1. Trang chủ
  2. » Toán

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm khối đa diện và thể tích khối đa diện | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

37 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:.. A..[r]

Trang 1

ñ o n

ñ h

ñ o n

ñ h

1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuông:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:

2 Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông:

Trang 2

c Công thức tính diện tích tam giác:

d Công thức tính độ dài đường trung tuyến:

A

NK

M

A

NM

2 2

/ /

AMN ABC

Trang 3

5 Diện tích đa giác:

a Diện tích tam giác vuông:

Diện tích tam giác vuông bằng ½ tích

2 cạnh góc vuông

b Diện tích tam giác đều:

Diện tích tam giác đều:

34

Chiều cao tam giác đều:

32

=.(đáy lớn + đáy bé) x chiều cao

e Diện tích tứ giác có hai đường chéo

vuông góc:

Diện tích tứ giác có hai đường chéo

vuông góc nhau bằng ½ tích hai

đường chéo

Hình thoi có hai đường chéo vuông

góc nhau tại trung điểm của mỗi

đường

b CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC

1 Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng :

a

h

2 3 4 3 2

ABC

a S a h

D

ìïï =ïïï

Þ í

ïï =ïï ïî

C D

Þ íï

= =ïïî

Trang 4

( )

( )( )

üï

üïïï Þýï

Ì ïïþ

P

P (Hệ quả 1, trang 66, SKG HH11)

Q Q

P

PP

3 Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí

Î Ç ïïï

ïïïïþ

P PP

(Hệ quả trang 57, SKG HH11)

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )a Nếu mặt phẳng ( ) b chứa a

và cắt ( )a theo giao tuyến b thì b song song với a.

( ) ( )

( ),

( )

a

b b

üï

Ì ïï Þýï

b a

ü

ýï

Trang 5

4 Chứng minh đường thẳngvuông góc với mặt phẳng:

Định lý (Trang 99 SGK HH11) Nếu một đường thẳng vuông góc với hai

đường thẳng cắt nhau nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

( )

{

( )( )}

^ Ì ïïï

ïï

Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai đường thẳng song song Mặt

phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia

Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai mặt phẳng song song Đường

thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia

üïïï Þ ^ý

ï

^ ïïþ

P

Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng

vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó

^ ïïïï

ïïï

Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng vuông góc thì bất cứ

đường thẳng nào nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyếnđều vuông góc với mặt phẳng kiA

^ ïïïï

ïïï

Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng

song song thì phải vuông góc với đường kia

Trang 6

Cách 3: Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông

góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

üï

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên ( )P

Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi b vuông góc với a’

c HÌNH CHÓP ĐỀU

1 Định nghĩa: Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa

giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.

Nhâ ̣ n xe ́ t :

 Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân

bằng nhau Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng

nhau

 Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các

góc bằng nhau

2 Hai hình chóp đều thường gặp:

a.Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều

S ABC Khi đó:

ĐáyABC là tam giác đều.

Các mặt bên là các tam giác cân tại S

Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SAO· =SBO· =SCO·

 Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều.

Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có

Trang 7

B

b.Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABCD

ĐáyABCD là hình vuông.

Các mặt bên là các tam giác cân tại S

Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:SAO· =SBO· =SCO· =SDO·

 Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

d THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

1.Thể tích khối chóp:

1 .3

:

B Diện tích mặt đáy.

:h Chiều cao của khối chóp.

2.Thể tích khối lăng trụ: V =B h.

:

B Diện tích mặt đáy.

:h Chiều cao của khối chóp.

Lưu y ́ : Lăng trụ đứng có chiều cao

cũng là cạnh bên

3.Thể tích hình hộp chữ nhật:

Þ Thể tích khối lập phương: V =a3

4 Tỉ số thể tích:

CA

Trang 8

Câu 1. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên

2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích S ABC. tăng lên bao nhiêulần?

Câu 3. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số p là; 

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

Câu 4. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số q là ; 

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh.

Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

A

3 212

a

B

3 24

a

36

a

C

3 26

a

33

a

Câu 7. Cho hình chópS ABC. có SAABC, đáyABC là tam giác đều Tính thể tích

khối chóp S ABC. biết AB a , SA a

A

3 312

a

3 34

a

33

a

C

36

Trang 9

A

312

324

324

a

B

323

a

C

33

a

D

3 26

a

B

3 23

a

C

3 32

a

D

3 33

a

Câu 13. Cho hình chópS ABC. có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB

tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể

tích khối chóp S ABC. biết AB a , AC a 3

A

3 612

a

B

3 64

a

C

3 26

a

D

34

a

Câu 14. Cho hình chópS ABCD. có đáyABCD là hình thoi Mặt bên SAB là tam

giác vuông cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD

Tính thể tích khối chóp S ABCD. biết BD a , AC a 3

3 34

a

C

3 312

a

D

33

a

Câu 15. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của

S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp

S ABC biết AB a , AC a 3, SB a 2

A

3 66

a

B

3 32

a

C

3 36

a

D

3 62

a

Câu 16. Cho hình chópS ABCD. có đáyABCD hình vuông cạnh a Hình chiếu của

S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp

S ABCD biết

32

a

32

a

D

332

Hình chiếu của Slên ABCD là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là

