A. Biết Y và T đều tác dụng được với kim loại natri. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH 4. Phát biểu nào sau đây đúng ?.. X làm mất màu nước brom. Phân tử Y có số n[r]
Trang 1Lý thuyết hóa hữu cơ ôn thi THPT QG năm học 2019-2020
Phần I :
Câu 1 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 2 Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch ?
A K2SO4 B NaOH C HCl D KCl
Câu 3 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp ?
A Tơ tằm B Tơ capron C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco
Câu 4 Công thức của tristearin là
A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (CH3COO)3C3H5 D (HCOO)3C3H5
Câu 5 Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước ?
A Muối ăn B Cồn C Nước vôi trong D Giấm ăn
Câu 6 Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp tục nhỏ 2 -
3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất X không thể là
A Glyxerol B Saccarozơ C Etylen glycol D Etanol
Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna
D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen
Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi B Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa
C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ
Câu 9 Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Trong công
nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
A Glucozơ và xenlulozơ B Saccarozơ và tinh bột
C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ
Câu 10 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat ?
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D
C Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức
D Phân tử khối của Z là 94
Câu 12 Cho các phát biểu sau:
Trang 2(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 13: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 14: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 15: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây
A CH2=CH2 B CH3-CH3 C CH2=CHCl D CH2=CH-CH3
Câu 16: Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây
A KNO3 B NaCl C NaNO3 D HCl
Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit
A Xenlulozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 18 : Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là
A Etyl axetat B Vinyl acrylat C Vinyl metacrylat D Propyl metacrylat
Câu 19: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3COOC6H5 B C2H5COOC6H5 C CH3COOCH2C6H5 D C2H5COOCH2C6H5
Câu 20: Cho các chất sau: etanol, phenol, anilin, phenylamoni clorua, kali axetat Số chất phản ứng được với
dung dịch NaOH là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 21: Trong các polime sau: tơ axetat, tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn
gốc từ xenlulozơ là
A tơ visco, tơ nitron và tơ nilon-6 B sợi bông, tơ axetat và tơ visco
C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
Câu 22: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỷ lệ mol)
Câu 23: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng vài phút
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Trang 3Thứ tự tiến hành đúng là
A 4, 2, 1, 3 B 1, 4, 2, 3 C 4, 2, 3, 1 D 1, 2, 3, 4
Câu 24: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A NaOH B H2NCH2COOH C HCl D CH3NH2
Câu 25: Công thức phân tử của axit oleic là
Câu 26 : Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
A Fructozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 27: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 28: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc,
cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
A CO2 B CH4 C N2 D Cl2
Câu 29: Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong
có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt
là
A fructozơ và saccarozơ B saccarozơ và glucozơ
C saccarozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp B Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
C Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo D Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 31: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat ?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 32: Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung dịch
A anđehit axetic B ancol metylic C ancol etylic D axit axetic
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng
A Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính B Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
Câu 34: Cho các phát biểu sau
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Trong tơ tằm có các góc α-amino axit
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 35: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(c) X2 + 2HCl → X3 + 2NaCl
Trang 4(d) X3 + C2H5OH ⇔ X4 + H2O
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu
A 118 B 90 C 138 D 146
Câu 36: Công thức của triolein là
A (C17H33COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 37: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh ?
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D HCl
Câu 38 : Chất nào sau đây thuộc loại dissaccarit ?
A Glucozo B Tinh bột C Fructozo D Sacccarozo
Câu 39: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ nilon-6 B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco
Câu 40: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3
2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 – 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là:
A Axit axetic B Ancol etylic C Anđehit fomic D Glixerol
Câu 41: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
A HCOOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 42 : Phát biểu nào sau đây sai ?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
C Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi D Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Câu 44: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là
A Glucozơ và sobitol B Fructozơ và sobitol C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 46: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được glyxerol
và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
B Tên gọi của Z là Natri acrylat
Trang 5C Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
D Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức
Câu 47 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp ?
A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 48 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 49 Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?
A NaNO3 B NaCl C HCl D Na2SO4
Câu 50 Công thức axit stearic là
Câu 51 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic ?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 52 Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Axit axetic D Phenol (C6H5OH)
Câu 53 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và
hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ
Câu 54 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 55 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biurê
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba
Câu 56 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (b) X1 + HCl → X4 + NaCl
khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 57 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Trang 6Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 58: Cho dãy các chất sau: poli(etylen terephtalat), tristearin, saccarozơ, glyxylglyxin (Gly Gly) Số chất trong
dãy thủy phân trong dung dịch NaOH, đun nóng là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 59: Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A Xenlulozơ B Polietilen C Poli (phenol-fomanđehit) D Poli (hexametylen ađipamit)
Câu 60: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?
