1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

So 6 13 30

52 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Trường học Trường THCS Canh Vinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 658 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Kieán thöùc: Hieåu ñöôïc 1 soá öùng duïng cuûa loaïi toaùn phaân tích moät soá ra thöøa soá nguyeân toá (Trong vieäc tìm öôùc. Tìm soá öôùc vaø baøi toaùn thöïc teá). 2, Kyõ naêng: [r]

Trang 2

Ngày soạn:18.09.2008 Ngày dạy:22.09.2008

TUẦN 5:

TIẾT 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa

cùng cơ số

2, Kĩ năng: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa.

Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

3, Thái độ: Cẩn thậnh chính xác trong khi giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên : Soạn bài, tham khảo SGK, SGV, SBT Chuẩn bị bảng phụ,thước, phấn.

2, Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà Chuản bị trước nội dung các bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (8’)

HS1 : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a  Giải bài tập 57a (28)

 Viết công thức tổng quát

HS2 :  Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

 Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n  N*)

 Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

33 34 = 37 ; 52 57 = 59; 75 7 = 76

3 Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài: (1') Trong tiết này chúng ta sẽ đi làm các bài tập liên quan đến luỹ thừa

với số mũ tự nhiên và nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

b, Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa :

 Bài 61 tr 28 SGK :

 GV ghi bảng cho HS quan

sát Trong các số sau, số nào

là lũy thừa của một số tự

nhiên : 8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ;

 HS đọc đề suy nghĩ

 Một HS lên bảng thực hiện

8 = 23; 16 = 42 = 24

1 Viết một số tự nhiên dưới

dạng lũy thừa :

 Bài 61 tr 28 SGK :

Ta có :

Trang 3

64 ; 81 ; 90 ; 100 Hãy viết

tất cả các cách nêu có ?

 Bài 62 tr 28 SGK :

 GV ghi đề bài lên bảng

cho HS quan sát

 GV hỏi :

 Làm thế nào để tính các

lũy thừa ? Viết lũy thừa dưới

dạng phép tính ?

 Nêu nhận xét về số mũ và

số 0 trong kết quả

 Từ đó ta có thể giải bài tập

103 = 10.10.10 = 1000

104 =10.10.10.10 = 10000

105 = 100000

106 = 1000000b) 1000 = 103

 GV ghi đề bài và gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và giải

thích tại sao đúng, tại sao sai

GV gọi HS nêu quy tắc nhân

hai lũy thừa cùng cơ số ?

Chú ý điều gì ?

 HS : đọc đềa) Sai vài đã nhân 2 số mũb) Đúng vì giữ nguyên và sốmũ bằng tổng các số mũ

c) Sai vì không tính tổng sốmũ

2 Đúng, sai :

 Bài 63 tr 28 SGK :

Câu Đ S a) 23 22 = 26

 GV gọi 2 HS lên bảng

đồng thời thực hiện phép

tính

 Bài 65 tr 29 SGK :

 GV hướng dẫn cho HS hoạt

động nhóm, sau đó các

nhóm đại diện cho biết kết

quả và lên bảng trình bày

cách giải

 HS : đọc lại đề

HS1 : Thực hiện bài a ; ca) 23 22 24 = 23+2+4 = 29

c) x.x5 = x1+5 = x6

HS2 : Thực hiện bài b, db)102.103.105=102+3+5=1010

d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

 HS thực hiện theo từngnhóm

 HS nhóm một đại diện lênbảng trình bày

Vì 23 = 8 ; 32 = 9

 8 < 9 nên 23 < 32

b) 24 và 42

Trang 4

Theo dõi và nhận xét bài

làm các nhóm

 Bài 66 tr 29 SGK :

 GV ghi đề bài :

11112 = ?

 GV gọi HS trả lời GV cho

cả lớp dùng máy tính bỏ túi

để kiểm tra lại kết quả vừa

dự đoán

b) 24 và 42

Vì 24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42

c) 25 và 52

Vì 25 = 32 ; 52 = 25

 32 > 25 nên 25 > 52

d) 210 và 102

Vì 210 = 1024 ; 102 = 100 Hay 210 > 100

HS các nhóm khác nhận xét và đánh giá

 HS : đọc kỹ đề bài và dự đoán

11112 = ?