A

3 23

a

B

323

a

C a3 12 D

33

a

Trang 10

Câu 18. Hình chóp S ABCD đáy hình thoi, AB2a , góc ·BAD bằng 120 Hình chiếu0

vuông góc của S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết SI 2

a

.Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là

A

3 29

a

B

3 39

a

C

3 23

a

D

3 33

O A B C

O ABC

V V

a

B

3 33

a

C

3 23

a

D

3 22

a

Câu 23. Cho lăng trụ ABCD A B C D có ABCD là hình chữ nhật, ' ' ' ' ' A A A B A D '  '

Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' biết AB a , AD a 3, AA' 2 a

a

B

332

a

C a3 3 D 3a3 3

Câu 25. Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình thoi Hình chiếu của 'A lên

ABCD là trọng tâm của tam giác ABD Tính thể tích khối lăng trụ

' ' '

ABCA B C biết AB a , ·ABC 1200, AA'a

Trang 11

A a3 2 B

3 26

a

C

3 23

a

D

3 22

a

Câu 26. Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' Tính tỉ số

' ' ' ' '

ABB C ABCA B C

a

B

3 34

a

C

3 36

a

D

312

a

Câu 28. Lăng trụ tam giácABC A B C.   có đáy tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh

bên và mặt đáy bằng 300 Hình chiếu A lên ABC là trung điểm I của BC

Thể tích khối lăng trụ là

A

3 36

a

B

3 32

a

C

3 312

a

D

3 38

Câu 33. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có chiều cao bằngh, góc giữa hai mặt

phẳng (SAB và () ABCD bằng  Tính thể tích của khối chóp ) S ABCD theo h

và 

A

3 2

43tan

h

3 2

83tan

h

3 2

3

8 tan

h

Trang 12

Câu 34. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB

vuông góc với đáy và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thểtích khối chóp S ABCD

A

3

3 34

a

V 

Câu 35. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B ,

BC a , mặt phẳng A BC'  tạo với đáy một góc 30 và tam giác 'A BC có

diện tích bằng a2 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A

3 38

a

3

3 34

a

3

3 38

a

3

3 32

a

Câu 36. Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a ' ' '

Hình chiếu vuông góc của 'A trên ABC là trung điểm của AB Mặt phẳng

AA C C' '  tạo với đáy một góc bằng 45 Tính thể tích V của khối lăng trụ

' ' '

ABC A B C

A

3316

a

V 

338

a

V 

334

a

V 

332

a

V 

Câu 37. Cho hình chóp đều S ABC , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ABC

bằng 60 , khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 0

3

2 7

a

Thể tíchcủa khối chóp S ABC theo a bằng

A

3 312

a

3 318

a

3 316

a

3 324

a

Câu 38. Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC2 3a,

2

BDa, hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng

ABCD Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng  SAB bằng  43

a

Tínhthể tích của khối chóp S ABCD theo a

A

3 316

a

3 318

a

3 33

a

3 312

a

Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. , O là giao điểm của AC và BD Biết

mặt bên của hình chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a

Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo a

A 2a3 3 B 4a3 3 C 6a3 3 D 8a3 3

Câu 40. Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có SAABCDABCD là hình thang

vuông tại A và B biết AB2a AD3BC3a Tính thể tích khối chóp

S ABCD theo a biết góc giữa SCD và  ABCD bằng  0

60

Trang 13

A 2 6a 3 B 6 6a 3 C 2 3a 3 D.6 3a 3

Câu 41. Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có SAABCD, ABCD là hình thang

vuông tại A và B biết AB2a.AD3BC3a Tính thể tích khối chóp S ABCD.

theo a , biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SCD bằng)

3 6

4 a

A 6 6a 3 B 2 6a 3 C 2 3a 3 D.6 3a 3

Câu 42. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có BB'a, góc giữa đường thẳng BB'

và ABC bằng 60 , tam giác ABC vuông tại C và góc BAC   Hình chiếu60

vuông góc của điểm 'B lên ABC trùng với trọng tâm của  ABC Thể tíchcủa khối tứ diện A ABC'. theo a bằng

A

313108

a

37106

a

315108

a

39208

a

Câu 43. Cho hình lăng trụ đứngABC A B C , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a ' ' '

Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC bằng 6'  a

.Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A

3

3 28

a

3

3 228

a

3

3 24

a

3

3 216

a

Câu 44. Cho hình chóp tam giác S ABC. có M là trung điểm của SB,N là điểm

trên cạnh SC sao cho NS 2NC Kí hiệu V V lần lượt là thể tích của các khối1, 2chóp A BMNC. và S AMN. Tính tỉ số

1 2

V

V

A

1 2

23

V

1 2

12

V

1 22

V

1 23

V

Câu 45. ho NS 2NC , P là điểm trên cạnh SAsao cho PA2PS Kí hiệu V V lần1, 2

lượt là thể tích của các khối tứ diện BMNP và SABC Tính tỉ số

1 2

V

V

A

1 2

19

V

1 2

34

V

1 2

23

V

1 2

13

V

Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai

mặt phẳng (SAB và () ABCD bằng 45 , ,) M N và P lần lượt là trung điểm các

cạnh SA SB và AB Tính thể tích , V của khối tứ diện DMNP

A

36

a

V 

B

34

a

V 

C

312

a

V 

D

32

a

V 

Câu 47. Cho lăng trụ ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC2a

; cạnh bên AA  2a Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ABC)

là trung điểm cạnh AC Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C.   

