1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN .LỚP 5 .

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ……

TRƯỜNG TIỂU HỌC ……

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn : Toán 5 (Thời gian làm bài 40phút) Họ tên: ……… ……Lớp……… Số báo danh………

Điểm Nhận xét của giáo viên chấm Chữ ký gv chấm - Bằng số: … ……

- Bằng chữ: ………

………

………

……… ……

………

………

………

PHẦN I: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Bài 1 : Chữ số 3 trong số 20,536 chỉ hàng : A 3 đơn vị B 3 phần mười C 3 phần trăm D 3 phần nghìn Bài 2 : Số thích hợp viết vào chỗ chấm 3m2 5dm2 = m2 là: A 3,5 B 3,05 C 35 D 3,005 Bài 3 : Một hình tam giác có diện tích bằng 7,44 cm2, cạnh đáy bằng 6,2 cm Chiều cao của tam giác là: A 4,2 cm B 12 cm C 2,6 cm D 2,4 cm Bài 4: Nếu cạnh của hình lập phương gấp lên 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó gấp lên: A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 6 lần Bài 5 a) Hỗn số 4 5 100 viết thành số thập phân là: A 4,05 B 4,005 C 4,5 D 45 b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A 8,5% B 850% C 0,85% D 85% Bài 6: Môt huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su Vậy tỷ số phần trăm diện tích đất trồng cây cao su so với diện tích đất trồng cây cà phê là: A 66,66% B 150 % C 15% D 1,5% PHẦN II:

Bài 7: 1 Đặt tính và tính:

a) 14,07 + 62,8

b) 16,25 x 3,4

c) 19,72 : 5,8

2 Tìm y biết : y x 8,15 + 0,85 x y + y = 102

Trang 2

Bài 8: Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút Quãng đường AB dài 60km Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ? Tóm tắt Bài giải .

.

.

.

.

.

.

.

Bài 9: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 5 3 đáy lớn, chiều cao bằng 5 2 đáy lớn Tính diện tích mảnh đất hình thang đó? Tóm tắt Bài giải .

.

.

.

.

,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,, .

.

Bài 10 : (1 điểm): Tính nhanh 12,48 : 0,5 x 6,25 x 4 x2 =

3,12 x 2 x 1,25 : 0,25 x 10

.

.

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG MINH CUỐI NĂM HỌC 2020 – 2021

Phần `1:

Câu `1; ý C ( 0, 5đ)

Câu 2 : ý B( 0, 5đ)

Câu `3 : ý D( 0, 5đ)

Câu `4 : ý C( 0, 5đ)

Câu `5

a, ý A ( 0, 5đ) , b, ý D( 0, 5đ)

Câu `6 : ý B( `1đ )

Phần 2

Tự luận

Bài `7 : 2 điểm :

a/ 14,07 + 62,8 = 76,87

b/ 16,25 x 3,4 = 55,25

Mỗi ý đúng được 0,5đ Đặt sai tính đúng không cho điểm, đặt đúng tính sai cho nửa số điểm

y x 8,15 + 0,85 x y + y = 102

y x (8,15 + 0,85 + 1) = 102

y x 10 = 102

y = 102 : 10

y = 10,2

0,5đ Mỗi bước đúng được

0,125đ Sai trên đúng dưới không cho điểm

Tóm tắt : 0,25 điểm + ( 1,5 điểm) Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả:(Lời giải đầu

sai không cho điểm toàn bài)

Bài giải:

Thời gian xe máy đi từ A đến B là

9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút

Đổi 1 giờ 12 phút = 1, 2 giờ

Vận tốc trung bình của xe máy là

60 : 1,2 = 50 (km/giờ) Đáp số: 50 km /giờ

Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả

Bài giải:

Đáy bé mảnh đất là: (0,2 đ)

150 : 5 x 3 = 90 (m) (0,1 đ)

Trang 4

Chiều cao mảnh đất là: (0,2 đ)

150 : 5 x 2 = 60 (m) (0,1 đ) Diện tích mảnh đất là: (0,2 đ) (150 + 90) x 60 : 2 = 7200 (m2) (0,1 đ)

Đáp số: 7200 m2 (0,1 đ) (Mọi cách giải khác nếu đúng đều được điểm tối đa)

(Học sinh thực hiện gộp các phép tính vẫn cho điểm tối đa)

Bài `10 (1đ_)

Bài 5 (1điểm) 12,48 : 0,5 x 6,25 x 4 x2

3,12 x 2 x 1,25 : 0,25 x 10

12,48 x 2 x 6,25 x 4 x 2 12, x 6,25 x 2

3,12 x 2 x 1,25 x 4 x 10 3,12 x 1,25 x 10 12,48 x 12,5 12,48

3,12 x 12,5 3,12

Chú ý: Bài có thể làm cách khác

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ II

KHỐI LỚP 5

= 4

=

=

0,5 đ

0,5 đ

Trang 5

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

1 Toán số học

2 Đại lượng và đođại lượng; tỉ số

phần trăm

Số câu

Câu số

2

5

3 Yếu tố hình học

4 Đo thời gian và

chuyển động

đều.

`

Ngày đăng: 15/05/2021, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w