[r]
Trang 1R1 R2 R3
K1
K2
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 143
Câu 1. Hai mẩu kim loại đồng chất cùng có dạng hình hộp lập phương được mắc nối tiếp vào mạch điện sao
cho dòng điện đi vuông góc với mặt bên của chúng Biết rằng khối lượng của mẩu thứ nhất bằng 8 lần khối lượng
của mẩu thứ hai Hiệu điện thế ở hai đầu mẩu thứ nhất so với hiệu điện thế hai đầu mẩu thứ hai
A. bằng nhau B. bằng một nửa C. lớn gấp 4 lần D. lớn gấp đôi
Câu 2. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω
Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
Câu 3. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng
của đoạn mạch đó
B. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của
dòng điện
C. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch cũng là điện năng cung cấp cho đoạn mạch đó
D. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của
điện trở đó
Câu 4. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện
trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện
trở có giá trị
Câu 5. Chọn câu sai Trong hiện tượng điện phân
A. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện
phân
B. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua chất điện
phân
C. khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với đương lượng hoá học của chất ấy
D. đương lượng điện hoá của một chất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
Câu 6. Một dòng điện chạy qua một bình điện phân sau một thời gian sẽ cho 0,64 g đồng bám vào catốt Cho
biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 và có hoá trị 2 Hỏi có bao nhiêu ion Cu2+ đã di chuyển trong dung
dịch trong thời gian trên ?
Câu 7. Chọn câu sai
A. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
B. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt
dương (+)
C. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
D. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
Câu 8. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện trở
tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Câu 10. Một acquy có dung lượng là 5 A.h Acquy này có thể sử dụng trong khoảng thời gian bao lâu khi nó
phát điện, mỗi giây có điện lượng 0,25 C chuyển qua
Câu 11. Hai nguồn có suất điện động khác nhau nhưng có cùng điện trở trong Công suất điện lớn nhất mà mỗi
nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là 36 W và 64 W Khi hai nguồn này mắc nối tiếp thì công suất điện lớn
nhất mà mạch ngoài có được là
Câu 12. Hai vật dẫn có điện trở 10 Ω mắc song song vào một đoạn mạch Khi hiệu điện thế hai đầu một vật dẫn
tăng thêm 3 V thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn này tăng lên hai lần Chọn kết luận sai
Trang 2A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ban đầu là 3 V
B. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch ấy tăng thêm 0,3 A
C. Hiệu điện thế ban đầu của mỗi điện trở là 3 V
D. Cường độ dòng điện ban đầu của mỗi điện trở là 0,3 A
Câu 13. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai thanh đồng thì
A. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi B. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên
C. cả anốt và catốt đều mỏng đi D. cả anốt và catốt đều dày lên
Câu 14. Chọn câu sai Đối với mạch kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở :
A. Cường độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu suất của nguồn giảm
B. Hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
C. Hiệu suất của nguồn giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
D. Suất điện động của nguồn có giá trị bằng tổng độ giảm thế ở toàn mạch (ξ = I.RN + I.r) nên khi mạch hở (I = 0) thì ξ = 0
Câu 15. Cường độ dòng điện xác định bằng
A. điện lượng chuyển qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
B. số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C. số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
D. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
Câu 16. Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều, có điện trở 100 Ω Phải cắt dây dẫn này thành bao nhiêu phần bằng nhau để sau khi mắc các phần này song song với nhau, ta được đoạn mạch có điện trở tương đương là 4 Ω
Câu 17. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có giá
trị
Câu 18. Chọn câu sai
A. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
B. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
C. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
D. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
Câu 19. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 20. Một nguồn điện có suất điện động 8 V cấp điện cho mạch ngoài gồm hai bóng đèn 6 V - 6 W và 4 V -
16 W mắc song song Biết rằng bóng đèn 4 V - 16 W sáng bình thường, hiệu suất của nguồn có giá trị
Câu 21. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W B. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W
C. song song với bóng đèn 120 V - 60 W D. song song với bóng đèn 240 V - 60 W
Câu 22. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
A. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
B. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
C. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
D. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
Câu 25. Một nguồn điện có suất điện động 10 V cấp ra mạch ngoài một dòng điện có cường độ 1 A thì hiệu suất của nguồn đạt 80 % Điện trở trong của nguồn có giá trị
Trang 3A. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng vôn kế mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo
B. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
C. Đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
D. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương
Câu 27. Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C. tỉ lệ thuận với bình phương công suất của dòng điện
D. tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua
Câu 28. Một bếp điện dùng dây điện trở R, mắc vào hiệu điện thế 120 V thì nước sôi trong 20 phút Nếu bếp dùng 2 dây điện trở R nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế 240 V thì thời gian nước sôi là
Câu 29. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
B. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
C. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
D. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
Câu 30. Điện trở R1 mắc vào hiệu điện thế 12 V thì công suất tiêu thụ là P Khi mắc điện trở R2 vào hiệu điện thế 16 V thì công suất tiêu thụ cũng là P Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 mà muốn công suất tiêu thụ vẫn là P thì phải mắc chúng vào hiệu điện thế
Câu 31. Chọn câu sai
A. Đặt vật dẫn vào trong điện trường, dòng điện đi từ nơi điện thế cao về nơi điện thế thấp
B. Trong vật dẫn luôn có các điện tích có thể di chuyển tự do
C. Các điện tích âm chuyển động có hướng không tạo thành dòng điện
D. Các điện tích dương chuyển động cùng chiều dòng điện
Câu 32. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện động 22 V Công suất toả nhiệt của điện trở này là 8 W Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 33. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối lượng và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ nhất so với dây thứ hai
A. bằng một nửa B. lớn gấp 4 lần C. lớn gấp đôi D. bằng nhau
Câu 34. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC, mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 35. Một dòng điện có cường độ 5 A chạy qua một máy thu điện có suất phản điện 200 V Sau 2 phút, nhiệt năng toả ra ở máy thu là 30 kJ Hiệu suất của máy thu là
Câu 36. Chọn câu sai Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω
A. Nối hai cực của nguồn bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng 0
B. Công suất của nguồn là 12 W nếu dòng điện qua nguồn có cường dộ 1 A
C. Nguồn phải thực hiện một công bằng 12 J để di chuyển điện tích 1 C đi qua nguồn
D. Khi mạch hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A
Câu 37. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 38. Chọn câu đúng
A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
B. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
C. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
D. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 39. Có hai điện trở R1 = 2R2 được mắc nối tiếp với nhau vào một đoạn mạch Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 4 V Kết luận nào sau đây đúng
Trang 4A. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 8 V B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12 V
C. Hiệu điện thế hai dầu đoạn mạch là 6 V D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 4 V
Câu 40. Có 4 nguồn điện giống nhau, điện trở trong của mỗi nguồn là 2 Ω, mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy
có 2 nguồn nối tiếp cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 6 Ω Khi điện trở mạch ngoài giảm đi 3 lần thì cường độ dòng điện trong mạch tăng thêm 2 A Suất điện động của mỗi nguồn là
Câu 41. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng định
A. quan hệ giữa R1 và R2 không liên quan đến đặc tuyến vôn-ampe
B. R2 < R1
C. R2 = R1
D. R2 > R1
Câu 42. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D. dùng pin để mắc một mạch điện kín
Câu 43. Một máy thu điện có điện trở trong là rp, khi dòng điện I chạy qua máy thì công suất tiêu thụ điện là P Suất phản điện của máy thu này được tính theo công thức
A. P + rp.I B. P/I + rp.I C. P/I - rp.I D. P - rp.I
Câu 44. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
B. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
C. Công suất của bóng đèn là 16 W
D. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
Câu 45. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. tác dụng lực của nguồn điện B. dự trữ điện tích của nguồn điện
C. thực hiện công của nguồn điện D. tích điện cho hai cực của nguồn điện
Câu 46. Hai bóng đèn 1 và 2 có công suất định mức lần lượt là 25 W và 100 W đều làm việc bình thường ở hiệu
điện thế 110 V Chọn đáp án sai
A. Cường độ dòng điện định mức của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
B. Nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
C. Hiệu điện thế định mức của hai đèn bằng nhau