HS : dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả đúng 1234321

Vì 24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42

c) 25 và 52

Vì 25 = 32 ; 52 = 25

 32 > 25 nên 25 > 52

d) 210 và 102

Vì 210 = 1024 ; 102 = 100 Hay 210 > 100

 Bài 66 tr 29 SGK :

Vì 11112

+ Cơ số mũ có 4 chữ số 1 + Chữ số giữa là 4

+ Hai phía các chữ số giảm dần về số 1 Nên

11112 = 1234321

5’ Hoạt động 4 : Củng cố

 HS1 : Nhắc lại định nghĩa

lũy thừa bậc n của số a ?

HS2 : Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm thế

nào ?

HS1 : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

HS2 : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

5’ 4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:

 Xem lại các bài đã giải

 Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT Bài tập 95 tr 14 SBT

 Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính nhận được

- Chuẩn bị trước nội dung bài học tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :

Trang 5

Ngày soạn:18.09.2008 Ngày dạy:22.09.2008

TUẦN 5:

TIẾT 14: § 8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (với a  0)

2, Kĩ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.

3, Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy

thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên : Soạn giáo án tham khả sách giáo khoa, sách giáo viên Chuản bị bảng phụ.

2, Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, đọc trước bài học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :(7’)

HS1 : -  Giải bài 93 tr 93 SBT

a) a3 a5 = a8 ; b) x7.x.x4 = x12 ; c) 35.45 = 1210 ; d) 85.23 = 88

3 Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài (2’)

 Hãy tính 10 : 2 (= 5) Vậy a10 : a2 = ?

b, Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động 1 : Thông qua các ví dụ để hình thành quy tắc

Hỏi : 53 54 = ? a4 a5 = ?

 GV : cho HS làm bài tập 1

Hỏi : Vậy 57 : 53 = ? ;

57 : 54 = ?

Cũng hỏi tương tự với a4 a5

Hỏi : Có nhận xét gì về số

mũ của thương với số mũ

của số bị chia và số mũ của

số chia ?

Đáp : 57 ; a9

 HS : Áp dụng quy tắc tìmthừa số trong một tích đểtính

1HS đứng tại chỗ trả lờiĐáp : Số mũ của thươngbằng số mũ của số bị chiatrừ đi số mũ của số chia

10’ Hoạt động 2 : Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Hỏi:Vậy am:an= ?(với m > n)

Hỏi : Để phép chia thực

hiện được thì số chia cần có

điều kiện gì ?

 GV nói :Trong phép chia

cho a phải có điều kiện a 0

Đáp : am n

Đáp : Số chia  0

1HS đứng tại chỗ trả lời: a8

3HS đứng tại chỗ đọc kết

2 Tổng quát

Bài 37 (30) :

a) 38 : 34 = 38  4 = 34

b) 108 : 102 = 108  2 = 106

Trang 6

 Cách 2 : Sử dụng kiếnthức

b : b = 1 (với b  0) :

54 : 54 = 1Đáp : 50 = 1

HS tính tương tự bằng 2cách như trên với am : an

(với a  0)Đáp : a0 = 1

Hỏi : Phát biểu quy tắc chia

hai lũy thừa cùng cơ số

 GV : cho học sinh làm bài

Chú ý : Khi chia hai lũy

thừa cùng cơ số ( 0), ta giữnguyên cơ số và trừ các sốmũ ? 2

a) 712 : 74 = 712  4 = 78

b) x6 : x3 = x6

 3 = x3 (x  0)c) a4 : a4 = a4  4 = a0 = 1

(a 0)

6’ Hoạt độn 3 : Hướng dẫn HS viết các số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

 GV : Hướng dẫn HS viết

số 2475 dưới dạng tổng các

lũy thừa của 10 như SGK

 GV : Cho HS đọc chú ý

trong SGK

Cho HS làm bài tập 3

1HS đứng tại chỗ đọc

 Cả lớp làm ra nháp1HS lên bảng giải

? 3

538 = 5 102 + 3 10 + 8 100

abcd= a 103 + b 102 + c 10+ d 100

6’ Hoạt động 4 : Củng cố kiến thức

 GV : Cho học sinh làm bài

Cách 2 : 210 : 28 = 210  8 = 22 =

Trang 7

Hỏi vậy 210 : 28 = ?

