Bài 42: Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ , cách thấu kính một khoảng bằng 12 cm. A nằm trên trục chính. Thấu kính có tiêu cự b[r]
Trang 1I Lý thuyết
1/ Thế nào là dòng điện xoay chiều? Nêu các cách tạo ra dòng điện xoay chiều?
Các tác dụng của dịng điện xoay chiều, nêu ứng dụng của các tác dụng đĩ
2 /Nêu cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều? so sánh máy phát điện xoay
chiều mơ hình với máy phát điện xoay chiều trong kĩ thuật
3/ Nêu cấu tạo và hoạt động của MBT?Tại sao không dùng dòng điện một chiều để chạy
MBT? Cơng dụng của máy biến thế, cấu tạo và cơng thức tính số vịng dây, điện áp trên các
cuộn dây của máy biến thế(biến áp)
4/ Truyền tải điện năng đi xa: Nguyên nhân hao phí điện năng, chứng minh cơng thức điện năng
hao phí, phương án làm giảm hao phí điện năng?
5/ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: Khái niệm, vẽ hình chú thích rõ về hiện tượng khúc xạ ánh
sáng? Nêu kết luận về hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền từ không khí sang
nước? Và ngựơc lại?
6/ So s¸nh đặc điểm của TKHT , TKPK ảnh tạo bởi TKHT , TKPK ?
7/ Nêu cách dựng ảnh của 1 vật AB qua các loại TK, ABvới trục chính (), A()
8/ Máy ảnh: cấu tạo, vẽ ảnh, xác định tiêu điểm, đặc điểm ảnh trên phim?
9 Mắt: Cấu tạo, so sánh mắt và máy ảnh, điểm cực cận, khoảng cực cận,điểm cực viễn, khoảng
cực viễn, mắt nhìn thấy rõ vật trong khoảng nào?
10/ Mắt cận, mắt lão: đặc điểm, cách khắc phục, giải thích tác dụng của kính
11/ Kính lúp: Khái niệm, số bội giác, cách quan sát vật bằng kính lúp
12/ Ánh sáng trắng, màu: Có thể phân tích một chùm ánh sáng trắng bằng những cách nào?
Aùnh sáng trắng có thể phân tích ra những ánh sáng màu nào?Các nguồn phát ánh sáng
trắng, màu, giải thích cách tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu
13/ Phân tích ánh sáng trắng: các cách, kết quả sau phân tích, thế nào là phân tích ánh sáng
14/ Sự trộn màu ánh sáng: Khái niệm, trộn 2 ánh sáng màu, trộn 3 ánh sáng màu
15/ Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng, ánh sáng màu, khả năng tán xạ ánh sáng màu của các
vật
16/ Các tác dụng của ánh sáng, ứng dụng Lấy ví dụ minh hoạ cho từng tác dụng đó?
17/ Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng? Lấy ví dụ?
II Bµi tËp
Dạng 1: Vận dụng cơng thức máy biến thế: Tính U1, U2, n1 , n2
Dạng 2: Tính điện năng hao phí trên đường dây tải điện,
Dạng 3: Kết hợp máy biến thế để tính điện năng hao phí
Dạng 4: Vẽ hiện tượng khúc xạ
Dạng 5: Vẽ ảnh của vật qua các thấu kính(hội tụ, phân kì)
Dạng 6: Vẽ và tính độ cao của ảnh, độ cao của vật, khoảng cách từ vật đến thấu kính, từ ảnh của
vật đến thấu kính, từ ảnh của vật đến vật
D¹ng 7: TÝnh tiªu cù vµ sè béi gi¸c cđa kÝnh lĩp
BÀI TẬP VỀ ĐIỆN TỪ HỌC
Bài 1 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế cĩ 4000 vịng, cuộn thứ cấp cĩ 250 vịng
a) Máy biến thế này cĩ tác dụng tăng thế hay hạ thế ?
b) Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220 V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp
Bài 2 Người ta muốn tải một cơng suất điện 4500W từ nhà máy thuỷ điện đến một khu dân cư cách
nhà Máy 65km Biết cứ 1km dây dẫn cĩ điện trở 0,8
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điệnlà 25 000V Tính cơng suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây
1
Trang 2b) Nếu cứ để hiệu điện thế hai đầu đoạn dây tải điện là 220V mà truyền đi thì cơng suất toả nhiệt trên đường dây là bao nhiêu ? ( 336.96 W ; 4349306W)
Bài 3 Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1800V Muốn
Tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 36 000V
a) Hỏi phải dùng máy biến thế cĩ các cuộn dây cĩ số vịng theo tỉ lệ nào ? Cuộn dây nào mắc vào hai đầu máy phát điện ?
b) Cơng suất hao phí sẽ giảm bao nhiêu lần ? ( n2 = 20n1 ; 400lần)
Bài 4: Cuộn sơ cấp của một MBT có 4000 vòng, cuộn thứ cấp có 12000 vòng đặt ở một
đầu đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 12 000kW Biết hiệu điện
HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp là 120kV
a Máy đó là máy tăng thế hay máy hạ thế?
b Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp?
c Biết điện trở của toàn bộ đường dây là 200 Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?
d Muốn công suất hao phí giảm còn bằng ½ thì phải tăng HĐT lên bao nhiêu ?
Câu 5: Người ta muốn tải cơng suất điện 20.000W từ một nhà máy đến khu dân cư cách nhà máy 50km
bằng hai dây dẫn Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10.000V Dây tải bằng đồng cứ 1km cĩ điện trở 0,4Ω
a Tính cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây
b Nếu tăng hiệu điện thế lên 20.000V thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt giảm đi bao nhiêu?
Bài 6/ Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp cĩ 500 vịng ,cuộn thứ cấp cĩ 4000 vịng Hiệu điện thế đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp là 400V Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp ?
Bài 7: Tính cơng suất hao phí vì nhiệt trên đường dây tải điện cĩ điện trở 8Ω khi truyền đi một cơng suất
điện là 100 000W ở hiệu điện thế 20 000V
Nếu giảm cơng suất hao phí đi 4 lần thì hiệu điện thế đặt ở đầu đường dây truyền tải bằng bao nhiêu ?
Bài 8 Ở đầu 1 đường dây tải điện cĩ đặt một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp cĩ 500 vịng , cuộn thứ câp
11000 vịng đặt ở đầu 1 đường dây tải điện để truyền một cơng suất điện là 110 000W, hiệu điện thế đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp là 1 000V
Bài 9 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế cĩ 1500 vịng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế
220V thì hiệu điện thế ở cuơn thứ cấp là 110V Tính số vịng dây của cuộn thứ cấp ?
Bài 10/Một máy biến thế cuộn sơ cấp 3600 vịng ,hiệu điện thế đưa vào là 180V muốn lấy ra một hiệu
điện thế 220V thì phải điều chỉnh núm cuộn thứ cấp nấc thứ mấy biết rằng cứ mỗi nấc sẽ tăng được 880 vịng
Bài 11/ Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều là 220V thì ở hai
đầu cuộn thứ cấp lấy ra một hiệu điện thế xoay chiều 110V.Hãy xác định số vịng dây của cuộn sơ cấp Biết sĩ vịng dây của cuộn thứ cấp là 1500 vịng
BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH
Bài 1 Đặt vật AB vuơng gĩc với thấu kính hội tu cĩ tiêu cự f = 17cm, thì thấy ảnh A'B' của AB
là ảnh thật và cao bằng vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với thấu kính
Bài 2 Đặt vật AB vuơng gĩc với trục chính của thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f = 30cm, thì thấy
ảnh A'B' của AB là ảnh thật và cao gấp 2 lần vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với
thấu kính
Bài 3 Đặt vật AB vuơng gĩc với thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f và cách thấu kính 28cm thì thấy
ảnh là thật và cao bằng nửa vật Hãy xác định tiêu cự của thấu kính
Bài 4 Đặt vật AB vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f = 40cm Nhìn
qua thấu kính ta thấy ảnh A'B' cao gấp 2 lần AB
a) Hãy cho bíêt ảnh A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Tại sao?
b) Xác định vị trí của vật và của ảnh
Trang 3bằng vật và cỏch vật 64cm Hóy xỏc định tiờu cự của thấu kớnh.