D. Điện trở của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
Câu 47. Có 12 bóng đèn 12 V - 6 W được mắc hỗn hợp đối xứng cùng với một biến trở vào một nguồn điện Biến trở được dùng để diều chỉnh sao cho dòng điện trong mạch luôn có giá trị 2 A Để các bóng đèn sáng bình thường thì chúng phải được mắc thành
A. 4 hàng song song, trên mỗi hàng có 3 bóng nối tiếp
B. 6 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 2 bóng song song
C. 3 hàng song song, mỗi hàng có 4 bóng nối tiếp
D. 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 6 bóng song song
Câu 48. Một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω Biết rằng khi điện trở mạch ngoài giảm đi một nửa thì hiệu suất của nguồn còn 75 % so với ban đầu Điện trở ban đầu của mạch ngoài là
Câu 49. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách
A. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào dung dịch muối ăn
B. hai mảnh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng
C. hai mảnh kẽm vào dung dịch nước vôi trong
D. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào nước cất
Câu 50. Một nguồn điện có suất điện động là 4 V, điện trở trong là 2 Ω Mắc song song vào hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6 Ω thì công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn là
Trang 5Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 256
Câu 1. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối
cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC,
mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 3. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 4. Một nguồn điện có suất điện động 8 V cấp điện cho mạch ngoài gồm hai bóng đèn 6 V - 6 W và 4 V - 16
W mắc song song Biết rằng bóng đèn 4 V - 16 W sáng bình thường, hiệu suất của nguồn có giá trị
Câu 5. Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
B. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện
trường từ cực âm đến cực dương
C. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng vôn kế mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo
D. Đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
Câu 6. Một acquy có dung lượng là 5 A.h Acquy này có thể sử dụng trong khoảng thời gian bao lâu khi nó phát
điện, mỗi giây có điện lượng 0,25 C chuyển qua
Câu 7. Chọn câu sai
A. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
B. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
C. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
D. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt dương (+)
Câu 8. Một dòng điện có cường độ 5 A chạy qua một máy thu điện có suất phản điện 200 V Sau 2 phút, nhiệt
năng toả ra ở máy thu là 30 kJ Hiệu suất của máy thu là
Câu 9. Hai mẩu kim loại đồng chất cùng có dạng hình hộp lập phương được mắc nối tiếp vào mạch điện sao
cho dòng điện đi vuông góc với mặt bên của chúng Biết rằng khối lượng của mẩu thứ nhất bằng 8 lần khối lượng
của mẩu thứ hai Hiệu điện thế ở hai đầu mẩu thứ nhất so với hiệu điện thế hai đầu mẩu thứ hai
Câu 10. Hai nguồn có suất điện động khác nhau nhưng có cùng điện trở trong Công suất điện lớn nhất mà mỗi
nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là 36 W và 64 W Khi hai nguồn này mắc nối tiếp thì công suất điện lớn
nhất mà mạch ngoài có được là
Câu 11. Hai bóng đèn 1 và 2 có công suất định mức lần lượt là 25 W và 100 W đều làm việc bình thường ở hiệu
điện thế 110 V Chọn đáp án sai
A. Nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
B. Hiệu điện thế định mức của hai đèn bằng nhau
C. Điện trở của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
D. Cường độ dòng điện định mức của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
Câu 12. Chọn câu sai
A. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
B. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
C. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
D. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
Câu 13. Có 4 nguồn điện giống nhau, điện trở trong của mỗi nguồn là 2 Ω, mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy
có 2 nguồn nối tiếp cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 6 Ω Khi điện trở mạch ngoài giảm đi 3 lần thì cường độ
dòng điện trong mạch tăng thêm 2 A Suất điện động của mỗi nguồn là
Trang 6A. 4 V B. 2 V C. 8 V D. 1 V
Câu 14. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
B. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
C. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
D. Công suất của bóng đèn là 16 W
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có
giá trị
Câu 16. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. tích điện cho hai cực của nguồn điện B. tác dụng lực của nguồn điện
C. dự trữ điện tích của nguồn điện D. thực hiện công của nguồn điện
Câu 17. Một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω Biết rằng khi điện trở mạch ngoài giảm đi một nửa thì hiệu suất của nguồn còn 75 % so với ban đầu Điện trở ban đầu của mạch ngoài là
Câu 18. Chọn câu sai
A. Trong vật dẫn luôn có các điện tích có thể di chuyển tự do
B. Đặt vật dẫn vào trong điện trường, dòng điện đi từ nơi điện thế cao về nơi điện thế thấp
C. Các điện tích âm chuyển động có hướng không tạo thành dòng điện
D. Các điện tích dương chuyển động cùng chiều dòng điện
Câu 19. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
Câu 20. Chọn câu đúng
A. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
B. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
C. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
D. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
Câu 21. Chọn câu sai Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω
A. Nối hai cực của nguồn bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng 0
B. Nguồn phải thực hiện một công bằng 12 J để di chuyển điện tích 1 C đi qua nguồn
C. Công suất của nguồn là 12 W nếu dòng điện qua nguồn có cường dộ 1 A
D. Khi mạch hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A
Câu 22. Có hai điện trở R1 = 2R2 được mắc nối tiếp với nhau vào một đoạn mạch Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 4 V Kết luận nào sau đây đúng
A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12 V B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 4 V
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 8 V D. Hiệu điện thế hai dầu đoạn mạch là 6 V
Câu 23. Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C. tỉ lệ thuận với bình phương công suất của dòng điện
D. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn
Câu 24. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện động 22 V Công suất toả nhiệt của điện trở này là 8 W Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 25. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W B. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W
C. song song với bóng đèn 120 V - 60 W D. song song với bóng đèn 240 V - 60 W
Câu 26. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách
A. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào nước cất
B. hai mảnh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng
Trang 7R1 R2 R3
K1
K2
C. hai mảnh kẽm vào dung dịch nước vôi trong
D. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào dung dịch muối ăn
Câu 27. Một dòng điện chạy qua một bình điện phân sau một thời gian sẽ cho 0,64 g đồng bám vào catốt Cho biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 và có hoá trị 2 Hỏi có bao nhiêu ion Cu2+ đã di chuyển trong dung dịch trong thời gian trên ?
Câu 28. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
B. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
C. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
D. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
Câu 29. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 30. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện
trở tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Câu 31. Có 12 bóng đèn 12 V - 6 W được mắc hỗn hợp đối xứng cùng với một biến trở vào một nguồn điện Biến trở được dùng để diều chỉnh sao cho dòng điện trong mạch luôn có giá trị 2 A Để các bóng đèn sáng bình thường thì chúng phải được mắc thành
A. 3 hàng song song, mỗi hàng có 4 bóng nối tiếp
B. 4 hàng song song, trên mỗi hàng có 3 bóng nối tiếp
C. 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 6 bóng song song
D. 6 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 2 bóng song song
Câu 32. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
A. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
C. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
D. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 35. Hai vật dẫn có điện trở 10 Ω mắc song song vào một đoạn mạch Khi hiệu điện thế hai đầu một vật dẫn
tăng thêm 3 V thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn này tăng lên hai lần Chọn kết luận sai
A. Hiệu điện thế ban đầu của mỗi điện trở là 3 V
B. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch ấy tăng thêm 0,3 A
C. Cường độ dòng điện ban đầu của mỗi điện trở là 0,3 A
D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ban đầu là 3 V
Câu 36. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B. dùng pin để mắc một mạch điện kín
C. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
D. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
Câu 37. Một máy thu điện có điện trở trong là rp, khi dòng điện I chạy qua máy thì công suất tiêu thụ điện là P Suất phản điện của máy thu này được tính theo công thức
A. P/I - rp.I B. P - rp.I C. P + rp.I D. P/I + rp.I
Câu 38. Chọn câu sai Trong hiện tượng điện phân
A. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua chất điện phân
B. đương lượng điện hoá của một chất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
Trang 8C. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
D. khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với đương lượng hoá học của chất ấy
Câu 39. Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều, có điện trở 100 Ω Phải cắt dây dẫn này thành bao nhiêu phần bằng nhau để sau khi mắc các phần này song song với nhau, ta được đoạn mạch có điện trở tương đương là 4 Ω
Câu 40. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có giá trị