Hỏi : Áp dụng công thức

chia hai lũy thừa cùng cơ số

để tính kết quả

Cho cả lớp tính tương tự với

ba ý b, c, d

Đáp : 210 = 1024 ; 28 = 256Đáp : 1024 : 256 = 4Đáp : 22

3HS lên bảng giải

4

b) Cách 1:46 :43=4096 :64= 64Cách 2 : 46:43 = 46  3= 43 = 64c) Cách 1 :

85 : 84 = 32768 : 4096 = 8Cách 2 : 85 : 84 = 85  4 = 8d) Cách 1 :

74 : 74 = 2401 : 2401 = 1Cách 2 : 74 : 74 = 74  4 = 70 = 11’

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:

 Học theo vở ghi và SGK

 Làm bài tập 69, 70, 71 (30)

-Chuẩn bị nội dung bài học mới

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :

Trang 8

Ngày soạn:22.09.2008 Ngày dạy:25.09.2008

TUẦN 5:

TIẾT 15 §9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU :

1, Kiến thức: HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính

2, Kĩ năng: HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị.

3, Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên : Bài soạn, SGK, bảng phụ, thước thẳng, phấn.

2, Học sinh : Học bài, làm bài tập trước ở nhà Chuẩn bị nội dung bài học mới.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

3 Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài:

Trong một dãy các phép tính có đầy đủ các phép tính ta thực hiện như thế nào? Nội dung bài học hôm nay thầy trò ta tìm hiểu.

b, Tiến trình bài dạy:

5’ Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

 GV ghi bảng : 5  3 ; 15 6;

60  (13  2  4) là các biểu

thức

Vậy em nào nhắc lại thế nào

là một biểu thức ?

 GV : Một số có thể coi là

một biểu thức không ?

 Trong biểu thức có thể có

các dấu ngoặc để làm gì ?

 HS : Trả lời theo SGK

 HS : Trả lời

1 Nhắc lại về biểu thức :

 Các số được nối với nhaubởi dấu các phép tính làmthành một biểu thức

 Chú ý :a) Mỗi số cũng được coi làmột biểu thức

b) Trong biểu thức có thể cócác dấu ngoặc để chỉ thứ tự

Trang 9

thực hiện các phép tính.

20’ Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a) Đối với biểu thức không

có dấu ngoặc :

 GV : Đưa ra ví dụ 1

a) 48  32 + 8 = ?

b) 60 : 2 5 = ?

 Các em thực hiện các phép

tính trên như thế nào ?

 GV : Đưa ra ví dụ 2

4 32  5 6 = ?

 Các em thực hiện các phép

tính trên như thế nào ?

 Nếu có các phép tính :

cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên lũy thừa ta làm thế nào ?

b) Đối với biểu thức có dấu

 GV : Đối với biểu thức có

dấu ngoặc ta làm thế nào ?

 Chỉ có phép cộng, trừhoặc chỉ có phép nhân, chiathực hiện phép tính từ tráisang phải

HS thực hiện a) 100 : 2 [52  (35  8)]

= 100 : 2 25

= 100 : 50 = 2b) 80  [130  (12  4)2]

= 80  [130  82]

= 80  [ 130  64]

= 80  66 = 14

 HS : Phát biểu như SGK(31)

 HS : Thực hiệna) 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 50 = 77b) 2 (5 16  18)

= 2 (80  18)

= 2 62 = 124

 HS : Thực hiệna) x = 107b) x = 34

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :

a) Đối với biểu thức khôngcó dấu ngoặc :

Ví dụ 1 : a) 48  32 + 8 = 16 + 8 =24

b) 60 : 2 5 = 30 5 =150

 Thực hiện các phép tính từtrái sang phải

Ví dụ 2 :

4 32  5 6 = 4 9  5 6

= 36  30 = 6

* Thứ tự thực hiện phép tínhđối với biểu thức không códấu ngoặc : Lũy thừa nhân và chia  cộng và trừ

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

Ví dụ :a) 100 : 2 [52  (35  8)]

= 100 : 2 25

= 100 : 50 = 2b) 80  [130  (12  4)2]

= 80  [130  82]

= 80  [ 130  64]

= 80  66 = 14

* Thứ tự thực hiện phép tínhđối với biểu thức có dấungoặc ( )  [ ]   

10’ Hoạt động 3: Củng cố

 Bài 75 (32 SGK) HS lên bảng làm :

Trang 10

a)  3  x4 60

b)   3    4 11

Ch: Hãy nêu các thứ tự thực

hiện phép tính?

a) 12  3 15  x4 60 b) 5  x3 15   4 11

 HS : 22  22 = 0

22 : 22 = 1

2 : 2 + 2 : 2 = 2 (2 + 2 + 2) : 2 = 3

2’ 4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:

 Học phần đóng khung SGK

 Đem theo máy tính bỏ túi

 Làm các bài tập 73, 74, 77, 78 (32  33 SGK)

 Chuẩn bị trước nội dung bài học tiết sau

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :

Trang 11

Ngày soạn:24.09.2008 Ngày dạy:29.09.2008

TUẦN 6:

TIẾT16:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để

tính đúng giá trị của biểu thức

2, Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán Rèn luyện kỹ năng thực

hiện các phép tính

3, Thái độ: Cẩn thận, chính xác và hợp tác trong học tập.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Bài soạn, SGK, SBT, Sách tham khảo

2, Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (14’)

HS1 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc (Lũy thừa  nhân và chia  cộng và trừ)

Áp dụng tính : a) 5 42 -18 : 32 = 5 16 - 18 : 9 = 80 - 2 = 78

b) 33 18 - 33 12 = 3 3 (18 - 12) = 27 16 = 162 c) 39 213 + 87 39 = 39 (213 + 87) = 39 300 = 11700

HS2 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc

3 Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài: (1')

Trong tiết trước các em đã nắm được thức tự thực hiện các phép tính, trong tiết này chúng ta sẽ

đi luyện tập các bài tập liên quan đến kiến thức này

b, Tiến trình bài dạy:

20' Hoạt động 1: Bài tập SGK

 Bài 77 (32 SGK)

a) Thực hiện phép tính HS : Trả lời

 Bài 77 (32 SGK)a) 27 75 + 25 27 -150

Trang 12

= 12000 - 9600 = 2400

 Bài 79 (33 SGK) :

 GV : Ghi đề bài 78 lên bảng

yêu cầu HS đọc đề bài 79/33

 GV gọi 1HS đứng tại chỗ trả

lời

 Giá tiền mua quyển sách là

bao nhiêu ?

 GV : Qua kết quả bài 78 giá

một gói phong bì là bao nhiêu

12000 đồng Tính giá tiềnmột gói phong bì ?

Giải Theo kết quả bài 78 giá một gói phong bì là : 2400 đồng

 Bài 80 (33)

 GV : Viết sẵn bài vào bảng

phụ, yêu cầu các nhóm thực

hiện

 Thi đua giữa các nhóm về

thời gian và đúng sai

 Bài 82 (33)

 GV : Cho HS đọc kỹ đề bài,

có thể tính giá trị biểu thức 34

 33 bằng nhiều cách

 Ba nhóm HS lên bảng Mỗi nhóm gồm 5HS lênbảng thực hiện

 HS : Thực hiện bằng 2cách và trả lời câu hỏibài toán

5’ Hoạt động 2: Củng cố

Trang 13

 GV : Cho HS nhắc lại thứ tự

thực hiện các phép tính

 Tránh các sai lầm :

3 + 5 2  8 2

 HS : Nhắc lại như SGK

4’ 4 Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

- Xem lại các bài đã giải  Soạn câu 1, 2, 3, 4 trang 61

- Làm các bài tập : 104, 105, 106, 107, 108, 109 trang 15 SBT

- Bài làm thêm :

Tìm x biết : a) 2x = 32 ; b) (x - 6)2 = 9 ;

d) 5x + 1 = 125 ; c) 52x - 3 - 2 52 = 52 3

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :

Trang 14

Ngày soạn: 25.09.2008 Ngày dạy:29.09.2008

TUẦN 6:

TIẾT17:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

nâng lên lũy thừa

2, Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh

3, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Bài soạn, SGK, SBT, Bảng phụ

2, Học sinh: Học bài, làm bài tập và chuẩn bị trước nội dung hướng dẫn về nhà ở tiết trước của

giáo viên

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (9’)

HS1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

 Phép cộng :  Phép nhân

HS3 :  Khi nào thì phép trừ số tự nhiên thực hiện được

(Nếu như số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ)

 Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

(Nếu có một số tự nhiên q sao cho a = b q)

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1')

Trong tiết này chúng ta tiếp tục luyện tập các nội dung liên quan đến thứ tự thực hiện phép tính

b, Tiến trình bài dạy:

30' Hoạt động 1: Bài tập

 Bài 1 :

Viết các tập hợp sau bằng các

liệt kê các phần tử :

 Bài 1 :a) A = {x  N / 10 < x < 14}b) B = {x  N* / x < 8}

Trang 15

a) A = {x  N / 10 < x < 14}

b) B = {x  N* / x < 8}

c) C = {x  N / 12  x  15}

 GV : Gọi 1HS lên bảng giải

1HS lên bảng trình bàybài giải c) C = {x  N / 12  x  15}

 Bài 2 : Bài làm thêm

 Tìm x biết :

a) 2x = 32

 GV : Có thể đưa số 32 về lũy

thừa cơ số 2 không ?

