Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Z.. Mặt khác, nếu cho Z tác..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
1: Chỉ dùng dung dịch hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3
A HCl
B.KOH
C.CuCl2
D.NaCl
2: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam nhôm rồi nung (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản
ứng cho tan vào dd NaOH dư có 5,376 lít khí bay ra (ĐKC) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A 90%
B.60%
C.80%
D.12,5%
3: Có các thông tin về kim loại kiềm: (1)dẫn điện tốt, (2)nhiệt độ sôi thấp, (3)màu trắng xám, (4)mềm
Thông tin chính xác là:
A 1, 2, 3, 4
B.2, 3, 4
C.2,4
D.1, 2, 4
4: Chọn nội dung đúng khi xét kim loại kiềm thổ:
A thuộc kim loại nặng
B.có thể mạ kim loại
C.màu xám đen
D.đa số đều nhẹ hơn nhôm
5: Để sản xuất nhôm, nội dung nào sau đây không đúng:
A cần thêm criolit
B.cần lượng điện năng lớn
C.dùng nguyên liệu là quặng boxit
D.điện phân nóng chảy AlCl3
6: Nội dung ứng dụng nào của Mg dưới đây không đúng ?
A chế tạo dây dẫn điện
B tạo chất chiếu sáng
C.dùng trong quá trình tổng hợp hữu cơ
D chế tạo hợp kim nhẹ
7: Cation M3+ có cấu hình electron giống [10 Ne] Nguyên tử M là:
A Al
B.Cr
C.Fe
Trang 2D.Mg
8: Các nguyên tố trong nhóm IA được xếp từ trên xuống theo thứ tự tăng dần:
A số oxy hóa
B.điện tích hạt nhân
C.khối lượng riêng
D.nhiệt độ sôi
9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại M là [Ar]4s1 M ứng với kim loại nào sau đây:
A Na
B.Li
C.Rb
D.K
10: Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích
H2 (ĐKC) thu được là:
A 4,48 lít
B.6,72 lít
C.0,672 lít
D.0,448 lít
11: Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều giảm điện tích hạt nhân như sau:
A Be, Mg, Ca, Sr, Ba
B.Ba, Sr, Ca, Be, Mg
C.Be, Mg, Sr, Ca, Ba
D.Ba, Sr, Ca, Mg, Be
12: Nội dung nào sau đây không chính xác khi nói về kim loại kiềm:
A các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại kiềm
B.cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C.các nguyên tố kim loại kiềm đều ở nhóm IA
D.các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
13: Anion gốc axit nào có thể làm mềm nước cứng:
A SO42-
B.Cl–
C.PO43-
D.CO3
2-14: Nhôm hyđroxit thu được từ cách làm nào sau đây:
A cho dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
B.cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C.cho dư dd HCl vào dung dịch natri aluminat
D.cho Al2O3 tác dụng với nước
15: Nội dung nào sai trong các nội dung sau khi nói về nhôm:
A thuộc nguyên tố s
B.chu kỳ 3
C.ZAl = 13
Trang 3D.nhóm IIIA
16: Từ đá vôi (CaCO3), điều chế Ca bằng cách:
A hòa tan với dd HCl rồi điện phân nóng chảy sản phẩm
B.Nhiệt phân CaCO3
C.dùng kali đẩy canxi ra khỏi CaCO3
D.điện phân nóng chảy CaCO3
17: Các dụng cụ, đồ dùng bằng nhôm như sợi dây điện, móc treo quần áo, xô, thau… có đặc điểm chung
là:
A mềm, màu xám tro, dãn điện tốt
B.màu trắng xám, mềm, dễ dát mỏng
C.màu trắng bạc, mềm, nhẹ
D.dễ kéo sợi, cứng, bền
18: Cho các kim loại: Fe, Ni, Cu, Ag, Zn và các dung dịch: Cu(NO3)2, Ni(NO3)2, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3 Số cặp phản ứng oxy hóa-khử xảy ra là:
A 5
B.8
C.6
D.10
19: Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Ni, Zn và các dung dịch: Fe(NO3)2,Cu(NO3)2, Zn(NO3)2,
AgNO3, Ni(NO3)2 Hãy sắp xếp theo chiều tăng tính oxy hóa và giảm tính khử
A Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Ni2+/Ni;Fe2+/Fe;Zn2+/Zn
B.Zn2+/Zn; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag
C.Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag
D.Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni
20: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm A thu được 0,896 lít khí (ĐKC) ở anot và
1,84 g kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là:
A KCl
B.LiCl
C.NaCl
D.RbCl
21: Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm:
A làm dây đẫn điện thay cho đồng
B.làm dụng cụ nấu ăn
C.hàn kim loại
D.làm thân máy bay, ô tô
22: Hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi được giải thích theo phản ứng nào sau đây:
A Ca(HCO2)2 CaCO3 + CO2 + H2O
B.CaO + CO2 CaCO3
C.CaCO3 CaO + CO2
D.CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO2)2
23: Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau ở nhóm IIA đến khối lượng không đổi,
Trang 4thu được 2,24 lít CO2 và 4,64 g hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại đó là:
A Ca và Sr
B.Be và Mg
C.Mg và Ca
D.Sr và Ba
24: Cho hốn hợp gồm Na và Mg lấy dư vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích H2 (ĐKC) thu
được là:
A 49,78 lít
B.54,35 lít
C.4,57 lít
D.9,14 lít
25: Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào sau đây:
A NaCl + AgNO3
B.điện phân NaI nóng chảy
C.điện phân dung dịch NaCl
D.Na2SO4 + BaCl2
26: Cho 8 gam một kim loại kiềm thổ X và oxit của nó phản ứng hết với 1 lít dd HCl 0,5M Xác định X?