Câu 41. Một bếp điện dùng dây điện trở R, mắc vào hiệu điện thế 120 V thì nước sôi trong 20 phút Nếu bếp dùng 2 dây điện trở R nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế 240 V thì thời gian nước sôi là
Câu 42. Một nguồn điện có suất điện động 10 V cấp ra mạch ngoài một dòng điện có cường độ 1 A thì hiệu suất của nguồn đạt 80 % Điện trở trong của nguồn có giá trị
Câu 43. Cường độ dòng điện xác định bằng
A. điện lượng chuyển qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
B. số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
Câu 44. Điện trở R1 mắc vào hiệu điện thế 12 V thì công suất tiêu thụ là P Khi mắc điện trở R2 vào hiệu điện thế 16 V thì công suất tiêu thụ cũng là P Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 mà muốn công suất tiêu thụ vẫn là P thì phải mắc chúng vào hiệu điện thế
Câu 45. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai thanh đồng thì
A. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi B. cả anốt và catốt đều mỏng đi
C. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên D. cả anốt và catốt đều dày lên
Câu 46. Chọn câu sai Đối với mạch kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở :
A. Hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
B. Cường độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu suất của nguồn giảm
C. Hiệu suất của nguồn giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
D. Suất điện động của nguồn có giá trị bằng tổng độ giảm thế ở toàn mạch (ξ = I.RN + I.r) nên khi mạch hở (I = 0) thì ξ = 0
Câu 47. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối lượng và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ nhất so với dây thứ hai
Câu 48. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng định
A. R2 < R1
B. R2 = R1
C. R2 > R1
D. quan hệ giữa R1 và R2 không liên quan đến đặc tuyến vôn-ampe
Câu 49. Một nguồn điện có suất điện động là 4 V, điện trở trong là 2 Ω Mắc song song vào hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6 Ω thì công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn là
Câu 50. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch cũng là điện năng cung cấp cho đoạn mạch đó
B. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó
C. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của dòng điện
D. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của điện trở đó
Trang 9Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 370
Câu 1. Có 12 bóng đèn 12 V - 6 W được mắc hỗn hợp đối xứng cùng với một biến trở vào một nguồn điện
Biến trở được dùng để diều chỉnh sao cho dòng điện trong mạch luôn có giá trị 2 A Để các bóng đèn sáng bình
thường thì chúng phải được mắc thành
A. 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 6 bóng song song
B. 6 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 2 bóng song song
C. 3 hàng song song, mỗi hàng có 4 bóng nối tiếp
D. 4 hàng song song, trên mỗi hàng có 3 bóng nối tiếp
Câu 2. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. thực hiện công của nguồn điện B. tích điện cho hai cực của nguồn điện
C. dự trữ điện tích của nguồn điện D. tác dụng lực của nguồn điện
Câu 3. Chọn phát biểu đúng
A. Đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
B. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện
trường từ cực âm đến cực dương
C. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
D. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng vôn kế mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo
Câu 4. Một dòng điện có cường độ 5 A chạy qua một máy thu điện có suất phản điện 200 V Sau 2 phút, nhiệt
năng toả ra ở máy thu là 30 kJ Hiệu suất của máy thu là
Câu 5. Một nguồn điện có suất điện động 8 V cấp điện cho mạch ngoài gồm hai bóng đèn 6 V - 6 W và 4 V - 16
W mắc song song Biết rằng bóng đèn 4 V - 16 W sáng bình thường, hiệu suất của nguồn có giá trị
Câu 6. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 7. Hai vật dẫn có điện trở R1 = 2R2 được mắc song song vào một mạch điện Người ta đo được công suất
tiêu thụ điện ở R1 là 100 W, công suất tiêu thụ ở R2 là
Câu 8. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc
tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng
Câu 10. Một nguồn điện có suất điện động 10 V cấp ra mạch ngoài một dòng điện có cường độ 1 A thì hiệu
suất của nguồn đạt 80 % Điện trở trong của nguồn có giá trị
Câu 11. Hai mẩu kim loại đồng chất cùng có dạng hình hộp lập phương được mắc nối tiếp vào mạch điện sao
cho dòng điện đi vuông góc với mặt bên của chúng Biết rằng khối lượng của mẩu thứ nhất bằng 8 lần khối lượng
của mẩu thứ hai Hiệu điện thế ở hai đầu mẩu thứ nhất so với hiệu điện thế hai đầu mẩu thứ hai
Câu 12. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 13. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách
A. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào dung dịch muối ăn
B. hai mảnh kẽm vào dung dịch nước vôi trong
C. hai mảnh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng
D. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào nước cất
Trang 10R1 R2 R3
K1
K2
Câu 14. Chọn câu sai
A. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
B. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
C. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
D. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt dương (+)
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có
giá trị
Câu 16. Hai bóng đèn 1 và 2 có công suất định mức lần lượt là 25 W và 100
W đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế 110 V Chọn đáp án sai
A. Nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
B. Điện trở của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
C. Cường độ dòng điện định mức của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
D. Hiệu điện thế định mức của hai đèn bằng nhau
Câu 17. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện trở
tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Câu 18. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối lượng
và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ nhất so với dây thứ hai
Câu 19. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
Câu 20. Một nguồn điện có suất điện động là 4 V, điện trở trong là 2 Ω Mắc song song vào hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6 Ω thì công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn là
Câu 21. Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn
D. tỉ lệ thuận với bình phương công suất của dòng điện
Câu 22. Một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω Biết rằng khi điện trở mạch ngoài giảm đi một nửa thì hiệu suất của nguồn còn 75 % so với ban đầu Điện trở ban đầu của mạch ngoài là
Câu 23. Một máy thu điện có điện trở trong là rp, khi dòng điện I chạy qua máy thì công suất tiêu thụ điện là P Suất phản điện của máy thu này được tính theo công thức
A. P + rp.I B. P/I + rp.I C. P/I - rp.I D. P - rp.I
Câu 24. Có 4 nguồn điện giống nhau, điện trở trong của mỗi nguồn là 2 Ω, mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy
có 2 nguồn nối tiếp cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 6 Ω Khi điện trở mạch ngoài giảm đi 3 lần thì cường độ dòng điện trong mạch tăng thêm 2 A Suất điện động của mỗi nguồn là
Câu 25. Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều, có điện trở 100 Ω Phải cắt dây dẫn này thành bao nhiêu phần bằng nhau để sau khi mắc các phần này song song với nhau, ta được đoạn mạch có điện trở tương đương là 4 Ω
Câu 26. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch cũng là điện năng cung cấp cho đoạn mạch đó
B. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của điện trở đó
C. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của dòng điện
k
R4
1 R3
Trang 11D. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó
Câu 27. Điện trở R1 mắc vào hiệu điện thế 12 V thì công suất tiêu thụ là P Khi mắc điện trở R2 vào hiệu điện thế 16 V thì công suất tiêu thụ cũng là P Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 mà muốn công suất tiêu thụ vẫn là P thì phải mắc chúng vào hiệu điện thế
Câu 28. Chọn câu sai Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω
A. Nguồn phải thực hiện một công bằng 12 J để di chuyển điện tích 1 C đi qua nguồn
B. Công suất của nguồn là 12 W nếu dòng điện qua nguồn có cường dộ 1 A
C. Khi mạch hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A
D. Nối hai cực của nguồn bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng 0
Câu 29. Có hai điện trở R1 = 2R2 được mắc nối tiếp với nhau vào một đoạn mạch Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 4 V Kết luận nào sau đây đúng
A. Hiệu điện thế hai dầu đoạn mạch là 6 V B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 8 V
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 4 V D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12 V
Câu 30. Hai vật dẫn có điện trở 10 Ω mắc song song vào một đoạn mạch Khi hiệu điện thế hai đầu một vật dẫn
tăng thêm 3 V thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn này tăng lên hai lần Chọn kết luận sai
A. Hiệu điện thế ban đầu của mỗi điện trở là 3 V
B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ban đầu là 3 V
C. Cường độ dòng điện ban đầu của mỗi điện trở là 0,3 A
D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch ấy tăng thêm 0,3 A
Câu 31. Một bếp điện dùng dây điện trở R, mắc vào hiệu điện thế 120 V thì nước sôi trong 20 phút Nếu bếp dùng 2 dây điện trở R nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế 240 V thì thời gian nước sôi là
Câu 32. Chọn câu đúng
A. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
B. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
C. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
D. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
Câu 33. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
B. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
C. dùng pin để mắc một mạch điện kín
D. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
Câu 34. Một dòng điện chạy qua một bình điện phân sau một thời gian sẽ cho 0,64 g đồng bám vào catốt Cho biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 và có hoá trị 2 Hỏi có bao nhiêu ion Cu2+ đã di chuyển trong dung dịch trong thời gian trên ?