Trang 14

A

312

33

a

V 

323

a

V 

Câu 48. Cho tứ diện ABCDcó các cạnh AB AC và AD đôi một vuông góc với,

nhau Gọi G G G và 1, 2, 3 G lần lượt là trọng tâm các mặt 4 ABC ABD ACD và BCD, , Biết AB6 ,a AC9a, AD12a Tính theo a thể tích khối tứ diện G G G G 1 2 3 4

A 4a3 B.a 3 C 108a 3 D.36a 3

Câu 49. Cho tứ diện ABCD có AB CD 11m, BCAD20m, BDAC21m Tính

thể tích khối tứ diện ABCD

A 360m3 B 720m3 C 770m3 D 340m3

Câu 50. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy là vuông; mặt bên ( SAB là tam)

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ

điểm A đến mặt phẳng ( SCD bằng)

3 77

323

332

a

V 

Câu 51. Cho tứ diện S ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao

cho MA2SM , SN 2NB, ( ) là mặt phẳng qua MN và song song với SC Kíhiệu (H và 1) (H là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện SABC bởi2)mặt phẳng ( ) , trong đó, (H chứa điểm 1) S, (H chứa điểm A ; 2) V và 1 V lần2lượt là thể tích của (H và 1) (H Tính tỉ số 2)

1 2

Câu 52. Cho hình chóp S ABC. có chân đường cao nằm trong tam giác ABC; các

mặt phẳng (SAB , () SAC và () SBC cùng tạo với mặt phẳng () ABC các góc)bằng nhau Biết AB  , 25 BC  , 17 AC 26; đường thẳng SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Trang 15

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích S ABC. tăng lên bao nhiêulần?

1

2

Hướng dẫn giải:

Khi độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích đáy tăng lên 4 lần

 Thể tích khối chóp tăng lên 4 lần

Hướng dẫn giải:

Có 5 khối đa diện đều là: tứ diện đều, hình lập phương, khối 8 mặt đều, khối

12 mặt đều, khối 20 mặt đều

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh.

A

3 212

a

B

3 24

a

36

a

Hướng dẫn giải:

Gọi tứ diện ABCD đều cạnh a

Gọi H là hình chiếu của A lên

BCD

Ta có:

33

BCD

a

3 212

ABCD

a V

a

C

3 26

a

33

a

Hướng dẫn giải:

BA

Trang 16

Gọi H là hình chiếu của S lên

ABCD

Ta có:

22

26

S ABCD

a V

khối chóp S ABC. biết AB a , SA a

A

3 312

a

3 34

a

33

a

Hướng dẫn giải:

2 34

ABC

a

3

312

S ABC

a V

a

Hướng dẫn giải:

a

C

36

H

A

B

CS

B C

Trang 17

3

1

2

324

324

3 cm D 24cm 3

Hướng dẫn giải:

2

3

1

2

a

B

323

a

C

33

a

D

3 26

a

Hướng dẫn giải:

 0

2

3

.tan 45

2 2

a

B

3 23

a

C

3 32

a

D

3 33

a

Hướng dẫn giải:

3

3

.cos 45

A

A

B

CS

B

Trang 18

Câu 13. Cho hình chópS ABC. có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB

tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể

tích khối chóp S ABC. biết AB a , AC a 3

A

3 612

a

B

3 64

a

C

3 26

a

D

34

a

Hướng dẫn giải:

a SH

giác vuông cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD

Tính thể tích khối chóp S ABCD. biết BD a , AC a 3

3 34

a

C

3 312

a

D

33

a

Hướng dẫn giải:

Gọi O là giao điểm của AC

Ta có: SAB cân  SHABSH ABCD (vì SAB  ABC)

3

S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp

Trang 19

A

3 66

a

B

3 32

a

C

3 36

a

D

3 62

S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp

S ABCD biết

32

a

32

a

D

332

a

Hướng dẫn giải:

1

Hình chiếu của Slên ABCD là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là

A

3 23

a

B

323

a

C a3 12 D

33

a

Hướng dẫn giải:

Trang 20

Câu 18. Hình chóp S ABCD đáy hình thoi, AB2a , góc ·BAD bằng 120 Hình chiếu0

vuông góc của S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết SI 2

a

.Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là

A

3 29

a

B

3 39

a

C

3 23

a

D

3 33

a

Hướng dẫn giải:

3

O A B C

O ABC

V V

B

A

C

DS

M

Trang 21

Ta có:

’ ’

a

B

3 33

a

C

3 23

a

D

3 22

a

Hướng dẫn giải:

Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D biết AB a ' ' ' '  , AD a 3, AA' 2 a

Ngày đăng: 24/01/2021, 02:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w