Bài 6 Đặt vật AB trước một thấu kớnh và cỏch thấu kớnh một khoảng 30cm thỡ ảnh A'B' của AB
chỉ cao bằng nửa vật Hóy tớnh tiờu cự của thấu kớnh
Bài 7 Qua thấu kớnh hội tụ, vật AB cho ảnh A'B' = 2AB.
a) ảnh A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo?
b) Biết tiờu cự của thấu kớnh là 24cm Hóy xỏc định cỏc vị trớ cú thể cú của vật AB
Bài 8 Đặt vật AB vuụng gúc với thấu kớnh phõn kỡ sao cho A nằm trờn trục chớnh và cỏch thấu
kớnh 30cm thỡ ảnh cỏch thấu kớnh 18cm
a) Tớnh tiờu cự của thấu kớnh
b) Biết AB = 4,5cm Tỡm chiều cao của ảnh
Bài 9 Đặt vật AB trước thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 25cm, Cho ảnh A'B' Biết rằng khi dịch
chuyển vật lại gần thấu kớnh một khoảng 5cm thỡ ảnh A'B' cú độ cao bằng vật Xỏc định vị
trỉ ảnh ban đầu của vật
Bài 10 Đặt vật AB trước một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 36cm cho ảnh A'B' cỏch AB một
khoảng 48cm Hóy xỏc định vị trớ của vật và ảnh
Bài 11 Hỡnh bờn cho biết: là trục chớnh của một thấu kớnh, S
S là điểm sỏng, S' là ảnh của điểm sỏng S tạo bởi thấu
kớnh đú Bằng cỏch vẽ, hóy xỏc định quang tõm O,
hai tiờu điểm F và F' của thấu kớnh Đú là thấu kớnh gỡ ? S'
Bài 12 Cõu hỏi như bài 11.
S'
S
Bài 13 Hỡnh bờn cho biết: AB là vật, A'B' là ảnh của AB,
là trục chớnh của thấu kớnh Bằng phộp vẽ, hóy B
xỏc định vị trớ đặt thấu kớnh và cỏc tiờu điểm của
thấu kớnh ?
A
B'
Bài 14 Đặt vật AB vuụng gúc với thấu kớnh phõn kỡ và cỏch thấu kớnh 60cm thỡ ảnh A'B' chỉ
cao bằng 1/ 3 vật Tớnh tiờu cự của thấu kớnh
Bài15 Vật AB vuụng gúc với trục chớnh, A nằm trờn trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỡ cú
tiờu cự f = 16cm Biết ảnh A'B' chỉ cao bằng 1/ 3 vật AB Xỏc định vị trớ của vật và của ảnh
Bài 16 Vật AB cao 8cm đặt trước thấu kớnh phõn kỡ và cỏch thấu kớnh 16cm cho ảnh
A'B' = 2cm.Tớnh tiờu cự của thấu kớnh Muốn ảnh A'B' cao 6cm thỡ phải dịch chuyển vật
theo chiều nào và dịch đi bao nhiờu cm?
Bài 17 Một người được chụp ảnh đứng cỏch mỏy ảnh 6cm Ngời ấy cao 1,72m Phim cỏch vật
kớnh 6,4cm Hỏi ảnh của người ấy trờn phim cao bao nhiờu cm?
Bài 18 Dựng mỏy ảnh để chụp ảnh của vật cao 140, đặt cỏch mỏy 2,1m Sau khi trỏng phim thỡ
thấy ảnh cao 2,8cm
a) Tớnh khoảng cỏch từ phim đến vật kớnh lỳc chụp ảnh
b) Tớnh tiờu cự của thấu kớnh đó dựng làm vật kớnh của mỏy ảnh
Bài 19: Vật AB cao 1cm đặt trớc TKHT có tiêu cự 12cm và đặt vuông góc với trục chính của thấu kính
cách thấu kính một khoảng 16cm
a Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính( không cần đúng tỉ lệ)
b Tính chiều cao và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính
Bài 20: Cho C’D; là ảnh của một vật CD qua thấu kính( hình vẽ)
a.Thấu kính này thuộc loại nào? Vì sao?
b.Xác định quang tâm, vị trí đặt thấu kính và tiêu điểm của thấu kính bằng hình vẽ
3 A'
Trang 4Bài 21: Vật sáng AB đặt vuơng gĩc với trục chính của 1 TKHT cĩ f = 12cm, cách TK 16cm, A nằm trên
trục chính
a.Xác định khoảng cách từ ảnh của AB tới TK
b Tính tỉ số A’B’/AB
Bài 22: Một vật sáng AB được đặt vuơng gĩc với trục chính của TKHT cĩ f = 12cm, A nằm trên trục
chính, cách TK 8cm Biết AB cao 2 cm
a Tính khoảng cách từ ảnh đến TK
b Tính chiều cao của ảnh
Bài 23:
Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuơng gĩc với của 1 TKPK cĩ tiêu cự 12cm Điểm A nằm trên trục chính và cách TK một khoảng 24cm
a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK
b Tính khoảng cách từ ảnh đến TK
c Tính chiều cao của ảnh
Bài 24: Một người đứng chụp ảnh cao 1,6 m cách máy ảnh 2m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim 2
cm
a Tính chiều cao của ảnh người đĩ trên phim
b Tính tiêu cự của vật kính
Bài 25 : Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ cĩ dạng mũi tên, được đặt vuơng gĩc với trục chính của
kính Ảnh quan sát được qua kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cách từ kính đến vật là 8cm
a Tính chiều cao của vật
b Tính khoảng cách từ ảnh đến kính
c Tính tiêu cự của kính
Bài 26: Một vật AB có độ cao h = 2cm đặt vuông góc với trục chính của một TKHT tiêu cự f = 12cm
và cách TK một khoảng d = 2f
a Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi TK đã cho
b Tính chiều cao h’ của ảnh và khoảng cách d’ từ ảnh đến TK
Bài 27: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của TKHT có tiêu cự f = 20cm Điểm A nằm trên
trục chính, cách TK một khoảng d = 15cm
a Ảnh của AB qua TKHT có đặc điểm gì?
b Tính khoảng cách từ ảnh đến vật và độ cao của vật.Biết độ cao của ảnh là h’= 8cm
Bài 28 Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một TKHT, cách TK
12cm, A nằm trên trục chính TK có tiêu cự f = 9cm Vật AB cao 1cm
a) Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật
Bài 29: Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một TKPK, cách TK
12cm, A nằm trên trục chính TK có tiêu cự f = 9cm Vật AB cao 1cm
c) Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
d) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật
Bài 30: Một cột điện cao 6m khi đặt cách máy ảnh 4m thì cho ảnh có chiều cao 3cm Tính:
a. Khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh
b. Tiêu cự của vật kính
Bài 31: Dùng một kính lúp có tiêu cự 12,5cm để quan sát một vật nhỏ
a) Tính số bội giác của kính lúp
b) Muốn có ảnh ảo lớn gấp 3 lần thì người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu?
Trang 5c) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật.
Bài 32: Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 5cm để quan sát vật nhỏ cao 0,5cm, vật đặt cách kính
3cm
a Tính số bội giác của kính lúp
b Hãy dựng ảnh của vật qua kính lúp và cho biết ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
c Tính khoảng cách từ ảnh đến kính Ảnh của vật đó cao bao nhiêu?
a S’ là ảnh thật hay ảnh ảo?
b Đây là loại thấu kính gì?
c Bằng cách vẽ, hãy xác định quang tâm O, tiêu điểmF, F’ của thấu kính đã cho
Bài 33 Đặt vật AB trước một thấu kính có tiêu cự 12cm, A nằm trên trục chính và cách thấu kính một
khoảng 8cm Vật AB cao 6mm
a Dựng ảnh A’B’ của AB
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ lớn của ảnh?