Câu 35. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có giá trị
Câu 36. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai thanh đồng thì
A. cả anốt và catốt đều mỏng đi B. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên
C. cả anốt và catốt đều dày lên D. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi
Câu 37. Chọn câu sai
A. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
B. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
C. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
D. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
Câu 38. Chọn câu sai
A. Trong vật dẫn luôn có các điện tích có thể di chuyển tự do
B. Đặt vật dẫn vào trong điện trường, dòng điện đi từ nơi điện thế cao về nơi điện thế thấp
C. Các điện tích dương chuyển động cùng chiều dòng điện
Trang 12D. Các điện tích âm chuyển động có hướng không tạo thành dòng điện
Câu 39. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện động 22 V Công suất toả nhiệt của điện trở này là 8 W Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 40. Chọn câu sai Trong hiện tượng điện phân
A. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
B. đương lượng điện hoá của một chất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
C. khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với đương lượng hoá học của chất ấy
D. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua chất điện phân
Câu 41. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
B. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
C. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
D. Công suất của bóng đèn là 16 W
Câu 42. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W B. song song với bóng đèn 240 V - 60 W
C. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W D. song song với bóng đèn 120 V - 60 W
Câu 43. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
B. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
C. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
D. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
Câu 44. Một acquy có dung lượng là 5 A.h Acquy này có thể sử dụng trong khoảng thời gian bao lâu khi nó phát điện, mỗi giây có điện lượng 0,25 C chuyển qua
Câu 45. Cường độ dòng điện xác định bằng
A. số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
B. điện lượng chuyển qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C. số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
Câu 46. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC, mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 47. Chọn câu sai Đối với mạch kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở :
A. Hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
B. Hiệu suất của nguồn giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
C. Suất điện động của nguồn có giá trị bằng tổng độ giảm thế ở toàn mạch (ξ = I.RN + I.r) nên khi mạch hở (I = 0) thì ξ = 0
D. Cường độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu suất của nguồn giảm
Câu 48. Chọn câu đúng
A. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
C. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
D. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 49. Hai nguồn có suất điện động khác nhau nhưng có cùng điện trở trong Công suất điện lớn nhất mà mỗi nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là 36 W và 64 W Khi hai nguồn này mắc nối tiếp thì công suất điện lớn nhất mà mạch ngoài có được là
Câu 50. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
Trang 13Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 437
Câu 1. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của
điện trở đó
B. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch cũng là điện năng cung cấp cho đoạn mạch đó
C. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng
của đoạn mạch đó
D. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của
dòng điện
Câu 2. Một nguồn điện có suất điện động 10 V cấp ra mạch ngoài một dòng điện có cường độ 1 A thì hiệu suất
của nguồn đạt 80 % Điện trở trong của nguồn có giá trị
Câu 3. Một bếp điện dùng dây điện trở R, mắc vào hiệu điện thế 120 V thì nước sôi trong 20 phút Nếu bếp
dùng 2 dây điện trở R nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế 240 V thì thời gian nước sôi là
Câu 4. Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều, có điện trở 100 Ω Phải cắt dây dẫn này thành bao nhiêu phần bằng
nhau để sau khi mắc các phần này song song với nhau, ta được đoạn mạch có điện trở tương đương là 4 Ω
Câu 5. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 6. Hai mẩu kim loại đồng chất cùng có dạng hình hộp lập phương được mắc nối tiếp vào mạch điện sao
cho dòng điện đi vuông góc với mặt bên của chúng Biết rằng khối lượng của mẩu thứ nhất bằng 8 lần khối lượng
của mẩu thứ hai Hiệu điện thế ở hai đầu mẩu thứ nhất so với hiệu điện thế hai đầu mẩu thứ hai
A. lớn gấp 4 lần B. bằng một nửa C. bằng nhau D. lớn gấp đôi
Câu 7. Điện trở R1 mắc vào hiệu điện thế 12 V thì công suất tiêu thụ là P Khi mắc điện trở R2 vào hiệu điện thế
16 V thì công suất tiêu thụ cũng là P Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 mà muốn công suất tiêu thụ vẫn là P thì phải
mắc chúng vào hiệu điện thế
Câu 8. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 9. Một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω Biết rằng khi điện trở mạch ngoài giảm đi một nửa thì hiệu suất
của nguồn còn 75 % so với ban đầu Điện trở ban đầu của mạch ngoài là
Câu 10. Có 4 nguồn điện giống nhau, điện trở trong của mỗi nguồn là 2 Ω, mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy
có 2 nguồn nối tiếp cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 6 Ω Khi điện trở mạch ngoài giảm đi 3 lần thì cường độ
dòng điện trong mạch tăng thêm 2 A Suất điện động của mỗi nguồn là
Câu 11. Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua
B. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn
C. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
D. tỉ lệ thuận với bình phương công suất của dòng điện
Câu 12. Một dây vônfram có điện trở 136 Ω ở nhiệt độ 100oC, cho hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10-3
K-1 Điện trở của dây ở 20oC là
Câu 13. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω
Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
Câu 14. Chọn câu sai
A. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
B. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
C. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
Trang 14D. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
Câu 15. Một máy thu điện có điện trở trong là rp, khi dòng điện I chạy qua máy thì công suất tiêu thụ điện là P Suất phản điện của máy thu này được tính theo công thức
A. P/I - rp.I B. P + rp.I C. P/I + rp.I D. P - rp.I
Câu 16. Hai vật dẫn có điện trở 10 Ω mắc song song vào một đoạn mạch Khi hiệu điện thế hai đầu một vật dẫn
tăng thêm 3 V thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn này tăng lên hai lần Chọn kết luận sai
A. Cường độ dòng điện ban đầu của mỗi điện trở là 0,3 A
B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ban đầu là 3 V
C. Hiệu điện thế ban đầu của mỗi điện trở là 3 V
D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch ấy tăng thêm 0,3 A
Câu 17. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
Câu 18. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. tác dụng lực của nguồn điện B. dự trữ điện tích của nguồn điện
C. tích điện cho hai cực của nguồn điện D. thực hiện công của nguồn điện
Câu 19. Chọn câu đúng
A. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
B. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
C. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
D. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
Câu 20. Chọn câu đúng
A. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
B. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
C. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
D. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
Câu 21. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối lượng và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ nhất so với dây thứ hai
Câu 22. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
B. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
C. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
D. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
Câu 23. Một acquy có dung lượng là 5 A.h Acquy này có thể sử dụng trong khoảng thời gian bao lâu khi nó phát điện, mỗi giây có điện lượng 0,25 C chuyển qua
Câu 24. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có giá trị
Câu 25. Chọn câu sai Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω
A. Khi mạch hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A
B. Công suất của nguồn là 12 W nếu dòng điện qua nguồn có cường dộ 1 A
C. Nguồn phải thực hiện một công bằng 12 J để di chuyển điện tích 1 C đi qua nguồn
D. Nối hai cực của nguồn bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng 0
Câu 26. Chọn câu sai Đối với mạch kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở :
A. Suất điện động của nguồn có giá trị bằng tổng độ giảm thế ở toàn mạch (ξ = I.RN + I.r) nên khi mạch hở (I = 0) thì ξ = 0
B. Hiệu suất của nguồn giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
C. Hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D. Cường độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu suất của nguồn giảm
Câu 27. Chọn câu sai
A. Các điện tích âm chuyển động có hướng không tạo thành dòng điện
Trang 15R1 R2 R3
K1
K2
B. Đặt vật dẫn vào trong điện trường, dòng điện đi từ nơi điện thế cao về nơi điện thế thấp
C. Trong vật dẫn luôn có các điện tích có thể di chuyển tự do
D. Các điện tích dương chuyển động cùng chiều dòng điện
Câu 28. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện động 22 V Công suất toả nhiệt của điện trở này là 8 W Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 29. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
B. Công suất của bóng đèn là 16 W
C. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
D. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
Câu 30. Cường độ dòng điện xác định bằng
A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
B. số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C. điện lượng chuyển qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
Câu 31. Hai bóng đèn 1 và 2 có công suất định mức lần lượt là 25 W và 100 W đều làm việc bình thường ở hiệu
điện thế 110 V Chọn đáp án sai
A. Điện trở của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
B. Cường độ dòng điện định mức của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
C. Nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
D. Hiệu điện thế định mức của hai đèn bằng nhau
Câu 32. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng định
A. R2 < R1
B. R2 = R1
C. R2 > R1
D. quan hệ giữa R1 và R2 không liên quan đến đặc tuyến vôn-ampe
Câu 33. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
D. dùng pin để mắc một mạch điện kín
Câu 34. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện
trở tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Câu 35. Có 12 bóng đèn 12 V - 6 W được mắc hỗn hợp đối xứng cùng với một biến trở vào một nguồn điện Biến trở được dùng để diều chỉnh sao cho dòng điện trong mạch luôn có giá trị 2 A Để các bóng đèn sáng bình thường thì chúng phải được mắc thành
A. 3 hàng song song, mỗi hàng có 4 bóng nối tiếp
B. 4 hàng song song, trên mỗi hàng có 3 bóng nối tiếp
C. 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 6 bóng song song
D. 6 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 2 bóng song song
Câu 36. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC, mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 37. Hai vật dẫn có điện trở R1 = 2R2 được mắc song song vào một mạch điện Người ta đo được công suất tiêu thụ điện ở R1 là 100 W, công suất tiêu thụ ở R2 là
Câu 38. Chọn câu sai Trong hiện tượng điện phân
A. đương lượng điện hoá của một chất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
B. khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với đương lượng hoá học của chất ấy
Trang 16C. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
D. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua chất điện phân
Câu 39. Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
B. Đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
C. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương
D. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng vôn kế mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo
Câu 40. Một nguồn điện có suất điện động 8 V cấp điện cho mạch ngoài gồm hai bóng đèn 6 V - 6 W và 4 V -
16 W mắc song song Biết rằng bóng đèn 4 V - 16 W sáng bình thường, hiệu suất của nguồn có giá trị
Câu 41. Một dòng điện chạy qua một bình điện phân sau một thời gian sẽ cho 0,64 g đồng bám vào catốt Cho biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 và có hoá trị 2 Hỏi có bao nhiêu ion Cu2+ đã di chuyển trong dung dịch trong thời gian trên ?
