4,32g b/ Người ta có thể phủ một khối lượng Ag như trên lên bề mặt của vật bằng phương pháp mạ điện với cực âm (catot) là vật bằng đồng, cực dương (anot) là một thanh bạc... Coi thể [r]
Trang 1Ôn tập HK I Hóa 12 NC
ĐỀ CƯƠNG HÓA 12NC – HỌC KÌ I
ESTE
Câu 1: Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88
Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M đun
nóng Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2
gam chất rắn Tìm CTCT của A?
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2
C CH3CH2COOCH3 D CH3COOCH2CH3
Câu 2: Khi xà phòng hóa este có CTPT là C4H6O2 ta
thu được 1 muối và 1 ancol no CTPT của X là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2
C.HCOO-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 3: Trong phản ứng este hóa giữa axit và rượu thì
cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra nhiều este
khi:
A.Giảm nồng đô rượu và axit
B Cho rượu hoặc axit dư
C.Làm lạnh hỗn hợp phản ứng
D Thêm este
Câu 4: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân
trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có
hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo
đúng là:
A HCOO-CH2-CHCl-CH3 B CH3COO-CH2Cl
C C2H5COO-CH2-CH3 D HCOOCHCl-CH2-CH3
Câu 5.Có 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa các nguyên
tố C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết (X)
tác dụng được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được
với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 tan trong
NH3 Vậy X, Y có thể là:
A.C4H9OH và HCOOC2H5
B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO
C OHC-COOH và C2H5COOH
D OHC-COOH và HCOOC2H5
Câu 6: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml
dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối
lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D 8,2 gam
Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: HO-CH2-COONa
B D E C2H5OH
Chất B, D, E có thể là :
A CH4, C2H2, C2H4 B C2H6, C2H5Cl, C2H4
C.CH3OH, HCHO, C6H12O6 D Tất cả đều đúng
Câu 8: Cho sơ đồ biến hóa sau : A C2H5OH B
C2H5OH D C2H5OH Vậy A, B, C là :
A.CH3COOC2H5, C2H5Cl, CH3CHO
B C6H12O6, C2H4, HCOOC2H5
C.C2H3Cl, C2H4, CH3CHO
D Tất cả đều đúng
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X
đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit
CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ
Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là:
A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat
(CĐ 2007)
Câu 10: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so
với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ
Có bao nhiêu công thức phù hợp với X?
A.2 B.3 C.4 D.5
(CĐ 2007)
Câu 11: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ
dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
A.HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D CH3COOCH=CH-CH3
(CĐ 2007)
Câu 12: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (
có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A.55% B.50% C.62,5% D.75%
(CĐ 2007)
Câu 13: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so
với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X
A.HCOOCH2CH2CH3 B.HCOOCH(CH3)2 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5
(ĐH khối B 2007)
Câu 14:Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của
nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là:
A.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B.HCOOC2H5 và CH3COOCH3 C.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
(ĐH khối B 2007)
Trang 2Ôn tập HK I Hóa 12 NC
Câu 15: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit
CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc)
thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản
ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
A.10,12 B.6,48 C.8,10 D.16,20
(ĐH khối A 2007)
Câu 16: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn
chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối
lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức
cấu tạo thu gọn của este này là ?
A.CH3COOCH3 B.HCOOCH3
Câu 17:Xà phòng hóa ht 1,99 gam hh hai este bằng dd
NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit
cacboxylic và 0,94 gam hh 2 ancol là đống đẳng kế
tiếp nhau Công thức của hai este là:
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
D HCOOCH3 và HCOOC2H5 (ĐH khối A 2009)
Câu 18:Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 Cho 5 gam
X tác dụng vừa hết với dd NaOH, thu được một hợp
chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4
gam một muối Công thức của X là
A HCOOCH(CH3)=CHCH3 B CH3COOC(CH3)=CH2
C HCOOCH2CH=CHCH3 D.HCOOCH=CHCH2CH3
(ĐH khối A 2009)
LIP IT Câu 1 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại
chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khối
lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch
sau phản ứng là ?
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
Câu 2 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg
dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerol thu được là ?
