liên hệ giữa điện và từ (mà hàng ngàn năm về trước con người vẫn coi là hai hiện con người vẫn coi là hai hiện tượng tách biệt, không có liên hệ gì với nhau), mở đầu cho bước phát tri[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm của nam châm?
Cõu hỏi :
Trả lời:
Cõu hỏi 2:
Trả lời:
- Nam châm nào cũng có 2 cực: Cực bắc; cực nam.
- Hai cực của nam châm đặt gần nhau sẽ hút nhau nếu khác cực, sẽ đẩy nhau nếu cùng cực.
- Kim nam châm luôn chỉ h ớng Bắc - Nam
Đặc điểm của kim nam châm?
Trang 2Ở lớp 7 chúng ta đã biết, cuộn dây có dòng điện chạy qua có tác dụng từ Phải chăng chỉ có dòng điện chạy qua cuộn dây mới có tác dụng từ? Nếu dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn
có hình dạng bất kì thì nó có tác dụng từ hay không?
Trang 3Tiết 24: Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường Từ tr ờng
I Lực từ
1 Thí nghiệm( ơ-xtét)
* Dụng cụ:
A
* Tiến hành:
Đóng khoá K
Quan sát và cho biết có hiện t ợng gì xảy ra với kim nam châm?
Lúc đã nằm cân bằng kim nam châm có còn song song với dây dẫn
nữa không?
Trang 41 ThÝ nghiÖm( ¬-xtÐt)
Trang 5Tiết 24: Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường Từ tr ờng
I Lực từ
1 Thí nghiệm( ơ-xtét)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
2 Kết luận
- Dòng điện qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kỳ
đều xảy ra tác dụng lực (gọi là lực từ) lên kim nam châm đặt gần
nó Ta nói rằng dòng điện có tác dụng từ
II Từ tr ờng
1 Thí nghiệm:
Trang 6S
N
Trang 7Tiết 24: Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường Từ tr ờng
I Lực từ
1 Thí nghiệm( ơ-xtét)
2 Kết luận
- Dòng điện qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kỳ đều xảy ra tác dụng lực (gọi là lực từ) lên kim nam châm đặt gần nó Ta nói rằng dòng điện có tác dụng từ.
II Từ tr ờng
1 Thí nghiệm:
2 Kết luận:
- Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng
lực từ lên kim nam châm đặt trong nó Ta nói trong không gian đó có từ tr ờng.
- Tại mỗi vị trí nhất định trong từ tr ờng của thanh nam châm hoặc của dòng điện, kim nam châm đều chỉ một h ớng xác định.
3 Cách nhận biết từ tr ờng:
- Dùng kim nam châm thử để nhận biết từ tr ờng.
- Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim nam châm thì nơi đó có từ tr ờng.
Trang 8Có thể em chưa biết
- Thí nghiệm trên hình 22.1 được gọi là thí nghiệm ơ-xtet do nhà bác học người Đan Mạch H.C Ơ –xtet (1777 – 1851) tiến hành vào năm 1820 Phát kiến của ông về sự
tượng tách biệt, không có liên hệ gì với nhau), mở đầu cho bước phát triển mới của điện từ học thế kỉ XIX và XX Thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện của Ơ – xtet
là cơ sở cho sự ra đời của động cơ điện.
Trang 9Từ tr ờng th ờng đ ợc phát hiện ở khu vực:
- Lân cận các đ ờng dây cao thế
- Các dây tiếp đất của hệ thống thu lôi.
Trang 10- Các dây tiếp đất của các thiết bị điện.
- Khu vực xung quanh thiết bị điện đang vận hành: màn hỡnh máy vi tính, đồng hồ điện, máy sấy tóc, điện thoại di động…
Trang 11- Không nên ngủ gần các thiết bị điện.
- Giữ khoảng cách với đầu máy video ít nhất là 4; 5 mét, hãy tắt đầu máy khi không sử dụng.
- Không ngồi gần phiá sau màn hỡnh vi tính.
- Sử dụng điện thoại di động hợp lí, đúng cách; không sử dụng điện thoại di động để đàm thoại quá lâu (hàng giờ) để giảm thiểu tác hại của sóng điện từ đối với cơ thể, tắt điện thoại khi ngủ hoặc để xa ng ời.
- Giữ khoảng cách gi a các trạm phát sóng phát thanh ữ , truyền hỡnh một cách thích hợp.
- Tăng c ờng sử dụng truyền hỡnh cáp, điện thoại cố định; chỉ
sử dụng điện thoại di động khi thật cần thiết.
