I. MỤC TIÊU KIỂM TRA. Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời. Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức, thông hiểu vận dụng sau khi học xong nội dung: thành phần nhân văn của môi trường, các môi trường địa lí, thiên nhiên và con người ở các châu lục. 1. Kiến thức: Trình bày được các đặc điểm thành phần nhân văn của môi trường và đặc điểm của các môi trường địa lí, thiên nhiên và con người ở các châu lục. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng làm bài, trình bày những kiến thức có liên quan. Rèn luyện kỹ năng xử lí, phân tích số liệu. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra. Cẩn thận khi phân tích câu hỏi, lựa chọn kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Hình thức kiểm tra: Tự luận, trắc nghiệm III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA. Chủ đề (nội dung) CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT Tổng số câu: 9 TSĐ: 10điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL I. Thành phần nhân văn của môi trường Nhận biết về các kiểu quần cư Vận dụng nhận biết chủng tộc của con người. Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 5 % 1 câu 0,5 điểm 5 % 2 câu 2 điểm 10 % II. Các môi trường địa lý Nhận biết đặc điểm tự nhiên và sự thích nghi của thực vật, động vật ở môi trường hoang mạc. Hiểu được cảnh quan của môi trường Hoạt động kinh tế con người ở đới lạnh Vận dụng phân loại, đanh giá tình hình phát triển KTXH các quốc gia trên TG Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 2 điểm 20 % 1 câu 0,5điểm 5 % 1 câu 0,5 điểm 5 % 1 câu 3 điểm 30 % 4 câu 6 điểm 60 % III. Thiên nhiên và con người ở các châu lục Nhận biết về cảnh quan xa van của Châu Phi Hiểu được về thế giới rộng lớn và đa dạng Hiểu được sự khác nhau giữa châu lục và lục địa Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 5 % 1 câu 0,5điểm 5 % 1 câu 2 điểm 20 % 3 câu 3 điểm 30 % TSC: TSĐ: Tỉ lệ % 2 câu 1 điểm 10% 1 câu 2 điểm 20% 2 câu 1điểm 10% 1 câu 2 điểm 20% 2 câu 1điểm 10% 1 câu 3 điểm 30% 9 câu 10 điểm 100% IV. ĐỀ BÀI A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Người châu Á thuộc chủng tộc: A. Môngôlôít B. Ơrôpêôít C. Nêgrôit. D. Ôxtraloit. Câu 2. Trên thế giới có mấy kiểu quần cư chính: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3. Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc khu vực: A. Môi trường nhiệt đới gió mùa. B. Môi trường nhiệt đới. C. Môi trường xích đạo ẩm. D. Môi trường hoang mạc. Câu 4. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu châu lục, bao nhiêu đại dương: A. 5 châu lục và 6 đại dương B. 5 châu lục và 4 đại dương C. 6 châu lục và 3 đại dương D. 6 châu lục và 4 đại dương Câu 5. Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh là: A. Phát triển nông nghiệp truyền thống. B. Chăn nuôi tuần lộc, săn bắt cá và thú có lông quý. C. Phát triển công nghiệp hiện đại. D. Phát triển du lịch. Câu 6. Xa van Châu Phi không có loại động vật: A. Ngựa vằn. B. Hươu cao cổ C. Sơn dương. D. Gấu trắng B. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm). Trình bày đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc? Sự thích nghi của động vật, thực vật ở hoang mạc thể hiện như thế nào? Câu 2: (2,0 điểm). Hãy cho biết sự khác nhau giữa lục địa và châu lục? Câu 3: (3,0 điểm). Hãy cho biết người ta dựa vào đâu để phân loại, đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội của các quốc gia trên thế giới? Dựa vào bảng sau: Tên nước Thu nhập bình quân đầu người. (USD) HDI Tỉ lệ tử vong ở trẻ em (Phần nghìn) Hoa Kì 29010 0,827 7 A Rập Xêut 10120 0,740 24 Angiêri 4460 0,665 34 Em hãy sắp xếp thành hai nhóm: các quốc gia phát triển và các quốc gia đang phát triển? PHÒNG GDĐT . . . TRƯỜNG PTDTBT THCS . . . . KỲ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 7 HDC CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2018 2019 HƯỚNG DẪN CHẤM THI (Bản Hướng dẫn chấm thi gồm có 01 trang) A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A C D B D B. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 (2 điểm) Đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc: + Tính chất vô cùng khô hạn: lượng mưa rất thấp, lượng bốc hơi rất lớn. + Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn. + Phần lớn bề mặt hoang mạc bị sỏi đá, cồn cát bao phủ + Thực vật cằn cỗi, thưa thớt. Động vật rất hiếm. Sự thích nghi của động, thực vật: + Thực vật: hạn chế sự thoát hơi nước, dự trữ nước trong thân cây, bộ rễ to và dài... + Động vật: bò sát, côn trùng vùi mình trong cát, kiếm ăn vào ban đêm, một số có khả năng chịu đói, khát tốt. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 2 (2 điểm) Sự khác nhau giữa lục địa và châu lục: + Lục địa: là khối đất liền rộng hang triệu ki lô mét, có biển và đại dương bao quanh. Sự phân chia mang ý nghĩa về mặt tự nhiên là chính. + Châu lục: bao gồm phần lục địa và các đảo, quần đảo chung quanh. Sự phân chia mang ý nghĩa về mặt lịch sử, kinh tế, chính trị. 1 1 3 (3 điểm) Để phân loại, đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội của các quốc gia trên thế giới người ta dựa vào: + Thu nhập bình quân đầu người. + Chỉ số phát triển con người HDI. + Tỉ lệ tử vong của trẻ em. Phân loại các quốc gia: + Hoa Kì thuộc quốc gia phát triển + Angiêri thuộc quốc gia đang phát triển. + A Rập Xêut thuộc quốc gia đang phát triển. 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 7 NĂM HỌC 2018 - 2019
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không tính thời gian giao đề)
I MỤC TIÊU KIỂM TRA.
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức, thông hiểu vận dụng sau khi học xong nội dung: thành phần nhân văn của môi trường, các môi trường địa lí, thiên nhiên và con người ở các châu lục
1 Kiến thức:
Trình bày được các đặc điểm thành phần nhân văn của môi trường và đặc điểm của các môi trường địa lí, thiên nhiên và con người ở các châu lục
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng làm bài, trình bày những kiến thức có liên quan
- Rèn luyện kỹ năng xử lí, phân tích số liệu
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong kiểm tra
- Cẩn thận khi phân tích câu hỏi, lựa chọn kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Hình thức kiểm tra: Tự luận, trắc nghiệm
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Chủ đề
(nội
dung)
câu: 9 TSĐ: 10điểm
I Thành
phần
nhân
văn của
môi
trường
Nhận biết
về các
kiểu quần
cư
Vận dụng nhận biết chủng tộc của con người
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
1 câu
0,5 điểm
5 %
1 câu 0,5 điểm
5 %
2 câu
2 điểm
10 %
II Các
môi
trường
địa lý
Nhận biết đặc điểm tự nhiên và sự thích nghi của thực vật, động vật ở môi trường
Hiểu được cảnh quan của môi trường
Hoạt động kinh tế con người ở đới lạnh
Vận dụng phân loại, đanh giá tình hình phát triển KTXH các quốc gia trên TG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2hoang mạc.
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
1 câu
2 điểm
20 %
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu 0,5 điểm
5 %
1 câu
3 điểm
30 %
4 câu
6 điểm
60 % III
Thiên
nhiên và
con
người ở
các châu
lục
Nhận
biết về
cảnh
quan xa
van của
Châu Phi
Hiểu được về thế giới rộng lớn và
đa dạng
Hiểu được
sự khác nhau giữa châu lục
và lục địa
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
1 câu
0,5 điểm
5 %
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu
2 điểm
20 %
3 câu
3 điểm
30 % TSC:
TSĐ:
Tỉ lệ %
2 câu
1 điểm
10%
1 câu
2 điểm 20%
2 câu 1điểm 10%
1 câu
2 điểm 20%
2 câu 1điểm 10%
1 câu
3 điểm 30%
9 câu
10 điểm 100%
Trang 3IV ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 Người châu Á thuộc chủng tộc:
A Môn-gô-lô-ít B Ơ-rô-pê-ô-ít
C Nê-grô-it D Ôxtraloit
Câu 2 Trên thế giới có mấy kiểu quần cư chính:
A 2 B 3
C 4 D 5
Câu 3 Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc khu vực:
A Môi trường nhiệt đới gió mùa B Môi trường nhiệt đới.
