1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra Hoa 9 tiet 60

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gỉa sử sự pha trộn không làm thay đổi thể tích dung dịch, nồng độ mol của dung dịch CH 3 COOH sau khipha trộn là:.. Số phản ứng xảy ra khi các chất tác dụng từng đôi một là:A[r]

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân Kiểm tra định kì

Họ và tên:………… Bài số 2- thời gian 45 phút

Lớp 9: ……… Môn: Hóa

TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) ( thời gian làm bài 15 phút)

Khoanh tròn trước chữ cái A,B,C,D trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Rượu etylic phản ứng được với Natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro, oxi C.Trong phân tử có nguyên tử oxi

B Trong phân tử có nguyên tử hiđro và oxi D.Trong phân tử có nhóm -OH

Câu 2: Công thức cấu tạo của axit axetic là:

A C2H6O B CH3–COOH C C2H4O2 D CH3–O–CH3

Câu 3: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:

Câu 4: Trong 200 ml dung dịch rượu 45 0 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với một số kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat X là chất nào?

A CH3COOH B C2H5OH C CH4 D CH3COOC2H5

Câu 6: Cho 45 g axit axetic tác dụng với rượu etylic cho 41,25 g etyl axetac Hiệu suất phản ứng este hóa là:

A 60,5% B 62,5 % C 61,5% D 75%

Câu 7 : C 2 H 5 OH tác dụng được với chất nào trong các chất sau: K, CaCO 3 , CH 3 COOH, O 2 , KOH?

A K, CaCO3, CH3COOH B K, CaCO3, O2

C CH3COOH, O2, KOH D K, O2, CH3COOH

Câu 8: Hòa tan 75ml dung dịch CH 3 COOH 1M với 25ml dung dịch CH 3 COOH 2M Gỉa sử sự pha trộn không làm thay đổi thể tích dung dịch, nồng độ mol của dung dịch CH 3 COOH sau khipha trộn là:

Câu 9: Cho các chất sau: dung dịch rượu etylic 45 0 , CH 3 COOH, Na, Na 2 CO 3 , NaOH Số phản ứng xảy ra khi các chất tác dụng từng đôi một là:

Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Dầu ăn là este

B Dầu ăn là este của glixerol

C Dầu ăn là este của glixerol và axit béo

D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

Câu 11: Thủy phân (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 trong môi trường axit, sản phẩm thu được là:

A C17H35COONa và C3H5 OH B (C17H35COO)3Na và C3H5OH

C C17H35COOH và C3H5 (OH)3 D C17H35COOH và C3H5 OH

Câu 12: Độ rượu là:

a Số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

b Số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

c Số ml rượu etylic có trong 100 ml nước

d Số gam rượu etylic có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

Trang 2

TỰ LUẬN ( 7,0 điểm) Học sinh làm bài trên giấy riêng (thời gian làm bài 30 phút)

Câu 1: (2,0 điểm) Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau

C2H4   (1) C2H5OH   (2) CH3COOH   (3) CH3COOC2H5   (3) CH3COONa

(Ghi rõ điều kiện – nếu có).

Câu 2: (1,0điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất chất lỏng sau: axit axetic,

rượu etylic, benzen

Câu 3: (2,5 điểm) Cho CaCO3 tác dụng với 500ml dung dịch CH3COOH ( vừa đủ ) sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ( đktc)

a Tính khối lượng CaCO3 phản ứng

b.Tính nồng độ mol của Axit Axetic phản ứng

c.Tính nồng độ mol của dung dịch muối thu được sau phản ứng Coi quá trình hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch

Câu 4: (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 60 ml dung dịch rượu etylic chưa rõ độ rượu Cho toàn bộ

sản phẩm sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 167 g kết tủa Xác định độ rượu Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ ml

Cho: Na = 23 C = 12 O = 16 Ca = 40 H = 1

Hết

Trang 3

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

TRẮC NGHIỆM

1-D; 2-B; 3-B; 4-C; 5-A; 6-B; 7-D; 8-C; 9-C; 10-D; 11- C; 12- B

TỰ LUẬN

điểm 1

(2,0 điểm)

C2H4 + H2O   axit C2H5OH

C2H5OH + O2   men CH3COOH + H2O

CH3COOH+ C2H5OH  axit CH3COOC2H5 + H2O

CH3COOC2H5 + NaOH to CH3COONa + C2H5OH

0,5

0,5 0,5 0,5 2

( 1,0điểm)

- Trích ở mỗi chất một ít làm mẫu thử

- Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử: Mẫu làm quỳ tím hóa đỏ là CH3COOH

- Để nhận biết 2 mẫu còn lại cho kim loại Na dư vào, nhận ra C2H5OH

vì có khí không màu thoát ra 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

- Còn lại là benzen

0,25 0,25 0,5

3

(2,5 điểm)

Mol: 0,3 0,15 0,15 0,15

b Nồng độ dung dịch axit: CM CH3COOH = 0,3/ 0,5 =0,6M

C Nồng độ dung dịch muối : CM (CH3COO)2Ca = 0,15/ 0,5 = 0,3 M

0,25 0,5 0,25 0,5 0,5 0,5

4

(1,5 điểm)

PTHH: C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O Mol: 0,835 1,67

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O Mol: 1,67 1,67

Khối lượng C2H5OH: 0,835 46 = 38,41 g Thể tích C2H5OH: 38,41/ 0,8 = 48ml

Đr = 48 100/ 60 = 800

0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 15/05/2021, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w