Trang 12mét sè h×nh ¶nh vÒ tõ tr êng
Tõ tr êng cña d©y dÉn Tõ tr êng cña Tr¸i §Êt
Tõ tr êng cña Tr¸i §Êt
Tõ tr êng cña Tr¸i §Êt 2
Tõ tr êng cña Tr¸i §Êt
Trang 13Tiết 24: Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường Từ tr ờng
I Lực từ
1 Thí nghiệm( ơ-xtét)
2 Kết luận
- Dòng điện qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có
hình dạng bất kỳ đều xảy ra tác dụng lực (gọi là lực
từ) lên kim nam châm đặt gần nó Ta nói rằng dòng
điện có tác dụng từ.
II Từ tr ờng
1 Thí nghiệm:
2 Kết luận:
- Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng
điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt
trong nó Ta nói trong không gian đó có từ tr ờng.
- Tại mỗi vị trí nhất định trong từ tr ờng của thanh nam
châm hoặc của dòng điện, kim nam châm đều chỉ một h
ớng xác định.
3 Cách nhận biết từ tr ờng:
- Dùng kim nam châm thử để nhận biết từ tr ờng.
- Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim nam
châm thì nơi đó có từ tr ờng.
III Vận dụng
C4: Nếu có một kim nam châm thì em làm thế nào để phát hiện ra trong dây dẫn AB có dòng điện hay không?
Trả lời:Đặt kim nam châm lại gần dây dẫn AB
Nếu kim nam châm lệch khỏi h ớng Nam- Bắc thì
dây dẫn AB có dòng điện chạy qua và ng ợc lại
C5: Thí nghiệm nào đã làm với nam châm chứng tỏ xung quanh Trái Đất có
từ tr ờng?
Trả lời :Đó là thí nghiệm đặt kim nam châm ở trạng thái tự do, khi đã
đứng yên, kim nam châm luôn chỉ h ớng Nam – Từ trường Bắc.
C6 :Tại một điểm trên bàn làm việc, ng
ời ta thử đi thử lại vẫn thấy kim nam châm luôn nằm dọc theo một h ớng xác định, không trùng với h ớng Nam – Từ trường Bắc Từ đó có thể rút ra kết luận gì
về không gian xung quanh kim nam châm ?
Trả lời: Không gian xung quanh kim nam châm có từ tr ờng
Trang 14L Ự C T Ừ
T Á C D Ụ N G T Ừ
T R Á I Đ Ấ T
V Ậ T L I Ệ U T Ừ
Ơ -X T E T
L A B À N
8 ơ ? ? ? ? ? ? ? ?
T Ừ T R Ừ Ơ N G
? ? ? ? ? 5 ơ
1
2
3
4
5
6
7
8
C1 Kim nam châm cịn gọi cĩ tên gọi khác là gì? C2 Mục I trong bài học hơm nay là?
C3 Dịng điện cĩ thể làm quay kim nam châm, ta nĩi dịng điện cĩ tác dụng gì?
? ? ? ? ? ? ? ? ? 9 ơ
? ? ? ? ? ? ? 7 ơ
? ? ? ? ? 5 ơ
? ? ? ? ? ? ? ? ? 9 ơ
? ? ? ? ? 5 ơ
G I Ả N G T Ố T
Từ khĩa
Trị chơi ơ chữ
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 10 ơ
N A M C H Â M T H Ử
C4 Vật được coi như một nam châm khổng lồ?
C5 Tên gọi chung của những vật liệu mà nam châm cĩ thể hút?
C6 Tên của nhà vật lý học người Đan Mạch đã tiến hành thí nghiệm 22.1 ở bài
học hơm nay vào năm 1820? C7 Vật dùng để xác định phương hướng, mà người Trung quốc đã phát minh ra nĩ đầu tiên?
C8 Để các em học sinh hiểu bài tốt thì giáo viên phải giảng bài như thế nào?
Trang 15GHI NHớ
• Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại một từ
tr ờng Nam châm hoặc dòng điện đều
có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần nó.
• Ng ời ta dùng kim nam châm (gọi là nam châm thử) để nhận biết từ tr ờng.
Trang 16H íng dÉn vÒ nhµ
- Học bài, đặt và trả lời cho các kiến thức của
bài.
- Lµm bµi tËp 22.1 -> 22.9 trang 27 (SBT).
- Nghiªn cøu tr íc Bµi 23: Tõ phæ - ® êng søc “Tõ phæ - ®êng søc
tõ ”.