A Gly-Ala B Metylamin C Axit glutamic D Anbumin
Câu 61: Nicotin được đánh giá là chất dễ gây nghiện nhất trong nhóm các chất gây nghiện Nicotin có trong thành
phần của
A Rượu B Bánh kẹo C Thực phẩm D Thuốc là
Câu 62: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A glucozơ và fructozơ B fructozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 63: Cho glyxin tác dụng với metanol trong HCl khan, thu được chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Chất X và Y tương ứng là
Câu 64: Cho dãy các polime sau: polietilen, polistiren, poli(metyl metacrylat),policaproamit,
poli(phenol-fomanđehit), xenlulozơ Số polime trên thực tế được sử dụng làm chất dẻo là
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 65: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic với glixerol (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), số sản phẩm hữu cơ chứa chức este có thể thu được là
A 3 B 5 C 4 D 1
Câu 66: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường axit, fructozơ có thể chuyển hóa thành glucozơ và ngược lại
(b) Có thể giảm vị tanh của tôm, cua, cá khi được hấp với bia (dung dịch chứa khoảng 8% etanol)
(c) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin đều là chất khí
(d) Axit glutamic là một chất lưỡng tính
(e) Mantozơ là một trong các sản phẩm của quá trình thủy phân tinh bột trong cơ thể
(f) Phản ứng trùng ngưng luôn có sự tạo thành nước
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 67: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H12O4 X tác dụng với NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối cacboxylic đơn chức và ancol Z Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y1 và Y2 có cùng số nguyên tử hidro, trong đó Y1 có phân tử khối lớn hơn Y2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Câu 68: Nhóm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat B Cao su isopren, nilon-6,6, keo dán gỗ
C Tơ visco, tơ axetat, phim ảnh D Tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ
Trang 7Câu 69: Polipropilen (PP) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?
A CH2=CH2 B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH2=CHCl
Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước, được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm
C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng là triolein (xúc tác Ni, t°) rồi để nguội thì thu được chất béo rắn là tristearin
làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
Câu 71: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng ngưng B xà phòng hóa C trùng hợp D este hóa
công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 3 B 5 C 1 D 4
Câu 73: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước ?
A CH3COOCH2C6H5 B CH3COOCH3 C HCOOC6H5 D C6H5COOCH3
Câu 74: Amilozơ được cấu tạo từ các gốc
A β-glucozơ B α-glucozơ C β-fructozơ D α-fructozơ
Câu 75: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
A Chất béo B Xenlulozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 76 : Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brôm Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A Glucozơ, etylamin, anilin B Etylamin, glucozơ, anilin
C Etylamin, anilin, glucozơ D Anilin, glucozơ, etylamin
Câu 77: A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2 A tác dụng với Na dư cho số mol H2 thoát ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên CTCT của A là
A C6H7COOH B CH3OC6H4OH C HOC6H4CH2OH D CH3C6H3(OH)2
Câu 78: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi ― len‖ đan áo rét
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)
(5) Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
(6) Lòng trắng trứng và đường nho đều có phản ứng màu biure
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4 B 5 C 2 D 3
Trang 8Câu 79: Cho các dung dịch sau: phenyl amoniclorua; anilin; glyxin; ancol benzylic; metyl axetat Số chất phản
ứng được với dung dịch KOH là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 80: Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 81: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 82: Phát biểu không chính xác là:
A Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
B Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
C Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
D Sự xen phủ trục tạo thành liên kết σ, sự xen phủ bên tạo thành liên kết π
Câu 83: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B Glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom
C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
D Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Câu 84: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa etyl axetat, thu được muối và ancol
(b) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí
(d) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
(e) Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 85: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit Vậy X là
A 2-metylpropenol B butanol C but-3-en-1-ol D but-3-en-2-ol
Câu 86: Polime X là chất rắn trong suốt có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thuỷ tinh
hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua) C polietilen D poliacrilonitrin
Câu 87: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit
là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 88: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit
