3.1 Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:.. Trong phân tử hợp chất có 1S.[r]
Trang 1TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THAN UYÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM - HÓA HỌC 8
A LÝ THUYẾT:
I Các chất: oxi, hidro, nước:
+ Tính chất vật lý
+ Tính chất hóa học
+ Điều chế( Lưu ý cách thu và cách thử)
II Các khái niệm : sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, sự oxi hoá chậm, sự cháy.
III Các loại phản ứng: (4 loại) + Khái niệm
+ Phân biệt, Cho ví dụ
IV Bốn loại hợp chất vô cơ (oxit, axit, bazơ, muối):
- Khái niệm + CTHH
- Phân loại + Gọi tên
V Dung dịch: + Khái niệm dung môi, chất tan, dung dịch
+ Phân biệt : chất tan và dung môi; dung dịch và hỗn hợp
Dd chưa bão hoà và dd bão hoà
VI Độ tan của một chất trong nước (định nghĩa, công thức, vận dụng)
VII Tính tan của một số chất trong nước ( axit, bazơ, muối)
VIII Nồng độ dung dịch: Nồng độ phần trăm, nồng độ mol: + Định nghĩa
+ Công thức
+ Vận dụng
IX Pha chế dung dịch: + Pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước
+ Cách pha loãng 1 dung dịch theo nồng độ cho trước
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 So sánh hiđro và oxi
Tính
chất
vật lí
- Chất khí, không màu, không mùi, không vị.
- Ít tan ttrong nước
- Hoá lỏng ở -183 0 C , có màu xanh nhạt.
- Nặng hơn không khí
- Chất khí, không màu, không mùi, không vị.
- Ít tan ttrong nước -Là khí nhẹ nhất trong tất cả các khí
Tính
chất
hoá
học
1 Tác dụng với phi kim :
a Td với lưu huỳnh -> lưu huỳnh đioxit SO 2
S + O 2 to SO 2
b Td với photpho -> điphotphopentaoxit P 2 O 5
4P + 5 O 2 to 2 P 2 O 5
2 Td với kim loại sắt -> sắt từ oxit Fe 3 O 4
3Fe + 2O 2 to Fe 3 O 4
3 Td với hợp chất Metan CH 4 -> CO 2 + H 2 O
CH 4 + 2 O 2 to CO 2 + 2 H 2 O
-> Oxi thể hiện tính oxi hoá mạnh
1 Td với oxi -> H 2 O
2H 2 + O 2 to 2H 2 O
2 Td với đồng (II) oxit -> kim loại Cu + nước
H 2 + CuO to Cu + H 2 O
-> Hidro thể hiện tính khử mạnh
Điều
chế
1 Trong phòng thí nghiệm :
Phân huỷ kalipemanganat hoặc kaliclorat
1 Trong phòng thí nghiệm : Cho một kim loại (Fe , Al, Zn ) tác dụng với một axit HCl, H 2 SO 4 loãng
Trang 22KMnO 4 to K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
2KClO 3 to 2KCl + 3O 2
Zn + 2 HCl -> ZnCl 2 + H 2
Fe + H 2 SO 4 -> Fe SO 4 + H 2
* Lưu ý Fe tác dụng với axit chỉ thể hiện hố trị II
Thu
khí - Thu qua nước - Đẩy khơng khí - Thu qua nước - Đẩy khơng khí
a Tính chất vật lí :- Chất lỏng , khơng màu , khơng mùi , khơng vị.
