Tính thể tích khí đktc thu được khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp.. Số mol Fe và Mg lần lượt bằng : 10.Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây kh
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THU VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2010
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
C Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1
3. Tính thể tích khí (đktc) thu được khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp
Ba(OH)2 bằng :
nước mưa với đá vôi ?
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2D CaCO3 t→ CaO + CO2
thanh Al ra khỏi dung dịch Hiện tượng thí nghiệm quan sát được nào sau đây không đúng ?
3 :1) Số mol x bằng :
(đktc) Số mol Fe và Mg lần lượt bằng :
10.Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể tạo sản phẩm là muối Fe(II) ?
11.Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl3 và Na2CO3
C Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí D Kết tủa trắng và sủi bọt khí
chất oxi hóa cần dùng là lớn nhất ?
B. H2S + SO2→ S + H2O D H2S + K2Cr2O7 + H2SO4→ S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Trong bình xuất hiện tia nước màu tím hồng là vì NH3 tan tốt trong nước tạo môi
trường (1) và làm (2) áp suất trong bình thủy tinh so với
áp suất khí quyển
Mã đề thi 410
Trang 2B. axit giảm D. axit tăng
14.Ankan C6H14 có số đồng phân cấu tạo bằng :
A Cao su tự nhiên có cấu tạo :
H2C C
CH2
B Cao su buna, cao su buna-S, cao su buna-N và cao su clopren được tổng hợp bằng phương pháp đồng
trùng hợp
C Chế hoá cao su thô với lượng nhỏ S (0,5-5%) ở nhiệt độ 140-160oC tạo cao su lưu hoá bền nhiệt, đàn hồi, chịu ma sát tốt và chống thấm tốt hơn
D Nguyên liệu tổng hợp đivinyl (dùng để sản xuất cao su buna) có thể là n-butan hoặc ancol etylic.
là (1) Lượng glucozơ dư được chuyển về gan, glucozơ hợp lại thành (2) ”
C Dung dịch NaNO2 trong HCl D Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
B. A + CH3OH + HCl ClH3NCH2COOCH3 + H2O D A + HNO2→ HOCH2COOH + N2 + H2O
22.Nếu phân loại theo cách tổng hợp, thì trong bốn polime cho dưới đây polime nào cùng loại polime với cao su buna ?
A. tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin
B. tơ capron từ axit ω-aminocaproic
D. tơ lapsan etilenglicol (etylen glicol) và axit terephtalic
kết đôi), đơn chức
Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 130oC thì sản phẩm tạo thành là :
2
CH3 NH
A. CH3 dimetylamin B. CH3 CH2 CH2NH2 propanamin-1 (propan-1-amin)
CH3 CH
CH3
C6H5 NH2
Trang 3A propen B điisopropyl ete C buten-2 D đisecbutyl ete.
tử có nhóm (2) liên kết với gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử hiđro”.
A. C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
phải ?
C ClCH2COOH và BrCH2COOH D Cl2CHCOOH và ClCH2COOH
C đều là phản ứng của este với nước D hình thành các loại sản phẩm giống nhau.
este, đều có cấu tạo mạch thẳng Mặt khác, 2,58 gam tác dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33 gam muối X là :
vào dung dịch thu được thấy giấy quỳ :
lượng kết tủa thu được bằng :
được muối X có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là 4,7 gam Khối lượng NaCl trong hỗn hợp bằng :
tạo dung dịch có màu xanh
Fe2+
dung dịch màu vàng
Fe3+
màu đỏ
Cu2+
khai
Al(OH)4–
(hay AlO2-)
37.Một loại muối ăn bị lẫn các tạp chất là Na2SO4, NaBr, MgCl2, CaCl2 và CaSO4 Một giải pháp gồm các giai đoạn (1), (2), (3) và (4) dưới đây, được đề nghị để tinh chế muối :
Trang 4(2) Thêm Na2CO3 vào dung dịch nước lọc và lọc bỏ phần kết tủa Ca2+ + CO32–→ CaCO3
Mg2+ + CO32–→ MgCO3
(3) Thổi tiếp khí Cl2 vào dung dịch nước lọc thu được ở giai đoạn (2) Cl2 + 2Br–→ Br2 + 2Cl–
Giai đoạn nào đã không minh họa đầy đủ các phản ứng xảy ra ?
