1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De va da TN 12 mon hoa

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy muối nào sau đây gồm các chất phản ứng với Niken:A. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất :.[r]

Trang 1

kiểm tra trắc nghiệm thpt Môn: Hoá học THPT – không phân ban

Số câu trắc nghiệm: 40 câu

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

1.Cú thể phõn biệt cỏc dung dịch : glucozo , glixerin , HCOOH, CH3CHO và C2H5OH bằng :

A.Quỳ tớm, dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2 B.Dung dịch AgNO3/NH3, NaOH

C Quỳ tớm, dung dịch AgNO3/NH3 D NaOH và AgNO3/NH3

CO2 Cho x gam C2H5OH tỏc dụng với y gam CH3COOH cú xỳc tỏc H2SO4 đặc ( giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100 % ) thu được z gam este Hỏi z là bao nhiờu

A.7,8 g B 4,4 g C 8,8 g D 6,8 g

A.CH3OH B C2H5OH C C2H6 D C2H4

A.C3H8 B.C3H8O3 C C3H8O D C3H5O3

C thu được bao nhiờu chất hữu cơ :

A.32,4 g B 32, 8 g C 21,6 g D 10,8 g

A.Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D Dung dịch NaOH

A.[ - NH - CH2 - CO - ]n B C3H5(OCOC17H35)3

C.Poli Stiren D C6H5NH3Cl

A.CuSO4, AgNO3, Pb(NO3)2, Hg(NO3)2 B.Pb(NO3)2, CaCl2, AgNO3, SnCl2

C.ZnCl2 , SnCl2 , Hg(NO3)2, Al(NO3)3 D.MgSO4, NaCl , CuSO4 , Pb(NO3)2

A.CH3COOH B CH3CH2NH2 C CH3CHO D CH3CH2OH

A.Hiđrat hoỏ B Este hoỏ C Xà phũnghoỏ D Kiềm hoỏ

thu được 7,84 lit CO2 (đktc) và 9 gam H2O Cụng thức phõn tử của hai rượu là

A.CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH v à C5H11OH

A.CH3 - CH = CH - CH3 B.CH2 = CH - CH = CH2

C.CH2 = C - CH3 D CH3 - CH2 - CH = CH2

CH3

A. C6H7O2(OH)3n B C6H5O2(OH)3n

C C6H7O3(OH)3n D. C6H8O2(OH)3 n

Trang 1 – Mã đề thi 001

Trang 2

15 Rượu nào sau đõy khi tỏch nước thu được sản phẩm chớnh là 3 - metylbuten - 1 :

A.3 - metylbutannol -2 B 2 - metylbutanol -1

C 2 - metylbutannol - 2 D 3 - metylbutannol - 1

A.HCOOH B CH3COOH C H2CO3 D C2H5COOH

H2O E là :

A.CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

A.HCOOCH = CH2 B.CH2 = CH - COOH

C CH2 = CH - COOCH3 D.CH2 = C - COOCH3

CH3

20 Lipit là :

A.Este của axit axetic và glixerin B Este của axit bộo và rượu đa chức

C Hợp chất hữu cơ chứa : C , H , O , N D Este của axit bộo và glixerin

A.FeO, H2O B Fe2O3, H2O C Fe3O4á H2O D Fe, H2O

A.Natri để ngoài khụng khớ B Sắt tiếp xỳc với khớ Clo

C Hợp kim Zn - Cu để trong khụng khớ ẩm D Ngõm lỏ kẽm trong dung dịch H2SO4

A.ZnCl2 , SnCl2 , Hg(NO3)2, Al(NO3)3 B.MgSO4, NaCl , CuSO4 , Pb(NO3)2

C Pb(NO3)2, CaCl2, AgNO3, SnCl2 D CuSO4, AgNO3, Pb(NO3)2, Hg(NO3)2

A.CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 B CO2  Ca(OH)2 CaCO3  H2O

C CO2 CaOCaCO3 D Ca(HCO3)2  to CaCO3 + H2O +CO2

2-O3 :

A.Dung dịch HNO3, CO2 B.Dung dịch Na2SO4

C.Dung dịch HCl , CO2 D.Dung dịch NaOH đặc, CO2

cụ cạn dung dịch được bao nhiờu gam chất rắn :

A.48,2 g B 47,3 g C 46,2 g D 31,8 g

(đktc) X là :

ứng hết với FeSO4 trong dung dịch X cần dùng tối thiểu khối lợng KMnO4 là bao nhiêu?