- Sơi ở 100 0 C , hố rắn ở 0 0 C
- Khối lượng riêng là d = 1g/ml
- Là dung mơi của nhiều chất
b Tính chất hố học :
* Tác dụng với kim loại (Li , Na, K, Ca, Ba) -> bazơ + H 2
2Na + 2H 2 O -> 2NaOH + H 2
* Tác dụng với oxit bazơ ( Li 2 O, Na 2 O , K 2O, BaO, CaO) -> bazơ
CaO + H 2 O -> Ca(OH) 2
-> dung dịch bazơ làm quỳ tím hố xanh
* Tác dụng với oxit axit (CO 2 , SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , N 2 O 5 ) -> axit
SO 2 + H 2 O -> H 2 SO 3
-> dung dịch axit làm quỳ tím hố đỏ
c Thành phần hố học của nước :
- Bằng phương pháp phân huỷ nước và tổng hợp nước người ta chứng minh thành phần định tính
và định lượng của nước
+ PT phân huỷ nước : 2H 2 O 2H 2 + O 2
+ PT tổng hợp nước : 2H 2 + O 2 to 2H 2 O
- Nước là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố hiđrơ và oxi Chúng hố hợp với nhau :
+ Tỉ lệ thể tích là 2 : 1
+ tỉ lệ khối lượng là 1 : 8
-> cơng thức hố học của nước là H 2 O.
3 Các loại phản ứng
- là PUHH trong đĩ chỉ
cĩ một chất mới ( sản
phẩm ) được tạo thành
từ hai hay nhiều chất
ban đầu
- VD :
S + O 2 to SO 2
- là PUHH trong đĩ chỉ cĩ một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
-VD:
2KClO 3 t0
- là PUHH trong đĩ xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hóa
+ Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
+ Chất oxi hố là chất nhường oxi cho chất khác + Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
+ Sự oxi hố là sự tác dụng của một chất với oxi
vd:H 2 +CuO to Cu+H 2 O
- là PUHH giữa đơn chất
và hợp chất trong đĩ nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
- VD :
Zn +2 HCl-> ZnCl 2 + H 2
2KCl+3O 2
Trang 34 Oxit – Axít – Bazơ – Muối :
ĐN là hợp chất gồm hai
nguyên tố trong đó có
một nguyên tố là oxi
VD: CO 2 , ZnO
Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại VD: HCl, H 2 SO 4
Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH) -VD: NaOH, Zn(OH) 2
Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit VD: NaCl, MgSO 4
Công
thức
hoá
học
M x O y
Trong đó :A : là kim
loại hoặc phi kim.
x là hoá trị của O
y là hoá trị của A
* Lưu ý x, y là các số
đã được tối giản
H x A Trong đó :
A : là gốc axit.
x là hoá trị của gốc axit
M(OH) y
Trong đó :
M : là kim loại
y là hoá trị của kim loại
M x A y
Trong đó :
M : là kim loại
A là gốc axit
x là hoá trị của B
y là hoá trị của A
Phân
loại
Có hai loại :
- Oxit axit (OA) thường
là oxit của phi kim
tương ứng với một axít.
CO 2 - H 2 CO 3
SO 3 – H 2 SO 4
SO 2 – H 2 SO 3
P 2 O 5 – H 3 PO 4
N 2 O 5 – HNO 3
- Oxit bazơ (OB)
thường là oxit của kim
loại tương ứng với một
bazơ
CaO – Ca(OH) 2
Na 2 O – NaOH
Có hai loại :
- Axit có oxi :H 2 SO 4
- Axít không có oxi : HCl
Có hai loại :
- Bazơ tan trong nước ( kiềm):
Li(OH) 2 ,NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 ,.
- Bazơ không tan trong nước:Cu(OH) 2 ,Fe(OH) 2
Có hai loại : -Muối trung hoàlà muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại: Na 2 SO 4 , KCl, MgSO 4 …
- Muối axít là: muối
mà trong đó gốc axít còn nguyên tử hiđrô chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại:NaHCO 3 , Ca(HCO) 3 … Gọi
tên
- Tên oxit = tên nguyên
tố + oxit
VD : K 2 O : kali oxit
CaO : canxi oxit
- Nếu kim loại có
nhiều hóa trị :
+ Tên oxit bazơ: Tên
kim loại ( kèm theo hóa
trị) + oxit
VD : FeO : sắt ( II) oxit
Fe 2 O 3 : sắt ( III) oxit
- Nếu Phi kim có nhiều
hóa trị :
Tên oxit : tên phi
kim( có tiền tố chỉ số
nguyên tử phi kim ) +
oxit (có tiền tố chỉ
nguyên tử oxi )
- Axit không có oxi :
Tên axit : axit + tên phi kim + hiđric
VD : HCl : Axit clohidric
HBr: Axit bromhiđric.