tích định lượng là xác định (2) các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ” Các cụm từ thích hợp cho các khoảng trống trên là :
tử của Y là :
A. C2H3N2 B C3H9N C C3H7N D C2H6N2
40.Số đồng phân cấu tạo (thuộc hiđrocacbon thơm) có cùng công thức phân tử C8H10 là :
alylic, rượu (ancol) i-butylic và rượu (ancol) t-butylic Số ancol có thể tạo sản phẩm anđehit là :
42.Cho dãy chuyển hóa : Benzen C H ,AlCl 2 4 3
→ X→ZnO,600 Co Y Y là :
C stiren (C6H5CH=CH2) D p-xilen (p-CH3C6H4CH3)
i-propylic và rượu (ancol) t-butylic Để nhận ra rượu (ancol) t-butylic nên dùng thuốc thử :
A. Na B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D dung dịch K2Cr2O7
NaOH Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa, rồi khử chất rắn thu được bằng CO thì thu được kim loại A
nóng chảy chất rắn thu được kim loại B A, B có thể là cặp kim loại nào dưới đây ?
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là :
C dung dịch không đổi màu D xuất hiện khí không màu ở anot.
Zn /
Zn 2 + =− Eo 0,34V
Cu /
Cu 2 + =+ ) ?
49.Để phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch Na2SO4, Na2CO3, Na3PO4, NaCl và NaNO3 nên dùng các dung dịch thuốc thử theo trật tự sau :
4
Trang 5C AgNO3 (loãng), BaCl2 D HNO3, Ba(OH)2
thử đó chứa ion :
.
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
dịch H2SO4 (đặc, nóng) thì lượng khí thu được (ở đktc) bằng :
53.Cho trật tự dãy điện hóa :
Fe Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa các muối Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 thì phản ứng oxi hóa - khử xảy ra đầu tiên sẽ là :
A Fe + Fe3+→ 3Fe2+ B Fe + 2Ag+→ Fe2+ + 2Ag
C Fe + Cu2+→ Fe2+ + Cu D Fe + Zn2+→ Fe2+ + Zn
một dẫn xuất monoclo duy nhất X có tên là :
A isooctan B neopentan C 2,3-đimetylbutan D 2,2,3,3-tetrametylbutan
Công thức phân tử của ankin là :
A. C2H2 B C3H4 C C4H6 D C6H10
1:2
Br
A.
Br
1:2
NO2
NO2
B.
SO3H
C.
SO3H
CH3
D.
CH3
ĐÁP ÁN đề thi có mã số 410
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần chung cho tất cả các thí sinh
Trang 61 Chọn B Mn (Z = 25): [Ar] 3d54s2⇒ Mn2+: [Ar] 3d5
2 Chọn B Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3
Al2O3 dpnc→ 2Al + 3/2O2
3 Chọn C
2H2O + 2NaCl
x n m dpdd →
0,1 0,05 0,05 ⇒ V = (0,05 + 0,05) × 22,4 = 2,24 (lít)
4 Chọn B
HCO3- + OH- → CO32- + H2O
0,0075 0,0075 0,0075 OH- dư = 0,0125 mol
Ba2+ + CO32- → BaCO3 Ba2+ dư = 0,0025 mol
0,0075 0,0075
⇒ mkết tủa = 0,0075 ×197 = 1,4775 (g)
5 Chọn B
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 Canxi chỉ phản ứng với H2O khi hết HCl và có canxi dư
6 Chọn B Sự hình thành thạch nhũ : Sự xâm thực của nước mưa với đá vôi
Ca(HCO3)2→ CaCO3↓ + H2O + CO2 CaCO3 + H2O + CO2→ Ca(HCO3)2
7 Chọn D 2Al + 3Cu2+→ 2Al3+ + 3Cu↓
(trắng bạc) (xanh) (không màu) (đỏ)
0,02 ← 0,03 0,03
∆mtăng = (64 × 0,03) – (27 × 0,02) = 1,38 (g)
8 Chọn D Al → Al3+ + 3e- x ( mol ) NO )
4
3 ( N e 3
4
1 ( N e 4
0,085 0,255 9/4x 3/4x 8/4x 2/4x
4
8 x 4
9 255 ,
9 Chọn B Fe → Fe3+ + 3e- Mg → Mg2+ + 2e N+5+ 3 e− → N+2
x 3x y 2y 0,12 0,04
⇒
= +
= +
12 , 0 y 2 x
84 , 1 y 24 x 56
⇒ x = 0,02; y = 0,03
10 Chọn C 3FeCO3 + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
11 Chọn C 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2↑ + 6NaCl
12 Chọn B A H2S + 1/2O2→ S + H2O B H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
1 0,5 1 4
C 2H2S + SO2→ 3S + 2H2O D 3H2S + K2Cr2O7 + 4H2SO4→ 3S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
