1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong on thi HK1

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 : Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ, dấu của các giá trị lượng giác; Góc giữa hai vecto, tích vô hướng giữa hai vecto; các tính chất của tích vô hướng; biểu thức tọa độ của [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2010 : 2011

MÔN TOÁN : 10

A Lý thuyết :

I Đại số :

Chương 1 : Tập hợp, các phép toán trên tập hợp, mệnh đề, các phép toán liên quan đến mệnh đề

Chương 2: Hàm số, tập xác định hàm số, hàm số chẵn lẻ, ý nghĩa hình học của đồ thị hs chẵn, hàm số lẻ, xác định hàm số, vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai

Chương 3 : Phương trình, các phép biến đổi về phương trình tương đương, phương trình hệ quả, phương pháp giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai, Định lý Viet, các ứng dụng của định lý Viet Chương 4 : Các tính chất của bất đẳng thức; Bất đẳng thức Cauchy.

II Hình học :

Chương 1 : Các phép toán trên vecto, nắm các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, tọa độ của 1 điểm, của vecto trên hệ trục Oxy.

Chương 2 : Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ, dấu của các giá trị lượng giác; Góc giữa hai vecto, tích

vô hướng giữa hai vecto; các tính chất của tích vô hướng; biểu thức tọa độ của tích vô hướng và ứng dụng của nó

B Bài tập luyện tập (Học sinh có thơi gian nên làm thêm trong Sách bài tập)

I Đại số :

Chương 1: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

1 Cho Aa b c d, , ,  liệt kê các tập con của tập A có :

a Hai phần tử b 3 phần tử c không quá một phần tử

2 Cho

7

2

a Biểu diễn các tập hợp đó lên trục số

b tìm các tập hợp sau bằng cách sử dụng trục số :

; A C; A D; F E; B F; C D; F E; B\A; D\F; E\C

3 Cho A   ;m1 và B 5; tìm m để

4 Cho A= (m;m+1) và B= (3; 5) Tìm m để 1

Trang 2

-a A B là một khoảng b A B bằng rỗng

Chương 2: HÀM SỐ

1. Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a/ y = 4xx 13

b/ y =

3 x

1 x 2

2

 c/ y =

4 x

1

2

 d/ y =

5 x x

1 x

2

 e/ y =

6 x x

2

2

f/ y = x  2 g/ y =

2 x

x 2 6

 h/ y = x11

 +

2 x

3

 i/ y = x  3 +

x 4

1

 k/ y =

1 x 2 )

3

x

(

1 x

l/ y = x2 4x5 m) y = 22 1

x ( n) y = x + 1  x

2. Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số :

a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4  3x2  1 c/ y = 

3 x

1

2

 d/ y = 1  x 2 e/ y = |1  x| + |1 + x|

f/ y = |x + 2|  |x  2| g/ y = |x + 1|  |x  1| h/ y = 1  x + 1  x i/ y = | x|5.x3

3. Vẽ đồ thị hàm số :

a/ y = 3x + 1 b/ y = 2x + 3 c/ y =

6

2 x

3 

d/ y =

2

x

3 

e/ y =

2

1  4

x 3

f/ y =

3

x

 0 x x

0 x x

2 nếu

nếu

h/ y =

0 x x

2

0 x 1

x

nếu nếu

4. Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b :

a/ Đi qua 2 điểm A(1, 20) và B(3, 8) b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đường thẳng y =  32x + 1 c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2 d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = 

2

1

x + 5 e/ Đi qua M(1, 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5

5. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :

a/ y = 12 x2b/ y =  32 x2 c/ y = x2 + 1 d/ y = 2x2 + 3 e/ y = x(1  x) f/ y = x2 + 2x g/ y = x2  4x + 1 h/ y = x2 + 2x  3 i/ y = (x + 1)(3  x) j/ y = 

