Mục tiêu: thực hiện được các BT Caùch tieán haønh: Cho hs xaùc ñònh roõ y/c BT - Gọi 1 em đọc yêu cầu BT – sau đó HS tự làm bài.. - GV chỉnh sửa lỗi sai cho HS và cho ñieåm.[r]
Trang 1TOÁN
Tuần 6 Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ 7 + 5
- Hs tự lập và học thuộc bảng cộng 7 số với 1 số.,Aùp dụng phép tính cộng có nhớ dạng 7 + 5
Để giải các bài toán có liên quan
- Giáo dục HS ham thích học tóan
II Đồ dùng dạy học:
- GV: que tính, bảng từ
- HS: dụng cụ học toán
III.Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động : 1’
2/ KT bài cũ: 3’
3/ Bài mới:
a) GV Giới thiệu: 1’
b) Các hoạt động:
8’
17’
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 7
+ 5
Mục tiêu : biết thực hiện phép tính cộng
có nhớ 7 + 5
Cách tiến hành
- Tổ chức HS thực hành tương tự ( tiết 9 +
5 )
* Hoạt động 2: Luyện tập – thực hành.
Mục tiêu: HS biết áp dụng phép tính
cộng có nhớ dạng 7 + 5 để giải các bài
toán có liên quan
Cách tiến hành:
+ Bài 1:
- Nêu tự làm và ghi kết quả vào vở
nháp
+ Bài 2:
_ Yêu cầu HS tự làm – 1 em lên bảng làm
bài
_ Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- Thao tác trên que tính tìm kết quả
- HS tiếp nhau lần lượt báo cáo kết quả của từng phép tính
-Tự làm và nêu kết quả
- Nhận xét
- Thực hiện bảng con
- Nhận xét bài của bạn
Trang 2+ Bài 4:
- 1 Hs đọc đề bài sau đó lên bảng ghi tóm
tắt và giải
- Chấm điểm nhận xét
Tóm tắt.
Em : 7 tuổi.
Anh hơn em : 5 tuổi Anh : … tuổi ?
- Giải vào vở
vào vở
1 Củng cố: 5’
- Gọi 1 em HS đọc lại bảng cộng 7 + 5
- Gọi 1 em khác nêu lại cách tính và đặt tính
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc bảng cộng 7
- Chuẩn bị bài “ 47 + 5 “
Rút kinh nghiệm:
Trang 3THỦ CÔNG
Bài : Gấp máy bay đuôi rời (T2)
Tuần 6 Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết cách gấp máy bay
- Gấp được máy bay đuôi rời
- Học sinh yêu thích gấp hình
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Mẫu giấy máy bay đuôi rời gấp bằng giấy thủ công
Quy trình gấp máy bay đuôi rời có hình vẽ minh hoạ
HS: Giấy thủ công, kéo, bút màu, thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Khởi động : 1’
2.KT bài cũ: 3’
_ Kiểm tra dũng cụ môn học của HS
_ Nhận xét
3.Bài mới:
a) giới thiệu: 1’
b) Các hoạt động :
25’ Hoạt động 1: Thực hành gấp máy bay
Mục tiêu : Gấp được máy bay đuôi rời.
Cách tiến hành
* HS thực hành gấp máy bay
- GV yêu cầu HS nhớ lại thao tác
cách gấp máy bay đuôi rời
- GV hệ thóng lại các bước
+ Bước 1: cắt tờ giấy HCN để có 1
hình vuông – 1 HCN
+ Bước 2: Gấp đầu và cánh máy bay
+ Bước 3: Làm thân và đuôi máy bay
+ Bước 4: Lắp máy bay hoàn chỉnh và
sử dụng
_ Tổ chức cho HS thực hành theo
nhóm – GV quan sát uốn nắn HS
_ GV đáng gía kết quả học tập của HS
_ GV tổ chức cho HS phóng máy bay
mới gấp để gây hứng thú trong học tập
- Hs thực hành gấp máy bay
_ HS quan sát thao tác và nêu cách gấp
– HS khác nhận xét
-
- Hs thực gấp máy bay theo nhóm
- HS trang trí trưng bày sản phẩm
Trang 4
-4./ Củng cố: 5’
_ Nhận xét tiết học Tuyên dương những em học tốt, trình bày đẹp
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
Giờ sau mang giấy thủ công để gấp thuyền phẳng đáy không mui
Rút kinh nghiệm:
Trang 5KỂ CHUYỆN
Tuần : 6 Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I MỤC TIÊU:
- Dựa vài trí nhớ, tranh minh họa kể lại được nội dung từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt thay đổi giọng theo vai
- Theo dõi nhận xét lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh họa
- HS: xem lại bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 3 em lên nối tiếp kể lại nội dung câu chuyện “chiếc bút mực”
- Trong chuyện có những nhân vật nào? Em thích nhân vật nào nhất?