(Aùp dụng cho thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ)
Bài 34 Mắt của 1 người quan sát có điểm cực viển cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm.
a Mắt của người này bị tật gì? Giới hạn nhìn rõ của mắt là bao nhiêu?
b Để khắc phục người này phải đeo kính loại gì? Có tiêu cự bằng bao nhiêu?
c Sau khi đeo kính người này có thể nhìn được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Bài 35: Một người bị viễn thị muốn chữa được tật này phải đeo kính gì?Kính phải thoả mản điều kiện
gì? Nếu kính đeo có tiêu cự f = 50cm, ngưòi đó nhìn rõ được vật cách mắt 25 cm.Hỏi nếu không đeo kính, mắt nhìn được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Câu 36: Một vật cao 2cm đặt vuơng gĩc với trục chính của một TKHT, điểm A nằm trên trục chính cách
thấu kính một khoảng 20cm thì thu được ảnh rõ nét cao 3cm hiện trên màn
a Vẽ hình và tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
b Tính tiêu cự của thấu kính
Câu 37: Dùng máy ảnh chụp ảnh của một người cao 1,6m đứng cách máy 4m
a Hãy vẽ ảnh của đỉnh đầu người ấy lên phim
b Biết ảnh của người đĩ trên phim cao 2,4cm Tính khồng cách từ phim đến vật kính
Câu 38: Một người dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ biết độ bội giác của kính là 5X
a Tính tiêu cự của kính
b Đặt vật cao 2mm cách kính 3cm Ảnh cách kính một đoạn bao nhiêu? Tính chiều cao của ảnh? (vẽ hình khơng cần đúng tỉ lệ)
Bài 39/ Một vật AB =5cm cĩ dạng mũi tên , được đặt vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính hội tụ
cĩ tiêu cự 10 cm , A nằm trên trục chính và cách thấu kính 15cm
a Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính và trình bày cách vẽ
b Tính khoảng cách từ ảnh A’B’đến thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’
Bài 41/ Một kính lúp cĩ tiêu cự f = 16,7 cm Một vật đặt trước quang tâm O một đoạn 10,7 cm.
a/ Vẽ ảnh của vật ảnh là ảnh gì? Nêu tính chất của ảnh
b/ Nếu ảnh cách quang tâm O một đoạn 29,7 cm Tính chiều cao của ảnh? Biết chiều cao của vật là 5 cm
Bài 42: Một vật sáng AB cĩ dạng mũi tên được đặt vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính hội tụ ,
cách thấu kính một khoảng bằng 12 cm A nằm trên trục chính Thấu kính cĩ tiêu cự bằng 10 cm
a/ Vẽ ảnh của vật AB đúng tỉ lệ
b/ Tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật ?
c/ Cho vật tiến gần thấu kính thì ảnh của vật cĩ đặc điểm gì?
a/ Tính hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp
b Điện trở của đường dây là 100 Ω Tính cơng suất hao phí toả nhiệt trên đường dây
5
Trang 6Bài 43 Đặt một vật AB , có dạng mũi tên dài 0,5cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ
và cách thấu kính 6 cm Thấu kính có tiêu cự 4 cm
Hãy dựng ảnh của vật theo đúng tỷ lệ xích
Bài44.Một người chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm.
Mắt người ấy mắc tật gì ?
Người ấy phải đeo thấu kính loại gì ?Khi đeo kính phù hợp thì người ấy sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu ?
Bài 45, Một vật sáng AB hình mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách
thấu kính 16 cm, điểm A nằm trên trục chính Thấu kính có tiêu cự 12cm
a, Hãy vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b, So sánh chiều cao của ảnh và của vật
Bài 46Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì.Điểm A
nằm trên trục chính cách thấu kính 20cm.Thấu kính có tiêu cự 20cm
a Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính
b Đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
c Ảnh cách thấy kính bao nhiêu xentimét?
Bài 47)Hãy giải thích tại sao bình chứa xăng dầu trên các xe hay các tàu chở dầu phải sơn các màu sáng? Bài 48/ Vật AB có A nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ và cho ảnh ảo A’B’ cao bằng hai lần vật.
a/ Nêu đặc điểm của ảnh b/ Tự chọn lấy ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng phép vẽ hãy trình bày cách xác định vật và các tiêu điểm