Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch.. Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên H1.. Cường độ dòng điện chạy trong
Trang 1Error, !114!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG- LẦN 2
NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Vật Lý 11
Thời gian: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
Mã đề: 159 Câu 1. Một thanh kim loại MN cỏ chiều dài và khối lượng m được treo thẳng ngang bằng hai dây kim loại, nhẹ, cứng song song cùng độ dài AM và CN trong từ trường đều, tại nơi có gia tốc trọng trường g Cảm ứng từ của từ trường này có độ lớn B, hướng vuông góc với thanh MN và chếch lên phía trên hợp với phương thẳng đứngmột góc α = 30° Lúc đầu, hai dây treo AM và CN nằm trong mặt phẳngthẳng đứng Sau đó, cho dòng điện cường độ I chạy qua thanh MN, sao cho BI = 0,25mg Gọi là góc lệch của mặt phẳng chứa hai dây treo AM
và CN so với mặt phẳng thẳng đứng Giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 2. Một electron di chuyển trong điện trường đều E một đoạn 0,6cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo đường sức điện thì lực điện sinh công 9,6.10−18J Sau đó nó di chuyển tiếp 0,4cm từ điểm N đến điểm P theo phương và chiều nói trên thì tốc độ của electron tại P là bao nhiêu? Biết rằng tại M, electron không có vận tốc đầu Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn Khối lượng của electron là 9,1.10−31kg
Câu 3. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ Chuyển động thẳng nhanh dần đều là
đoạn nào trong đồ thị ?
v(m / s)
t(s)
QP
O
O
Câu 4.Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
Câu 5. Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào
Câu 6. Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành mạch kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36W Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là:
Câu 7. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?
Câu 8. Hạt tải điện trong kim loại là
A. các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể
B. các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
C. các electron của nguyên tư
D. electron ở lớp trong cùng của nguyên tử
Câu 9. Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ
Trang 2Trang 24!Syntax Error, )!Syntax Error, !/4 - Mã đề: 224!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax
Error, !224!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
A. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch
B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch
C. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch
D. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch
Câu 10. Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1) Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn
kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2) Điện trở của vôn kế V rất lớn Biết R0 = 14 Ω Giá trị trung
bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là R0
, r
A V
1
I(mA) 50
U(V)
0,50
O
Câu 11.Hai điện tích q1 = q2 = q >0 đặt tại A và B trong không khí biết AB = 2a
Giá trị cực đại của cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn h là
Câu 12. Tại thời điểm t0 = 0, một vật m = 500g rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống hố cát với g =
10 m/s2 Động lượng của vật tại thời điểm t = 5 s có
Trang 3Error, !334!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Câu 20. Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần các vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
B. Chỉ cần có nguồn điện
C. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
D. Chỉ cần có hiệu điện thế
Câu 21. Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó 6V;r 0,1 , Rđ = 11Ω, R = 0,9 Ω Biết đèn dây tóc sáng bình
thường Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của bóng đèn lần lượt là:
, rI
dR
Câu 24. Giả thiết rằng trong một tia sét có một điện tích q = 25 C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất
và khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất là 1,4 108 V Nếu toàn bộ năng lượng của tia sét chuyển hết thành nhiệt năng thì có thể làm m (kg) nước ở 100°C bốc thành hơi ở 100°C Nhiệt hóa hơi của nước là L = 2,3.106 J/kg Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 25. Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện Biết điện tích mỗi hạt
có độ lớn bằng 1,6.10−19C Tính cường độ dòng điện qua ống.
Câu 26.Tích điện cho tụ điện C1, điện dung 20 µF, dưới hiệu điện thế 300V Sau đó nối tụ điện C1 với tụ điện C2
có điện dung 10 µF chưa tích điện Sau khi nối điện tích trên các bản tụ C1, C2 lần lượt là Q1 và Q2
Câu 28. Một acquy có suất điện động và điện trở trong là 6 V và 0,6 Ω Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn dây tóc có ghi 6 V − 3 W Coi điện trở bóng đèn không thay đổi Cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của acquy lần lượt là?