A. Hiệu điện thế hai dầu đoạn mạch là 6 V B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12 V
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 8 V D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 4 V
Câu 44. Hai nguồn có suất điện động khác nhau nhưng có cùng điện trở trong Công suất điện lớn nhất mà mỗi nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là 36 W và 64 W Khi hai nguồn này mắc nối tiếp thì công suất điện lớn nhất mà mạch ngoài có được là
Câu 45. Một dòng điện có cường độ 5 A chạy qua một máy thu điện có suất phản điện 200 V Sau 2 phút, nhiệt năng toả ra ở máy thu là 30 kJ Hiệu suất của máy thu là
Câu 46. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai thanh đồng thì
A. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên B. cả anốt và catốt đều mỏng đi
C. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi D. cả anốt và catốt đều dày lên
Câu 47. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W B. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W
C. song song với bóng đèn 120 V - 60 W D. song song với bóng đèn 240 V - 60 W
Câu 48. Chọn câu sai
A. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
B. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
C. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt dương (+)
D. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
Câu 49. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có
giá trị
Câu 50. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách
A. hai mảnh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng
B. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào nước cất
C. hai mảnh kẽm vào dung dịch nước vôi trong
D. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào dung dịch muối ăn
k
R4
1 R3
R2
1 R1
Trang 17Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 561
Câu 1. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một
dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
Câu 2. Hai vật dẫn có điện trở 10 Ω mắc song song vào một đoạn mạch Khi hiệu điện thế hai đầu một vật dẫn
tăng thêm 3 V thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn này tăng lên hai lần Chọn kết luận sai
A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ban đầu là 3 V
B. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch ấy tăng thêm 0,3 A
C. Cường độ dòng điện ban đầu của mỗi điện trở là 0,3 A
D. Hiệu điện thế ban đầu của mỗi điện trở là 3 V
Câu 3. Một máy thu điện có điện trở trong là rp, khi dòng điện I chạy qua máy thì công suất tiêu thụ điện là P
Suất phản điện của máy thu này được tính theo công thức
A. P/I - rp.I B. P + rp.I C. P/I + rp.I D. P - rp.I
Câu 4. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc
tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng
A. Hiệu điện thế định mức của hai đèn bằng nhau
B. Nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
C. Điện trở của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
D. Cường độ dòng điện định mức của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
Câu 6. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của
dòng điện
B. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch cũng là điện năng cung cấp cho đoạn mạch đó
C. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của
điện trở đó
D. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng
của đoạn mạch đó
Câu 7. Chọn phát biểu đúng
A. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện
trường từ cực âm đến cực dương
B. Đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
C. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng vôn kế mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo
D. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
Câu 8. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 9. Một dòng điện có cường độ 5 A chạy qua một máy thu điện có suất phản điện 200 V Sau 2 phút, nhiệt
năng toả ra ở máy thu là 30 kJ Hiệu suất của máy thu là
Câu 10. Điện trở R1 mắc vào hiệu điện thế 12 V thì công suất tiêu thụ là P Khi mắc điện trở R2 vào hiệu điện
thế 16 V thì công suất tiêu thụ cũng là P Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 mà muốn công suất tiêu thụ vẫn là P thì phải
mắc chúng vào hiệu điện thế
Câu 11. Chọn câu sai Đối với mạch kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở :
A. Suất điện động của nguồn có giá trị bằng tổng độ giảm thế ở toàn mạch (ξ = I.RN + I.r) nên khi mạch hở
(I = 0) thì ξ = 0
Trang 18B. Cường độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu suất của nguồn giảm
C. Hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D. Hiệu suất của nguồn giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
Câu 12. Chọn câu sai
A. Các điện tích dương chuyển động cùng chiều dòng điện
B. Các điện tích âm chuyển động có hướng không tạo thành dòng điện
C. Trong vật dẫn luôn có các điện tích có thể di chuyển tự do
D. Đặt vật dẫn vào trong điện trường, dòng điện đi từ nơi điện thế cao về nơi điện thế thấp
Câu 13. Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều, có điện trở 100 Ω Phải cắt dây dẫn này thành bao nhiêu phần bằng nhau để sau khi mắc các phần này song song với nhau, ta được đoạn mạch có điện trở tương đương là 4 Ω
Câu 16. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
Câu 17. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. song song với bóng đèn 240 V - 60 W B. song song với bóng đèn 120 V - 60 W
C. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W D. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W
Câu 18. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách
A. hai mảnh kẽm vào dung dịch nước vôi trong
B. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào nước cất
C. hai mảnh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng
D. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào dung dịch muối ăn
Câu 19. Có 12 bóng đèn 12 V - 6 W được mắc hỗn hợp đối xứng cùng với một biến trở vào một nguồn điện Biến trở được dùng để diều chỉnh sao cho dòng điện trong mạch luôn có giá trị 2 A Để các bóng đèn sáng bình thường thì chúng phải được mắc thành
A. 4 hàng song song, trên mỗi hàng có 3 bóng nối tiếp
B. 6 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 2 bóng song song
C. 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 6 bóng song song
D. 3 hàng song song, mỗi hàng có 4 bóng nối tiếp
Câu 20. Một bếp điện dùng dây điện trở R, mắc vào hiệu điện thế 120 V thì nước sôi trong 20 phút Nếu bếp dùng 2 dây điện trở R nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế 240 V thì thời gian nước sôi là
Câu 21. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có giá trị
Câu 22. Chọn câu sai Trong hiện tượng điện phân
A. khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với đương lượng hoá học của chất ấy
B. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
C. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua chất điện phân
D. đương lượng điện hoá của một chất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
Câu 23. Chọn câu đúng
A. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
B. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
C. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
D. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
Trang 19Câu 24. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện trở tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Câu 25. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai
thanh đồng thì
A. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi B. cả anốt và catốt đều mỏng đi
C. cả anốt và catốt đều dày lên D. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên
Câu 26. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối lượng và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ nhất so với dây thứ hai
A. bằng một nửa B. lớn gấp đôi C. lớn gấp 4 lần D. bằng nhau
Câu 27. Có hai điện trở R1 = 2R2 được mắc nối tiếp với nhau vào một đoạn mạch Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 4 V Kết luận nào sau đây đúng
A. Hiệu điện thế hai dầu đoạn mạch là 6 V B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12 V
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 8 V D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 4 V
Câu 28. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. dự trữ điện tích của nguồn điện B. tác dụng lực của nguồn điện
C. thực hiện công của nguồn điện D. tích điện cho hai cực của nguồn điện
Câu 29. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có
giá trị
Câu 30. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện
động 22 V Công suất toả nhiệt của điện trở này là 8 W Điện trở trong của
nguồn điện bằng
Câu 31. Chọn câu sai Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω
A. Công suất của nguồn là 12 W nếu dòng điện qua nguồn có cường dộ 1 A
B. Khi mạch hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A
C. Nguồn phải thực hiện một công bằng 12 J để di chuyển điện tích 1 C đi qua nguồn
D. Nối hai cực của nguồn bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng 0
Câu 32. Có 4 nguồn điện giống nhau, điện trở trong của mỗi nguồn là 2 Ω, mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy
có 2 nguồn nối tiếp cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 6 Ω Khi điện trở mạch ngoài giảm đi 3 lần thì cường độ dòng điện trong mạch tăng thêm 2 A Suất điện động của mỗi nguồn là
Câu 33. Chọn câu đúng
A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
B. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
C. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
D. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
Câu 34. Một nguồn điện có suất điện động 8 V cấp điện cho mạch ngoài gồm hai bóng đèn 6 V - 6 W và 4 V -
16 W mắc song song Biết rằng bóng đèn 4 V - 16 W sáng bình thường, hiệu suất của nguồn có giá trị
Câu 35. Một dây vônfram có điện trở 136 Ω ở nhiệt độ 100oC, cho hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10-3
K-1 Điện trở của dây ở 20oC là
Câu 36. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC, mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 37. Hai mẩu kim loại đồng chất cùng có dạng hình hộp lập phương được mắc nối tiếp vào mạch điện sao cho dòng điện đi vuông góc với mặt bên của chúng Biết rằng khối lượng của mẩu thứ nhất bằng 8 lần khối lượng của mẩu thứ hai Hiệu điện thế ở hai đầu mẩu thứ nhất so với hiệu điện thế hai đầu mẩu thứ hai
Trang 20A. bằng một nửa B. lớn gấp đôi C. lớn gấp 4 lần D. bằng nhau
Câu 38. Một dòng điện chạy qua một bình điện phân sau một thời gian sẽ cho 0,64 g đồng bám vào catốt Cho biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 và có hoá trị 2 Hỏi có bao nhiêu ion Cu2+ đã di chuyển trong dung dịch trong thời gian trên ?