A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17
Câu 3 Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin)
có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao
nhiêu kg glixerol? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 85%.)
A.0,3128 kg B.0,3542 kg
C.0,43586 kg D.0,0920 kg
Câu 4 Chất béo luôn có một lượng nhỏ axít tự do Số
miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do
trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Để
trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M
Chỉ số axit của chất béo là
Câu 5 Khi cho 178 kg chất béo trung tính cần dùng
vừa đủ 120 kg ddNaOH 20% (Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) khối lượng xà phòng thu được là:
A.61,2kg B.183,6kg C.122,4kg D.Giá trị khác
Câu 6 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng
triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là bao nhiêu?
A.168 B.16,8 C.1,68 D.33,6
Câu 7 Xà phòng hoá 1 kg chất béo có chỉ số axit băng
7, chỉ số xà phòng hoá 200, khối lượng glixerol thu được là
A.352,43 gam B.105,69 gam
C.320,52 gam D.193 gam
CACBOHIDRAT Câu 1 Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với
hiệu suất là 80% Khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa
đủ bởi 12 ml dd NaOH 10% (khối lượng riêng 122g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat Giá tri của a là
A 2,2875g B 411,75 C 658,8g D 263,52g
Câu 2 Khối lựơng gluco zo cần dùng để điều chế 1 lít
ancol etylic (0,8g/ml)H=80% là
A 190g B 196,5g C 185,6g D 212g
Câu 3.Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%,
lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
A.20,0 B.30,0 C.13,5 D.15,0 (ĐH khối A 2009)
Câu 4 Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 75% tinh bột trong
môi trường axit Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% thì lượng glucozơ thu được là ?
A.222,2 g B.1041,7 g C.666,7 g D.888,6 g
Câu 5 Từ glucozơ điều chế cao su BuNa theo sơ đồ
sau :Glucôzơ Ancol etylic Buta-1,3-đien Cao
su BuNa Hiệu suất toàn bộ quá trìng điều chế là 75% Để thu được 32,4 kg Cao su thì khối lượng Glucozơ cần dùng
là bao nhiêu ? A.144 kg B.108 kg C.0,828 kg D.Đáp số khác
Câu 6 Xenlulozơ nitrat được điều chế từ xenlulozơ và
axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ nitrat, cần dùng dd chứa m kilogram axit nitric ( hiệu suât phản ứng 90%) Giá trị của m là:
A 30 B 31 C 42 D 10
Câu 7 Hhợp A gồm glucozo và saccarozo Thủy phân
hết 7,02gam hhợp A trong môi trường axit thành dd B
Trang 3Ôn tập HK I Hóa 12 NC
rồi cho tdụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được
6,48g Ag % khối lượng saccarozo trong A?
A 57,4% B 48,7% C 24,35% D 12,17%
Năm 2010
Câu 8:Một phân tử saccarozơ có:
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Tên của Z là
Câu 10 : Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp
lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương
pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung
hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M
Hiệu suất quá trình lên men giấm là ?
nhiệt độ thường là:
A glixerol, axit axetic, glucozơ
B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic
D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 12: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có
nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở
nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất
màu nước brom Chất X là ?
Câu 13:Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dd axit
vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X p/ứng
với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y
Các chất X, Y lần lượt là:
Câu 14: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng
phân của nhau?
A Glucozơ và fructozơ
B Saccarozơ và xenlulozơ
C 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
D Ancol etylic và đimetyl ete
AMIN – AMINOAXIT – PEP TIT – PROTEIN
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu
được 13,2g CO2 , 8,1g H2O và 11,2 lít N2 (ĐKC) X có
CTP T là:
A C2H7N B C2H5N C CH5N D C3H9N
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, N
trong đó N chiếm 31,1% về khối lượng tác dụng được với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 CT của X là:
A C3H7NH2 B C2H5NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức
no đđẳng kế tiếp thu được 4,48 lít khí CO2 và 7,2g
H2O CTPT của 2 amin lần lượt là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C2H5NH2 và C4H9NH2
Câu 4 : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:
X + NaOH Y + CH4O ; Y + HCl (dư) Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là :
A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
(CĐ 2009) Câu 5: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp
gồm alanin và glyxin là
A 2 B 3 C 4 D 1
(ĐH khối B 2009)
Câu 6: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công
thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z;
còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và
T lần lượt là ?
