1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ly thuyet hoa 12

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chaát tham gia phaûn öùng thuûy phaân trong moâi tröôøng axit : Tinh boät, Xenluloâzô, Saccaroâzô, Mantoâzô. Chaát tham gia phaûn öùng thuûy phaân chæ taïo Glucoâzô : Tinh [r]

Trang 1

LÝ THUYẾT HÓA 12

Số đp este ( 2 n-2 ) Số đp đơn chức

Số đp amin ( 2 n-1 ) Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3

Số đp amino axit

Glyxin : NH2CH2COOH Alanin : CH3CH–COOH

NH2

Anilin : C6H5NH2 Axit glutamic : HOOC–[CH2]2 –CH–COOH

NH2

Este mùi chuối chín : isoamylaxetat CH3COOCH2CH2CH(CH3)4

Este mùi dứa chín : etylbutirat CH3[CH2]2COOC2H5

Axit béo no (thẳng) C n H 2n+1 COOH

C17H35COOH : Axit stearic

C15H31COOH : Axit panmitic

Axit béo không no đc C n H 2n+1-2k COOH

C17H33COOH (k=1) : Axit olêic

C17H31COOH (k=2) : Axit linolêic

Tơ thiên nhiên: Bông, len, tơ tằm

Tơ tồng hợp: poliamit (nilon, capron), to vinylic (vinilon)

Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): tơ visco, tơ xenlulôzơ axêtat

Tơ nilon – 6, 6 : được điều chế từ hexametylen điamin và axit ađipic

Tơ capron: được điều chế từ caprolactan (H 2 N[CH 2 ] 6 NH 2 ) và (HOOC[CH 2 ] 4 COOH)

Tơ nilon – 6 : Axit ε – aminocaproic

Tơ lapsan: được tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol

Tơ olon: được tổng hợp từ vinyl xianua

Thủy tinh hữu cơ: metyl metacrylat (CH2= C–COOCH3)

CH3

Điều kiện tgia pư trùng ngưng: Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng pư để tạo liên kết vs nhau Điều kiện tgia pư trùng hợp: Phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền

1

Trang 2

Monosaccarit : Glucôzơ, Fructôzơ (C6H12O6

Đisaccarit : Mantôzơ, Saccarôzơ (C12H22O11)

Polisaccarit : Tinh bột, Xenlulôzơ (C6H10O5)n

Chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit:

Tinh bột, Xenlulôzơ, Saccarôzơ, Mantôzơ

Chất tham gia phản ứng thủy phân chỉ tạo Glucôzơ:

Tinh bột, Xenlulôzơ, Mantôzơ

Chất không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit:

Glucôzơ, Fructôzơ

Chất tác dụng Cu(OH) 2 t 0 thường tạo dung dịch màu xanh lam:

Glucôzơ, Fructôzơ, Mantôzơ, Saccarôzơ

Chất tác dụng Cu(OH) 2 t 0 tạo dung dịch  màu đỏ gạch:

Glucôzơ, Fructôzơ, Mantôzơ

Chất tác dụng dung dịch Br 2 làm mất màu dung dịch Br 2:

Glucôzơ, Manôzơ

Chất có nhóm –CHO:

Glucôzơ, Mantôzơ

Chất td AgNO 3 / NH 3 tạo  màu đỏ gạch :

Glucôzơ, Fructôzơ, Mantôzơ

Phản ứng chứng minh Glucôzơ có nhiều nhóm –OH kề cận :

Glucôzơ + Cu(OH)2

2

Ngày đăng: 15/05/2021, 01:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w