Trang 4Trang 44!Syntax Error, )!Syntax Error, !/4 - Mã đề: 444!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax
Error, !444!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Câu 29. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một
điện trường, thì không phụ thuộc vào?
A. Độ lớn của điện tích q
B. Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi
C. hình dạng của đường đi MN
D. Vị trí của các điểm M, N
Câu 30. Trong mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, hai pin có cùng suất điện động 3,5V và điện trở trong 1Ω Bóng đèn dây tóc có số ghi trên đèn là 7,2V - 4,32W Cho rằng điện trở của đèn không thay đổi theo nhiệt độ Công suất tiêu thụ điện năng của bóng đèn là:
Câu 32. Một người đứng ở độ cao 80m ném ngang một vật thì vật phải có vận tốc ban đầu là bao nhiêu để ngay lúc chạm đất có v = 50m/s, bỏ qua lực cản của không khí Tính tầm ném xa của vật khi chạm đất.Lấy g=10m/s2
O h
Câu 36. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
Câu 37. Một electrong chuyển động với vận tốc ban đầu 2.106 m/s dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại Điện tích của electron là −1,6.10−19C, khối lượng của electron là 9,1.10−31kg Xác định độ lớn cường độ điện trường
Câu 38. Nguồn điện có suất điện động là 3V và có điện trở trong là 2Ω Mắc song song hai bóng đèn như nhau
có cùng điện trở 6Ω vào hai cực của nguồn điện này Công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn là:
Trang 5Error, !554!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Câu 39. Một người đi xe máy trên một đoạn đường thẳng AB Trên một phần ba đoạn đường đầu đi với
1
v 30 km / h , một phần ba đoạn đường tiếp theo với v2 36 km / h và một phần ba đoạn đường cuối cùng
đi với v348 km / h Tính vtb trên cả đoạn AB
Câu 40. Có n nguồn điện, như nhau có cùng suất điện động và cùng điện trở trong r mắc nối tiếp thành bộ rồi nối với điện trở R thì cường độ dòng điện chạy qua R là I1 Nếu mắc thành bộ nguồn song song rồi mắc điện trở R thìcường độ dòng điện là I2 Nếu R = r thì
Trang 6Trang 64!Syntax Error, )!Syntax Error, !/4 - Mã đề: 664!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax
Error, !664!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG- LẦN 2
NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Vật Lý 11
Thời gian: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
Mã đề: 193 Câu 1. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện
trường, thì không phụ thuộc vào?
A. Độ lớn của điện tích q B. hình dạng của đường đi MN
C. Vị trí của các điểm M, N D. Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi
Câu 2. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?
Câu 3.Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều,
có cường độ I1 = I2= 12 A chạy qua Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 16 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 12 cm
O h
Câu 6. Một người đi xe máy trên một đoạn đường thẳng AB Trên một phần ba đoạn đường đầu đi với
1
v 30 km / h , một phần ba đoạn đường tiếp theo với v2 36 km / h và một phần ba đoạn đường cuối cùng
đi với v348 km / h Tính vtb trên cả đoạn AB
Câu 7.Tích điện cho tụ điện C1, điện dung 20 µF, dưới hiệu điện thế 300V Sau đó nối tụ điện C1 với tụ điện C2
có điện dung 10 µF chưa tích điện Sau khi nối điện tích trên các bản tụ C1, C2 lần lượt là Q1 và Q2
Trang 7Error, !774!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Câu 10. Nguồn điện có suất điện động là 3V và có điện trở trong là 2Ω Mắc song song hai bóng đèn như nhau
có cùng điện trở 6Ω vào hai cực của nguồn điện này Công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn là:
Câu 11. Một electron chuyển động cùng hướng với đường sức của một điện trường đều rất rộng có cường độ 364V/m.Electron xuất phát từ điểm M với độ lớn vận tốc 3,2.106m/s Cho biết điện tích và khối lượng của electron lần lượt là: -1,6.10-19C và m = 9,1.10-31kg Thời gian kể từ lúc xuất phát đến lúc electron trở về điểm M là:
Câu 12. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ Chuyển động thẳng nhanh dần đều là
đoạn nào trong đồ thị ?
