1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi chọn học sinh vào lớp 6, mộn Toán trường THCS Lê Quý Đôn huyện Kiến Xương các năm

3 644 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh vào lớp 6, môn Toán trường THCS Lê Quý Đôn huyện Kiến Xương các năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Lê Quý Đôn, Huyện Kiến Xương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Kiến Xương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 29,95 KB
File đính kèm ĐỀ ÔN THI LỚP 5 VÀO LỚP 6 LÊ QUÝ ĐÔN CÁC NĂM.rar (240 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các đề thi lớp 5 vào lớp 6 trường THCS Lê Quý Đôn huyện Kiến Xương tỉnh thái Bình qua các năm sẽ là tài liệu ôn tập cực kì hữu ích đối với các em học sinh. Phụ huynh và thầy cô giáo có thể tải về in tài liệu một cách dễ dàng cho học sinh làm bài trên bản word Đề thi vào lớp 6 đề thi vào lớp 6 môn toán đề thi vào lớp 6 môn toán đề thi vào lớp 6 môn toan5 thivaolop6

Trang 1

(Thời gian làm bài 60 phút)

Bài 1: (4 điểm)

1) Tìm các chữ số x,y thích hợp để số A= 13 x6 y chia hết cho cả 2,5; 9

………

………

………

………

………

………

2) Hiệu cúa 2 số bằng 116 Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 4 và dư 11 Tìm 2 số đó ………

………

………

………

………

………

Bài 2: (3,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất 1) A= 8:0,2 + 3: 0,1+ 10: 0,5+ 2,5:0,25 ………

………

………

………

………

………

2) B= 38 × 35 - 38 × 258 + 58 ………

………

………

………

………

………

Bài 3: (5 điểm) 1) Tìm y biết: a) 28,8 –y : 0,8 = 8,8 ………

………

………

………

………

………

1) b) 156 + 3y = 116 ………

………

………

………

………

………

2) Cho phân số tối giản m n >1, biết khi lấy tử số cộng với 2 và mẫu số nhân với 2 thì ta được phân số mới bằng phân số m n Tính tổng m+n. ………

………

Trang 2

Bài 4: (2,5 điểm) Bác Đào đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h và đi từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc khi đi là 10k/h nên thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi lá 30 phút Tính độ dài quãng đường AB ………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: (5 điểm) Cho hình thang vuông ABCD (như hình vẽ) có đáy lớn AB = 10cm, đáy nhỏ CD bằng 50% đáy lớn AB; AD= 6m Nối B với D D C A B 1) Tính diện tích hình thang ABCD và diện tích tam giác BDC 2) Kéo dài AD và BC cắt nhau tại E So sánh diện tích hai tam giác CDE và BCD ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Ngày đăng: 25/03/2023, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w