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài - Mẫu giấy vụn 1’
b) Các hoạt động:
10’ *Hoạt động : 1 Hướng dẫn học sinh kể
từng đoạn.
Mục tiêu : Dựa vài trí nhớ, tranh minh
họa kể lại được nội dung từng đoạn và
toàn bộ câu chuyện
Cách tiến hành
a Bước 1: Kể trong nhóm.
_ Yêu cầu học sinh chia nhóm, dựa vào
tranh minh họa kể lại từng đoạn
b Bước 2: kể trước lớp
_ Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày trước lớp
_ Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần kể
* Giáo viên có thể đặt câu hỏi gợi ý.
_ Tranh 1.
+ Cô giáo đang chỉ cho học sinh thấy cái
_ Chia nhóm, nhóm 4 em lần lượt kể từng đoạn theo gợi ý,
1 em kể, em khác nhận xét _ Đại diện nhóm lần lượt kể từng đoạn đến hết
_ Nhận xét về nội dung kể, cách diễn đạt
_ Cô chỉ cho thấy mẫu giấy
Trang 6gì?
+ Mẫu giấy vụn nằm ở đâu?
+ Sau đó cô nói gì với học sinh?
+ Cô yêu cầu lớp làm gì?
_ Tranh 2.
+ Cả lớp nghe thấy mẫu giấy nói gì
không?
+ Bạn trai đứng lên làm gì?
_ Tranh 3,4.
+ Chuyện gì xảy ra sau đó?
+ Tại sao lớp lại cười?
*Hoạt động : 2 Kể lại toàn bộ câu
chuyện.
Mục tiêu : phối hợp điệu bộ, nét mặt
thay đổi giọng theo vai
Cách tiến hành
_ Cho học sinh kể theo sự phân vai
Lần 1: Giáo viên làm người dẫn
chuyện, 1 số học sinh đóng vai còn lại
Lần 2: Yêu cầu học sinh tự phân vai
trong nhóm và dựng lại câu chuyện
_ Giáo viên nhận xét cho điểm nhóm kể
tốt
vụn
_ Mẫu giấy… lớp học
_ Cô nói “lớp ta hôm nay… ngay giữa cửa kia không?”
_Cô yêu cầu lớp nghe xem mẫu giấy nói gì?
_ Cả lớp không nghe giấy nói gì cả
_ Bạn nói “thưa cô… được đâu ạ!”
_ Một bạn gái… bỏ vào sọt rác
_ Vì bạn nói: mẫu giấy bảo
“bạn ơi! vào sọt rác”
_ Các bạn trong nhóm dựng lại chuyện kể theo vai
_ Thực hành kể theo vai
4 Củng cố: 4’
- Qua câu chuyện em học được điều gì?
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 1’
_ Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe
_ Nhận xét chung tiết học
Rút kinh nghiệm:
Trang 7Tuần 6
Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I MỤC TIÊU:
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng dạng 47 + 5 Giải bài toán có lời văn, cộng các
số đo độ dài
- Aùp dụng kiến thức và giải các bài toán có liên quan
- HS áp dụng vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Que tính – nd BT2, hình vẽ BT4
- HS: Dụng cụ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: 1’
2 KT bài cũ: 3’
- 1 em đọc thuộc bảng cộng 7
- 1 em tính nhẩm 7 + 4 + 5 ; 7 + 8 + 2 : 7 + 6 + 4
- Nhận xét cho điểm từng em
3.Bài mới
a.Giới thiệu: 1’
b.Các hoạt động:
15’
15’
* Hoạt động 1: * Giới thiệu bài:
* Mục tiêu: Giúp Hs hình thành phép
cộng 47 +5
* Giới thiệu phép cộng 47 + 5
- Hướng dẫn tương tợ bài 29 + 5
*Hoạt động 2: thực hành.