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2
C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3
(ĐH khối B 2009)
Câu 7: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với
40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2
C H2NC3H6COOH D.H2NC3H5(COOH)2
(ĐH khối B 2009)
Câu 8 Cho 10 gam amin đơn chức X pứ hoàn toàn
với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là ?
A.4 B 8 C 5 D. 7
(ĐH khối A 2009)
Câu 9 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl
(dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit
X phản ứng với ddd NaOH (dư), thu được m2 gam muối
Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là ?
A. C5H9O4N B.C4H10O2N2
C. C5H11O2N D.C4H8O4N2
(ĐH khối A 2009)
Trang 4Ôn tập HK I Hóa 12 NC
Câu 10 : Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y thu
được 2a mol CO2 Mặt khác nếu trung hòa a mol Y cần
vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của
Y là
A HOOC-CH2-CH2-COOH B.C2H5-COOH
(ĐH khối A 2007)
Câu 11 Cho 0,1 mol -amino axit X (X có mạch
cacbon không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,2
mol NaOH thu được 17,7 gam muối Mặt khác, 2,66
gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối
Y
a/ Vậy X là:
A HOOC-CH(NH2)-COOH
B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
D HOOC-(CH2)3-CH(NH2)-COOH
b/ Nếu cho 3,39 gam muối Y tác dụng với 200 ml dd
NaOH (lấy dư) , sau p/ứng htoàn, cô cạn cẩn thận dd
thu được 5,91 gam chất rắn khan Xác định nồng độ
mol/l của dd NaOH?
A 0,3M B 0,35M C 0,4M D 0,45M
Câu 12 Cho aminoaxit X (chứa 1 nhóm amino và 1
nhóm cacboxyl) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với
NaOH, thu được 8,88 gam muối Y Mặt khác, cho m
gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận
dung dịch thu được 10,04 gam hỗn hợp muối Z
a/ Xác định m
A 7,12 gam B.7,18 gam C.8,04 gam D 8,16 gam
b/ Xác định số công thức cấu tạo có thể có của X
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13 : khi thủy phân các pentapeptit dưới đây :
(1) : Ala–Gli–Ala–Glu– Val
(2):Glu–Gli–Val–Ala–Glu
(3) : Ala–Gli–Val–Val–Glu
(4):Gli–Gli–Val–Ala–Ala
pentapeptit nào dưới đây có thể tạo ra đipeptit có khối
lượng phân tử bằng 188?
A (1), (3) B (2),(3) C (1),(4) D (2),(4)
Câu 14: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425
gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC
thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là?
Câu 15 : tripeptit X tạo thành từ 3 –amino axit no
đơn chức mạch hở và có phân tử khối nhỏ nhất Thủy
phân 55,44 gam X bằng 200 ml dung dịch NaOH 4,8M
đun nóng, sau đó cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan?
Câu 16 : Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được
90 gam glixin (axit aminoaxetic) Peptit ban đầu là :
A đipeptit B tripeptit
C tetrapeptit D pentapeptit
Câu 17 : Một poli peptit được tạo ra từ glyxin và
alanin có phân tử khối 587 đvC Hỏi có bao nhiêu mắt xích tạo ra từ glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên?