 GV : Hai lũy thừa cùng cơ số

mà bằng nhau  số mũ như thế

nào ?

b) (x  6)2 = 9

 GV : Tìm số bình phương bằng

9

 Hai lũy thừa cùng số mũ mà

bằng nhau  cơ số như thế

 GV : Hướng dẫn HS giải

 GV : Có thể giải cách khác

2x = 25

 x = 5

b) (x  6)2 = 9 (x  6)2 = 32

 x  6 = 3

x = 3 + 6

x = 9c) 52x  3  2 52 = 52 3

52x  3 = 52 3 + 2 52

52x  3 = 52 (3 + 2)

52x  3 = 52 5 = 53

 2x  3 = 32x = 6

 GV : 3HS lên bảng giải

 GV : Cho cả lớp nhận xét, sau

đó sửa chỗ sai

HS1 : Giải câu a

HS2 : Giải câu b

HS3 : Giải câu c

 Bài 3 : Tính nhanha) (2100  42) : 21

= 2100 : 21  42 : 21

= 100  2 = 78b)26+27+28+29+30+31+32+33

= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 +31) + (29 + 31)

= 59 4 = 236c) 2 31.12 + 4 6.42 + 8 27 3

= 2448 : [119  17]

= 2448 : 102

= 24

2’ Hoạt động 2: Củng cố

Các cách để viết một tập hợp.

 Tìm một thành phần trong các Nêu các cách viết tập hợp

Trang 16

phép tính : “+” ; “” ; “ x” ; “: “

2’ 4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:

- Ôn lại các phần đã học

- Xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết đến kiểm tra một tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :

Trang 17

Ngày soạn:29.09.2008 Ngày dạy:03.10.2008

TUẦN 6:

TIẾT 18: KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS.

2, Kĩ năng: Rèn khả năng tư duy  Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.

3, Thái độ: Biết trình bày rõ ràng mạch lạc, và tự giác trong học tập.

Câu 1: (4điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng cho các câu bài tập sau đây:

1/ Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau?

A, 60 B, 36 C, 12ù D, Đáp án khác

7/ Viết số 29 bằng chữ số La Mã?

A, XIX B, XXI C, XXIX D, XX

8/ Tập hợp B = {2; 4; 6;…;18} có bao nhiêu phần tử?

A, 6 B, 7 C, 8 D, 9

Câu 2: (1) đ) :Đánh dấu “X” vào ô thích hợp

a, 25 : 23 = 28

b, 10.10.1000 = 105

Câu 3: (1đ) Viết số 3758 dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10

Câu 4: (1đ) Dùng ba chữ số 0, 7, 9 Hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau ?

A, 0 B, 2008 C, Không có D, A, B, C đều đúng

5 Tập hợp A = {11; 13; 15; ….;21 } có bao nhiêu phần tử ?

Trang 18

8 Viết số 19 bằng chữ số La Mã?

A, XX B, XXI C,XXIX D, XIX

Câu 2: (1điểm) Hãy đánh dấu “X” vào ô thích hợp

a, 54 : 54 = 1

b, 87 : 84 = 811

Câu 3:(1 điểm) Viết số 4253 dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10

Câu 4: (1điểm) Dùng ba chữ số 0, 8, 2 Hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau ? Câu 5: (2điểm) Tìm số tự nhiên x, biết

A, 33 B, 16 C, 6 D, Đáp án khác

2 Viết số tự nhiên liền sau số 2004?

5 Viết số 21 bằng chữ số La Mã?

A, XXI B, XIX C, XXIX D, XX

6 Viết kết quả của phép tính 32 36 dưới dạng luỹ thừa

Câu 2: (1điểm) Điền dấu”X” vào ô thích hợp:

a, 107:1010 = 1

b, 23.26 = 218

Câu 3:(1điểm) Viết số 368 dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10

Câu 4:(2điểm) Dùng ba chữ số 0, 8, 9 Hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau ? Câu 4: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết

a, 48 – ( x –14 ) = 0 b, (2x -14) + 30 = 32.22

Câu 6: (1điểm) Tính tổng S = 12 + 14 + 16 +…+ 2008

III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

(Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0.5 điểm)