v(m / s)
t(s)
QP
1 1, r
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
Câu 15. Trong không khí có ba điện tích điểm dương q1, q2 và q3 (q1 = q2) đặt tại ba điểm A, B và C sao cho tam giác ABC có góc C bằng 750 Lực tác dụng của q1, q2 lên q3 là F1 và F2 Hợp lực tác dụng lên q3 là F Biết F1 = 7.10−5N, góc hợp bởi F và F1 là 450 Độ lớn của Fgần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 8Trang 84!Syntax Error, )!Syntax Error, !/4 - Mã đề: 884!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax
Error, !884!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là: R0
, r
A V
1
I(mA) 50
U(V)
0,50
O
Câu 19.Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
Câu 20. Tại hai điểm A và B cách nhau 20cm trong không khí, đặt hai điện tích điểm q1 = −3.10−6C, q2 = 8.10−6C Xácđịnh độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = 2 10−6C đặt tại C Biết AC = 12cm, BC = 16cm
Câu 21. Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ
A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch
B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch
C. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch
D. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch
Câu 22. Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần các vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
B. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Câu 25. Ở nhiệt độ t1 = 25°C, hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn là U1 = 20 mV thì cường độ dòng điện qua đèn là I1 = 8 mA.Khi sáng bình thường, hiệu điện thê giừa hai cực của bóng đèn là U2 = 240 V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8 A.Biết hệ số nhiệt điện trở của dây tóc làm bóng đèn là α = 4,2.10-3 K Nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường là
Trang 9Error, !994!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Câu 27. Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó 6V;r 0,1 , Rđ = 11Ω, R = 0,9 Ω Biết đèn dây tóc sáng bình
thường Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của bóng đèn lần lượt là:
, rI
dR
R
Câu 28. Tại thời điểm t0 = 0, một vật m = 500g rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống hố cát với g =
10 m/s2 Động lượng của vật tại thời điểm t = 5 s có
A. độ lớn 50kg.m/s B. độ lớn 0kg.m/s C. độ lớn 10.000kg.m/s D. độ lớn 50.000kg.m/s;
Câu 29. Một electrong chuyển động với vận tốc ban đầu 2.106 m/s dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại Điện tích của electron là −1,6.10−19C, khối lượng của electron là 9,1.10−31kg Xác định độ lớn cường độ điện trường
Câu 30. Hạt tải điện trong kim loại là
A. các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
B. các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể
C. electron ở lớp trong cùng của nguyên tử
D. các electron của nguyên tư
Câu 31. Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu đĩện thế giữa hai bản của một tụ điện Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Câu 32. Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện Biết điện tích mỗi hạt
có độ lớn bằng 1,6.10−19C Tính cường độ dòng điện qua ống.
Câu 36. Giả thiết rằng trong một tia sét có một điện tích q = 25 C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất
và khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất là 1,4 108 V Nếu toàn bộ năng lượng của tia sét chuyển hết thành nhiệt năng thì có thể làm m (kg) nước ở 100°C bốc thành hơi ở 100°C Nhiệt hóa hơi của nước là L = 2,3.106 J/kg Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37. Một acquy có suất điện động và điện trở trong là 6 V và 0,6 Ω Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn dây tóc có ghi 6 V − 3 W Coi điện trở bóng đèn không thay đổi Cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của acquy lần lượt là?