2

1

x2 + 4x  1

6. Tìm Parabol y = ax2 + 3x  2, biết rằng Parabol đó :

a/ Qua điểm A(1; 5) b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

c/ Có trục đối xứng x = 3 d/ Có đỉnh I(

2

1

;  4

11 ) e/ Đạt cực tiểu tại x = 1

Chương 3: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 3

, 2 2 1 , x- 2 7 4 , 3 4 2

2 Giải và biện luận các phương trình sau :

a (m2 -1) x +2m2 -3m+1=0; c 3(m+1)x+4=2x+5(m+1) e mx+2(x-m)=(m+1)2 +3

b (m2 -1)x = 2m + x d m2(x-1)+3mx=(m2+3)x -1 f 2(m-1)x- m(x-1) =2m+3

3 Cho phương trình : x2 –(2m+3)x +m2 +m+2 = 0 (1)

a Xác định m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2

b chứng mình rằng S2 -2S=4P-5

c định m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa : x12x22 15

d định m để pt (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa : x1 2x2

e xác định m để phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt

f xác định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

CHƯƠNG 4: BẤT ĐẲNG THỨC

1 Chứng minh các bất đẳng thức sau : (Dùng các phép biến đổi tương đương)

2 2 2

)

a abcab bc ca  với mọi a, b, c Dấu bằng xảy ra khi nào?

3 3

b abab a ba b

2 Chứng minh các bất đẳng thức sau : (Dùng bất đẳng thức Cauchy)

(a+b)(1+ab) 4 ; ( , 0); (a+b)(b+c)(c+a) 8abc; ( , , 0)

1 1 1 (1+ )(1 )(1 ) 8; ( , , 0); a, b, c>0 và a+b+c=1 CMR : 9

II Hình Học :

Ch

ương 1:

1.Rút gọn các biểu thức sau:

a)OM ON AD MD EK EP MD          

b)AB MN CB PQ CA NM       c) KM DF AC KF CD AP MP           

2 Chứng minh rằng

a)  AB CD  AD CB b)  AC BD  AD BC c)   AB CD EA ED CB    d) AD BE CF  AE BF CD  AF BD CE 

        

e) AB CD EF GA CB ED GF     

       3.Cho tam giác ABC

a)Tìm điểm M thoả mãn :  AM MB MC  0

; b)Tìm điểm N thoả mãn : BN AN NC BD   c)Tìm điểm K thoả mãn :BK BA KA CK   0

     4.Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm AB và N là điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2NA Gọi K là trung

Trang 4

-a)Chứng minh rằng : 1 1

AKABAC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

b)Gọi D là trung điểm BC,chứng minh rằng : 1 1

KDABAC

  

3 Cho tam giác ABC có trọng tâm G.Gọi H là điểm đối xứng với G qua C và K là các điểm đối xứng với A qua B a)Chứng minh rằng: 3AH  5AC AB b)Chứng minh rằng: 3HK 5CB2AB

c)Gọi M là điểm xác định bởi BMx AC

 

xác định x để H,K,M thẳng hàng

4 Cho a = (1;3),b = (2;– 5), c = (4;1)

a)Tìm tọa độ vectơ : u2a b  3c; b)Tìm tọa độ vectơ x sao cho : x a b c    

c)Tìm các số k và h sao cho c ha kb  

5.Cho u2i 3ju ki 4j Tìm các giá trị của k để hai vectơ uvà v cùng phương

6.Cho các vectơ a = (– 1;4), b= (2;– 3), c= (1;6) Phân tích c theo a và b

7.Cho 3 vectơ a = (m;m) , b= (m – 4;1) , c= (2m + 1;3m – 4) Tìm m để a b  cùng phương với c

8.Xét xem các cặp vectơ sau có cùng phương không?Nếu cùng phương thì có cùng hướng không?

a) a = (2;3) , b = (– 10;– 15) b) a = (2;3) , b = (– 10;– 15) c) a = (0;7) , b = (0;8) d) a = (– 2;1) , b = (– 6;3) e) a = (0;5) , b = (3;0) f) a = (3;0) , b = (0;-7)