1 0,5 1 0,33
13 Chọn A.
14 Chọn C.
CH3 CH2 CH2 CH2 CH2 CH3
CH3 CH CH2 CH2 CH3
CH3
CH3 CH2 CH CH2 CH3
CH3
CH3 CH CH CH3
CH3 CH3
CH3 C CH2 CH3
CH3
CH3
15 Chọn B Cao su buna và cao su clopren được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp thường.
6
Trang 716 Chọn D.
CH2 CHCHO
OH
+ 2Ag(NH3)2OH CH2 CHCOONH4
OH
+ 2Ag + 3NH3 + H2O
0,1 0,2
⇒ mAg = 0,2 × 108 = 21,6 (g)
17 Chọn B Tinh bột cấu tạo từ các phân tử glucozơ (α-glucozơ), còn trong saccarozơ có fructozơ (β-fructozơ)
18 Chọn A
19 Chọn C Chất này được gọi là isopropylamin.
20 Chọn B Aminoaxit có tính chất của axit, tác dụng được với kim loại, oxi bazơ, bazơ, muối và ancol
21 Chọn B H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
22 Chọn C Cao su buna và poli (vinyl axetat) được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp.
23 Chọn A
nCH2 CH CN xt, to, p CH2 CH
CN n
24 Chọn C Ancol no, mạch hở, hai chức có công thức CnH2n(OH)2
25 Chọn B Dehidrat hóa A tạo olefin ⇒ A là ancol no, đơn chức
CnH2n+1OH + Na → CnH2n+1ONa + 1/2H2
CH2 CH
OH
CH3
2i-C3H7OH o
4 2
130 SO
H
→
(i-C3H7)2O + H2O
26 Chọn B
C6H5NH2 + 3Br2→ 2,4,6-Br3C6H2NH2 + 3HBr
(đỏ nâu) 0,01 0,03 0,01 C6H5NH2 dư = 0,01 mol
⇒ mkết tủa = 0,01 × 330 = 3,3 (g)
27 Chọn B.
28 Chọn C.
CH3 CH2 CH2 COOH
HCOOCH2 CH2 CH3
HCOOCH(CH3)2
CH3CH2COOCH3
CH3COOCH2CH3
CH3 CH COOH
CH3
29 Chọn B Gốc chưa no hút electron, làm tăng độ phân cực của liên kết O-H (tăng độ mạnh tính axit) so với
axit no tương đương
30 Chọn C.
A Phản ứng trong môi trường axit là thuận nghịch, còn trong môi trường kiềm là một chiều
B phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm có hiệu suất cao hơn
D Trong môi trường axit, tạo axit cacsoxilic và ancol trong môi trường kiềm, tạo muối cacboxilat và ancol
31 Chọn B
X NaOH → nmuối = nrượu = neste⇒ X có dạng R(COO2)R’
0,015 ← 0,03 0,015
Trang 8
=
=
× +
=
= + +
222 015 , 0
33 , 3 ) 2 83 ( R
172 015 , 0
58 , 2 ' R 88 R
[ ]
−
−
=
−
−
=
2 2
4 2
CH
; 28 ' R
CH
; 56 R
⇒
[CH2]2 CH2
CH2
COO CH2 COO CH2
32 Chọn A Dựa trên cơ sở là phản ứng: 2AgBr →a s ' 2Ag (đen) + Br2
33 Chọn C CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
0,015 0,03 0,015
Na2CO3 + H2O + CO2→ NaHCO3
0,015 0,015
34 Chọn B Na + H2O → Na+ + OH- + 1/2H2
Al3+ + 3OH-→ Al(OH)3↓
0,1 0,3 0,1 OH- còn 0,05 mol
Al(OH)3 + OH-→ Al(OH)4
0,05 0,05 ⇒ mkết tủa = (0,1 − 0,05) × 78 = 3,9 (g)
35 Chọn B Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
∆m = 150x – 103x = 4,7 ⇒ x = 0,1 (mol) ⇒ mNaCl = 26,7 – 0,1 × 150 = 11,7 (g)