Câu 38.Hai điện tích q1 = q2 = q >0 đặt tại A và B trong không khí biết AB = 2a
Trang 10Trang 104!Syntax Error, )!Syntax Error, !/4 - Mã đề: 10104!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax
Error, !10104!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Giá trị cực đại của cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn h là
Câu 39. Có n nguồn điện, như nhau có cùng suất điện động và cùng điện trở trong r mắc nối tiếp thành bộ rồi nối với điện trở R thì cường độ dòng điện chạy qua R là I1 Nếu mắc thành bộ nguồn song song rồi mắc điện trở R thìcường độ dòng điện là I2 Nếu R = r thì
Câu 40. Một thanh kim loại MN cỏ chiều dài và khối lượng m được treo thẳng ngang bằng hai dây kim loại, nhẹ, cứng song song cùng độ dài AM và CN trong từ trường đều, tại nơi có gia tốc trọng trường g Cảm ứng từ của từ trường này có độ lớn B, hướng vuông góc với thanh MN và chếch lên phía trên hợp với phương thẳng đứngmột góc α = 30° Lúc đầu, hai dây treo AM và CN nằm trong mặt phẳngthẳng đứng Sau đó, cho dòng điện cường độ I chạy qua thanh MN, sao cho BI = 0,25mg Gọi là góc lệch của mặt phẳng chứa hai dây treo AM
và CN so với mặt phẳng thẳng đứng Giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 11Error, !11114!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG- LẦN 2
NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Vật Lý 11
Thời gian: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
Mã đề: 227 Câu 1. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ Chuyển động thẳng nhanh dần đều là
đoạn nào trong đồ thị ?
v(m / s)
t(s)
QP
Câu 3. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện
trường, thì không phụ thuộc vào?
A. Độ lớn của điện tích q B. hình dạng của đường đi MN
C. Vị trí của các điểm M, N D. Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi
Câu 4. Có n nguồn điện, như nhau có cùng suất điện động và cùng điện trở trong r mắc nối tiếp thành bộ rồi nối với điện trở R thì cường độ dòng điện chạy qua R là I1 Nếu mắc thành bộ nguồn song song rồi mắc điện trở R thìcường độ dòng điện là I2 Nếu R = r thì
Câu 5. Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1) Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn
kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2) Điện trở của vôn kế V rất lớn Biết R0 = 14 Ω Giá trị trung
bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là R0
, r
A V
1
I(mA) 50
U(V)
0,50
O
Câu 6. Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện Biết điện tích mỗi hạt
có độ lớn bằng 1,6.10−19C Tính cường độ dòng điện qua ống.
Câu 7. Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ
A. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch
B. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch
C. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch
D. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch
Câu 8. Tại hai điểm A và B cách nhau 20cm trong không khí, đặt hai điện tích điểm q1 = −3.10−6C, q2 = 8.10−6C Xác định độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = 2 10−6C đặt tại C Biết AC = 12cm, BC = 16cm
Trang 12Trang 124!Syntax Error, )!Syntax Error, !/4 - Mã đề: 12124!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax
Error, !12124!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Câu 9. Một electron chuyển động cùng hướng với đường sức của một điện trường đều rất rộng có cường độ 364V/m Electron xuất phát từ điểm M với độ lớn vận tốc 3,2.106m/s Cho biết điện tích và khối lượng của electron lần lượt là: -1,6.10-19C và m = 9,1.10-31kg Thời gian kể từ lúc xuất phát đến lúc electron trở về điểm M là:
và CN so với mặt phẳng thẳng đứng Giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 13. Hạt tải điện trong kim loại là
A. các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể
B. các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
C. electron ở lớp trong cùng của nguyên tử
D. các electron của nguyên tư
Câu 14.Có 2 quả cầu trên mặt phẳng ngang Qủa cầu một chuyển động với vận tốc 4m/s đến va chạm với quả cầu hai đang nằm yên Sau va chạm 2 quả cầu cùng chuyển động theo hướng cũ của quả cầu một với vận tốc 2m/
s Tính tỉ số khối lượng của 2 quả cầu
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
Câu 16. Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó 6V;r 0,1 , Rđ = 11Ω, R = 0,9 Ω Biết đèn dây tóc sáng bình
thường Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của bóng đèn lần lượt là:
, rI
dR
R
Câu 17.Hai điện tích q1 = q2 = q >0 đặt tại A và B trong không khí biết AB = 2a
Giá trị cực đại của cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn h là
Câu 18. Tại thời điểm t0 = 0, một vật m = 500g rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống hố cát với g =
10 m/s2 Động lượng của vật tại thời điểm t = 5 s có
A. độ lớn 0kg.m/s B. độ lớn 50.000kg.m/s; C. độ lớn 50kg.m/s D. độ lớn 10.000kg.m/s
Trang 13Error, !13134!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
Câu 19. Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
B. Chỉ cần có hiệu điện thế
C. Chỉ cần có nguồn điện
D. Chỉ cần các vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
Câu 20. Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành mạch kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36W Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là:
Câu 21. Trong không khí có ba điện tích điểm dương q1, q2 và q3 (q1 = q2) đặt tại ba điểm A, B và C sao cho tam giác ABC có góc C bằng 750 Lực tác dụng của q1, q2 lên q3 là F1 và F2 Hợp lực tác dụng lên q3 là F Biết F1 = 7.10−5N, góc hợp bởi F và F1 là 450 Độ lớn của Fgần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 23. Nguồn điện có suất điện động là 3V và có điện trở trong là 2Ω Mắc song song hai bóng đèn như nhau
có cùng điện trở 6Ω vào hai cực của nguồn điện này Công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn là:
Câu 24. Trong mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, hai pin có cùng suất điện động 3,5V và điện trở trong 1Ω Bóng đèn dây tóc có số ghi trên đèn là 7,2V - 4,32W Cho rằng điện trở của đèn không thay đổi theo nhiệt độ Công suất tiêu thụ điện năng của bóng đèn là:
Câu 26.Tích điện cho tụ điện C1, điện dung 20 µF, dưới hiệu điện thế 300V Sau đó nối tụ điện C1 với tụ điện C2
có điện dung 10 µF chưa tích điện Sau khi nối điện tích trên các bản tụ C1, C2 lần lượt là Q1 và Q2
Trang 14Trang 144!Syntax Error, )!Syntax Error, !/4 - Mã đề: 14144!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax
Error, !14144!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
chiều nói trên thì tốc độ của electron tại P là bao nhiêu? Biết rằng tại M, electron không có vận tốc đầu Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn Khối lượng của electron là 9,1.10−31kg
Câu 29. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?
Câu 30.Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau B. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
Câu 31.Hai xe ô tô cùng đi qua đường cong có dạng cung tròn bán kính là R với vận tốc v13v2Ta có gia tốc của chúng là:
Câu 32. Một electrong chuyển động với vận tốc ban đầu 2.106 m/s dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại Điện tích của electron là −1,6.10−19C, khối lượng của electron là 9,1.10−31kg Xác định độ lớn cường độ điện trường
Câu 33. Ở nhiệt độ t1 = 25°C, hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn là U1 = 20 mV thì cường độ dòng điện qua đèn là I1 = 8 mA.Khi sáng bình thường, hiệu điện thê giừa hai cực của bóng đèn là U2 = 240 V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8 A.Biết hệ số nhiệt điện trở của dây tóc làm bóng đèn là α = 4,2.10-3 K Nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường là
Câu 34. Giả thiết rằng trong một tia sét có một điện tích q = 25 C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất
và khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất là 1,4 108 V Nếu toàn bộ năng lượng của tia sét chuyển hết thành nhiệt năng thì có thể làm m (kg) nước ở 100°C bốc thành hơi ở 100°C Nhiệt hóa hơi của nước là L = 2,3.106 J/kg Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35. Một acquy có suất điện động và điện trở trong là 6 V và 0,6 Ω Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn dây tóc có ghi 6 V − 3 W Coi điện trở bóng đèn không thay đổi Cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của acquy lần lượt là?
Câu 36. Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động = 6V, điện trở trong r = 1Ω nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại Công suất đó là:
Câu 37. Một người đi xe máy trên một đoạn đường thẳng AB Trên một phần ba đoạn đường đầu đi với
1
v 30 km / h , một phần ba đoạn đường tiếp theo với v2 36 km / h và một phần ba đoạn đường cuối cùng
đi với v348 km / h Tính vtb trên cả đoạn AB
Câu 40.Một vật hình trụ có khối lượng 10 kg chịu tác dụng của lực F luôn song song với mặt ngang như hình vẽ.Nếu h = R/3 thì lực F tối thiểu để trụ vượt qua bậc thang là? Lấy g=10m/s2
Trang 15Error, !15154!Syntax Error, )!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !!Syntax Error, !
O h