Trang 19

Câu ĐỀ 1 ĐỀ 2 ĐỀ 3 Điểm

1 1A, 2B, 3C, 4D, 5A, 6B, 7C, 8D 1D, 2C, 3B, 4A, 5A, 6B, 7C, 8D 1A, 2B, 3C, 4D, 5A, 6B, 7A, 8D 4đ

3 3578 = 3000 + 500 + 70+8

= 3.1000 + 5.100 +7.10 +8

= 3.10 3 + 5.10 2 + 7.10 1 +8.10 0

4253=4000 +200 + 50+ 3

=4.1000+2.100+ 5.10+3.1

= 4.10 3 +2.10 2 + 5.10 1 +3.10 0

3687=3000 +600 + 80+ 7

=3.1000+6.100+ 8.10+7.1

= 3.10 3 +6.10 2 + 8.10 1 +7.10 0

0,5đ

0,5đ

4 970,907,709,790 280, 208, 802, 820 809, 890, 908, 980 1đ

5 a, 541 + (218 – x) = 620

218 – x = 620 – 541

218 – x = 79

x = 218 – 79

x = 49

b, 15 + 2x = 32.22 + 15

15 + 2x = 72 +15

2x = 72 + 15 – 15

2x = 72

x = 16

a, 60 - (24 +x) = 12

24 + x = 60 – 12

24 + x = 48

x = 48 – 24

x = 24

b, 15 + 2x = 32.23 + 15

15 + 2x = 36 +15 2x = 36 + 15 + 15 2x = 66

x = 33

a, 48 – ( x – 14) = 0

x – 14 = 48 – 0

x – 14 = 48

x = 48 + 14

x = 62

b, (2x -14) + 30= 32.22

(2x -14) + 30= 36 2x -14= 36 -30 2x = 6 + 14

x = 10

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

IV.THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA:

LỚP SS/KT GIỎI KHÁ T.B YẾU KÉM TRÊN TB

6A3

6A4

6A5

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 20

Ngày soạn:02.10.2008 Ngày dạy:06.10.2008

TUẦN 7:

TIẾT 19: §10.TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.

2, Kĩ năng: HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không

chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng các ký hiệu :  ; 

3, Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên : Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ, thước thẳng, phấn.

2, Học Sinh : Xem trước nội dung bài học, chuẩn bị SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1 : Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b  0 Cho ví dụ

Trả lời : Nếu có số tự nhiên k sao cho a = b k Ví dụ : 6  2 vì 6 = 2 3

HS2 : Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b  0 Cho ví dụ :

Trả lời : Nếu a = b q + r (với q ; r  N ; 0 < r < b) Ví dụ : 15  4 vì 15 = 4 3 + 3

3 Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài:

Nếu một tổng có ba số hạng lần lượt chia hết cho một số thì liệu tổng này có chia hết cho số đó hay không ? Để trả lời câu hỏi này hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu bài học sẽ rõ.

b, Tiến trình bai dạy:

3’ Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết

 Qua kiểm tra GV giới

thiệu ký hiệu :

-a chia hết cho b là :“ a  b”

-a không chia hết cho b là :

a  b

 GV : Số 6 và số 2 có quan

hệ như thế nào? viết ký

hiệu

 Số 7 và số 2 có quan hệ

như thế nào ? Viết ký hiệu

 HS : Nghe GVgiới thiệu

 Ký hiệu :

 a chia hết cho b là : “ a  b”

 a không chia hết cho b là :

a  b

12’ Hoạt động 2: Tình chất 1

Trang 21

 GV : Cho HS làm bài 1

a) Viết hai số chia hết cho

6, xét xem tổng của chúng

có chia hết cho 6 không ?

b) Viết hai số chia hết cho

7, xét xem tổng của chúng

có chia hết cho 7 không ?

 GV : Gọi 2HS lấy ví dụ a

 GV : Gọi 2HS lấy ví dụ b

 GV hỏi : Qua các ví dụ

trên bảng, các em có nhận

 GV : Nếu có a  m và b

 m các em hãy suy ra

được điều gì ?

 GV : Em hãy xét xem

Hiệu : 72  15 ; 36  15

Tổng : 15 + 36 + 72 có chia

hết cho 3 không ?

 GV : Qua ví dụ trên em rút

ra nhận xét gì ?

 GV : Em hãy viết tổng

quát của 2 nhận xét trên

 GV : Khi viết tổng quát ta

cần chú ý điều kiện gì ?