A 5 và 4 B 2 và 6 C 4 và 5 D 4 và 4
Câu 18 : Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino và 1 chức
este Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%.Xà phòng hóa
m gam chất A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là :
A 7,725 gam B 3,375 gam
C.6,675 gam D 5,625 gam
Câu 19 : Thủy phân hoàn toàn 14,6g một đipeptit
thiên nhiên X bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm trong đó có 11,1g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng Công thức của X là :
A H2N–CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
B H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH
C.H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH hoặc H2N–
CH2–CO– NH–CH(CH3)–COOH
D.H2N–CH(C2H5)–CO–NH–CH2–COOH hoặc H2N–
CH2 – CO–NH–CH(C2H5)–COOH
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME Câu 1 Khái niệm đúng về polime là
A Polime là hợp chất được tạo thành từ các ptử lớn
B B Polime là hợp chất được tạo thành từ các ptử có phân tử khối nhỏ hơn
C Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng
D Polime là hợp chất cao phân tử gồ m n mắt xích tạo thành
Câu 2 Trong các chất sau đây chất nào không phải là
polime
A Tri stearat glixerol B.Nhựa bakelit
C Cao su D.Tinh bột
Câu 3 Tơ nilon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau
đây
A Tơ nhân tạo B Tơ tự nhiên
C Tơ poliamit D Tơ polieste
Câu 4 Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren,
sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br2 Khối lượng polime sinh ra là
A 4,16 gam B 5,20 gam C 1,02 gam D.2,08 gam
Trang 5Ôn tập HK I Hóa 12 NC
Câu 5: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao
su thiên nhiên là polime của monome
A.buta-1,3-đien và stiren B 2-metylbuta-1,3-đien
C buta-1,3-đien D buta-1,2-đien
Câu 6 Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách
trùng hợp monome nào sau đây
A CH2=CHCOOCH2CH3 B CH2=CH-O OC CH3
C CH3COOCH=CHCH3 D.CH2=CH-CH2OOCH
Câu 7 Polime X trong phân tử chỉ chứa C, H và có
thể có O Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800,
phân tử khối là 122400 X là
A Cao su isopren B PE (polietilen)
C P VA (polivinyl axetat) D PVC
Câu 8 PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ
đồ sau: CH4 C2H2 CH2 = CHCl PVC
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì
thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế 1
tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan
về thể tích):
A 1792 m3 B 2915 m3 C 3584 m3 D 896 m3
Câu 9: Dãy polime nào sau đây không thể trực tiếp
điều chế bằng phương pháptrùng hợp:
A Cao su buna, cao su isopren, cao su cloropren, cao
su buna-S
B PE, P VC, thủy tinh hữu cơ, poli stiren, tơ capron
C Nilon-6,6, tơ axetat, tơ tằm, tinh bột, poli(vinyl
ancol)
D P VA, tơ capron, cao su buna-N, polipropile n
Câu 10 Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu
được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3-đien dư
Lấy 1/2 sản phẩm tác dụng ho àn toàn với dd Br2 dư
thấy 10,2 g Br2 phản ứng.Vậy hiệu suất phản ứng là ?
Câu 11 Cho các chất sau: phenylamoniclorua, natri
phenolat, vinyl clorua, ancol benzylic, este phenyl
benzoat và tơ nilon-6,6 Tổng số chất tác dụng được
với NaOH đun nóng là ?
Câu 12 Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa tơ nhân
tạo ?
A Tơ capron, tơ axetat, tơ visco
B Tơ axetat, tơ visco, tơ đồng - amoniac
C Tơ polieste, tơ visco, tơ đồng - amoniac
D Tơ polieste, tơ visco, tơ axetat
POLYME TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI
HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Câu 13:
Câu 14: Trong các polime sau: (1) poli(metyl
metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5)
C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
2SO4
A tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D polietylen; cao su buna; polistiren
0 0
2
0 3
H ,t
:
A benzen; xiclohexan; amoniac
B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren
D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
Câu 17:
?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
C polistiren D poli(etylen terephtalat)
Câu 18: Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400(d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (Biết H = 75% ) ?
A 14,087 kg B 18,783 kg
C 28,174 kg D kết quả khác
Câu 19: Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren Hỗn hợp
sau phản ứng cho tác dụng 100 ml dung dịch brom 0,15M cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot Khối lượng polime tạo thành là
A 4,8 g B 3,9 g C 9,3 g D 2,5 g
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Câu 1: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên
tử kim loại:
A Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
D Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
Câu 2:Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Mg,
Ca và ion Fe2+ lần lượt là:
A [Ne]2s2, [Ar]3s2, [Ar]4s2
B [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d44s2
C [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d64s2
D [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d6
Câu 3:Mạng tinh thể kim loại gồm có:
Trang 6Ôn tập HK I Hóa 12 NC
A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C Nguyên tử kim loại và các electron tự do
D Ion kim loại và các electron độc thân
Câu 4:Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại
tăng theo thứ tự?