Câu 39. Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C. tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua
D. tỉ lệ thuận với bình phương công suất của dòng điện
Câu 40. Một nguồn điện có suất điện động 10 V cấp ra mạch ngoài một dòng điện có cường độ 1 A thì hiệu suất của nguồn đạt 80 % Điện trở trong của nguồn có giá trị
Câu 41. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
B. Công suất của bóng đèn là 16 W
C. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
D. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
Câu 42. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 43. Cường độ dòng điện xác định bằng
A. số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
B. điện lượng chuyển qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
Câu 44. Một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω Biết rằng khi điện trở mạch ngoài giảm đi một nửa thì hiệu suất của nguồn còn 75 % so với ban đầu Điện trở ban đầu của mạch ngoài là
Câu 45. Một nguồn điện có suất điện động là 4 V, điện trở trong là 2 Ω Mắc song song vào hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6 Ω thì công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn là
Câu 46. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
B. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
C. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
D. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
Câu 47. Hai vật dẫn có điện trở R1 = 2R2 được mắc song song vào một mạch điện Người ta đo được công suất tiêu thụ điện ở R1 là 100 W, công suất tiêu thụ ở R2 là
Câu 48. Chọn câu sai
A. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
B. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
C. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
D. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
Câu 49. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
B. dùng pin để mắc một mạch điện kín
C. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
Câu 50. Chọn câu sai
A. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
B. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt dương (+)
C. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
D. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
Trang 21Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 614
Câu 1. Chọn câu sai Trong hiện tượng điện phân
A. đương lượng điện hoá của một chất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
B. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện
phân
C. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua chất điện
phân
D. khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với đương lượng hoá học của chất ấy
Câu 2. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện động 22 V Công suất toả nhiệt của
điện trở này là 8 W Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 3. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω
Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
Câu 4. Điện trở R1 mắc vào hiệu điện thế 12 V thì công suất tiêu thụ là P Khi mắc điện trở R2 vào hiệu điện thế
16 V thì công suất tiêu thụ cũng là P Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 mà muốn công suất tiêu thụ vẫn là P thì phải
mắc chúng vào hiệu điện thế
Câu 5. Có 12 bóng đèn 12 V - 6 W được mắc hỗn hợp đối xứng cùng với một biến trở vào một nguồn điện
Biến trở được dùng để diều chỉnh sao cho dòng điện trong mạch luôn có giá trị 2 A Để các bóng đèn sáng bình
thường thì chúng phải được mắc thành
A. 6 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 2 bóng song song
B. 3 hàng song song, mỗi hàng có 4 bóng nối tiếp
C. 4 hàng song song, trên mỗi hàng có 3 bóng nối tiếp
D. 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 6 bóng song song
Câu 6. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch cũng là điện năng cung cấp cho đoạn mạch đó
B. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của
Câu 7. Chọn câu sai Đối với mạch kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở :
A. Suất điện động của nguồn có giá trị bằng tổng độ giảm thế ở toàn mạch (ξ = I.RN + I.r) nên khi mạch hở
(I = 0) thì ξ = 0
B. Hiệu suất của nguồn giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
C. Cường độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu suất của nguồn giảm
D. Hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
Câu 8. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện
trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện
trở có giá trị
Câu 9. Một dây vônfram có điện trở 136 Ω ở nhiệt độ 100oC, cho hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10-3 K
-1
Điện trở của dây ở 20oC là
Câu 10. Một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω Biết rằng khi điện trở mạch ngoài giảm đi một nửa thì hiệu
suất của nguồn còn 75 % so với ban đầu Điện trở ban đầu của mạch ngoài là
Câu 11. Hai nguồn có suất điện động khác nhau nhưng có cùng điện trở trong Công suất điện lớn nhất mà mỗi
nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là 36 W và 64 W Khi hai nguồn này mắc nối tiếp thì công suất điện lớn
nhất mà mạch ngoài có được là
Trang 22A. 48 W B. 50 W C. 100 W D. 98 W
Câu 12. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 13. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
B. dùng pin để mắc một mạch điện kín
C. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
Câu 14. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách
A. hai mảnh kẽm vào dung dịch nước vôi trong
B. hai mảnh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng
C. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào dung dịch muối ăn
D. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào nước cất
Câu 15. Hai vật dẫn có điện trở 10 Ω mắc song song vào một đoạn mạch Khi hiệu điện thế hai đầu một vật dẫn
tăng thêm 3 V thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn này tăng lên hai lần Chọn kết luận sai
A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ban đầu là 3 V
B. Hiệu điện thế ban đầu của mỗi điện trở là 3 V
C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch ấy tăng thêm 0,3 A
D. Cường độ dòng điện ban đầu của mỗi điện trở là 0,3 A
Câu 16. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. dự trữ điện tích của nguồn điện B. tích điện cho hai cực của nguồn điện
C. thực hiện công của nguồn điện D. tác dụng lực của nguồn điện
Câu 17. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
B. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
C. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
D. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
Câu 18. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC, mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 19. Chọn câu đúng
A. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
B. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
C. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
D. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
Câu 20. Hai vật dẫn có điện trở R1 = 2R2 được mắc song song vào một mạch điện Người ta đo được công suất tiêu thụ điện ở R1 là 100 W, công suất tiêu thụ ở R2 là
Câu 21. Chọn câu sai
A. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
B. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt dương (+)
C. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
D. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
Câu 22. Chọn câu sai
A. Đặt vật dẫn vào trong điện trường, dòng điện đi từ nơi điện thế cao về nơi điện thế thấp
B. Trong vật dẫn luôn có các điện tích có thể di chuyển tự do
C. Các điện tích dương chuyển động cùng chiều dòng điện
D. Các điện tích âm chuyển động có hướng không tạo thành dòng điện
Câu 23. Hai mẩu kim loại đồng chất cùng có dạng hình hộp lập phương được mắc nối tiếp vào mạch điện sao cho dòng điện đi vuông góc với mặt bên của chúng Biết rằng khối lượng của mẩu thứ nhất bằng 8 lần khối lượng của mẩu thứ hai Hiệu điện thế ở hai đầu mẩu thứ nhất so với hiệu điện thế hai đầu mẩu thứ hai
A. lớn gấp đôi B. bằng một nửa C. lớn gấp 4 lần D. bằng nhau
Câu 24. Có hai điện trở R1 = 2R2 được mắc nối tiếp với nhau vào một đoạn mạch Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 4 V Kết luận nào sau đây đúng
Trang 23R1 R2 R3
K1
K2
A. Hiệu điện thế hai dầu đoạn mạch là 6 V B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 8 V
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 4 V D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12 V
Câu 25. Chọn câu sai
A. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
B. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
C. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
D. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
Câu 26. Một nguồn điện có suất điện động 10 V cấp ra mạch ngoài một dòng điện có cường độ 1 A thì hiệu suất của nguồn đạt 80 % Điện trở trong của nguồn có giá trị
A. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
B. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
C. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
D. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
Câu 29. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng định
C. quan hệ giữa R1 và R2 không liên quan đến đặc tuyến vôn-ampe D. R2 > R1
Câu 30. Một máy thu điện có điện trở trong là rp, khi dòng điện I chạy qua máy thì công suất tiêu thụ điện là P Suất phản điện của máy thu này được tính theo công thức
A. P/I - rp.I B. P + rp.I C. P - rp.I D. P/I + rp.I
Câu 31. Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với bình phương công suất của dòng điện
B. tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua
C. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn
D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
Câu 32. Có 4 nguồn điện giống nhau, điện trở trong của mỗi nguồn là 2 Ω, mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy
có 2 nguồn nối tiếp cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 6 Ω Khi điện trở mạch ngoài giảm đi 3 lần thì cường độ dòng điện trong mạch tăng thêm 2 A Suất điện động của mỗi nguồn là
Câu 33. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 34. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
B. Công suất của bóng đèn là 16 W
C. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
D. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
Câu 35. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện
trở tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Câu 36. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai
thanh đồng thì
A. cả anốt và catốt đều dày lên B. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi
C. cả anốt và catốt đều mỏng đi D. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên
Câu 37. Một dòng điện có cường độ 5 A chạy qua một máy thu điện có suất phản điện 200 V Sau 2 phút, nhiệt năng toả ra ở máy thu là 30 kJ Hiệu suất của máy thu là
Câu 38. Một nguồn điện có suất điện động là 4 V, điện trở trong là 2 Ω Mắc song song vào hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6 Ω thì công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn là
Trang 24A. 9,6 W B. 1,5 W C. 0,96 W D. 15 W
Câu 39. Hai bóng đèn 1 và 2 có công suất định mức lần lượt là 25 W và 100 W đều làm việc bình thường ở hiệu
điện thế 110 V Chọn đáp án sai
A. Cường độ dòng điện định mức của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1.B. Điện trở của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
C. Hiệu điện thế định mức của hai đèn bằng nhau
D. Nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
Câu 40. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W B. song song với bóng đèn 240 V - 60 W
C. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W D. song song với bóng đèn 120 V - 60 W
Câu 41. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
Câu 42. Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
B. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng vôn kế mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo
C. Đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
D. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương
Câu 43. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối lượng và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ nhất so với dây thứ hai
Câu 44. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có
giá trị
Câu 45. Một bếp điện dùng dây điện trở R, mắc vào hiệu điện thế 120 V thì
nước sôi trong 20 phút Nếu bếp dùng 2 dây điện trở R nối tiếp rồi mắc vào
hiệu điện thế 240 V thì thời gian nước sôi là
Câu 46. Cường độ dòng điện xác định bằng
A. điện lượng chuyển qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
B. số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
Câu 47. Chọn câu sai Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω
A. Nguồn phải thực hiện một công bằng 12 J để di chuyển điện tích 1 C đi qua nguồn
B. Khi mạch hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A
C. Nối hai cực của nguồn bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng 0
D. Công suất của nguồn là 12 W nếu dòng điện qua nguồn có cường dộ 1 A
Câu 48. Một nguồn điện có suất điện động 8 V cấp điện cho mạch ngoài gồm hai bóng đèn 6 V - 6 W và 4 V -
16 W mắc song song Biết rằng bóng đèn 4 V - 16 W sáng bình thường, hiệu suất của nguồn có giá trị
k
R4
1 R3
Trang 25Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 709
Câu 1. Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách
A. hai mảnh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng
B. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào dung dịch muối ăn
C. hai mảnh kẽm vào dung dịch nước vôi trong
D. nhúng một mảnh nhôm và một mảnh kẽm vào nước cất
Câu 2. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện
trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện
trở có giá trị
Câu 3. Có hai điện trở R1 = 2R2 được mắc nối tiếp với nhau vào một đoạn mạch Hiệu điện thế hai đầu điện trở
R1 là 4 V Kết luận nào sau đây đúng
A. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 4 V B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12 V
C. Hiệu điện thế hai dầu đoạn mạch là 6 V D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 8 V
Câu 4. Có 4 nguồn điện giống nhau, điện trở trong của mỗi nguồn là 2 Ω, mắc thành 2 dãy song song, mỗi dãy
có 2 nguồn nối tiếp cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 6 Ω Khi điện trở mạch ngoài giảm đi 3 lần thì cường độ
dòng điện trong mạch tăng thêm 2 A Suất điện động của mỗi nguồn là
Câu 5. Một bếp điện dùng dây điện trở R, mắc vào hiệu điện thế 120 V thì nước sôi trong 20 phút Nếu bếp
dùng 2 dây điện trở R nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế 240 V thì thời gian nước sôi là
Câu 6. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. tác dụng lực của nguồn điện B. thực hiện công của nguồn điện
C. tích điện cho hai cực của nguồn điện D. dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 7. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 8. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. song song với bóng đèn 240 V - 60 W B. song song với bóng đèn 120 V - 60 W
C. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W D. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W
Câu 9. Có 12 bóng đèn 12 V - 6 W được mắc hỗn hợp đối xứng cùng với một biến trở vào một nguồn điện
Biến trở được dùng để diều chỉnh sao cho dòng điện trong mạch luôn có giá trị 2 A Để các bóng đèn sáng bình
thường thì chúng phải được mắc thành
A. 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 6 bóng song song
B. 4 hàng song song, trên mỗi hàng có 3 bóng nối tiếp
C. 3 hàng song song, mỗi hàng có 4 bóng nối tiếp
D. 6 dãy nối tiếp, mỗi dãy có 2 bóng song song
Câu 10. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một
dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
Câu 11. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối
cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC,
mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 12. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của
Trang 26Câu 13. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có
giá trị
Câu 14. Chọn phát biểu đúng
A. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng vôn kế mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo
B. Đặc tuyến vôn-ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ
C. Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương
D. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
Câu 15. Chọn câu sai
A. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
B. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
C. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
D. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
Câu 16. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối lượng và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ nhất so với dây thứ hai
A. lớn gấp đôi B. lớn gấp 4 lần C. bằng một nửa D. bằng nhau
Câu 17. Chọn câu sai Trong hiện tượng điện phân
A. đương lượng điện hoá của một chất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
B. khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với đương lượng hoá học của chất ấy
C. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua chất điện phân
D. khối lượng chất điện phân giải phóng ở điện cực tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua chất điện phân
Câu 18. Một dòng điện chạy qua một bình điện phân sau một thời gian sẽ cho 0,64 g đồng bám vào catốt Cho biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 và có hoá trị 2 Hỏi có bao nhiêu ion Cu2+ đã di chuyển trong dung dịch trong thời gian trên ?
Câu 19. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 20. Một acquy có dung lượng là 5 A.h Acquy này có thể sử dụng trong khoảng thời gian bao lâu khi nó phát điện, mỗi giây có điện lượng 0,25 C chuyển qua
Câu 21. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện động 22 V Công suất toả nhiệt của điện trở này là 8 W Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 22. Chọn câu sai
A. Các điện tích dương chuyển động cùng chiều dòng điện
B. Trong vật dẫn luôn có các điện tích có thể di chuyển tự do
C. Đặt vật dẫn vào trong điện trường, dòng điện đi từ nơi điện thế cao về nơi điện thế thấp
D. Các điện tích âm chuyển động có hướng không tạo thành dòng điện
Câu 23. Chọn câu sai Đối với mạch kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở :
A. Cường độ dòng điện trong mạch tăng thì hiệu suất của nguồn giảm
B. Hiệu suất của nguồn giảm khi điện trở mạch ngoài giảm
C. Hiệu điện thế mạch ngoài giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D. Suất điện động của nguồn có giá trị bằng tổng độ giảm thế ở toàn mạch (ξ = I.RN + I.r) nên khi mạch hở (I = 0) thì ξ = 0
Câu 24. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng định
Trang 27A. P - rp.I B. P/I + rp.I C. P/I - rp.I D. P + rp.I
Câu 27. Một nguồn điện có suất điện động 8 V cấp điện cho mạch ngoài gồm hai bóng đèn 6 V - 6 W và 4 V -
16 W mắc song song Biết rằng bóng đèn 4 V - 16 W sáng bình thường, hiệu suất của nguồn có giá trị
Câu 28. Điện trở R1 mắc vào hiệu điện thế 12 V thì công suất tiêu thụ là P Khi mắc điện trở R2 vào hiệu điện thế 16 V thì công suất tiêu thụ cũng là P Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 mà muốn công suất tiêu thụ vẫn là P thì phải mắc chúng vào hiệu điện thế
A. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
B. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
C. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
D. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
Câu 31. Hai vật dẫn có điện trở 10 Ω mắc song song vào một đoạn mạch Khi hiệu điện thế hai đầu một vật dẫn
tăng thêm 3 V thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn này tăng lên hai lần Chọn kết luận sai
A. Hiệu điện thế ban đầu của mỗi điện trở là 3 V
B. Cường độ dòng điện ban đầu của mỗi điện trở là 0,3 A
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ban đầu là 3 V
D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch ấy tăng thêm 0,3 A
Câu 32. Chọn câu sai
A. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
B. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt dương (+)
C. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
D. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