A Ca
B.Mg
C.Ba
D.Sr
27: Cho 1,5 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm X tác dụng với nước, thu được 1,12 lít H2(ĐKC) X là:
A Li
B.K
C.Rb
D.Na
28: Chọn nội dung không chính xác khi nói về các nguyên tố nhóm IIA:
A đều phản ứng với dd axit
B.đều có tính khử mạnh
C.đều phản ứng với oxy
D.đều phản ứng với nước
29: Nhiệt phân hoàn toàn 4,65 gam hốn hợp A gồm Na2CO3 và KHCO3 ta thu được 4,03 gam hốn hợp
chất rắn Tính phần trăm khối lượng Na2CO3 trong A?
A 29,78%
B.56,99%
C.70,88%
D.36,56%
30: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:
A 2e
B.4e
Trang 5C.3e
D.1e
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1 Hòa tan hết 32,85 gam hỗn hợp gồm Al và một oxit Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X (không chứa NH4NO3) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O có tỉ khối so với
He bằng 8,375 Cho NaOH dư vào dung dịch X Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng
không đổi thu được 32,0 gam rắn Số mol HNO3 phản ứng là
A 1,6 mol B 1,8 mol C 1,9 mol D 1,7 mol
Câu 2 Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được
dung dịch X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là
A 0,70M B 0,75M C 0,50M D 0,60M
Câu 3 Hòa tan 7,575 gam hỗn hợp gồm PBr3 và PBr5 có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 vào 2 lít dung dịch
NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
A 12,145 gam B 10,655 gam C 12,695 gam D 14,495 gam
Câu 4 Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol Fe(NO3)3; 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol
AgNO3; khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?
A 17,2 gam B 14,0 gam C 19,07 gam D 16,4 gam
Câu 5 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, CuCl2, FeCl3 thu được kết
tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng H2 dư đi qua Z nung nóng
đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa
A Al2O3, Zn B Fe, Cu C Al2O3, Cu, Fe D Al2O3 và Fe
Câu 6 Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag
cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại Zn là
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 7 Hòa tan 46 gam hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước, thu
được dung dịch X và 11,2 lít khí (đktc) Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch X thì sau phản ứng
vẫn còn dư ion Ba2+
Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dd X thì sau phản ứng còn dư Na2SO4 Vậy 2 kim loại kiềm là
A K và Rb B Rb và Cs C Na và K D Li và Na
Câu 8 Dãy nào sau đây gồm các kim loại được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện:
A Sr, Sn, Pb B Zn, Mg, Cu C Al, Ag, Hg D Au, Hg, Cu
Câu 9 Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit thu được 33,6 m3 hỗn hợp khí X ở đktc và m (kg) Al Tỉ khối hơi của X so với H2 là 16 Dẫn 2,24 lít X (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 27,0 B 32,4 C 37,8 D 48,6
Câu 10 Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với tối đa 500 ml dung
dịch Fe(NO3)3 có nồng độ aM Giá trị của a là
A 0,667 B 0,4 C 2 D 1,2
Câu 11 Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn) D 2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?
Trang 6A Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
B Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
C Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
D Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 12 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH Thứ tự
sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là
A CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH
B KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa
C CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH
D KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH
Câu 13 Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần
bằng nhau Phần 1: cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa Phần 2: cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa Giá trị của m là:
A 14,6 g B 8,4 g C 10,2 g D 9,2 g
Câu 14 Xét phản ứng: CO(khí) + H2O(khí) CO2(khí) + H2(khí) Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất
hệ thì tốc độ phản ứng nghịch như thế nào?