A Cu < Al < Ag B Al < Ag < Cu
C Al < Cu < Ag D A, B, C đều sai
Câu 5: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở điều
kiện thường là:
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag
C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
Câu 6: Có cùng số mol 3 kim loại X, Y, Z (có hóa trị
không đổi lần lượt là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với
HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất Kim loại nào
tạo lượng khí NO nhiều nhất:
A X B Y C Z D X = Y = Z
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá Zn (giống hệt nhau)
X, Y, Z theo thứ tự vào 3 ống nghiệm trên Khối lượng
lá Zn sau phản ứng thay đổi như thế nào?
A X tăng, Y giảm, Z không đổi
B X giảm, Y tăng, Z không đổi
C X tăng, Y tăng, Z không đổi
D X giảm, Y giảm, Z không đổi
Câu 8:Từ các hóa chất Cu, Cl2, dd HCl, dd HgCl2, dd
FeCl3 Có thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng
bao nhiêu chất?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9:Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g lưu huỳnh
(không có không khí) thu được sản phẩm X Cho X tác
dụng với dd HCl dư thì có V lít khí thoát ra (đktc) Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
Câu 10:Nhúng thanh kim loại M hóa trị II vào 1120
ml dd CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, khối
lượng thanh kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO4
còn lại là 0,05M Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra
bám hết vào thanh kim loại Kim loại M là:
A Mg B Al C Fe D Zn
Câu 11:Cho 1,12g bột sắt và 0,24g bột Mg vào một
bình chứa 250ml dd CuSO4 rồi khuấy kĩ cho đến khi
phản ứng kết thúc Sau phản ứng, khối lượng kim loại
trong bình là 1,88g Tính khối lượng mol của dd
CuSO4 trước phản ứng:
A 0,05M B 0,1M C 0,15M D 0,2M
Câu 12:Có 2 lá kim loại cùng chất, cùng khối lượng,
có khả năng bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 Một lá được
ngâm trong dd Pb(NO3)2 và lá kia được ngâm trong dd
Cu(NO3)2 Sau một thời gian người ta lấy lá kim loại ra
khỏi dd, rửa nhẹ, sấy khô Nhận thấy khối lượng lá kim loại ngâm trong muối chì tăng thêm 19%, khối lượng lá kim loại kia giảm 9.6% Biết khối lượng kim loại hòa tan như nhau Kim loại đã dùng là:
A Mg B Zn C Ni D Cd
Câu 13:Cho 8,3g hỗn hợp các bột các kim loại Fe và
Al tác dụng hết với dd HCl thu được 8,4 lít khí H2 đo ở 136,50C và 760 mm Hg Phần trăm theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 64,67% và 35,33% B 50% và 50%
C 67,47% và 32,53% D Đáp số khác
Câu 14:Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số
mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dd AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 33,95g B 35,20g C 39,35g D 35,39g
Câu 15:Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng
với dd HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A 9,5g B 7,44g C 7,02g D 4,54g
Câu 16:Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong
nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là:
A Bạc B Đồng C Chì D Sắt
Câu 17:Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron,
electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?