A CH3COOC2H5 B HCOONH4 C C2H5NH2 D H2NCH2COOH
Câu 89: Este nào sau đây có phản ứng tráng gương
Trang 9Câu 90: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
A Metylamin B Trimetylamin C Axit glutamic D Anilin
Câu 91: Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện công việc
chiết các hóa chất khác Công thức hóa học của etyl axetat là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 92: Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ, tơ olon, tơ lapsan, poli (vinyl axetat), polietilen, tơ capron, caosu
buna-S, tơ nilon-6,6 Số polime được điều từ phản ứng trùng hợp (hoặc đồng trùng hợp) là
A 7 B 6 C 4 D 5
Câu 93: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)
Nhận định sai là
A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X6 và X7 là 22
B Trong phân tử X7 chứa nhóm hiđroxyl −OH)
C Chất X có tính lưỡng tính
D Tổng số liên kết pi trong phân tử X6 bằng 6
Câu 94 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, sản phẩm thu được là
A etanol B fructozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 95 Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
A Benzen B Etilen C Toluen D Metan
Câu 96 Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi Hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện dung dịch màu xanh lam B lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
C xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch D xuất hiện dung dịch màu tím
Câu 97 Metyl axetat có công thức phân tử là
A C3H4O2 B C2H4O2 C C4H6O2 D C3H6O2
Câu 98 Loại tơ nào sau đây, thành phần nguyên tố không chứa nitơ ?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 99 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Mật ong có chứa nhiều fructozơ
C Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), thu được sobitol
D Lên men glucozơ, thu được etanol và khí cacbon(II) oxit
Câu 100 Cho dãy các chất sau: axetanđehit, axit axetic, glucozơ, saccarozơ Số chất trong dãy có phảnứng tráng
gương là
A 3 B 2 C 4 D 1
Phần II :
Câu 101 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp từ etilen là
A Axetilen và axit axetic B Etanol và axetanđehit
C Benzen và etanol D Polietilen và axit axetic
Câu 102 Thủy phân hoàn toàn este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H10O4 trong dung dịch NaOH đun
Trang 10nóng, sản phẩm thu được gồm hai muối và một ancol Công thức của X là
Câu 103 Cho quỳ tím vào các dung dịch sau: (1) axit axetic; (2) glyxin; (3) axit ađipic; (4) phenylamoniclorua;
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (1), (4), (5)
Câu 104 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố cacbon
(b) Các hợp chất peptit đều có phản ứng màu biure
(c) Thủy phân hoàn toàn chất béo, luôn thu được glixerol
(d) Trong phân tử saccarozơ, các gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
(e) Có thể loại bỏ các vết bẩn là dầu mỡ bám trên vải bằng xăng hoặc dầu hỏa
(f) Tơ capron, tơ nilon-6,6 đều thuộc loại poliamit
Số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 105 Kết quả thí nghiệm các dung dich X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiểm Có màu tím
Z dd AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
T Dung dịch NaOH Tách thành hai lớp sau một thời gian
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua
C Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua
D Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ
Câu 106 Tiến hành thí nghiệm theo trình tự sau:
Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa
Bước 3: Cho thêm vào phần kết tủa khoảng 2ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai ?
A Kết quả tương tự khi thay glucozơ bằng saccarozơ
B Sau bước 1, kết tủa thu được có màu xanh
C Thí nghiệm này chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl
D Sau bước 3, phần dung dịch thu được có màu xanh lam
Câu 107: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì, có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:
A (C6H12O6)n B (C12H22O11)n C (C6H10O5)n D (C12H22O12)n
Câu 108: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí ?
A Etanol B Glyxin C Metylamin D Anilin
Trang 11Câu 109: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là:
A CH2=CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2
C CH2=C(CH3)COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 110: Cho các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), NH3 (3) Trật tự giảm dần lực bazơ của các chất trên là:
A (2), (1), (3) B (2),(3),(1) C (1),(3),(2) D (1),(2),(3)
Câu 111: Tên gọi của peptit H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)COOH là:
A Gly-Ala-Gly B Gly-Gly-Ala C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Ala
Câu 112 Polime nào sau đây là polime tổng hợp ?
A Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) B Tinh bột C Tơ visco D Tơ tằm
Câu 113 Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon- 6,6; poli (etylen terephtalat);xenlulozơ và glyxylglyxin Số
chất trong dãy trên có thể tham gia phản ứng ở môi trường kiềm là:
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 114 Cho các chất sau: phenol, toluen, ancol benzylic, stiren Số chất phản ứng được với nước brom ở nhiệt
độ thường là:
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 115: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Nhận định nào sau đây là sai?
