Tính khối lượng muối tạo thành Câu 10: 1 Cho 51g hỗn hợp Agồm Al và Mg tác dụng hoàn toàn với HNO3đặc,nóng thu được dung dịch B và 112lít khí màu nâu duy nhất ở đktc.. a.T ính thành phần[r]
Trang 1
3 Ag AgNO
NH NO4 2
3 3 2 3 Al(NO ) Al O
ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC Kè I
Khối 11 Mụn Húa học Giỏo viờn: Phạm Thị Hường K30B
Cõu 1: 1 Khỏi pH? Tớnh pH dung !"
a) Dung ! HCl cú & '( 0,001M b) Dung ! NaOH cú & '( 0,01M
2 Pha loóng 100ml dung dich cú pH=13 thành Vml dung ! cú pH=11 Tớnh V và 15 tớch 67 8 thờm vào?
3 Pha loóng 500ml dung dich cú pH=2 thành V ml dung ! cú pH=4 Tớnh 15 tớch 67 8 thờm vào và V?
Cõu 2: Cho cỏc ;1" CaCl2, NaNO3, Ba(OH)2, AgNO3, Zn (OH) ;2 Fe(OH)3, HClO, HNO2, HCl, H SO2 4; C H O12 22 11,
, ancol etylic, CH3COOH… Xỏc '! ;1 ' li B* ?C và ;1 khụng ' li?;1
6 12 6
nào là axit, bazo, hidroxit 6J tớnh? KL thớch (nờu '! M và 4C1 PT ' li theo 1 ?C1 ' li A-re-ni-ut)
Cõu 3: 3C1 cỏc --O GL? ra C cú) B phõn 1Q và ion thu R S cỏc ;1
a NaOH + FeCl3 e KOH + NaCl k.Ba(NO3)2 + H2SO4
b Na2CO3 + BaCl2 g BaCO3 + HCl n NaNO3 + KOH
c KOH + NH4Cl h MgCl2 + AgNO3 m Na2CO3 + HNO3 HCl, H SO2 4;
d Ba(HCO3)2 + NaOH i NaCl + K2CO3
Cõu 4: Hóy: a Tớnh nồng độ cỏc ion b Tớnh pH dung dịch U dung ! thu '6V sau khi:
I( 200ml dung ! NaOH 0,03M 47 200ml dung ! HCl 0,01M
I( 40ml dung ! HCl 0,005M 47 10ml dung ! H SO2 40,015M
3 I( 40ml dung ! NaOH 0,005M 47) dung ! Ba(OH)20,015M
4 I( 100ml dung ! HCl 0,05M 47)) dung ! NaOH 0,03M
:I( 100ml dung ! HCl 0,003M 47)) dung ! Ba(OH)20,0025M
Cõu 5: Viết phương trình phản ứng(ghi rừ điều kiện ) và cân bằng theo sơ đồ sau:
Cõu 6: XY cỏc ;1* cỏc 'Y D cũn 1C và cõn ,[ oxi húa - DQ cỏc L \ sau:
3
1 Fe + HNO ? + NO +? 2 Fe + HNO ? + NO + ?
3 Cu + HNO ? + NO +? 4 Cu + HNO ? + NO + ?
5 Al + HNO ? + NO +? 6
3
Al + HNO ? + NO + ?
7 Zn + HNO ? + NO +? 8 Zn + HNO ? + NO +?
9 Ag + HNO ? + NO +? 10 Ag + HNO ? + NO + ?
11 Mg + HNO ? + NO
+? 12 Mg + HNO ? + NO +?
13 Fe O + HNO ? + NO + H O 14 Fe(NO )
15 Cu(NO ) 16 Mg(NO ) 17
to
3
AgNO
18 Zn(NO ) 19 Ca(NO ) 20 KNO
to
Cõu 7: 3C1 và cõn ,[ cỏc L \ sau:
Cõu 8: Cho ,C1 thành 8 húa R chớnh supe phụtphat 'a và supe phụtphat kộp? 3C1 PTHH 'Y C 2 .B supephụtphat trờn 1c d e Apatit
Cõu 9: 1 #f 6,72lit khớ CO2
Trong dd A \ g gỡ? Hóy 4C1 PTHH GL? ra và tớnh Dg 6V g 1B thành
2 >i 2,24 lit khớ CO2
tớnh Dg 6V g 1B thành
3 Trộn 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 19,6 (g) H 3 PO 4 , thu được muối gì? Viết phương trình phản ứng? Tính khối lượng các muối?
4.Cho 150ml dd NaOH 1M tỏc i hoàn toàn 47 250ml dung ! H3PO4 1M Tớnh Dg 6V g 1B thành
Cõu 10: 1 Cho 51g U V & Al và Mg) tỏc i hoàn toàn 47 HNO'e*% thu '6V dung ! B và 112lớt khớ màu nõu duy
a.T ớnh thành 8 % 4Y Dg 6V U kim .B trong U V A
I6l THPT Kinh Mụn II
Nhúm Húa
Lop10.com
Trang 2b.Cụ B dd B thu '6V g khan, 1 phõn hoàn toàn g khan thu '6V U V ;1 In C và V(lit) khớ
c Tớnh 15 tớch dd HNO3 8M 8 dựng cho L \ trờn
2) Cho 13,8g U V & Fe và Cu) tỏc i 4c ' 47 Vlit dung ! HNO3 5M, thu '6V dung ! B và 11,76lớt
khớ màu nõu duy
a.T ớnh thành 8 % 4Y Dg 6V U kim .B trong U V A Tớnh V
b.Cụ B dd B thu '6V g khan, 1 phõn hoàn toàn g khan thu '6V U V ;1 In C Tớnh Dg 6V
;1 In C?