 Cuối cùng GV yêu cầu HS

phát biểu nội dung tính chất

1

HS1 : 18  6 ; 24  6Tổng 18 + 24 = 42  6

HS2 : 6  6 ; 36  6 Tổng 6 + 36 = 42  6

 2 HS lấy ví dụ b

HS1 : 14  7 ; 21  7 Tổng 14 + 21 = 35  7

HS2 : 7  7 ; 28  7 Tổng 28 + 7 = 35  7

 HS : Nếu mỗi số hạngcủa tổng đều chia hết chocùng một số thì tổng chiahết cho số đó

 HS : Trả lời

a  m và b  m (a + b)  m

 Ký hiệu : “” đọc là suy ra(hoặc kéo theo)

 Chú ý : a) a  m và b  m

 (a  b)  m (a  b) b) a  m ; b  m ; c  m

 (a + b + c)  m

Vậy : Nếu tất cả các số hạng

của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.

a  m ; b  m ; c  m

 (a + b + c)  m

14’ Hoạt động 3: Tính chất 2

 GV :Cho HS làm bài tập 2

a) Viết hai số trong đó có

một số không chia hết cho

4, số còn lại chia hết cho 4,

xét xem tổng của chúng có

chia hết cho 4 không ?

b) Viết hai số trong đó có

một số không chia hết cho

5, số còn lại chia hết cho 5

a  m và b  m (a + b) 

Trang 22

Xét xem tổng của chúng có

chia hết cho 5 không ?

 GV : Qua các ví dụ trên,

các em có nhận xét gì ?

 GV : gọi HS viết dạng

tổng quát tính chất 2

 GV : Cho các hiệu :

(35  7) có chia hết cho 5

không?

(27  16) có chia hết cho 4

không?

 GV : Tính chất 2 có đúng

với một hiệu không ?

Hãy viết dạng tổng quát

 GV : Cho ví dụ : Tổng

(14 + 6 + 12) có chia hết

cho 3 không ? Vì sao ?

 GV : Các em có nhận xét

gì về tổng trên ?

 GV : Em hãy viết dạng

nên (14 + 6 + 12)  3

 HS : Vẫn đúng với mộttổng có nhiều số hạng,trong đó chỉ có 1 số hạngkhông chia hết

m

 Chú ý :a) a  m và b  m

 (a  b)  m

a  m và b  m

 (a  b)  m b) a  m ; b  m ; c  m

 (a + b + c)  m

Vậy : Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó.

a  m ; b  m ; c  m

(a + b + c)  m

8’ Hoạt động 4: Củng cố

Bài 1 : Không làm phép

tính hãy giải thích vì sao

tổng, hiệu sau đều chia hết

cho 11

a) 33 + 22 ; b) 88  55

c) 44 + 66 + 77

 HS : Làm bài 3 (35 SGK)

Không tính tổng ; tính hiệu

xét xem các tổng hiệu sau

có chia hết cho 8 không ?

b) Vì 88  11 và 55  11

 (88 + 55)  11c) Vì 44  11 ; 66  11 ;

77  11  (44 + 66 + 77) 11

 GV : Gọi từng HS lênbảng giải

 Vì 80  8 và 16  8 (80 + 16)  8

Vì 80  8 và 16  8 (80  16)  8

Vì 80  8 và 12  8 (80 + 12)  8

Vì 80  8 và 12  8 

Bài 1:

a) vì 33  11 và 22  11

 (33 + 22)  11b) Vì 88  11 và 55  11

 (88 + 55)  11c) Vì 44  11 ; 66  11 ; 77 

Vì 80  8 và 12  8

 (80 + 12)  8

Vì 80  8 và 12  8

Trang 23

 HS : Làm bài 4 (35 SGK)

 GV : Yêu cầu HS lấy

Ví dụ

 GV : Yêu cầu nhắc lại tính

chất 1 và 2 của tính chất

chia hết của một tổng

 GV : đưa bảng phụ :

(80  12)  8

Vì 32  8 ; 40  8 ;24 

8  (32 + 40 + 24)  8

 Vì 32  8 ;40  8;12 

8  (32 + 40 + 12)  8

 HS : Cho ví dụ

a = 5 ; b = 4 ;5  3; 4 

3 nhưng 5 + 4 = 9  3

 HS : Nhắc lại tính chất 1và tính chất 2

 HS : lên bảng điền dấu

“X”vào chỗ thích hợp

 (80  12)  8

Vì 32  8 ; 40  8 ; 24 

8  (32 + 40 + 24)  8

 Vì 32  8 ; 40  8 ; 12 

8  (32 + 40 + 12)  8

2’

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:

 Học thuộc hai tính chất

 Làm các bài tập : 83 ; 84 ; 85 ; 86 (35  36)

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Câu Đúng sai a) 134 4 +16

Trang 24

Ngày soạn:02.10.2008 Ngày dạy:06.10.2008

TUẦN 7:

TIẾT 20: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: HS vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu.

2, Kĩ năng: HS nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay

không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó ; sử dụng các ký hiệu  ;

3, Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi giải toán.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Giáo án  SGK  SBT, bảng phu.ï thước thẳng.

2, Học sinh : Ôn tập nội dung bài học tiết trước, chuẩn bị nội dung các bài tập sách giáo khoa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm bài cũ tra: (7’)

HS1 :  Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của một tổng Viết tổng quát :

3 Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1')

Trong tiết trước các em đã nắm được tính chất chia hết của một tổng, trong tiết này chúng ta sẽ

đị làm các bài tập liên quan đến nội dung kiến thức này

b, Tiến trình bài dạy:

19' Hoạt động 1: Luyện tập

 GV : Cho HS đọc nội dung

A = 12 + 14 + 16 + x ; x  N

Tìm x để :

a) A chia hết cho 2

b) A không chia hết cho

2

 GV : Tổng chia hết cho 2

khi nào ? Vậy x có tính chất

gì ?

 GV : Tổng không chia hết

cho 2 khi nào ? Vậy x có

 Một số hạng không chiahết cho 2 Vậy x không chiahết cho 2

Bài 87 (36) :

Ta có :

A = 12 + 14 + 16 + x

Vì 12  2 ; 14  2 ; 16  2 a) Để A  2  x  2Nên x là số tự nhiên chẵn

b) Để A  2  x  2Nên x là số tự nhiên lẻ

 GV : Ghi đề lên bảng  HS : Đọc lại đề Bài 88 (36) :

Trang 25

a : 12 dư 8 Hỏi a có chia hết

4 không ? Có chia hết cho 6

không ?

 GV : Viết công thức phép

chia có dư trong phép chia a

cho b

 Viết công thức có dư trong

phép chia a cho 12 dư 8

 (12 q + 8) có chia hết 4

 HS : Có chia hết

 HS : Không chia hết

Vì a : 12 dư 8 nên :

A = 12 q + 8

Vì 12 q  4 ; 8  4Nên : (12 q + 8)  4Hay a  4

Vì 12 q  6 ; 8  6 Nên (12q + 8)  6

 GV : Gọi HS lên bảng

gạch dưới số mà em chọn

 HS : Lên bảng gạch

Bài 90 (36) :

a) a  3 và b  3  a + b 

6, 9, 3 b) a  2 và b  4

 a + b  4, 2, 9c) a  6 và b  9

 s + b  6, 3, 9

10’ Hoạt động 2: Bài tập nâng cao

Chứng tỏ rằng :

a) Trong hai số tự nhiên liên

tiếp có một số chia hết cho 2

b) Trong ba số tự nhiên liên

tiếp có một số chia hết cho 3

 GV : Có thể gợi ý :

 Hai số tự nhiên liên tiếp : a

 Nếu a  2  bài toán đãgiải xong

Nếu a  2  a = 2 q +1(q N)

a + 1 = 2 q +1+1 = 2.q+2 2

b) Gọi 3 số tự nhiên liêntiếp là a ; a + 1 ; a + 2

 Nếu a  3 thì bài toán đãgiải xong

 Nếu a  3 thì dư 1 hoặc 2

 a : 3 dư 1  a = 3 k +1

 a + 2 = 3 k + 3  3

 a : 3 dư 2  a = 3k + 2

 a + 1 = 3k + 3  3

 Dạng toán nâng cao :

a) Gọi 2 số tự nhiên liên tiếplà a ; a + 1

 Nếu a  2  bài toán đãgiải xong

 Nếu a  2  a = 2 q +1(q

 N)

a + 1 = 2 q +1+1 = 2.q+2 2

Vậy trong hai số tự nhiênliên tiếp bao giờ cũng cómột số chia hết cho 2

 Nếu a  3 thì bài toán đãgiải xong

 Nếu a  3 thì dư 1 hoặc 2

 a : 3 dư 1  a = 3 k +1

Trang 26

Nếu trong một tổng nhiều số

hạng có hai số hạng không

chia hết cho một số, các số

còn lại chia hết, thì tổng

chia hết kết luận đó đúng

hay sai

 HS : Trả lờiKết luận đó không đúng vìtổng đó có thể vẫn chia hết

Ví dụ :

5 + 3 + 12 + 16  4

2’

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:

* Làm bài tập 119 ; 120 (17 SBT)

* Đọc trước bài dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

* Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 ở Tiểu học

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :

Ngày đăng: 15/05/2021, 11:44

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w