D X có hai đồng phâ cấu tạo
Câu 116: Cho các phát biểu sau:
(1) Bột nhôm trôn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(2) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được hai loại đipeptit là đồng phân của nhau (3) Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit 2-aminopentan-1,5-đioic
(5) Glucozơ, axit glutamic, sobitol, frutozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
(6) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí nhiệt kế thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 117: Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 0,5 ml protein 10% (lòng trắng trứng gà hoặc trứng vịt), cho tiếp 1-2 ml nước cất, lắc đều ống nghiệm
Bước 3: Để yên ống nghiệm 2 – 3 phút
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1 ta thu được dung dịch protein
(2) Thí nghiệm này có thể tiến hành ở điều kiện thường và không cần đun nóng
Trang 12(3) Sau bước 2, dung dịch ban đầu xuất hiện màu tím
(4) Sau bước 3, màu tím đậm dần rồi biến mất
(5) Phản ứng màu biure xảy ra thuận lợi trong môi trường kiềm
(6) Có thể thay lòng trắng trứng gà hoặc vịt bằng dầu ăn
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 118 Este X có mùi thơm của dứa Khi đun nóng X với dung dịch NaOH thu được C2H5COONa và C2H5OH Tên gọi của X là:
A metyl propionat B etyl acrylat C etyl axetat D etyl propionat
Câu 119 Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
A Polietilen B Nilon-6,6 C Tinh bột D xenlulozơ triaxetat
Câu 120 Phát biểu nào sau đây đúng ?
B Glucozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit tạo sobitol
D Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 121 Dung dịch Gly-Ala-Gly không phản ứng với
Câu 122 Cho các dung dịch sau: anilin, metylamin, amoniac, axit glutamic Số dung dịch đổi màu phenolphtalein là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 123 Thủy phân este đơn chức mạch hở X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được các sản phẩm hữu cơ đều là hợp chất no Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 124 Cho các polime: protein, xenlulozơ, nilon-6, tơ nitron, nilon-6,6, cao su thiên nhiên Số polime có chứa
liên kết -CO-NH- trong phân tử là
Câu 126 Cho các phát biểu sau:
(a) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH
(b) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (Ni, t°), thu được chất béo rắn tripamitin
(c) Túi nilon làm từ nhựa polietilen rất khó bị phân hủy, gây ô nhiễm cho môi trường
(d) Amilopeptin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh
(e) Thủy phân hoàn toàn amilozơ thu được glucozơ và fructozơ
(g) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức và có tính chất lưỡng tính
Trang 13Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 127 Cho các phát biểu sau:
(a) Đun cách thủy etylaxetat với dung dịch NaOH dư đến hòan toàn thu được dung dịch đồng nhất
(c) Tơ nitron và tơ visco đều là tơ hóa học
(d) Chỉ dung dung dịch HCl có thể phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt: anilin, benzen, ancol etyllic
(g) Nicotin có trong cây thuốc lá là amin rất độc
Số phát biểu đúng là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 128 Mantozơ là đisaccarit gồm hai gốc glucozơ nối với nhau bởi liên kết
A β-1,4-fructozơ B α-1,4-glicozit C β-1,4-glucozơ D β-1,6-glucozơ
Câu 129 Chất nào sau đây không phải là hợp chất polime?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Lipit D Thủy tinh hữu cơ
Câu 130 Chất nào sau đây là amin bậc I ?
A (CH3)2NH B (CH3)3N C C2H5NHCH3 D CH3NH2
Câu 130 Đồng phân của glucozơ là
A mantozơ B fructozơ C saccarozơ D glixerol
Câu 131 Công thức của etyl fomat là
Câu 132 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được vớ CH3NH2?
A NaCl B CH3OH C HCl D NaOH
Câu 133 Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa trắng ?
A C2H4 và dung dịch KMnO4 B Phenol và dung dịch Br2
Câu 134 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Triolein + H2 → X; X + NaOH → Y; Y + HCl → Z Chất Z là
A axit linoleic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic
Câu 135 Cho các chất sau: axit glutamic, saccarozơ, vinyl axetat, phenol, glixerol, gly-gly Số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH loãng, nóng là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 136: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ nilon–6,6 B Tơ axetat C Tơ olon D Tơ tằm
Câu 137: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ?
A Hồ tinh bột B Fructozơ C Axit fomic D Etylen glicol
Câu 138: Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?
A geranyl axetat B etyl butirat C isoamyl axetat D benzylaxetat
Câu 139: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit ?
Câu 140: Dung dịch nào sau đa y làm quỳtím chuyển màu xanh ?