C Môi trường xích đạo ẩm D Môi trường hoang mạc.
Câu 4 Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu châu lục, bao nhiêu đại dương:
A 5 châu lục và 6 đại dương B 5 châu lục và 4 đại dương
C 6 châu lục và 3 đại dương D 6 châu lục và 4 đại dương Câu 5 Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh là:
A Phát triển nông nghiệp truyền thống
B Chăn nuôi tuần lộc, săn bắt cá và thú có lông quý
C Phát triển công nghiệp hiện đại
D Phát triển du lịch
Câu 6 Xa van Châu Phi không có loại động vật:
A Ngựa vằn B Hươu cao cổ
C Sơn dương D Gấu trắng
B TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Trình bày đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc? Sự
thích nghi của động vật, thực vật ở hoang mạc thể hiện như thế nào?
Câu 2: (2,0 điểm) Hãy cho biết sự khác nhau giữa lục địa và châu lục?
Câu 3: (3,0 điểm) Hãy cho biết người ta dựa vào đâu để phân loại, đánh giá sự phát triển
kinh tế xã hội của các quốc gia trên thế giới?
D a vào b ng sau:ựa vào bảng sau: ảng sau:
Tên nước Thu nhập bình quân
đầu người (USD) HDI Tỉ lệ tử vong ở trẻ em(Phần nghìn)
Em hãy sắp xếp thành hai nhóm: các quốc gia phát triển và các quốc gia đang phát
triển?
Trang 4TRƯỜNG PTDTBT THCS
HDC CHÍNH THỨC
NĂM HỌC 2018 - 2019
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Bản Hướng dẫn chấm thi gồm có 01 trang)
A TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm
B T LU N (7,0 đi m)Ự LUẬN (7,0 điểm) ẬN (7,0 điểm) ểm)
1
(2 điểm)
- Đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc:
+ Tính chất vô cùng khô hạn: lượng mưa rất thấp, lượng bốc hơi rất
lớn
+ Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn
+ Phần lớn bề mặt hoang mạc bị sỏi đá, cồn cát bao phủ
+ Thực vật cằn cỗi, thưa thớt Động vật rất hiếm
- Sự thích nghi của động, thực vật:
+ Thực vật: hạn chế sự thoát hơi nước, dự trữ nước trong thân cây,
bộ rễ to và dài
+ Động vật: bò sát, côn trùng vùi mình trong cát, kiếm ăn vào ban
đêm, một số có khả năng chịu đói, khát tốt
0,25
0,25 0,25 0,25 0,5 0,5
2
(2 điểm) Sự khác nhau giữa lục địa và châu lục:+ Lục địa: là khối đất liền rộng hang triệu ki lô mét, có biển và đại
dương bao quanh Sự phân chia mang ý nghĩa về mặt tự nhiên là
chính
+ Châu lục: bao gồm phần lục địa và các đảo, quần đảo chung
quanh Sự phân chia mang ý nghĩa về mặt lịch sử, kinh tế, chính trị
1
1
3
(3 điểm) - Để phân loại, đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội của các quốc giatrên thế giới người ta dựa vào:
+ Thu nhập bình quân đầu người
+ Chỉ số phát triển con người HDI
+ Tỉ lệ tử vong của trẻ em
- Phân loại các quốc gia:
+ Hoa Kì thuộc quốc gia phát triển
+ An-giê-ri thuộc quốc gia đang phát triển
+ A Rập Xê-ut thuộc quốc gia đang phát triển
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5