36 Chọn D
D NH4 + Al(OH)4-→ NH3↑ + Al(OH)3↓ + H2O
hay NH4 + AlO2- + H2O → NH3↑ + Al(OH)3↓
37 Chọn B Thiếu phản ứng: Ba2+ + CO32-→ BaCO3↓
38 Chọn B.
39 Chọn B CxHyNt,
100
59 73 , 23
t 14 25 , 15
y 02 , 61
x 12
=
=
40 Chọn D
CH2CH3 CH2
CH3
CH2
CH3
CH2
CH3
41 Chọn B Để tạo andehit, phải là ancol bậc 1, gồm:
CH3OH, C6H5CH2OH, CH2=CH-CH2OH, (CH3)2CH-CH2OH
42 Chọn C
CH2CH3
C2H4, AlCl3 ZnO, 600o
CH CH2
8
Trang 943 Chọn D Ancol bậc 1 và 2 bị oxi hóa nên làm đổi màu dung dịch từ da cam (K2Cr2O7) qua màu xanh (Cr3+) Ancol bậc 3 không có hiện tượng
44 Chọn C
Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban
45 Chọn B Cr2+ + 2OH-→ Cr(OH)2↓ 2Cr(OH)2 + 1/2O2 + H2O → 2Cr(OH)3↓
0,01 0,02 0,01 0,01 0,01
⇒ mkết tủa = 0,01 × 103 = 1,03 (g)
46 Chọn D Catot: Cu2+ + 2e-→ Cu Anot: Cu → Cu2+ + 2e
⇒ Anot tan, Cu kết tủa lên catot, nồng độ Cu2+ trong dung dịch gần như không đổi
47 Chọn B 2Ag + O3→ Ag2O + O2
2
x 232
⇒ 7 , 2 ( g )
2
3 , 0 48
48 Chọn D Pin Zn – Cu (-) Zn → Zn2+ + 2e- (+) Cu2+ + 2e-→ Cu
⇒ phản ứng: Zn + Cu2+→ Zn2+ + Cu ⇒ Epin = E(+) – E(-) = (+0,34) – (-0,76) = 1,1 (V)
49 Chọn A Dùng HCl nhận ra Na2CO3 do có sủi bọt khí không màu Dùng AgNO3 (loãng) nhận ra
Na3PO4 và NaCl nhờ xuất hiện kết tủa vàng (Ag3PO4) và kết tủa trắng (AgCl)
Dùng BaCl2 nhận ra Na2SO4 nhờ xuất hiện kết tủa trắng (BaSO4)
50 Chọn A Cr3+ + 3OH-→ Cr(OH)3 Cr(OH)3 + OH-→ Cr(OH)4
2Cr(OH)4- + 3H2O2 + 2OH-→ 2CrO42- + 8H2O
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban
45.Chọn C Zn + 1/2O2→ ZnO ZnS + 3/2O2→ ZnO + SO2
0,1 0,1/2 0,3 0,3/2
2
3 , 0 2
1 , 0 n
2
46.Chọn C
Al + 3H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2
2Al + 6H2SO4→ Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
⇒ V 0 , 3 22 , 4 6 , 72 ( L )
2
1 08
,
0
09
,
0
n
n
2
2
CO
O
⇒
08 , 0
09 , 0 n
1
Trang 10X tạo một dẫn xuất monoclo hóa khi các vị trí thế đều giống nhau.
Vậy X là:
CH3 C
CH3
CH3
C CH3
CH3
CH3
2,2,3,3-tetra metyl butan
↓
≡
⇒
0,14
33,6 132
A Sản phẩm đúng phải là p-đibrom benzen hoặc o-dibrom benzen
B Sản phẩm đúng phải là m-đinitro benzen
D Sản phẩm đúng phải là p-xilen hay o-xilen
10