- Axit có oxi :
+ Axit có nhiều nguyên
tử oxi : Tên axit : axit + tên phi kim + ic
VD : H 2 SO 4 : axit sunfuric
HNO 3 : axit nitric + Axit có ít nguyên tử oxi :
Tên axit : axit + tên phi kim + ơ
Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
Ví dụ : NaOH : Natrihidroxxit
Fe (OH) 2 sắt (II) hiđroxit
Fe(OH 3 : sắt (III) hiđroxit
Tên muối : tên kim loại ( kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị ) + tên gốc axit
CD: NaCl: Natri clorua MgSO 4 : Magie sunfat Cu(NO 3 ) 2 : Đồng(II) Nitrat
ZnCO 3 : k ẽm cacbonat
K 3 PO 4 : kaliphotphat
Trang 4SO 3 : Lưu huỳnh trioxit
CO 2 : Cacbon đioxit
H 2 SO 3 : axit sunfurơ
5 Dung dịch – Nồng độ dung dịch :
- Dung môi là chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo thành dung dịch
- Chất tan là chất bị hoà tan trong dung môi
- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
- Nồng độ phần trăm là số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
+ Công thức tính nồng độ phần trăm :
Trong đó :
- Khối lượng chất tan là : m ct (gam)
- Khối lượng dd là m dd (gam)
- Nồng độ % là C %
- Nồng độ mol ( kí hiệu C M của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch Trong đó : C M : là nồng độ mol (M hoặc mol/l)
n : Là số mol chất tan
V : là thể tích dung dịch lít)
B BÀI TẬP:
PHẦN TỰ LUẬN:
Hãy hoàn thành bảng sau:
viết đúng
CTHH viết sai
CTHH sửa lại
Phân loại hợp chất
Gọi tên
NaS
K 2 HSO 3
MgO
N 2 O 5
ZnOH 2
SiO2
Na 2 PO 4
Cu(OH) 3
Mg 2 CO 3
NAHCO 3
H 3 NO 3
Hcl 2
Al2(OH) 3
1 Dạng I:
1.1 Hãy lập PTHH của những phản ứng có sơ đồ sau:
1 Na2O + H2O -> NaOH 7 Fe2O3 + CO > CO2 + Fe
2 N2O5 + H2O - > HNO3 8 Fe3O4 + H2 - > H2O + Fe
C % = 100 %
dd
ct m m
CM =
V n
Trang 53 Al(OH)3 + H2SO4 - > Al2(SO4)3 + H2O 9 Al + HCl - > AlCl3 + H2
4 P + O2 - > P2O5 10 Fe3O4 + CO - > Fe + CO2
5 KMnO4 - > K2MnO4 + MnO2 + O2 11 H2 + O2 - > H2O
6 Cu + AgNO3 - > Cu(NO3)2 + Ag 12 Cu + HNO3 - > Cu(NO3)2 + NO + H2O
1.2 Chọn chất thích hợp điển vào chỗ trống rồi hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
1 + HCl ZnCl2 + H2 8 Al + O2 to
2 Zn + H2SO4 + H2 9 H2 + Fe3O4 to +
3 .+ O2 to H2O 10 P + to P2O5
4 Na + H2O NaOH + 11 P2O5 + H2O
5 H2 + to H2O + Fe 12 to KCl + O2
6 Al + HCl AlCl3 + 13 S + to SO2
7 K2O + H2O 14 PbO + H2 to +
15 Fe2O3 + CO to Fe +
1.3 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a) FexOy + to Fe + H2O
b) FexOy + CO to + CO2
c) + H2O H2SO4
d) BaO + H2O
e) Fe2O3 + to CO2 + Fe
f) Ca + Ca(OH)2 +
g) Fe + FeCl2 +
h) KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 +
k) to Fe2O3 + H2O
* Hoàn thành PTHH theo các sơ đồ phản ứng trên?