Câu 33. Một nguồn điện có suất điện động 10 V cấp ra mạch ngoài một dòng điện có cường độ 1 A thì hiệu suất của nguồn đạt 80 % Điện trở trong của nguồn có giá trị
Câu 34. Cường độ dòng điện xác định bằng
A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
B. điện lượng chuyển qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C. số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây
Câu 35. Một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω Biết rằng khi điện trở mạch ngoài giảm đi một nửa thì hiệu suất của nguồn còn 75 % so với ban đầu Điện trở ban đầu của mạch ngoài là
Câu 36. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai thanh đồng thì
A. cả anốt và catốt đều dày lên B. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên
C. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi D. cả anốt và catốt đều mỏng đi
Câu 37. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
B. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
C. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
D. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
Câu 38. Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
Trang 28R1 R2 R3
K1
K2
B. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn
C. tỉ lệ thuận với bình phương công suất của dòng điện
D. tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua
Câu 39. Hai mẩu kim loại đồng chất cùng có dạng hình hộp lập phương được mắc nối tiếp vào mạch điện sao cho dòng điện đi vuông góc với mặt bên của chúng Biết rằng khối lượng của mẩu thứ nhất bằng 8 lần khối lượng của mẩu thứ hai Hiệu điện thế ở hai đầu mẩu thứ nhất so với hiệu điện thế hai đầu mẩu thứ hai
Câu 40. Hai bóng đèn 1 và 2 có công suất định mức lần lượt là 25 W và 100 W đều làm việc bình thường ở hiệu
điện thế 110 V Chọn đáp án sai
A. Hiệu điện thế định mức của hai đèn bằng nhau
B. Cường độ dòng điện định mức của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
C. Nhiệt lượng toả ra trong cùng thời gian của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
D. Điện trở của đèn 2 bằng 4 lần đèn 1
Câu 41. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện
trở tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Câu 42. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
B. dùng pin để mắc một mạch điện kín
C. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
Câu 43. Hai nguồn có suất điện động khác nhau nhưng có cùng điện trở trong Công suất điện lớn nhất mà mỗi nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là 36 W và 64 W Khi hai nguồn này mắc nối tiếp thì công suất điện lớn nhất mà mạch ngoài có được là
Câu 44. Hai vật dẫn có điện trở R1 = 2R2 được mắc song song vào một mạch điện Người ta đo được công suất tiêu thụ điện ở R1 là 100 W, công suất tiêu thụ ở R2 là
Câu 45. Chọn câu sai Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω
A. Nối hai cực của nguồn bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng 0
B. Khi mạch hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A
C. Công suất của nguồn là 12 W nếu dòng điện qua nguồn có cường dộ 1 A
D. Nguồn phải thực hiện một công bằng 12 J để di chuyển điện tích 1 C đi qua nguồn
Câu 46. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
B. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
C. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
D. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 49. Một dây vônfram có điện trở 136 Ω ở nhiệt độ 100oC, cho hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10-3
K-1 Điện trở của dây ở 20oC là
Câu 50. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Công suất của bóng đèn là 16 W
B. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
C. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
D. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
Trang 29R1 R2 R3
K1
K2
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 2 Năm học 2009-2010
Trường THPT Trần Phú Môn Vật lý khối 11
(50 câu - Thời gian 90 phút)
Mã đề: 825
Câu 1. Chọn câu đúng
A. Khi các electron chuyển động trong kim loại thì xuất hiện dòng điện
B. Điện trở suất của kim loại nhỏ vì mật độ hạt tải điện lớn
C. Điện trở của dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
D. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
Câu 2. Hai nguồn có suất điện động khác nhau nhưng có cùng điện trở trong Công suất điện lớn nhất mà mỗi
nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là 36 W và 64 W Khi hai nguồn này mắc nối tiếp thì công suất điện lớn
nhất mà mạch ngoài có được là
Câu 3. Chọn câu sai
A. Ampe kế được mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo dòng điện chạy qua
B. Dòng điện chạy qua Ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt dương (+)
C. Trong mạch điện mắc nối tiếp, số chỉ của Ampe kế không phụ thuộc vào vị trí đặt nó trong mạch
D. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
Câu 4. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Khi đóng
khoá K thì thấy cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 là I1 = I2 = 2 A
Khi mở khoá K thì thấy điện thế tại M là VM = 4 V, lúc này điện thế tại N có
giá trị
Câu 5. Hai dây dẫn đồng chất, hình trụ tiết diện đều ở cùng nhiệt độ Khối
lượng và chiều dài của dây thứ nhất gấp đôi dây thứ hai Điện trở của dây thứ
nhất so với dây thứ hai
Câu 6. Một dòng điện chạy qua một bình điện phân sau một thời gian sẽ cho 0,64 g đồng bám vào catốt Cho
biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 và có hoá trị 2 Hỏi có bao nhiêu ion Cu2+ đã di chuyển trong dung
dịch trong thời gian trên ?
Câu 7. Đặc tuyến vôn-ampe là đồ thị trên hệ trục toạ độ IOU trong đo OI là trục tung, OU là trục hoành Đặc
tuyến của hai điện trở R1 và R2 là hai đường thẳng đi qua gốc toạ độ, đặc tuyến của R1 nằm trên Có thể khẳng
Câu 8. Một máy thu điện có điện trở trong là rp, khi dòng điện I chạy qua máy thì công suất tiêu thụ điện là P
Suất phản điện của máy thu này được tính theo công thức
A. P - rp.I B. P/I - rp.I C. P + rp.I D. P/I + rp.I
Câu 9. Cặp nhiệt điện Đồng - Constantan có hệ số nhiệt điện động là 41,8 μV/K và điện trở trong 0,5 Ω Nối
cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở 30 Ω Đặt mối hàn thứ nhầt vào trong không khí có nhiệt độ 20oC,
mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 400oC Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
Câu 10. Hệ số nhiệt điện động đặc trưng cho
A. suất điện động xuất hiện do sự khác biệt về nhiệt độ giữa hai mối hàn của hai dây dẫn khác nhau
B. hiện tượng xuất hiện suất điện động trong vật dẫn khi vật dẫn này bị nung nóng
C. sự tăng giá trị của điện trở một vật dẫn khi nhiệt độ vật dẫn tăng lên
D. sự thay đổi nhiệt độ của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
Câu 11. Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω Tỉ số điện trở
tương đương của mạch khi (K1 đóng, K2 mở) so với khi (K1 mở, K2 đóng) là
Trang 30Câu 12. Một điện trở R = 50 Ω được mắc vào một nguồn điện có suất điện động 22 V Công suất toả nhiệt của điện trở này là 8 W Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 13. Chọn câu sai
A. Mỗi acquy có một dung lượng xác định
B. Acquy là nguồn điện hoá học, luôn được dùng để phát điện
C. Acquy biến đổi năng lượng từ hoá năng thành điện năng khi phát điện
D. Acquy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi tích điện
Câu 14. Chọn câu sai
A. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch cũng là điện năng cung cấp cho đoạn mạch đó
B. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần bằng công suất toả nhiệt của điện trở đó
C. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó
D. Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của dòng điện
Câu 15. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. không mắc cầu chì cho mạch điện kín
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C. dùng pin để mắc một mạch điện kín
D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
Câu 16. Ngoài đơn vị W, công suất điện có thể có đơn vị là
Câu 17. Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều, có điện trở 100 Ω Phải cắt dây dẫn này thành bao nhiêu phần bằng nhau để sau khi mắc các phần này song song với nhau, ta được đoạn mạch có điện trở tương đương là 4 Ω
Câu 18. Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 240 V, người ta mắc nó
A. song song với bóng đèn 240 V - 60 W B. song song với bóng đèn 120 V - 60 W
C. nối tiếp với bóng đèn 120 V - 15 W D. nối tiếp với bóng đèn 180 V - 135 W
Câu 19. Một nguồn điện có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω cấp điện cho mạch ngoài có điện trở 4 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
Câu 20. Một dòng điện có cường độ 5 A chạy qua một máy thu điện có suất phản điện 200 V Sau 2 phút, nhiệt năng toả ra ở máy thu là 30 kJ Hiệu suất của máy thu là
Câu 21. Nếu dòng điện chạy qua một bóng đèn có cường độ 4 A thì
A. Độ lớn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn (tính bằng V) gấp 4 lần điện trở của bóng đèn (tính bằng Ω)
B. Có 4 electron đi qua tiết diện thẳng của bóng đèn trong 1 s
C. Công suất của bóng đèn là 16 W
D. Điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng của bóng đèn luôn luôn có độ lớn là 4 C
Câu 22. Khi sử dụng CuSO4 làm dung dịch điện phân với anốt và catốt là hai thanh đồng thì
A. anốt sẽ mỏng đi, catốt sẽ dày lên B. cả anốt và catốt đều mỏng đi
C. cả anốt và catốt đều dày lên D. anốt sẽ dày lên, catốt sẽ mỏng đi
Câu 23. Khi bạn ấn một phím của máy tính bỏ túi thì có một lượng điện tích 3 μC di chuyển tương ứng với một dòng điện có cường độ 300 μA Thời gian phím này được ấn là
Câu 24. Chọn câu đúng
A. Khi hiệu điện thế không đổi thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ tăng nếu nhiệt độ tăng
B. Điện trở suất của kim loại tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tăng gấp đôi
C. Hệ số nhiệt điện trở có giá trị càng lớn thì điện trở suất sẽ tăng càng nhanh theo nhiệt độ
D. Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì dòng điện chạy qua dây dẫn này dễ dàng hơn
Câu 25. Khi 4 điện trở giống nhau được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là I Nếu 4 điện trở trên được mắc song song và đặt vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có giá trị