A Canxi B Bari C Nhôm D Sắt
Câu 18:Cho 12,8g kim loại hóa trị II p/ứ hoàn toàn với
khí clo thu được muối B Hòa tan B vào nước để được
400 ml dd C Nhúng thanh sắt nặng 11,2g vào dd C, sau một thời gian thấy kim loại A bám vào thanh sắt và khối lượng thanh sắt lúc này là 12,0g Nồng độ FeCl2 trong dd là 0,25M Kim loại A và nồng độ muối B trong dd C là
A Cu; 0,2M B Mg; 0,5M C Ca; 0,2M D Cu; 0,5M
Câu 19:Cho 4,875g một kim loại M hóa trị II tác dụng
hết với HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) duy nhất Kim loại M là:
A Zn B Mg C Ni D Cu
Câu 20:Cho 16,2g kim loại M có hóa trị n tác dụng
với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được đem hòa tan vào
dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:
A Fe B Al C Ca D Mg
Câu 21:Cho 1,53g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dd
HCl dư thấy thoát ra 448ml khí H2 (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là:
A 2,95g B 3,90g C 2,24g D 1,85g
Trang 7Ôn tập HK I Hóa 12 NC
loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và
0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá
trị của m là:
A 13,5g B 1,35g C 0,81g D 8,1g
Câu 23:Chia 2,29g hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg,
Al thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: hòa tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng giải
phóng 1,456 lít H2 đktc và thu được m gam muối
Phần 2: bị oxi hóa hoàn toàn thu được x gam oxit
a/ Giá trị của m là:
A 7,835g B 7,538g C 7,583g D 7,385g
b/ Giá trị của x là:
A 2,185g B 4,37g C 6,45g D 4,15g
Câu 24:Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác
dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 42,4g muối Thể
tích khí H2 thu được ở đktc là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 25:Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong
những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl,
HCl, HNO3, H2SO4 (đặc nóng), NH4NO3 Số trường
hợp phản ứng tạo muối Fe2+
là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 26:Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm
Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau phản ứng kết thúc thu được
chất rắn A và dd B
a/ Chất rắn A là:
b/ Dung dịch B chứa muối nào
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 27:Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
A Chỉ xảy ra ở cực âm
B Chỉ xảy ra ở cực dương
C Xảy ra ở cực âm và cực dương
D Không xảy ra ở cực âm và cực dương
Câu 28:Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau
đây phản ứng với nhau?
A Zn2 + +Cu2+ B Zn2+ +Cu
C Cu2 + +Zn D Cu + Zn
Câu 29:Trong cầu muối của pin điện hóa khi hoạt
động, xảy ra sự di chuyển của các:
C Nguyên tử kim loại D Phân tử nước
Câu 30:Các chất phản ứng trong pin điện hóa Al – Cu
là:
A Al3+ B Al3+ và Cu C.Cu2+ và Al D Cu và Al
Câu 31:Trong quá trình pin điện hóa Zn – Ag hoạt
động ta nhận thấy
A Khối lượng của điện cực Zn tăng
B Khối lượng của điện cực Ag giảm
C Nồng độ của ion Zn2+ trong dd tăng
D Nồng độ của ion Ag+
trong dd tăng
Câu 32:Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học
nào xảy ra ở cực âm
A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2 + + 2e → Cu
C Zn2+ +2e → Zn D Zn → Zn2+ + 2e
oxi hóa khử là: Zn2 +
/Zn và Cu2+/Cu trong dd, nhận thấy
A Khối lượng kim loại Zn tăng
B Khối lượng kim loại Cu giảm
C Nồng độ ion Cu2+
trong dd tăng
D Nồng độ ion Zn2+
trong dd tăng
Câu 34:Cho biết: E0Ag+/Ag = +0,8V và E0H g2+/H g = +0,85V Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra được
A Hg + 2Ag+ → Hg2+ + 2Ag
B Hg2+ +2Ag → Hg + 2Ag+
C Hg2+ +Ag+ → Hg + Ag
D Hg + Ag → Hg2+ + Ag+
Câu 35:Cho biết E0Cr3+/Cr = –0,74V và E0Pb2+/Pb = – 0,13V So sánh nào đúng?
A Ion Pb2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cr3+
B Nguyên tử Pb có tính khử mạnh hơn nguyên tử Cr
C Ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Pb2+
D Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng nhau
Câu 36:Phản ứng nào dưới đây không xảy ra:
A Mg (dư) + 2Fe3+
→ Mg2+ + Fe2+
B Fe + 3Ag+ (dư) → Fe3+ + 3Ag
C Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
D Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
Câu 37:Cho các dd: (1) HCl, (2) KNO3, (3) HCl + KNO3, (4) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hòa tan trong dd nào:
A (3), (4) B (1) (2) C (1), (3) D (2), (4)
Câu 38:Suất điện động chuẩn của các pin điện hóa:
Cr–Ni là +0,51V và của Mn–Cd là +0,79V Biết
E0Cd2 +/Cd = –0,40V và E0Ni2+/Ni = –0,26V Thế điện cực chuẩn của cặp Cr3+
/Cr và Mn2+/Mn lần lượt là:
A +0,25V và +0,39V B +0,77V và +1,19V
C –0,77V và –1,19V D –0,25V và –0,39V
Câu 39:Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy,
phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anot)?
A Ion Br– bị khử B Ion Br– bị oxi hóa
C Ion K+ bị oxi hóa D Ion K+ bị khử
Câu 40: Trong quá trình điện phân dd AgNO3 (điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
A Ag → Ag+ + 1e
B Ag+ + 1e → Ag
Trang 8Ôn tập HK I Hóa 12 NC
C 2H2O → 4H+ + O2 + 4e
D 2H2O + 2e → H2 + 2OH–
cực trơ), ở anot xảy ra phản ứng:
A Oxi hóa ion SO42– B Khử ion SO42–
C Khử phân từ H2O D Oxi hóa phân từ H2O
Câu 42:Trong quá trình điện phân, những ion âm
(anion) di chuyển về
A Anot, ở đây chúng bị khử
B Anot, ở đây chúng bị oxi hóa
C Catot, ở đây chúng bị khử
D Catot, ở đây chúng bị oxi hóa
Câu 43:Trong quá trình điện phân dd Pb(NO3)2 với
các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A Catot và bị oxi hóa B Anot và bị oxi hóa
C Catot và bị khử D Anot và bị khử
Câu 44:Điện phân một dd chứa anion NO3– và các
cation kim loại có cùng nồng độ mol: Cu2+
, Ag+, Pb2+ Trình tự xảy ra sự khử các ion kim loại này trên bề mặt
catot là:
A P b2+, Cu2 +, Ag+ B Pb2+, Ag+, Cu2+
C Ag+, Cu2+, Pb2+ D Cu2+, Ag+, Pb2+
Câu 45:Điện phân các dd sau đây với điện cực trơ có
màng ngăn: (1) dd CaCl2, (2) dd ZnCl2, (3) dd Na2SO4,
(4) dd AgNO3, (5) dd NaOH, (6) dd H2SO4
a/ Sau điện phân dd nào có môi trường axit?
A (3), (4), (6) B (1), (2) C (2) D (4), (6)
b/ Sau điện phân dd nào có môi trường kiềm?
A (2), (4) B (1), (5) C (3), (5) D (1)
c/ Sau điện phân dd nào có môi trường trung tính?
A (1), (3) B (2) C (2), (3) D (5), (6)
d/ Dung dịch nào có pH luôn luôn không đổi?
A (1), (4) B (2) C (3) D (3), (5), (6)
e/ Dung dịch nào chỉ xảy ra hiện tượng điện phân nước
A (3), (5), (6) B (3) C (1), (2) D Không có
Câu 46:Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học
A Kim loại Zn trong dd HCl
B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2
D Kim loại Cu trong dd HNO3 loãng
Câu 47: Kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra
màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí âm?
A Zn B Fe C Ca D Na
Câu: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp
nào sau đây?
A Ngâm trong dd HCl B Ngâm trong dd HgSO4
C Ngâm trong dd H2SO4 loãng
D Ngâm trong dd H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt
dd CuSO4
Câu 48:.Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có
khung bằng kim loại Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hóa chất nào sau đây có khả năng gây ra hiện tượng trên:
A Ancol etylic B Dây nhôm
C Dầu hỏa D Axit clohidric
Câu 49:.Chọn phương pháp điều chế kim loại đúng
A Điều chế kim loại K bằng cách điện phân nóng chảy K2SO4
B Điều chế kim loại Cu bằng cách đốt quặng CuS trong không khí, rồi dùng CO khử oxit khử oxit kim loại tạo thành ở to
cao
C Điều chế Mg bằng cách hòa tan MgCO3 trong dd
H2SO4 loãng, cô cạn dd sau p/ứ rồi điện phân nóng chảy
D A, B, C đều đúng
Câu 50:Có thể điều chế Mg bằng cách nào sau đây?
A Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
B Điện phân dd MgCl2 có màng ngăn
C Điện phân MgCl2 nóng chảy
D A, C đều đúng
Câu 51:Một học sinh đề nghị các phương pháp điều
chế Cu như sau (1) Cho Na vào dd CuSO4 (2) Điện phân dd CuCl2 (3) Nhiệt phân CuCO3
(4) Dùng H2 khử CuO ở nhiệt độ cao (5) Nhiệt phân Cu(OH)2 (6)Dùng Zn khử Cu2+ trong dd CuCl2
Phương pháp đúng là:
A (1), (2), (6) B (2), (4), (6)
C (2), (3), (5) D (3), (4), (6)
Câu 52:Có thể điều chế bạc từ AgNO3 bằng cách:
A Dùng đồng khử ion bạc trong dd AgNO3
B Điện phân dd AgNO3 với điện cực trơ
C Nhiệt phân AgNO3
D A, B, C đều đúng
Câu 53: Người ta phủ một lớp Ag trên một vật bằng
đồng có khối lượng 8,48g bằng cách ngâm vật đó trong
dd AgNO3 Sau một thời gian, lấy vật ra khỏi dd, rửa nhẹ làm khô cân được 10g
a/ Khối lượng Ag phủ lên vật là:
A 1,08g B 2,16g C 3,42g D 4,32g b/ Người ta có thể phủ một khối lượng Ag như trên lên
bề mặt của vật bằng phương pháp mạ điện với cực âm (catot) là vật bằng đồng, cực dương (anot) là một thanh bạc Nếu cường độ dòng điện là 2A thì thời gian đ/p là:
A 16 phút 05 giây B 15 phút 06 giây
C 16 phút 50 giây D 15 phút 60 giây
Trang 9Ôn tập HK I Hóa 12 NC
Câu 54: Điện phân 200ml dd AgNO3 0,4M với điện
cực trơ, trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là
0,402A
a/ Khối lượng Ag thu được sau điện phân
A 6,48g B 5,4g C 4,32g D
3,24g
b/ Nồng độ mol các chất có trong dd sau điện phân
(biết thể tích dd sau điện phân thay đổi không đáng kể)
A 0,1M và 0,3M B 0,2M và 0,3M
C 0,1M và 0,2M D 0,1M và 0,1M
điện cực trơ bằng grafit với thời gian 1 giờ, cường độ
dòng điện là 0,16A
a/ Khối lượng Cu điều chế được là:
A 1,19g B 0,382g C 0,191g D 0,238g
b/ Nồng độ mol của các ion SO42–
có trong dd sau điện phân Coi thể tích của dd sau điện phân thay đổi không
đáng kể
A 0,5M B 0,47M C 0,03M D 0,06M
Câu 56:Điện phân 200ml một dung dịch chứa 2 muối
là Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là
0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì
mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng
thêm 3,44g Nồng độ mol của mỗi muối có trong dd
ban đầu lần lượt là:
A 0,01M và 0,02M B 0,02M và 0,01M
C 0,01M và 0,01M D 0,02M và 0,02M
với điện cực trơ Khi ở catot thoát ra 2,24 lít khí (đktc)
thì ngừng điện phân Biết rằng nước bay hơi không
đáng kể Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần
trăm là:
A 10,27% B 10,18% C 10,9% D 38,09%
Câu 58: Điện phân nóng chảy một muối của kim loại
M với cường độ dòng điện là 10A, thời gian điện phân
là 80 phút 25 giây, thu được 0,25mol kim loại M ở
catot Số oxi hóa của kim loại M trong muối là:
A +1 B +2 C +3 D +4
Câu 59: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 33,3g muối
clorua của một kim loại nhóm IIA, thu được 6,72 lít
khí clo (đktc) CT của muối là:
A MgCl2 B BaCl2 C CaCl2 D ZnCl2
Câu 60: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối
sunfat của kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện
6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng
thêm 3,45g Kim loại đó là:
A Zn B Cu C Ni D Sn