* Phân loại các PTHH?
1.4 Viết PTPƯ xảy ra khi cho:
1 Bari oxit + nước
2 Sắt (III) oxit + hiđro
3 Kali + nước
4 Nhôm + axit clohiđric
5 Oxi + hiđro
6 Canxi oxit + nước
7 Natri + nước
1.5 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (dành cho HS khá giỏi)
a) Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaO
b) P P2O5 H3PO4 H2 Fe FeSO4
Trang 6c) KMnO4 O2 H2O KOH K2CO3
d) S → SO2 → H2SO3
e) Cu → CuO → Cu
f) P → P2O5 → H3PO4
g) Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
1.6 Hãy lập các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau:
1 Sắt (III) oxit + Nhôm to Nhôm oxit + Sắt
2 Nhôm oxít + Cacbon to Nhôm cacbua + khí cacbon oxit
3 Đồng (II) hiđroxit to Đồng (II) oxit + nước
4 Natri oxit + Cacbon đioxit to Natri cacbonat
5 Magie + Axit sunfuric Magie sunfat + khí hiđro
6 Photpho + Oxi to Điphotpho pentaoxit
1.7 Lập các PTHH sau:
a Sắt (III) oxít + cacbon oxít → sắt + cacbon điôxit
b.Canxi ôxít + axit nitric → canxi nitrat + nước
c.Magiê hiđrôxit + axit sunfuric → Magie sunfat + nước
d Kaliclorat → kaliclorua + khí oxi
e.khí Hiđrô + kẽm oxít → kẽm + nước
g Lưuhuỳnhđi oxít + nước → axitsunfurơ
h kẽm + axít sunfuric loãng → kẽm sunfát + khí hiđrô
1.8 Xác định chất oxi hóa, chất khử, sự khử, sự oxi hóa trong các phản ứng sau:
a Fe2O3 + 2Al to 2Fe + Al2O3
b Fe3O4 + 4H2 to 3Fe + 4H2O
c Fe3O4 + 4CO to 3Fe + 4CO2
2 Dạng II:
2.1 Có 4 lọ đựng khí bị mất nhãn: CO2, O2, H2, không khí Bằng thí nghiệm nào có thể nhận
ra chất khí trong mỗi lọ?
2.2 Có 3 lọ đựng riêng biệt các chất khí sau: Oxi, khí cacbonic và khí hiđro Bằng thí
nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
2.3 Nêu phương pháp hóa học nhận biết:
+ Các chất lỏng:
a) HCl, H2O, Ca(OH)2,KOH
b) H2SO4, NaCl, NaOH, H2O
+ Các chất khí:
Trang 7a) CO2, O2, H2, Không khí
b) H2, O2, N2, CO
+ Các chất rắn:
a) K, Fe, Cu, Ba
b) Na2O, Na, Zn, Ag
c) K2O, K, Ca, CaO
d) P2O5, CaO, Fe, SiO2
3 Dạng III:
3.1 Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:
a Fe2O3 c Al2(SO4)3
b H2SO4 d Cu(NO3)2
3.2 Xác định CTHH các hợp chất sau:
a Hợp chất A biết: Thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố là:
40% Cu, 20% S và 40% O Trong phân tử hợp chất có 1S
b Hợp chất D biết: 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2 gam Na, 2,4 gam C và 9,6 gam O
c Nung 2,45 gam chất A thấy thoát ra 672 ml O2 (ở đktc) Phần rắn còn lại chứa 52,35%
K và 47,65% Cl Tìm CTHH của A
d Chất B có thành phần phân tử : 23,8%C, 5,9%H, 70,3%Cl và PTK = 50,5
e Tìm công thức của oxit sắt trong đó sắt chiếm 70% khối lượng
3.3 Cho biết khối lượng mol một oxit của kim loại là 80 Thành phần phần trăm về khối
lượng của kim loại trong oxit đó là 80%.Lập CTHH của oxit? Gọi tên oxit đó? Viết PTHH điều chế oxit đó?