Trang 14A Anilin B Glyxin C Phenylamoni clorua D Etylamin
Câu 141: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, glixerol, fructozơ B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ
C Fructozơ, glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, fructozơ, axit fomic
Câu 142: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Chất dẻo PE được tổng hợp từ etilen
B Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất thủy tinh hữu cơ
C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
D Axit ađipic và đimetyl amin tham gia phản ứng đồng trùng ngưng
Câu 143: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng
B Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β - amino axit
Câu 144: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể rửa ống nghiệm có dính anilin bằng dung dịch NaOH
(b) Dung dịch valin làm quì tím chuyển màu xanh
(d) Alanin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
(g) Ở nhiệt độ thường, anilin làm mất màu nước brom, tạo kết tủa trắng
Số phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 145: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N X tác dụng với dung dịch NaOH tạo Y C2H6O và CH4O Y là muối natri của a-amino axit Z mạch hở không phân nhanh Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Chất Y là muối của axit glutamic B Muối đinatri của Z được dùng làm gia vị thức ăn
C Chất X thuộc loại hợp chất este D Dung dịch Z có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
Câu 146: Khi cho X (C3H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được HCOONa Tên của X là
A axit axetic B axit fomic C metyl axetat D etyl fomat
Câu 147: Amino axit X làm hồng quỳ tím; amino axit Y làm xanh quỳ tím X, Y lần lượt là
A axit glutamic, anilin B axit glutamic, lysin C glyxin, lysin D glyxin, anilin
Câu 148: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A dung dịch muối ăn B nước vôi trong C giấm ăn D ancol etylic
Câu 149: Chất nào sau đây là polime thiên nhiên ?
A Nilon-6,6 B Tơ tằm C Polietilen D Tơ visco
Câu 150: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ
B Tinh bột là polime thiên nhiên, nó tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím
C Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật
D Saccarozơ còn có tên gọi là đường nho; glucozơ còn có tên gọi là đường mía
Câu 151: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất
Trang 15gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A cafein B moocphin C nicotin D aspirin
Câu 152: Cho sơ đồ các phản ứng:
Tên của Z là
A natri panmitat B natri stearat C natri oleat D natri linoleat
Câu 153: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất
trimetylamin) Cách nào sau đây không thể dùng để khử mùi tanh của cá ?
A Dùng gừng B Dùng giấm ăn C Dùng dung dịch NaOH D Dùng chanh
Câu 154: Cho các phát biểu sau:
(b) Thủy phán vinyl axetat thu được anđehit axetic
(d) Hexapeptit X mạch hở có 13 nguyên tử C trong phân tử thì X sẽ có 6 đồng phân
(e) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được: anilin, lysin và axit glutamic
Số phát biểu đúng là
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 155: Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ
(b) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(c) Nilon-6,6; poli(etylen terephtalat) đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
(e) Tơ nilon-6,6 và tơ nitron đều là protein
(g) Trùng hợp acrilonitrin tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron
Số phát biểu đúng là
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 156: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 157: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Trang 16Câu 158: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả: X chỉ làm
mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng Dãy các chất X, Y,
Z phù hợp là
A etilen, axitilen, metan B stiren, toluen, benzen
C toluen, stiren, benzen D axetilen, etilen, metan
Câu 159: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3
A saccarozơ B etyl axetat C tinh bột D glucozơ
Câu 160: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực ?
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 161: Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C4H8O2 phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y và
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 162: Phát biểu nào sau đây đúng
A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ
B Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân
C Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 163 : Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p –
crezol Trong các chất trên, số chất phản ứng với NaOH là :
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 164: Polime được sử dụng để sản xuất:
A gas, xăng, dầu, nhiên liệu B chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán
C phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
D dung môi hữu cơ, thuốc nổ, chất kích thích tăng trưởng thực vật
Câu 165: Cho dãy các chất sau: fructozơ, vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, glyxin và
etanol Phát biểu nào sau đây sai ?
A Có 3 chất tham gia phản ứng tráng bạc B Có 3 chất làm mất màu nước brom
C Có 4 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở D Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm
Câu 166: Cho các phát biểu sau:
(c) Oxi hóa không toàn toàn etilen là phương pháp hiệu đại để sản xuất anđehit axetic
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 167 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
A Tinh bột B Protein C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 168 Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín Công thức của isoamyl axetat là
A C2H5COOCH(CH3)2 B CH3COOCH2CH2CH3
Trang 17Câu 169 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?
A Alanin B Ala-Gly C Etyl axetat D Anilin
Câu 170 Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo ?
A Poliisopren B Poliacrylonitrin C Poli(vinyl clorua) D Polibutađien
Câu 171 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A Glucozơ, amoni gluconat B Fructozơ, sobitol C Glucozơ, sobitol D Fructozơ, axit gluconic
Câu 172 Thủy phân este mạch hở X có công thức C4H8O2 thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn
toàn Y thu được anđehit Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 173 Cho các chất sau: glyxin, anilin, phenylamoni clorua, etyl axetat, saccarozơ Số chất có
thể phản ứng được với dung dịch HCl là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 174 Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(hexametylen ađipamit), polibutađien,
poli(etylen terephtalat), poli(metyl metacrylat) Số polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 175 Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ε-amino caproic
(b) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(c) Có thể chuyển hóa chất béo lỏng (dầu) thành mỡ rắn bằng phản ứng hiđro hóa
(d) Tơ tằm, tơ nilon đều kém bền với nhiệt, nhưng bền trong môi trường axit hoặc kiềm
(f) Có thể dùng giấm ăn để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày
A X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B X3 tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C Có thể điều chế trực tiếp X từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
D Tên gọi của X là vinyl axetat
Câu 178 Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?