*Mục tiêu:Hs biết Aùp dụng để giải
các bài tập + Bài 1: Yêu cầu HS làm
vào bảng con
– Gọi 3 em lên bảng làm
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và
tính 17 + 4, 47 + 7 ; 67 + 9
- GV nhận xét cho điểm
+ Bài 3:
- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng
- + Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm ?
+ Đoạn AB như thế nào so với đoạn
thẳng CD
- Nhắc lại cách tính và thực hiện phép tính
- HS làm bài
- Nhận xét bài của bạn
- Dài 17 cm
- Đoạn AB dài hơn đoạn CD 8 cm
Trang 8+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS đọc đề bài và làm bài,
gọi 1 em lên bảng – lớp làm vào vở
Chấm điểm một số bài
- Độ dài đoạn thẳng AB
- giải vào vở
4.Củng cố: 5’
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính và cách đặt tính
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài.- Chuẩn bị bài sau “ 47 + 25 “
Rút kinh nghiệm:
Trang 9CHÍNH TẢ
Bài : Mẩu giấy vụn
Tuần : 6
Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I MỤC TIÊU:
- Nghe và viết lại chính xác Không mắc lỗi đoạn: Bỗng 1 bé gái … Hãy bỏ tôi vào sọt rác trong bài tập đọc Mẩu giấy vụn
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng vó vần, âm đầu dễ lẩn
- GD tính cẩn thận khi viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Chép bài bảng lớp
- HS: Dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : 1’
2 KT bài cũ: 3’
- Gọi 2 HS lên bảng viết lại các từ theo lời đọc của giáo viên
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a)Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
15’ *Hoạt động 1: HD viết chính tả.
Mục tiêu:Tập chép chinh xác đoạn
viết
Cách tiến hành:
- Đọc lần 1 đoạn cần viết
* Hướng dẫn tập chép
+ Đoạn trích trong bài tập đọc nào ?
+ Đoạn này kể về ai ?
+ Bạn gái đã làm gì ?
+ Bạn nghe thấy Mẩu giấy nói gì ?
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Câu đầu có mấy dấu phẩy ?
+ Ngoài dấu phẩy còn có dấu câu nào
?
+ Dấu ngoặc kép đặt ở đâu ?
+ Chữ cái đầu câu viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS đọc các từ khó
- Yêu cầu HS viết vào bảng con –
- HS theo dõi, sau đó 1 HS đọc lại doạn viết lần 2
Trảlời Nhận xét
- Có 6 câu
- 2 dấu phẩy
- Dấu chấm, hai chấm, chấm than, gạch ngang, ngoặc kép
- Đặt ở đầu và cuối lời của mẩu giấy
- Viết hoa
- Đọc: bỗng, đứng dậy, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác, cười rộ
- HS viết bảng con các từ khó
Trang 10chỉnh sửa lỗi cho HS nếu sai
Tổ chức cho hs chép bài vào vở
- Chấm chữa bài
-Nhận xét số điểm thốngkê số lỗi
*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập.
Mục tiêu: thực hiện được các BT
Cách tiến hành:
Cho hs xác định rõ y/c BT
- Gọi 1 em đọc yêu cầu BT – sau đó
HS tự làm bài
- GV chỉnh sửa lỗi sai cho HS và cho
điểm
- Yêu cầu HS đọc lại các TN trong
bài sau khi điền
- Chép bài
- tự soát lỗi
- Đọc yêu cầu bài tập – 1 số
em lên bảng – HS làm vào VBT
- Tự theo dõi chỉnh sửa bài lại cho đúng
4 Củng cố: 5’
-vài hs lên bảng viết lại các từ viết sai
- Nhận xét tiết học
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
Về viết lại những chữ sai
- Chuẩn bị bài sau “ Ngôi trường mới “
Rút kinh nghiệm:
Trang 11LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài : Câu kiểu Ai là gì?