9.Cho các điểm A(1;1) ,B(3;2) ,C(m + 4;2m + 1) Tìm m để A ,B ,C thẳng hàng

10.Cho các điểm A(– 4;5) , B(1;2) ,C(2;– 3)

a)Chứng minh rằng: ba điểm A ,B ,C tạo thành một tam giác

b)Tìm tọa độ điểm D sao cho :AD3BC2AC

c)Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm của tam giác ABE

11.Cho tam giác ABC ,các cạnh BC ,CA ,AB lần lượt có trung điểm là M(– 2;1) ,N(1;– 3) ,P(2;2)

a)Tìm tọa độ các đỉnh A ,B ,C

b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành

c)Chứng minh rằng: các tam giác ABC và MNP có trọng tâm trùng nhau

Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG GIỮA HAI VECTO

1.Cho tam giác đều ABC cạnh a Gọi H là trung điểm BC,tính

a)  AH BC. b)  AB AC. c)  AC CB.

2.Cho hình vuông ABCD tâm O,cạnh a.Tính:

a) AB AC. b) OA AC . c)  AC CB.

3 Tam giác ABC có AC = 9 ,BC = 5 ,C = 90o ,tính  AB AC.

4 Tam giác ABC có AB = 5 ,AC = 4 ,A = 120o

a) Tính  AB BC. b) Gọi M là trung điểm AC tính  AC MA.

5 Tam giác ABC có AB = 5 ,BC = 7 ,CA = 8

a)Tính  AB AC. rồi suy ra giá trị góc A b)Tính CA CB 

c)Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = CA Tính CD CB 

6 Tính góc giữa hai vecto trong các trường hợp sau :

) (1; 2); ( 1; 3); ) (3; 4); (4;3); ) (2;5); (3; 7)

a a  b   b a  b c a b 

7 Trong mp Oxy cho A(3;4); B(4;1), C(3; -3), D(-1;6) Chứng minh rằng tứ giác ABCD nội tiếp được trong

một đường tròn

8 Trong mp Oxy cho A(4;6), B(1;4), C(7; 3/2)

a Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A;

b Tính độ giài các cạnh của AB, AC, BC của tam giác ABC 4

Trang 5

-B Phần riêng của Nâng cao (Học sinh cơ bản cĩ thể làm)

1 Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a)y =

2 3

2 1 2

2  

 x x

) x )(

x

(

 x

| x

|

x

2

g/ y = x22 5xx3

h/ y = x2x13 x

2 Xét sự biến thiên của các hàm số trên khoảng đã chỉ ra :

a/ Đi qua 3 điểm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)

b/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

c/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ

d/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)

e/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 2

a/ Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

b/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1

c/ Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = x  1

d/ Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ của (P)

Định m để (P) và (d) có 2 điểm chung phân biệt

Định m để (P) và (d) tiếp xúc nhau Xác định tọa độ tiếp điểm

k Giải và biện luận các phương trình sau :

Trang 6

1

(2 1) 2

2

(3 2) 5

1

1

x

x

c

x m

m

d

 

 

 



 

1

x m h mx

  

   

  

2 2

(m-2)x 2( 1) 5 0 (m-1)x (2 3) 2 0 ( 2) ( 2) 6 0

1

1 2

1

m m

x m

x

    

    

     

 

  

m Xác định m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2

1 2 15

xx

q xác định m để phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt

r xác định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

s Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình

u Giải và biện luận các hệ phương trình sau :

v giải các hệ phương trình sau :

2

2

x y

y x

 

 

2 2

2 2

2

2 6

2 6

m

   

  

2 4

x y xy m

   

  

i giải hệ phương trình khi m = 3

ii xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

x Chứng minh các bất đẳng thức sau : (Dùng các phép biến đổi tương đương)

Trang 7

2 2 2

)

a abcab bc ca  với mọi a, b, c Dấu bằng xảy ra khi nào?

3 3

1 1 1

y Chứng minh các bất đẳng thức sau :

(a+b)(1+ab) 4 ; ( , 0)

(a+b)(b+c)(c+a) 8abc; ( , , 0)

(1+ )(1 )(1 ) 8; ( , , 0)

Ngày đăng: 15/05/2021, 01:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w