Trang 18A, B lần lượt là
A Glucozơ, sobitol B Saccarozơ, glucozơ C Glucozơ, axit gluconic D Fructozơ, sobitol
Câu 182 Đun nóng chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH, thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ Z có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH-COONH3-C2H5 B CH3(CH2)4NO2
C NH2-CH2-COOCH2-CH2-CH3 D NH2-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 183 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (đun nóng)
(d) X2 + CO → X5 (đun nóng, xúc tác)
Phân tử khối của X6 là
Câu 185 Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh
C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom
Câu 186 Khi nghiên cứu cacbohiđrat X ta nhận thấy: X không tráng gương, có một đồng phân và X thủy phân
trong nước được hai sản phẩm Vậy X là
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 187 Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng chanh để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy có cùng thành phần chính là chất béo
(c) Cao su được trùng hợp từ isopren gọi là cao su thiên nhiên
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trúng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Thành phần chính của tóc là protein
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi giấm ăn vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 188 Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Val-Lys có phản ứng màu biurê
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Etyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
Trang 19(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brôm
Số phát biểu đúng là
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 189 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein thu được etilen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Trùng ngưng ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 190 Nhận xét đúng về triolein là
B Có 54 nguyên tử C trong phân tử
C Là chất rắn ở điều kiện thường
D Có 3 liên kết π trong phân tử
Câu 191 Este nào sau đây có mùi thơm của chuối ?
A Etyl axetat B Benzyl axetat C Etyl propionat D Isoamyl axetat
Câu 192 Chất nào sau đây phản ứng với cả phenol và ancol etylic ?
A CuO B Dung dịch Br2 C Na D NaOH
Câu 193 Cacbohiđrat nào thuộc loại đisaccarit ?
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 194 Công thức của anilin là
A C2H5NH2 B NH2-CH(CH3)-COOH C C6H5NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 195 Trong cây thuốc là chứa nicotin rất độc Khi người và động vật bị phơi nhiễm với nicotin thì nhịp tim, tỷ
suất tiêu thụ oxi của cơ tim tăng Về mặt tâm lý, nicotin làm tăng cảm giác tỉnh táo, sảng khoái và thư giãn Ngoài
ta nicotin còn được dùng làm chất diệt côn trùng Nicotin thuộc loại hợp chất
A Amin B Amino axit C Anđehit D Ancol
Câu 196 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong amilozơ và amilopectin đều chứa liên kết α-1,4-glicozit
(2) Có thể phân biệt axit acrylic và axit fomic bằng dung dịch brôm
(4) Một số este được dùng làm dung môi, chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(5) Protein, nilon-6,6, tơ olon, cao su Buna-N đều chứa nguyên tố nitơ trong phân tử
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 197 Loại liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là
A Liên kết kim loại B Liên kết ion
Trang 20C Liên kết cộng hóa trị có cực D Liên kết hiđro
Câu 198 Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng đồng trùng ngưng hexametylenđiamin và axit nào ?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit fomic D Axit ađipic
Câu 199 Một chất hữu cơ có các tính chất sau: Tan tốt trong nước; tác dụng với dung dịch NaOH Cho các chất
sau: etyl axetat, glyxin, phenyl amoni clorua, saccarozơ Số chất có cả hai tính chất trên là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 200 Thực hiện thí nghiệm sau
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra 2 muối là
A X2 và Y2 là đồng đẳng của nhau B Các chất X1, Y1 có cùng số nguyên tử C
Câu 202 : Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A C2H5COOC6H5 B C2H5COOCH2C6H5 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH2C6H5
Câu 203: Chất X thuộc loại polisaccarit, là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế
tạo thuốc súng không khói Chất X là
A glucozơ B xenlulozơ C saccarozơ D tinh bột
Câu 204: Chất nào sau đây có lực bazơ yếu hơn ammoniac ?
A Đimetylamin B Benzenamin C Metylamin D Etylamin
Câu 205: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit ?