A.3,16g B 1,58g C 3,26g D 3,46g

A.Điện phõn Al(OH)3 B.Điện phõn Al2O3 núng chảy

C Phõn huỷ Al(OH)3 D Điện phõn dung dịch AlCl3

Trang 2 – Mã đề thi 001

A.Điện phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn

B Nung hỗn hợp Na2O và C ở nhiệt độ cao

Trang 3

C Cho Kali vào dung dịch NaCl

D Điện phõn NaOH núng chảy

A.Kết tủa cỏc tạp chất trong nước B Khử cỏc tạp chất trong nước

C Hoà tan cỏc tạp chất trong nước D Oxi hoỏ cỏc tạp chất trong nước

A.Khi đun sụi cỏc chất khớ bay ra

B Khi đun sụi đó làm tăng độ tan cỏc chất kết tủa

C Nước sụi ở 1000 C

D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất khụng tan

ta thu đợc một kết tủa có khối lợng:

dịch A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm :

A.Fe(NO3)3 B.Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C.Fe(NO3)2 D.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

A.Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc núng, dung dịch HNO3 đặc nguội

B CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loóng, dung dịch HNO3 loóng

C Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc núng, dung dịch NaCl

D Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dịch HNO3 loóng

A.Ca3N2 B.Ca(HCO3)2 C CaCO3 D CaO

(đktc) và dung dịch X.Cho NaOH d vào X,lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không

đổi cân nặng 12g.Thể tích a là bao nhiêu trong các số dới đây:

A.2,24lít B 1,12lít C 8,4lít D 5,6lít

của V là:

A.0,8 lít B 0,7 lít C 0,75 lít D 0,79 lít

A.Chỉ cú khớ thoỏt ra

B Cú khớ thoỏt ra và cú kết tủa xanh

C Dung dịch từ màu xanh chuyển thành dung dịch khụng màu

D Khụng cú hiện tượng gỡ

là oxit nào sau đây:

A.CaO B MgO C FeO D CuO

Trang 3 – Mã đề thi 001 Khởi tạo đỏp ỏn đề số : 001

01 ; - - - 06 ; - - - 11 - - = - 16 ;

-02 - - = - 07 - / - - 12 - / - - 17 /

-03 ; - - - 08 - - = - 13 - - = - 18 ; - - -

Trang 4

04 - / - - 09 ; - - - 14 ; - - - 19 - - - ~

05 ; - - - 10 ; - - - 15 - - - ~ 20 - - - ~

21 - / - - 26 - / - - 31 ; - - - 36 =

-22 - - = - 27 - / - - 32 - - - ~ 37 ;

-23 - - - ~ 28 ; - - - 33 ; - - - 38 ;

-24 - - - ~ 29 - / - - 34 - - = - 39 /

-25 - - - ~ 30 - - - ~ 35 - / - - 40 - - - ~ Khởi tạo đáp án đề số : 002

01 ; - - - 06 - - = - 11 - - = - 16 =

-02 - - = - 07 - / - - 12 - / - - 17 - - - ~

03 ; - - - 08 ; - - - 13 - - - ~ 18 ;

-04 - - = - 09 ; - - - 14 ; - - - 19 ;

-05 - / - - 10 - / - - 15 - / - - 20 /

-21 ; - - - 26 - / - - 31 ; - - - 36 - - - ~

22 - / - - 27 - - = - 32 ; - - - 37 - - - ~

23 - / - - 28 - - = - 33 - / - - 38 =

-24 - / - - 29 ; - - - 34 - - - ~ 39 - - - ~

25 ; - - - 30 ; - - - 35 - - = - 40 - - - ~

Ngày đăng: 15/05/2021, 10:48

w