3.4 Một hợp chất ( A ) có tỷ lệ về khối lượng của nitơ và oxi là mN : mO = 7: 16, biết MA = 46đvC
a) Xác định công thức phân tử của (A)?
b) Đọc tên hợp chất?
c) Phân loại hợp chất?
4 Dạng IV:
4.1 Trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí H2 để khử 32 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao Hãy:
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính thể tích khí H2 (ở đktc) cần dùng
c Tính số gam Fe thu được sau phản ứng
4.2 Khử 50 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 Tính thể tích khí H2 cần dùng
ở đktc Biết rằng trong hỗn hợp CuO chiếm 20% về khối lượng
4.3 Cho 6,5 gam kẽm phản ứng với dung dịch HCl dư Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành
và thể tích khí H2 (ở đktc) sau phản ứng?
4.4 Hòa tan 4,6 gam Natri vào trong nước dư.
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính khối lượng Natri hiđroxit thu được?
Trang 8c Tính thể tích khí thu được ở đktc?
4.5 Cho 19,5 gam Zn tác dụng hết với dd axit clohiđric dư tạo thành kẽm clorua và khí
hiđro
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc và khối lượng axit cần dùng?
c Đốt lượng khí H2 thu được ở trên ngoài không khí Tính thể tích không khí cần dùng Biết oxi chiếm 20% thể tích khôngg khí
4.6 Trong phòng thí nghiệm người ta dùng CO dư để khử hoàn toàn sắt từ oxit thu được
khí CO2 và 16,8 gam sắt
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính khối lượng sắt từ oxit đã phản ứng?
c Tính thể tích CO đã phản ứng (ở đktc) Biết rằng người ta đã dùng khí CO dư 10% so với lý thuyết
4.7 Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Nhôm bằng dd axit clohiđric dư.
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính thể tích khí hiđro thu được (ở đktc)?
c.Tính khối lượng muối Nhôm clorua sinh ra?
4 Dạng V:
4.1 Đốt cháy 7,75 gam photpho trong bình chứa 8,96 lít khí oxi (ở đktc) tạo thành đi
photpho penta oxit
a Photpho hay Oxi, chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
b Tính khối lượng đi photpho pentaoxit thu được sau phản ứng?
4.2 Cho 22,4 gam Sắt tác dụng với dd loãng chứa 24,5 gam axit sunfuric.
a Viết PTHH xảy ra?
b Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
c Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc?
d Tính khối lượng muối sắt tạo thành?
5.3 Để điều chế oxit sắt từ 1 nhóm học sinh đã dùng 22,4gam sắt đốt trong 4,48 lít không
khí (đktc)
a) Viết PTHH?
b) Sau phản ứng chất nào dư? Dư bao nhiêu gam?
c) Tính khối lượng oxit sắt từ?
d) Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân hủy thì thu được một thể tích khí oxi ( đktc) bằng thể tích khí oxi đã sử dụng ở phản ứng trên?
5 Dạng VI:
5.1 Hòa tan hoàn toàn 7,65 gam một oxit kim loại hóa trị II vào nước thu được dd chứa
8,55 gam bazơ tan Tìm kim loại hóa trị II đó?
5.2 Cho 2,5 gam một kim loại hóa trị II vào nước thấy giải phóng 1,4 lít khí hiđro (ở đktc)
Hỏi kim loại đó là kim loại nào?
5.3 Đốt cháy 30 ml khí hiđro trong bình chứa 30ml oxi Tính thể tích chất khí còn lại sau
phản ứng?
6.4 Cho 13g kim loại hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịchHCl thu được 27,2g muối.
Trang 9a) Xác định tên kim loại?
b) Tính thể tích H2 sinh ra? (đktc)
c) Cho kim loại trên cùng với nhôm và sắt lần lượt tác dụng với dd H2SO4 loãng Để thu được cùng một thể tích khí H2 thì khối lượng kim loại nào là nhỏ nhất?