A Tơ visco B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ nilon-6
Câu 206: Cho các phát biểu sau:
(a) Đồng trùng hợp hexametylenđiamin và axit ađipic thu được tơ nilion-6,6
(b) Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
(c) Trùng ngưng buta-1,3-đien có xúc tác Na được polime dùng sản xuất cao su buna
(d) Sản phẩm trùng hợp metyl metacrylat được dùng để chế tạo tơ tổng hợp
Phát biểu đúng là
A (b) B (c) C (a) D (d)
Câu 207: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ dùng để pha chế thuốc
Trang 21B Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau
D Glucozơ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 208: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X thỏa mãn tính chất trên là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 209: Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 là
A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein
Câu 210 : Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
A Lys B Val C Ala D Gly
Câu 211: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ lapsan D Tơ visco
Câu 212: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Saccarozơ là một đoạn mạch của tinh bột
Câu 213: Cho các polime sau: cao su buna, tơ xenlulozơ axetat, poli(vinyl clorua), poli(metyl
metacrylat), amilopectin, poli(etylen terephtalat) Số polime tổng hợp là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 214: Thủy phân este X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Y và Z Bằng một phản ứng trực
tiếp có thể chuyển hóa Y thành Z Chất nào sau đây không thỏa mãn tính chất của X ?
A Etyl axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Metyl propionat
Câu 215: Hai chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH loãng ?
A C6H5NH3Cl và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH
C CH3NH3Cl và H2NCH2COONa D CH3NH3Cl và C6H5NH2
Câu 216: Cho các phát biểu sau:
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom;
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn;
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl;
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh;
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 217: Cho các sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) X + NaOH → Y + Z; (b) Y + HCl → T + NaCl;
Kết luận nào sau đây sai ?
A X và T đều có một liên kết π trong phân tử B Z và T đều có cùng số H trong phân tử
Trang 22Câu 218: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(c) Nhỏ dung dịch phenol vào nước;
(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch anilin;
Câu 220: Dung dịch (Gly)2Ala không phản ứng được với chất nào sau đây ?
A Cu(OH)2/OH- B HCl C KNO3 D KOH
Câu 220B: Poli (vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CN C CH3-CH2Cl D CH2=CHCl
Câu 221: Đốt cháy peptit nào sau đây thu được H2O và CO2 có số mol bằng nhau:
A Gly-Gly-Ala B Gly-Ala C Gly-Lys D Glu-Val
Câu 222: Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat
(5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
A Chất Y1 là muối vô cơ có tính bazơ B Chất Y có tính lưỡng tính
C Chất X1 cho được phản ứng tráng gương D Chất X2 và Y2 đều là hợp chất hữu cơ
Câu 224: Cho hỗn hợp gồm axit X (C2H4O2) và este Y (C4H6O2) tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, thu được một muối duy nhất và chất hữu cơ Z Tên gọi của Y là
A vinyl axetat B vinyl axetic C metyl acrylat D anlyl fomat
Câu 225: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Glucozơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(c) Phân tử amilozơ và amilopectin có mạch phân nhánh
(d) Anilin ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
Số phát biểu sai là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 226: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với
A axit ađipic B axit acrylic C axit fomic D axit oxalic
Trang 23Câu 227: X là một este đa chức, mạch hở có công thức phân tử C5H6O4 Cho X tác dụng vừa
đủ với KOH thu được dung dich Y gồm 2 chất Biết dung dịch Y có phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là
A 6 B 5 C 8 D 4
Câu 228: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân hoàn toàn este dạng RCOOR’ bằng dung dịch NaOH thu được khối lượng muối lớn hơn
(3) Quặng xiderit có chứa hàm lượng sắt cao hơn quặng manhetit
(5) Tơ nilon-6,6 được tạo thành bởi phản ứng trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic
(6) Tripanmitin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn triolein
Số mệnh đề đúng là
A 5 B 2 C.3 D 4
Câu 229 Polime [-NH-(CH2)5-CO-]n được điều chế từ axit ε-aminocaproic bằng phản ứng
A Trùng hợp B Trùng ngưng C Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng
Câu 230 Thủy phân hoân toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây ?
A Glucozơ B Ancol etylic C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 231 Công thức este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là ?
A C6H5CH2COOC2H5 B C6H5COOC2H5 C C2H5COOCH2C6H5 D C2H5COOC6H5
Câu 232 Tên gọi của peptit NH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH là
A Ala-Gly B Val-Ala C Gly-Ala D Ala-Val
Câu 233 Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có phân tử khối bằng 60 đvC Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2
được hợp chất hữu cơ Y Nhận định nào sau đây sai ?
A X cho được phản ứng tráng gương
C X tác dụng được với dung dịch NaOH
D Trong phân tử của Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 234 Este X có công thức phân tử C9H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành 2 muối và nước X là
A Phenyl propionat B Vinyl benzoat C Phenyl acrylat D Benzyl axetat
Câu 236 Cho các chất đimetylamin, axit glutamic, phenylamoni clorua, natri fomat Số chất có phản ứng với
dung dịch HCl là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 237 Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tơ tằm, tinh bột, poliacrilonitrin, nilon-6,6, polibutađien
Dãy gồm các polime tổng hợp là:
A polietilen, tinh bột, poliacrilonitrin, nilon-6,6
B polietilen, polibutađien, poliacrilonitrin, nilon-6,6
C polietilen, xenlulozơ, poliacrilonitrin, nilon-6,6
D polietilen, tơ tằm, nilon-6,6
Câu 238 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Trang 24A Glucozơ tác dụng được với nước brom
B Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
C Glucozơ gây ra vị ngọt sắc của mật ong
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân
Câu 239 Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat
(b) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(d) Fructozo không làm mất màu nước brom
(e) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(g) Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 240 Những phản ứng hóa học nào chứng minh glucozơ là hợp chất tạp chức ?
A Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
D Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
Câu 241 Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
A HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH B CH3COOH, C2H2, C2H4
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
Câu 242 Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hóa ?
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và C6H5NH2
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C2H5CHO
Câu 243 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 244 Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
A CH3OH B CH3CH2NH2 C CH3COOH D NH2CH2COOH
Câu 245 Chất nào sau đây khi lấy cùng số mol cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được muối có
tổng khối lượng lớn nhất
A C6H5COOCH3 B C3H5COOCH3 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH2C6H5
Câu 246 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2 CH2=CH-CH=CH2, NH2CH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 247 Trong các amino axit sau: glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ
tím ẩm ?
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 248 Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3,
A 3 B 2 C 5 D 6
Trang 25Câu 249 : Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
A Polietilen B Tơ olon C Tơ tằm D Tơ axetat
Câu 250: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số
chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
A Nước vôi trong B Giấm ăn C Soda D Xút
Câu 251: Cho các phát biểu sau:
(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau;
(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc;
(c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh;
(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol
Câu 253: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
Câu 254: Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn hơn có thể gây
tử vong Công thức của metanol là
A CH3OH B C2H5OH C HCHO D CH3CHO
Câu 255: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất X Y Z T
Dung dịch nước brom - Dung dịch mất màu Kết tủa trắng Dung dịch mấtmàu
Kim loại Na Có khí thoát ra - Có khí thoát ra Có khí thoát ra
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic B Axit axetic, benzen, phenol, stiren
C Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 256: Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH,
dụng với dung dịch HCl là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 257 Loại hợp chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?
A Cacbohiđrat B Chất béo C Axit cacboxylic D Polipeptit
Câu 258 Tên thay thế của alanin là
A Axit 2-amino propionic B Axit 2-amino propanoic
C Axit α-amino propionic D Axit α-amino propanoic
Câu 259 Cho sơ đồ sau: Glucozơ (enzim) → X (enzim) → Y Chất X và Y lần lượt là
Trang 26A Etanol và axit axetic B Etanol và axetanđehit C Etanol và etyl axetat D Sobitol và etanol
Câu 260 Kết luận nào sau đây không đúng
A Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên B Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
C Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp D Tơ nitron thuộc loại polime bán tổng hợp
Câu 261 Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, glyxylalanin, metylamin Số chất trong dãy thủy
phân trong môi trường axit là
Câu 263 Kết quả thí nghiệm của chất X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Qùy tím Qùy tím chuyển màu xanh
Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag
T Nước brom Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Lysin, tinh bột, glucozơ, anilin B Glyxin, glucozơ, tinh bột, anilin
C Lysin, tinh bột, anilin , glucozơ D Alanin, tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 264 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(b) Phenyl amoni clorua là chất rắn, tan tốt trong nước
(c) Saccarozơ được sử dụng để bào chế thuốc trong công nghiệp dược phẩm
(d) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch kiềm, thu được các aminoaxit
(e) Este là hợp chất hữu cơ, trong phân tử chứa nhóm –COO
(f) Dầu ăn và mỡ động vật đều có thành phần chính là chất béo
Số phát biểu đúng là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 265 Hợp chất hữu cơ nào sau đây là hợp chất hữu cơ tạp chức ?
A C2H4(OH)2 B C6H5NH2 C H2NC3H5(COOH)2 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 266 Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su ?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(hexametylen ađipamit)
C Polibutađien D Poli(phenol-fomanđehit)
Câu 267 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là
A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ
Câu 268 Trong hóa học hữu cơ, phân ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trùng ngưng ?