Khẳng định ,phủ định
Tuần : 6
Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I Mục tiêu
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận trong câu Giới thiệu mẫu Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?
- Biết sử dụng đúng các mẩu phủ định.
- Biết MRVT có liên quan đến đồ dùng học tập.
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Tranh minh hoạ BT3
- HS: xem bài trước, VBT.
III Các hoạt động dạy học.
1 Khởi động : Hát vui 1’
Gọi 1 vài em lên KT và viết các từ sau::( sông cửu long, núi ba vì, hồ ba bể )
-Yêu cầu 1 HS đặt câu hỏi trong những từ theo mẫu câu Ai là gì ?
- Nhận xét ghi điểm.
2 Bài mới.
a) Giới thiệu: 1’
b) Các hoạt động
20’ * Hoạt động 1: HD làm bài tập.
*Mục tiêu: Hs Đặt câu hỏi cho các bộ
phận trong câu Giới thiệu mẫu Ai ( cái gì,
con gì ) là gì ?
Cách tiến hành
+ Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề.
- Yêu cầu đọc câu a.
- Bộ phận nào được in đậm ?
- Phải đặt câu hỏi ntn để có câu trả lời là
em ?
- Yêu cầu HS làm các phần còn lại tương
tự câu a).
+ Bài 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu đọc câu a.
- Yêu cầu HS đọc mẫu.
- Các câu này có nghĩa khẳng định hay
phủ định ?
- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm.
- Em là HS lớp 2.
Em
- Đặt: Ai là HS lớp 2 ?
b) Ai là Hs giỏi nhất lớp ? Học giỏi nhất lớp là ai ? c) Môn học nào em yêu thích ?
Em thích môn học nào ?
- Tìm cách nói giống nhau.
- Mẩu giấy không biết nói.
- Đọc mẩu SGK.
- Phủ định.
- Không … đâu, có … đâu, đâu có.
- Em không thích nghỉ học đâu.
Em có thích nghỉ học đâu.
Trang 12- Hãy đọc các từ in đậm trong các câu
mẫu.
- Yêu cầu HS đọc câu b sau đó nêu tiếp
nhau nói các câu có nghĩa gần giống câu
b.
+ Bài 3:
- Gọi 1 em đọc đề bài.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và viết tên tất
cả các đồ dùng em tìm được ra nháp.
- Gọi 1 số em trình bày.
Lời giải:
Trong tranh có 4 quyển vở, 3 chiếc cặp,
2 lọ mực, 2 bút chì, 1 thước kẻ, 1 êke, 1
compa.
Em đâu có thích nghỉ học.
- Đây không phải là đường đến trường.
Đây có phải là đường đến trường đâu
Đây đâu có phải là đường đến trường.
- Đọc đề.
- HS quan sát tìm tên đồ vật.
- Từng cặp 1 em đọc – 1 em chỉ vào tranh.
3 Củng cố : 5’
- Yêu cầu HS nêu lại các cặp từ dùng trong câu phủ định.
- Nhận xét tiết học.
IV.Họat động nối tiếp
Về xem lại bài – Chuẩn bị bài sau.
Rút kinh nghiệm:
Trang 13Bài : 47 + 25
Tuần 6
Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 47 + 25.
- Aùp dụng để giải bài tập có liên quan.
- Rèn luyện tính cẩn thận khi giải toán.
II Đồ dùng dạy học
- GV: que tính, bảng gài
- HS: dụng cụ học toán
IIICác hoạt động dạy học.
1 Khởi động : 1’
2 KT bài cũ: 3’
Gọi HS lên KT và sửa bài tập tiết trước
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới.
a) Giới thiệu : 1’
b) Các hoạt động
7’
20’
+ Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng 47 + 25
+ Mục tiêu: Hình thành phép cộng
47 + 25
+Tiến hành: Tương tự bài 49 + 25
+ Hoạt động 2: thực hành.