4) Hoà tan hoàn toàn 3,03gam hỗn hợp A gồm ( Mg và Zn) vào dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch B và 3,36 lít khí
NO2 duy nhất (đo ở đktc)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra Tính % về khối lượng mỗi chất trong A
b) Cô cạn dung dịch B thu được muối khan Lấy muối khan đem nhiệt phân hoàn toàn thu được bao nhiêu gam chất rắn?
5) Hoà tan hoàn toàn 3,32 g hỗn hợp A gồm (Al và Fe) vào dung dịch hno3dư, thu được dung dịch B và 1,792lít khí NO duy nh;t(đo ở đktc)
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra Tính % về khối lượng mỗi chất trong A
b, Cô cạn dung dịch B thu được muối khan Lấy muối khan đem nhiệt phân hoàn toàn thu được bao nhiêu gam chất rắn?
6) Cho 13,9 (g) hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng HNO3 (loãng) thu được 6,72 (lít) NO ở đktc và dung dịch A, biết các phản ứng xảy ra vừa đủ.
1, Viết các phương trình phản ứng xảy ra? 3, Tính VHNO3 = ?
2, Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? 4, Cô cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan?
5, Lấy muối khan đem nhiệt phân thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Cõu 11: Trong 100mldung ! X & cỏc ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và ion 2- Tớnh Wg mol và & '( ion
4
SO
Tớnh Dg 6V g trong dung !
2-4
SO
Cõu 12: X5 'Y C 3 1; dd HNO3 63% thỡ 8 x 1; NH3, ,C1 Wp hao i1 trong quỏ trỡnh WL G ;1 là 12% Tớnh x?
Cõu 13: q ,C1 cỏc dung ! ;1 nhón sau ,[ PPHH: Na3PO4, NaCl, Na2CO3, NaNO3, HNO3 , H3PO4
Cõu 14: Hũa tan hoàn toàn 30g U V & Cu và CuO vào 1,5 lit dd HNO3 1M
1 Xỏc '! % CuO 4Y Dg 6V trong U V
2 Tớnh & '( mol/l Cu(NO3)2 và HNO3 sau L \ ( lưu ý: HNO 3 cũn dư )
Cõu15: I( 200ml dung ! CaCl247 200ml dung ! K2CO3 0,05M thu '6V dung ! A và DC1 1 B.
a 3C1 PTHH L \ GL? ra.
b Tớnh Dg 6V DC1 1 B và tớnh & '( mol/lit cỏc ion cú trong dung ! A
Cõu 16:
Cõu 17: C1 d L phõn tớch nguyờn 1g trong V ;1 nicotin( ;1 '( cú trong khúi 1 g lỏ) 6 sau: C : 74%; H :
8,65%; N : 17,35% Xỏc '! cụng 1\ phõn 1Q nicotin, ,C1 Dg 6a mol phõn 1Q nicotin là 162g/mol
Cõu 18: Xg1 chỏy hoàn toàn 5,6 gam V ;1 S a A thu '6V 13,2g CO2 và 3,6g 67 s Dg a A so 47 H2 là
28 Xỏc '! cụng 1\ phõn 1Q A
Cõu 19: Trong cỏc ;1 sau: I6V etylic (C2H5-OH); Axit axetic(CH3-COOH); andehit fomic(H-CHO);
Etyl axetat(CH3-COOH-C2H5); Glucozo(C6H12O6) $;1 nào cú cụng 1\ 'a L ;1 là CH2O?
Cõu 20: ? thế nào là hợp chất hữu cơ? Tỡm hợp chất hữu cơ trong cỏc chất sau:
C H ;CO;C H O;CH ;C H ;C H O ;C H N;C H ;C H O ;CaCO ;NaHCO
(Xem lại, làm lại cỏc bài tập trong Sgk)
Lop10.com
... V< /i> HNO3< /i> = ?< /i>2, Tính % kh? ?i lượng kim lo? ?i hỗn hợp? 4, Cô cạn dd A thu gam mu? ?i khan?< /i>
5, Lấy mu? ?i khan đem nhiệt phân thu gam chất rắn?< /i> ... Trong cỏc ;1 sau: I6 V etylic (C2H5-OH); Axit axetic(CH3-COOH); andehit fomic(H-CHO);
Etyl axetat(CH3-COOH-C2H5);... HNO< /i> 3< /i> (lỗng) thu 6,72 (lít) NO đktc dung dịch A, biết phản ứng xảy vừa đủ.< /i>
1, Viết phương trình phản ứng xảy ra? 3, Tính V< /i> HNO3< /i>