6 Dạng VII:
7.1 Cần lấy bao nhiêu gam dd NaOH 20% trộn với 100g dd NaOH 8% để thu được
dung dịch mới có C% = 17,5%
7.2 Để hòa tan m gam Zn cần vừa đủ 50 gam dd HCl 7,3%
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính m? Tính thể tích khí thu được ở đktc?
c Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
7.3 Hòa tan 6,5 gam Zn cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M.
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính V, tính thể tích khí thu được ở đktc?
c Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng/
7.4
a Tính nồng độ mol của dung dịch có 9,125 gam HCl trong 800 ml dung dịch
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch có 40 gam NaOH hòa tan trong 200 gam nước
7.5
a) Độ tan của KCl trong nước ở 90oC là 50g Biết D = 1,1g/ml.Tính C%, CM của dd KCl bão hòa ở 90OC?
a) Tính độ tan của KCl ở 00C biết C% của dd KCl bão hòa ở O0C là 25,93%
7.6 Hòa tan hoàn toàn 10,6g Na2CO3 vào nước được 200ml dung dịch
Na2CO3 Tính C% và CM của dung dịch trên? Biết Ddd là 1,05g/ml
7.7 Cho 2,4g Mg tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 20% Biết D = 1,1g/ml.
a) Tính thể tích khí thu được ( đktc)?
b) Tính m gam dd HCl tham gia phản ứng?
c) Tính C%, CM dung dịch sau phản ứng?
7.8 Trộn 0,5 lít dd NaCl 1M có D = 1,01 vào 100g dd NaCl 10% có D= 1,1g/ml Tính C
% và CM của dd sau khi trộn?
7.9 Cho 200g dd Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 120g dd HCl theo sơ đồ phản ứng sau:
Na2CO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
a) Hoàn thành PTHH theo sơ đồ trên?
b) Sau phản ứng dung dịch có nồng độ 20% Tính C% của hai dd đầu?
7.10 Thêm 400g nước vào dd chứa 40g Na2SO4 thì nồng độ của nó giảm 5% Tính nồng
độ phần trăm của dd ban đầu?
7.11Tính số gam muối ăn và số gam nước cần phải lấy đề pha chế thành :
a 40 gam dd nồng độ 6%
b 20 gam dd nồng độ 0.5%
7.12 Tính nồng độ % của dd thu được khi cho 50gam dd KOH 20% vào 150 gam dd KOH 10%
Trang 107.13 Tính nồng độ mol/lít trong mỗi trường hợp sau:
- Hoà tan 1.4 gam KOH vào 20 gam nước
- Hoà tan 4.48 lít khí HCl (đktc) vào 500ml nước
- Hoà tan 20 gam sút NaOH vào nước thu được 1.5 lít dd
- Hoà tan 3.36 lít khí NH3 (đktc) vào 1 lít nước
7.14 Tính nồng độ % của các dd thu được trong các trường hợp sau:
a Hoà tan 40 gam đường vào 210 gam H2O
b Hoà tan 33.6 l khí NH3(đktc) vào 224.5 gam nước
c Hoà tan 50 gam sút NaOH vào 450 gam nước
8 Dạng VIII: (Dành cho HS khá giỏi)
8.1 Đốt 14kg quặng chứa 80% sắt còn 20% tạp chất không cháy ở nhiệt độ cao, sau
phản ứng thu được sản phẩm là sắt từ oxit(Fe3O4)
a) Viết PTHH( ghi rõ đkpư) b) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lượng quặng trên?
( Biết Fe = 56)
8.2 Để khử độ chua của đất bằng CaO( vối sống), người ta điều chế CaO bằng cách
nung 10 tấn đá vôi trong lò vôi Tính khối lượng CaO tạo thành? Biết hao hụt của quá trình phản ứng là 90%