Do trong phân tử clorua vôi chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh.. D.B[r]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 10CB NĂM HỌC 2011 - 2012
I Cấu trúc đề:
Tên Chủ đề
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở
mức độ thấp
Vận dụng ở mức cao hơn
Cộng
1 Chương
halogen
- Cấu hình electron nhóm VIIA
- Thành phần nước Giaven
- Tính chất hóa học clo
- Tính chất hóa học HCl
- Nguyên nhân tính sát trùng của clorua vôi
- Bài toán
- Tính chất hóa học của clo, halogen
- Nhận biết halogen
Số câu
Số điểm
(Tỉ lệ %)
1 0.33
3 0.99
4 1.32
3 0.99
11 3.63 36.3%
2 Chương oxi –
lưu huỳnh
- Cách pha loãng
H2SO4 đặc
- S + Hg
- KL + H2SO4
loãng
- Ứng dụng của
O3
- KL + H2SO4
đặc, nóng
- Cu + H2SO4
đặc
- So sánh tính chất hóa học của
O2, O3, S
- Glucozo +
H2SO4 đặc
- Tính chất hóa học của H2S
- Bài toán -Hỗn hợp KL+
H2SO4 loãng
- Bình đựng
H2SO4 đặc trong không khí ẩm
- Xác định tên KL
- Phân biệt:
O2, CO2, O3, HCl
Số câu
Số điểm
(Tỉ lệ %)
2 0.66
3 0.99
4 1.32
6 1.98
15 4.95 49.5%
3 Tốc độ phản
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng
Số câu
Số điểm
(Tỉ lệ %)
4
13.2% Tổng số câu
Tổng số điểm
(Tỉ lệ %)
3 0.99 9.9%
10 3.33 33.3%
8 2.64 26.4%
9 2.97 29.7%
30 10đ 100%
Trang 2II Đề:
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10CB NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THPT KIÊN HẢI MÔN: HÓA HỌC
1 Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipocloric ClO- Vậy, clorua vôi là loại muối:
A Muối trung hòa B Muối kép C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp
2 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na B K, Mg, Al, Fe, Zn C Ag, Ba, Fe, Sn D Au, Pt, Al
3 Trong các phản ứng sau, phản ứng chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử là:
A Cl2 + H2O + SO2 2HCl + H2SO4
B Cl2 + H2O HCl + HClO
C 2Cl2 + 2H2O 4HCl + O2
D Cl2 + H2 2HCl
4 Khi cho 0,1 mol Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 thu được (đktc) là:
5 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
A Nhiệt độ B Tốc độ phản ứng C Áp suất D Thể tích khí
6 Cho phản ứng: N2(k) + H2(k) ⇋ 2NH3(k) H = -92KJ
Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều:
A Chiều nghịch B Không chuyển dịch C Chiều thuận D Không xác định
được
7 Tính axit của các axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HBr, HI, HF D HBr, HCl, HI, HF
8 Cho các mệnh đề dưới đây:
(I) Trong hợp chất với flo, số oxi hóa của oxi là số dương
(II) Flo là chất có tính khử rất mạnh
(IV) AgBr là chất kết tủa màu vàng nhạt
Các mệnh đề đúng là:
9 Những nguyên tố có cấu hình ns2np5 thuộc nhóm:
A Nhóm oxi – lưu huỳnh B Nhóm halogen C Nhóm cacbon D Nhóm nitơ
10 Nước Giaven là hỗn hợp của các thành phần:
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
11 Cho một luồng khí clo vào dung dịch KI, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột thì hiện tượng xảy ra
là:
A Màu xanh B Màu vàng nhạt C Không màu D Màu đỏ
12 Bình đựng H2SO4 đặc để trong không khí ấm sau một thời gian thì khối lượng bình thay đổi:
A Tăng lên B Giảm đi C Không thay đổi D Có thể tăng hoặc giảm
13 Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt: NaF, NaCl, NaCl, NaI Hóa chất dùng để nhận biết 4
dung dịch trên là:
14 Cho các chất: sắt (II) hidroxit, kim loại đồng, kim loại nhôm, đồng (II) oxit tác dụng lần lượt với HCl Số
phản ứng xảy ra là:
15 Tính sát trùng, tẩy màu của clorua vôi là do nguyên nhân:
A Do clorua vôi dễ phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
B Do clorua vôi phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
C Do trong phân tử clorua vôi chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh.
D Cả A, B, C.
Trang 316 Cho Cl2 tác dụng với Al tạo thành 26,7 gam AlCl3 Khối lượng Cl2 cần dùng là:
A 23,1 gam B 21,3 gam C 12,3 gam D 13,2 gam
17 Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí thu được (đktc)
là:
18 Phát biểu dưới đây không đúng là:
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng
C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit
D Khi pha loãng H2SO4 đặc, ta phải cho từ từ nước vào axit
19 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p X là nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau :
A O B S C Se D Te
20 Nguyên nhân làm cho nước ozon có thể bảo quả hoa, quả tươi lâu ngày là:
A Do ozon là một khí độc
B Do ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
C Do ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
D Do ozon có tính tẩy màu.
21 So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh, ta thấy:
A S > O2 > O3B O2 > O3 > S C S < O2 < O3 D O2 < O3 < S
22 Các khí sinh ra khi cho sacrarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, gồm:
23 Sục 6,4 gam khí lưu huỳnh đioxit vào 300 ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là:
A Na2SO3, NaHSO3 B Na2SO3 C Na2SO4, NaHSO4 D NaHSO3
24 Khối lượng chất rắn thu được khi cho 3,45 gam kim loại Na tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh là:
A 10,67 gam B 9,85 gam C 5,31 gam D 11,70 gam
25 Phân tích chất X người ta thấy thành phần khối lượng của nó gồm 50% S, 50% O Chất X là:
A SO3 B SO2 C S2O7 D Không xác định được
26 Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(k) ⇋ PCl3(k) + Cl2(k) ; H > 0
Yếu tố làm tănng lượng PCl3 trong cân bằng là:
A Thêm PCl5 B Thêm Cl2 C Giảm nhiệt độ D Tăng áp suất
27 Hòa tan hoàn toàn 2,1 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được 1,334 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn là:
28 Hơi thủy ngân rất độc, khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân người ta dùng chất bột rắc lên thủy ngân rồi gom lại.
Chất bột đó là:
29 Có 4 lọ khí, không màu mất nhãn gồm: O2, CO2, O3, HCl Để phân biệt các chất khí, người ta dùng:
Trang 4C Giấy quỳ tím ẩm và dung dịch AgNO3.
D Dung dịch nước vôi trong và quỳ tím ẩm
30 Cho 5,6 gam một kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 l khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
III Đáp án: