1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HKI môn vật lí 7 có ma trận, đáp án; có trắc nghiệm, tự luận và bài làm cho học sinh

9 250 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Áp dụng được toàn bộ khái niệm, định nghĩa, định luật và các mối quan hệ giữa các đại lượng đã học từ tiết 1 15 theo PPCT 2. Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức,công thức giải thích hiện tượng và làm bài tập 3. Thái độ: Trung thực, nghiêm túc làm bài. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Đề kiểm tra in sẵn 2. Học sinh: Ôn lại nội dung từ tiết 1 đến tiết 15 3. Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (50%TNKQ, 50% TL) III. MA TRẬN 1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH. Nội dung Tổng số tiết Lí thuyết Tỷ lệ thực dạy Trọng số của chương Số câu Số điểm LT VD LT VD LT VD LT VD Ch 1: Quang học 10 7 1,4 7,6 8,8 47,5 6 2 3 5 Ch 2: Âm học 6 4 1,9 6,4 7,5 36,2 4 2 Tổng 14 11 10 2 5 5 2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số T.số TNKQ TL Cấp độ 1,2 (Lí thuyết) Ch.1: Quang học 7 6 (3đ) 1 (2đ) 5 Ch 2: Âm học 4 4 (2đ) 2 Cấp độ 3,4 (Vận dụng) Ch.1: Quang học 1 1 (3đ) 3 Ch 2: Âm học Tổng 100 12 10 (5đ) 2 (5đ) 10 3. BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT Cấp độ Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL Chương1. Quang học 10 tiết 1. Nhận biết được rằng, ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta. 2. Nêu được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm và tạo bởi gương cầu lồi 3. Nhận biết được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến đối với sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng. 4.Nhận biết được đường truyền ánh sáng 11a. Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng. 6. So sánh được ảnh tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm. 5. Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lõm là có thể biến đổi một chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm. 11b. Giải thích được ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhìn thấy rộng 12. Tính được khoảng cách của ảnh và vật tạo bởi gương phẳng. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4 2 đ 20% 1 1 đ 10% 2 1 đ 10% 1 1đ 10% 1 3đ 30% 9 8đ 80% Chương 2. Âm học 4 tiết 8. Biết được đặc điểm vật phát ra âm to. 9 Nhận biết được khái niệm tần số. 10. Nêu được đơn vị của tần số. . Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4 2đ 20% 4 2đ 20% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % Số câu : 9 Số điểm : 5đ 50 % Số câu : 3 Số điểm : 2đ 20 % Số câu : 1 Số điểm : 3 30 % 12 10 10% IV. ĐỀ KIỂM TRA A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng? A. Mặt trăng B. Mặt trời. C. Ngôi sao trên bầu trời ban đêm D. Bóng đèn dây tóc đang sáng Câu 2: Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm là ảnh: A. Lớn bằng vật B. Lớn hơn vật. C. Gấp đôi vật D. Bé hơn vật. Câu 3: Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng truyền theo đường thẳng: A. Trong môi trường trong suốt B. Đi trong môi trường rong suốt này sang môi trường trong suốt khác C. Trong môi trường đồng tính D. Trong môi trường trong suốt và đồng tính Câu 4: Chiếu một tia tới lên gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 300 , góc tới bằng: A. 150 B. 900 C. 600 D. 300 Câu 5: Chiếu một chùm tia sáng tới song song vào một gương cầu lõm, chùm tia phản xạ là A. Chùm tia hội tụ B. Chùm tia phân kì C. Chùm tia song song D. Cả A, B đều đúng Câu 6: Đặt một vật cách gương phẳng 4cm sẽ cho ảnh ảo cách gương một khoảng là: A. 2cm B. 4cm C. 8cm D. 16cm Câu 7: Tần số là gì? A. Tần số là số dao động trong một giờ. B. Tần số là số dao động trong một phút. C. Tần số là số dao động trong một giây. D. Tần số là số dao động trong một thời gian nhất định. Câu 8: Vật phát ra âm to hơn khi nào? A. Khi vật dao động nhanh hơn B. Khi vật dao động mạnh hơn C. Khi tần số dao động lớn hơn D. Cả ba trường hợp trên Câu 9: Đơn vị nào sau đây là của tần số ? A. đêxiben (dB) B. kilôgam kg) C. Niutơn (N) D. Hec (Hz) Câu 10: Âm không truyền được trong những môi trường nào ? A. Môi trường chất rắn. B. Môi trường chân không. C. Môi trường chất khí. D. Môi trường chất lỏng. B. PHẦN TỰ LUẬN:(5 điểm) Câu 11 (2 điểm) a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng ? b) Giải thích vì sao trên ôtô, xe máy người ta thường lắp một gương cầu lồi ở phía trước người lái xe để quan sát ở phía sau mà không lắp gương phẳng? Câu 12 (3 điểm) Một người cao 1,6m đứng cách gương phẳng một khoảng 1,5m a) Ảnh người đó trong gương cao bao nhiêu mét ? b) Ảnh cách người đó bao nhiêu mét ? c) Nếu người đó lùi ra xa gương thêm 0,5m thì ảnh cách người đó bao nhiêu mét ? V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Chọn A B D D A B C D D B B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 11 (2 điểm) a) Định luật phản xạ ánh sáng: Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến với gương ở điểm tới Góc phản xạ bằng góc tới 0,5 0,5 b) Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng nên giúp người lái xe quan sát được vùng rộng hơn ở phía sau. 1 Câu 12 (3 điểm ) a) Vì ảnh tạo bởi gương phẳng bằng vật nên người đó cao 1,6m. b) Vì ảnh và vật cách đều gương nên ảnh cách người đó là : 1,5m + 1,5m = 3m. c) Khi người đó lùi ra xa gương thêm 0,5m thì khoảng cách người đó đến gương là : 1,5m + 0,5m = 2m. Khoảng cách này bằng khoảng cách từ ảnh của nguồi đó đến gương. Vậy ảnh cách người đó là : 2m + 2m = 4m. 1 1 0,5 0,5