Mục tiêu: Biết Aùp dụng để giải bài
tập có liên quan
+ Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Nhận xét cho điểm
+ Bài 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Gv nhận xét
+ Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề – tự giải
-Học sinh làm bảng con Nhận xét
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Là phép tính đúng, (thẳng cột), kết quả tính phải đúng
- Học sinh làm vở nháp Nhận xét
Tóm tắt
Nữ : 27 người
Nam : 18 người
Trang 14vào vở bài tập.
- GV nhận xét cho điểm
+ Bài 4:
-Cả đội :…….người?
- Điền số thích hợp vào ô trống Thực hành nêu cách tính
Nhận xét
-4 Củng cố: 5’
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 47 + 25
IV.Hoạt động nối tiếp :
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập “
Rút kinh nghiệm:
Trang 15TẬP VIẾT
Bài : Chữ Đ
Tuần : 6
Ngày soạn :……/……/2008 Ngày dạy :……/……/2008
I Mục tiêu
- Biết viết chữ Đ hoa.Viết đúng, viết đẹp cụm từ Đẹp trường đẹp lớp.
- Biết cách nói chữ Đ sang chữ e.
- Học sinh biết cảm thụ cái hay trong việc rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy học
- GV: Chữ mẫu
- HS: VTV
III Các hoạt động dạy học.
1 Khởi động : 1’
2 KT bài cũ: 3’
- Gọi HS lên KT vở bài tập viết ở nhà của HS
- Gọi 2 em lên viết chữ D và chữ Dân, cụm từ Dân giàu nước mạnh
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài: 1’
b) Các hoạt động
12’ - Hoạt động 1 : HD HS viết chữ Đ.
- Mục tiêu: Biết viết chữ Đ hoa
a) Quan sát chữ mẫu và quá trình
viết.
- GV theo dõi chữ mẫu và hỏi
+ Chữ Đ hoa gần giống chữ nào đã học
- Yêu cầu Hs nêu lại cấu tạo và quy
trình viết chữ Đ hoa và nêu cách viết
nét ngang trong chữ Đ hoa
b) Viết bảng.
- Yêu cầu Hs viết chữ Đ hoa vào trong
không trung rồi viết vào bảng con
- Nhận xét chỉnh sửa lỗi cho HS
c) HD HS viết cụm từ ứng dụng.
a) Giới thiệu: Cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS mở vở tập viết đọc cụm
từ ứng dụng
+ Đẹp trường sạch lớp mang lại tác
dụng gì ?
- Nêu :cụm từ có ý nghĩa khuyên các
- Gần giống với chữ D đã học nhưng khác la øchữ Đ hoa có thêm dấu gãch ngang
- Trả lời
- Đọc: đẹp trường sạch lớp
- HS rả lời
+ Đẹp trường, đẹp lớp có 4
Trang 16em giữ gìn trường lớp sạch đẹp
b) Quan sát và nhận xét cách viết
+ Đẹp trường, đẹp lớp mấy chữ, là
những chữ nào, khi viết khoảng cách
giữa các chữ là bao nhiêu
- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của
các chữ cái
- Khi viết chữ Đẹp ta nối chữ Đ với chữ
e như thế nào?
c) Viết bảng
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Đẹp và
chỉnh sữa lỗi cho HS
- Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS viết
vào vở.
- Mục tiêu: Hs viết đúng từ Đẹp
trường, đẹp lớp
- Yêu cầu HS viết: 1 dòng chữ Đ hoa; 1
dòng chữ Đ cỡ nhỏ; 1 dòng chữ Đẹp cỡ
vừa, 1 dòng chữ Đẹp cỡ nhỏ, 3 dòng
cụm từ ứng dụng “ Đẹp trường đẹp lớp
cở nhỏ
Chấm một số vở nhận xét
chữ ghép lại Khi viết ta viết khoảng cách giữa các chữ là 1 chữ cái
- Các chữ Đ,L cao 2 li, các chữ
d, P cao 2 li, chữ t cao 2.5 li, các chữ còn lại cao 1 li
- Viết sao cho nét khuyết chữ
e cham vào nét cong phải của chữ Đ
- Viết bảng
- HS viết bài
4 Củngcố: 5’
- Cho HS viết chữ Đ hoa bảng lớp
- Nhận xét tiết học
IV.Họat động nối tiếp
- Về nhà tập viết lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm: