câu 7: Qua điểm O nằm ngoài đờng thẳng a có bao nhiêu đờng thẳng song song với a :
A có 1 ; B có 2 ; C vô số ; D không có
Câu 8 : Cho hình vẽ sau :
a) cặp góc đồng vị là :
A Aˆ1 , Bˆ2 ; B Aˆ1 , Bˆ3;
C Aˆ1 , Bˆ4 ; D Aˆ1 , Bˆ1
b) cặp góc so le trong là :
A Aˆ4 , Bˆ2 ; B Aˆ4 , Bˆ3 ;
C Aˆ4, Bˆ4 ; D Aˆ4 , Bˆ1
c) nếu góc Aˆ1 = 30 0thì số đo Bˆ 3 bằng :
A 30 0 ; B 60 0; C 150 0 ; D không tính đợc
Câu 9 : Nếu a c và a // b thì :
A c // b ; B c // a ; C c b ; D c trùng b
Câu 10 : Cho a // b , nếu c cắt a thì :
A c cắt b ; B c // b ; C c trùng b ; D c b
Câu 11 : Nếu b a tại A và c a tại A thì :
A b // c ; B b c ; C b trùng c ; D b cắt c
Câu 13 : Xem hình vẽ bên rồi điền vào chỗ trống
A Góc A2 và là 2 góc đồng vị
B Góc B1 và là 2 góc đối đỉnh
C Góc B3 và là 2 góc so le trong
D Góc A4 và là 2 góc trong cùng phía
D- Vẽ hình :
Câu 15:
a Hãy phát biểu định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:
b Viết giả thiết, kết luận của định lý đó bằng kí hiệu
Câu 16: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:
- Cho góc xOy = 500 Lấy điểm M ở trong góc xOy
1
B4
1
2 3
A4
c b a
3 2 1
2 3 4
A 1 2 3 4
B 4 1
2 3
a b c
Trang 5- Qua M vẽ đờng thẳng a vuông góc với Ox tại A và đờng thẳng b song song với Oy cắt Ox tại B
Câu 17 : 1) Phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau Viết GT, KL của các định lí bằng kí hiệu
2) Cho hình vẽ :
Biết a//b ; a’AI=250; b’BI=500 Tính AIB?
- Dạng tự luận :
1) Chứng minh hai đoạn thẳng : Bằng nhau ; song song ; vuông góc ; trùng nhau 2) Chứng minh hai góc bằng nhau
3) Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
V
- Một số bài tự luận :
Bài 1 : Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A và trên Oy lấy điểm B sao cho OA=OB.
Đờng thẳng vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại D, đờng thẳng vuông góc với Oy tại B cắt
Ox tại C, giao điểm của AD và BC là E Nối O và E; C và D
a) CM: AOD = BOC ;
b) CM: EC = ED ;
c) Tia OE CD =H C/M : OHCD
Bài 2: Cho tam giác ABC có Â=900 và AB=AC Gọi K là trung điểm của BC
a) Chứng minh : AKB=AKC và AKBC
b) Từ C vẽ đờng vuông góc với BC cắt đờng thẳng AB tại E Chứng minh : EC//AK và tính góc BEC
c) Chứng minh: Đờng thẳng CA là trung trực của đoạn BE
Bài 3 : Cho 2 đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đoạn thẳng Chứng
minh rằng :
a) AC=BD ;
b) AD//BC ;
c) Góc ADB = góc ACB
b
a c
a
b
a’
b’
A
B
I
25 0
50 0