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG PTDTBT THCS

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018- 2019

MÔN VẬT LÍ 7 Thời gian làm bài : 45 phút

(Không tính thời gian phát đề)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Áp dụng được toàn bộ khái niệm, định nghĩa, định luật và các mối

quan hệ giữa các đại lượng đã học từ tiết 1 - 15 theo PPCT

2 Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức,công thức giải thích hiện tượng và làm

bài tập

3 Thái độ: Trung thực, nghiêm túc làm bài.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Đề kiểm tra in sẵn

2 Học sinh: Ôn lại nội dung từ tiết 1 đến tiết 15

3 Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (50%TNKQ, 50% TL)

III MA TRẬN

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

số tiết

Lí thuyết

Tỷ lệ thực dạy

Trọng số của chương

Số câu Số điểm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

tra)

Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Ch 2: Âm học

3 BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Chương

1

Quang

học

10 tiết

1 Nhận biết được rằng, ta nhìn

thấy các vật khi có ánh sáng từ

các vật đó truyền vào mắt ta

2 Nêu được những đặc điểm

của ảnh ảo của một vật tạo bởi

gương cầu lõm và tạo bởi

gương cầu lồi

3 Nhận biết được tia tới, tia

phản xạ, góc tới, góc phản xạ,

pháp tuyến đối với sự phản xạ

ánh sáng bởi gương phẳng

4.Nhận biết được đường truyền

ánh sáng

11a Phát biểu được định luật

phản xạ ánh sáng

6 So sánh được ảnh tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm

5 Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lõm là

có thể biến đổi một chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm

11b Giải thích được ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhìn thấy

12 Tính được khoảng cách của ảnh và vật tạo bởi gương phẳng

Trang 3

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4

2 đ

20%

1

1 đ 10%

2

1 đ 10%

1 1đ 10%

1 3đ 30%

9 8đ 80%

Chương

2.

Âm học

4 tiết

8 Biết được đặc điểm vật phát

ra âm to

9 Nhận biết được khái niệm tần

số

10 Nêu được đơn vị của tần

số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4

20%

4 2đ 20% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu : 9

Số điểm : 5đ

50 %

Số câu : 3

Số điểm : 2đ

20 %

Số câu : 1

Số điểm : 3

30 %

12 10 10%

IV ĐỀ KIỂM TRA

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

A Mặt trăng B Mặt trời

C Ngôi sao trên bầu trời ban đêm D Bóng đèn dây tóc đang sáng

Câu 2: Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm là ảnh:

A Lớn bằng vật B Lớn hơn vật C Gấp đôi vật D Bé hơn vật

Câu 3: Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng truyền theo đường thẳng:

A Trong môi trường trong suốt

B Đi trong môi trường rong suốt này sang môi trường trong suốt khác

C Trong môi trường đồng tính

D Trong môi trường trong suốt và đồng tính

Câu 4: Chiếu một tia tới lên gương phẳng Biết góc phản xạ i’ = 30 0 , góc tới bằng:

A 150 B 900 C 600 D 300

Câu 5: Chiếu một chùm tia sáng tới song song vào một gương cầu lõm, chùm tia phản xạ là

A Chùm tia hội tụ B Chùm tia phân kì

C Chùm tia song song D Cả A, B đều đúng

Câu 6: Đặt một vật cách gương phẳng 4cm sẽ cho ảnh ảo cách gương một khoảng là:

Câu 7: Tần số là gì?

A Tần số là số dao động trong một giờ

A Tần số là số dao động trong một phút

B Tần số là số dao động trong một giây

Trang 4

C Tần số là số dao động trong một thời gian nhất định.

Câu 8: Vật phát ra âm to hơn khi nào?

A Khi vật dao động nhanh hơn B Khi vật dao động mạnh hơn

C Khi tần số dao động lớn hơn D Cả ba trường hợp trên

Câu 9: Đơn vị nào sau đây là của tần số ?

A đêxiben (dB) B kilôgam kg) C Niutơn (N) D Hec (Hz)

Câu 10: Âm không truyền được trong những môi trường nào ?

A Môi trường chất rắn B Môi trường chân không

C Môi trường chất khí D Môi trường chất lỏng

B PHẦN TỰ LUẬN:(5 điểm)

Câu 11 (2 điểm)

a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng ?

b) Giải thích vì sao trên ôtô, xe máy người ta thường lắp một gương cầu lồi ở phía trước người lái xe để quan sát ở phía sau mà không lắp gương phẳng?

Câu 12 (3 điểm)

Một người cao 1,6m đứng cách gương phẳng một khoảng 1,5m

a) Ảnh người đó trong gương cao bao nhiêu mét ?

b) Ảnh cách người đó bao nhiêu mét ?

c) Nếu người đó lùi ra xa gương thêm 0,5m thì ảnh cách người đó bao nhiêu mét ?

V ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

Câu 11

(2 điểm)

a) Định luật phản xạ ánh sáng:

- Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến với gương ở điểm tới

- Góc phản xạ bằng góc tới

0,5

0,5 b) Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của

gương phẳng nên giúp người lái xe quan sát được vùng rộng hơn ở phía sau

1

Câu 12

(3 điểm )

a) Vì ảnh tạo bởi gương phẳng bằng vật nên người đó cao 1,6m

b) Vì ảnh và vật cách đều gương nên ảnh cách người đó là : 1,5m + 1,5m = 3m

c) Khi người đó lùi ra xa gương thêm 0,5m thì khoảng cách người

đó đến gương là : 1,5m + 0,5m = 2m

- Khoảng cách này bằng khoảng cách từ ảnh của nguồi đó đến gương Vậy ảnh cách người đó là : 2m + 2m = 4m

1 1 0,5 0,5

Trang 5

LÃNH ĐẠO DUYỆT

(Họ tên, chữ kí)

NGƯỜI RA ĐỀ

(Họ tên, chữ kí)

NGƯỜI THẨM ĐỊNH

(Họ tên, chữ kí)

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG PTDTBT THCS

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: VẬT LÍ 7 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ………Lớp 7

Phòng thi: ……… SBD:

ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

A Mặt trăng B Mặt trời

C Ngôi sao trên bầu trời ban đêm D Bóng đèn dây tóc đang sáng

Câu 2: Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm là ảnh:

A Lớn bằng vật B Lớn hơn vật C Gấp đôi vật D Bé hơn vật

Câu 3: Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng truyền theo đường thẳng:

A Trong môi trường trong suốt

B Đi trong môi trường rong suốt này sang môi trường trong suốt khác

C Trong môi trường đồng tính

D Trong môi trường trong suốt và đồng tính

Câu 4: Chiếu một tia tới lên gương phẳng Biết góc phản xạ i’ = 30 0 , góc tới bằng:

A 150 B 900 C 600 D 300

Trang 7

Câu 5: Chiếu một chùm tia sáng tới song song vào một gương cầu lõm, chùm tia phản xạ là

A Chùm tia hội tụ B Chùm tia phân kì

C Chùm tia song song D Cả A, B đều đúng

Câu 6: Đặt một vật cách gương phẳng 4cm sẽ cho ảnh ảo cách gương một khoảng là:

Câu 7: Tần số là gì?

D Tần số là số dao động trong một giờ

E Tần số là số dao động trong một phút

F Tần số là số dao động trong một giây

G Tần số là số dao động trong một thời gian nhất định

Câu 8: Vật phát ra âm to hơn khi nào?

A Khi vật dao động nhanh hơn B Khi vật dao động mạnh hơn

C Khi tần số dao động lớn hơn D Cả ba trường hợp trên

Câu 9: Đơn vị nào sau đây là của tần số ?

A đêxiben (dB) B kilôgam kg) C Niutơn (N) D Hec (Hz)

Câu 10: Âm không truyền được trong những môi trường nào ?

A Môi trường chất rắn B Môi trường chân không

C Môi trường chất khí D Môi trường chất lỏng

B PHẦN TỰ LUẬN:(5 điểm)

Câu 11 (2 điểm)

a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng ?

b) Giải thích vì sao trên ôtô, xe máy người ta thường lắp một gương cầu lồi ở phía trước người lái xe để quan sát ở phía sau mà không lắp gương phẳng?

Câu 12 (3 điểm)

Một người cao 1,6m đứng cách gương phẳng một khoảng 1,5m

a) Ảnh người đó trong gương cao bao nhiêu mét ?

b) Ảnh cách người đó bao nhiêu mét ?

c) Nếu người đó lùi ra xa gương thêm 0,5m thì ảnh cách người đó bao nhiêu mét ?

BÀI LÀM

Trang 8

Ngày đăng: 03/08/2019, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w