1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Anh 6 (thi GVDG)

12 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 11: What Do You Eat?
Người hướng dẫn GV: Trịnh Thị Hà
Trường học Trường THCS Xuân Phú - Yên Dũng
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I’d like a sandwich and a glass of lemon juice, please Salesgirl: Here you are.. số tiền Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.. sandwich n: bánh xăng uých 5... sandwich n: bánh xă

Trang 1

GV:trịnh thị hà Trường: thcs xuân phú- yên

dũng

Trang 3

UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?

TiÕt 70: Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121) 1.Vocabulary:

b¸nh ngät mét b¸t.…

1 hundred: tr¨m

2 thousand: ngh×n

c¬m rang

3 fried rice (n):

4 sandwich (n): b¸nh x¨ng uých

5 ice cream (n):

7 a bowl of :

200

1000

6 cake (n):

kem

Trang 4

Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)

Matching :

1 hundred

2 thousand

3 sandwich

4 fried rice

5 a bowl of noodles

6 ice cream

7 cake

1000

200

a.

b.

c.

d.

e.

f.

Trang 5

Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)

II Dialogue: (B2)

1 Listen and repeat:

2 Model sentences:

* How much is it ?

It's one thousand dong

* How much are they?

They are two thousand five hundred dong

Salesgirl: Can I help you?

Lan: Yes I’d like a sandwich and a glass of lemon juice, please Salesgirl: Here you are.

Lan: Thanks How much are they? Salesgirl: Two thousand five hundred dong Thank you

Form: How much is/are + S?

(S + is/are) số tiền

Use: Cách hỏi và trả lời về giá của

đồ vật.

I Vocabulary

1 hundred: trăm

2 thousand: nghìn

3 fried rice (n): cơm rang

4 sandwich (n): bánh xăng uých

5 ice – cream (n): kem

6 cake (n): bánh ngọt

7 a bowl of : một bát …

Trang 6

Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)

II Dialogue: (B2)

I Vocabulary

1 hundred: trăm

2 thousand: nghìn

3 fried rice (n): cơm rang

4 sandwich (n): bánh xăng uých

5 ice – cream (n): kem

6 cake (n): bánh ngọt

7 a bowl of : một bát…

Form: How much is/are + S?

(S + is/are) số tiền

Use: Cách hỏi và trả lời về giá của

đồ vật.

III Practice:

1.a fried rice / 2,500đ

2 a bowl of noodles / 3,000đ

3 a sandwich / 1,500đ

4 a cake / 500đ

5 an orange juice / 1,800đ

6 an ice cream / 2,000đ

Trang 7

Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)

II Dialogue: (B2)

I Vocabulary

1 hundred: trăm

2 thousand: nghìn

3 fried rice (n): cơm rang

4 sandwich (n): bánh xăng uých

5 ice – cream (n): kem

6 cake (n): bánh ngọt

7 a bowl of : một bát…

Form: How much is/are + S?

(S + is/are) số tiền

Use: Cách hỏi và trả lời về giá của

đồ vật.

III Practice:

1.a fried rice / 2,500đ

2 a bowl of noodles / 3,000đ

3 a sandwich / 1,500đ

4 a cake / 500đ

5 an orange juice / 1,800đ

6 an ice cream / 2,000đ

Trang 8

Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)

II Dialogue: (B2)

I Vocabulary

1 hundred: trăm

2 thousand: nghìn

3 fried rice (n): cơm rang

4 sandwich (n): bánh xăng uých

5 ice – cream (n): kem

6 cake (n): bánh ngọt

7 a bowl of : một bát…

Form: How much is/are + S?

(S + is/are) số tiền

Use: Cách hỏi và trả lời về giá của

đồ vật.

III Practice:

1.a fried rice / 2,500đ

2 a bowl of noodles / 3,000đ

3 a sandwich / 1,500đ

4 a cake / 500đ

5 an orange juice / 1,800đ

6 an ice cream / 2,000đ

Trang 9

Unit 11: WHAT DO YOU EAT? Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)

II Dialogue: (B2)

I Vocabulary

1 hundred: trăm

2 thousand: nghìn

3 fried rice (n): cơm rang

4 sandwich (n): bánh xăng uých

5 ice – cream (n): kem

6 cake (n): bánh ngọt

7 a bowl of : một bát…

Form: How much is/are + S?

(S + is/are) số tiền

Use: Cách hỏi và trả lời về giá của

đồ vật.

III Practice:

IV Production:

Trang 10

IV Production:

Thanks.

…help…?

Yes,…like…

Here …

…much…? 5000 dong,

Trang 11

Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)

II Dialogue: (B2)

I Vocabulary

1 hundred: trăm

2 thousand: nghìn

3 fried rice (n): cơm rang

4 sandwich (n): bánh xăng uých

5 ice – cream (n): kem

6 cake (n): bánh ngọt

7 a bowl of : một bát…

Form: How much is/are + S?

(S + is/are) số tiền

Use: Cách hỏi và trả lời về giá của

đồ vật.

III Practice:

IV Production:

V Homework:

- Learn the new words and the grammar by heart

- Do exercises B2-4 in Workbook.

- Prepare GRAMMAR PRACTICE (p.122-123)

V Homework:

Ngày đăng: 05/12/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w