A Tăng B Giảm C Có thể tăng hoặc giảm D Không đổi
Câu 15 Cho các chất : KBr, S, NaI, P, HBr, Fe(OH)2, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể
bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là
A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 16 Cho cân bằng sau diễn ra trong hệ kín:
2NO2 (khí màu nâu đỏ) N2O4 (khí không màu)
Biết rằng khi làm lạnh thấy màu của hỗn hợp khí nhạt hơn Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A tăng nhiệt độ và giảm áp suất
B giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C tăng nhiệt độ và cho thêm chất xúc tác
D tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 17 Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,896 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong
cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị
của m là
A 4,80 B 8,12 C 7,84 D 8,40
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 19 Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
A Na+, NH4+,Al3+, SO42 –, OH–, Cl–
B Ag+, Fe3+, H+, Br–, CO32-, NO3 –
C Ca2+, K+, Cu2+, NO3 –
, OH–, Cl–
Trang 7D Na+, Mg2+, NH4+, SO42-, Cl–, NO3 –
Câu 20 Một oleum A chứa 37,869% khối lượng S trong phân tử Trộn m1 gam A với m2 gam dung dịch
H2SO4 83,3% được 200 gam oleum B có công thức H2SO4.2SO3 Giả thiết sự hao hụt khi pha trộn các
chất là không đáng kể Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 124,85 và 75,15
B 160,23 và 39,77
C 134,56 và 65,44
D 187,63 và 12,37
Câu 21 Cho các chất sau phản ứng với nhau:
1 C2H5ONa + H2O ; 2 Ca(CH3COO)2 + Na2CO3 ; 3 CH3COOH + NaHSO4 ; 4 CaCO3 +
CH3COOH ; 5 C17H35COONa + Ca(HCO3)2 ; 6 C6H5ONa + CO2 + H2O ;
7 CH3COONH4 + Ca(OH)2 ; 8 C2H5NH2 + HNO2
Số phản ứng không xảy ra là:
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 22 Cho 0,896 lít Cl2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch X chứa 0,06 mol NaCl; 0,04 mol Na2SO3 và 0,05 mol Na2CO3 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y
thu được m(g) muối khan Giá trị của m là :
A 21,6g B 16,69g C 14,93g D 13,87g
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp
HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được
m gam chất rắn, biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5
trong các phản ứng Giá trị của m là
A 29,24 B 30,05 C 28,70 D 34,10
Câu 24 Hòa tan hỗn hợp (Al, Ba tỉ lệ mol 1:1,5) trong nước dư thu được dung dịch A và 8,064 lít
H2 (đktc) Thêm V ml H2SO4 1M vào A, sau phản ứng thu được 45,84 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của
V là:
A 342ml B 427,5ml C 384,75 ml D 285,0 ml
Câu 25 Có các dung dịch loãng của các muối sau: SnCl2, AlCl3, FeCl3, FeCl2, CdCl2, BaCl2, CuCl2
Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên Số trường hợp phản ứng sinh ra chất kết tủa là
A 5 B 6 C 7 D 4
Câu 26 Thuỷ phân hoàn toàn 8,25 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X Để trung hoà
X cần 100 ml dung dịch NaOH 3M Công thức của photpho trihalogenua là
A PF3 B PCl3 C PBr3 D PI3
Câu 27 Chia m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Na, Al, Zn thành hai phần bằng nhau:
– Phần 1 hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,456 lít khí H2 (ở đktc)
– Phần 2 đốt trong bình kín chứa oxi dư đến khối lượng không đổi thu được 3,38 gam chất rắn
Giá trị của m là
A 2,34 gam B 5,72 gam C 2,86 gam D 4,68 gam
Câu 28 Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thu được hỗn hợp Y
Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2 ở đktc Mặt khác, nếu cho Z tác
Trang 8dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 19,04 lít NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của
m là
A 58,6 B 46 C 62 D 50,8
Câu 29 Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc dư, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng hết với kim
loại M thu được 38,10 gam rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 118,5 gam kết tủa Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Kim loại M là:
A Zn B Mg C Fe D Cu
Câu 30 Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy
nhất) Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy
nhất, đktc) Kim loại M là:
A Fe B Cu C Mg D Al
ĐỀ SỐ 3:
Câu l (2điểm): Viết các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion rút gọn:
1 Fe(OH)3 + H2SO4 →
2 Ba(OH)2 (dư) + NaHCO3 →
3 Al2O3 + NaOH – →
4 Al + HNO3 →… + N2O+…
Câu 2(3điểm):
1 Viết các phương trình phản ứng chứng tỏ anđehit axetic vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
2 Phân biệt các khí sau bằng phương pháp hóa học: propan, propen, propin
3 Sắp xếp các axit sau theo chiều tăng dần tính axit (giải thích ngắn gọn):
HCOOH, CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH, C2H5COOH
Câu 3(2,5 điểm): Hòa tan hết 52 gam kim loại M (hóa trị n) trong 739 gam dung dịch HNO3 x% (lấy dư 15% so với lượng cần thiết) Kết thúc phản ứng thu dược hỗn họp khí chứa 0,2mol NO, 0,1 mol N20 ,
0,02 mol N2 (dung dịch không chứa muối NH<sub4NO3)
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Xác định tên của kim loại M
3 Tính X ( Biết lượng axit đă đượclấy dư 15% so với lượng cần thiết)
Câu 4(1,5 điểm): Cho 6,72 lít hỗn hợp khí X(đktc) gồm HCHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng
dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa
1 Tính phần trăm khối lượng các chất có trong hỗn hợp X
2 Nếu cho hỗn hợp X vào dung dịch brom (trong nước) dư thì có bao nhiêu gam brom đã tham gia phản ứng?
Câu 5( 1 điểm): Đun nóng ba ancol X, Y, z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°c thu được sản phẩm hữu
cơ chỉ gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp Lấy hai trong số ba ancol trên đun nóng với dung dịch
H2SO4 đặc ở 140°c thu được hỗn hợp ba ete co thể tích hơi bàng thể tích của 0,48 gam oxi trong cùng
điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí