Câu 31: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một rượu.. Những câu đúng là.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 7 Thời gian 90 phút
TRƯỜNG THPT ĐƠNG THỤY
ANH-THÁI BÌNH
(Đề thi cĩ 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Mơn thi: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu]:
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197
Câu 1: Cấu hình electron của ion X3+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học X thuộc
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Trong liên kết cộng hố trị, cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử cĩ độ âm điện nhỏ hơn.
B Liên kết cộng hố trị cĩ cực được tạo thành giữa hai nguyên tử cĩ hiệu độ âm điện trong khoảng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
C Liện kết cộng hố trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hố học.
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân cực yếu
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng : CuFeS2 + HNO3 CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Tổng hệ số (số nguyên,tối giản) các chất tham gia phản ứng là:
A.34 B.30 C.27 D.23
Câu 4: Cho cân bằng hĩa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) 2 NH3 (k) ∆H<0.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A Thêm một ít bột Fe(chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
C Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.
D Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
Câu 5: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Thu m gam kết tủa và 500ml dung dịch cĩ pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là:
0,04M
Câu 6: Cho các dung dịch sau :
V.Al2(SO4)3 VI NH4Cl VII NaBr VIII K2S
Trang 2Câu 12:Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 3M và KHCO3 2M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 400ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 19:Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?
A CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH B CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH
C C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH D C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
Câu 20:Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63%(có H2SO4 làm xúc tác ) Hiệu suất phản ứng
là 100% Khối lượng axit picric thu được là
Câu 21:Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức no phản ứng với Na thì thu được 8,96 lit khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của rượu đơn chức no là
Câu 25:Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.
b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
Trang 3c) Các este khơng tan trong nước và nổi lên mặt nước do chúng khơng tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước.
d) Khi đun nĩng chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dịng khí hiđro vào (cĩ xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit khơng no trong phân tử.
Những phát biểu đúng là
Câu 26:Thủy phân hồn tồn một chất béo trong mơi trường kiềm thu được:
m1 gam C15H31COONa , m2 gam C17H31COONa , m3 gam C17H35COONa
Nếu m1 =2,78g thì m2, m3 bằng bao nhiêu?
Câu 30:Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic.Nếu trong quá trình chế biến ancol
bị hao hụt mất 10% thì lượng ancol thu được là:
A.2kg B.1,8kg C.0,92 kg D.1,23kg
Câu 31:để phân biệt tinh bột và xenlulozo cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 32:Từ dầu thực vật làm thế nào để cĩ được bơ?
A.Hiđro hố axit béo B.Hiđro hố chất béo lỏng
C.Đehiđro hố chất béo lỏng D.Xà phịng hố chất béo
Câu 33:Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối hơi so với N2 bằng 1,5.Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp A (đktc), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư.Độ tăng khối lượng của bình đựng nước vôi trong là:
A.9,3g B.9,6g C.27,9g D.12,7g
Câu 34:Cho 0,2 mol một anđehit A tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư thu được 24,8g muối amoni của axit hữu cơ.CTCT của A là:
A.CH3CHO B.CH2=CH-CHO C.OHC-CH2-CHO D.OHC-CHO
Câu 35:Cho các hợp chất: HCOOH(1), CH3COOH(2), Cl-CH2COOH(3), C6H5OH (4), H2CO3(5),
(CH3)2CHCOOH(6), Br-CH2COOH(7), (Cl)2CH COOH (8).Độ mạnh tính axít của các chất trên giảm dần theo thứ tự:
A.8,3,7,1,2,6,5,4 B.1,2,4,3,5,7,6,8 C.2,3,5,4,1,6,8,7 D.4, 5,6 ,2, 1,7,3,8
Câu 36:Số chất ứng với CTPT C7H8O ( là dẫn xuất của benzen)đều tác dụng với dd NaOH:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 37:Ba ancol X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền.Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và
H2O theo tỉ lệ mol lần lượt là 3:4.CTPT của 3 ancol lần lượt là:
A.C2H6O, C3H8O, C4H10O B.C3H8O, C3H8O2, C3H8O3
C.C3H8O,C4H8O,C5H8O D.C3H6O, C3H6O2,C3H6O3
Câu 38:Hợp chất hữu cơ X(phân tử có vòng benzen) có CTPT là C7H8O2, tác dụng được với Na dư, số mol H2thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1.
CTCT thu gọn của X là:
A.C6H5CH(OH)2 B.HOC6H4CH2OH C.CH3C6H3(OH)2 D.CH3OC6H4OH
Câu 39:Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt Al với Fe3O4 thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm và nhôm oxit tăng 1,92g so với nhôm ban đầu.Cho A tác dụng với dd NaOH dư thu được 1,344 lít khí(đktc), giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%.Khối lượng của A là:
Trang 4A.20,4g B.10,2g C.40,8g D.12,5g
Câu 40:Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Thí sinh được chọn một trong hai phần sau
Chương trình phân ban [10 câu]:
Câu 41:Oxi hố 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Tồn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH(xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo
A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78 Câu 45:Hai hợp chất hữu cơ X, Y cĩ cùng cơng thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 cịn Y cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Cơng thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
C HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
Câu 46:Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khơ cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Câu 47:Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dd hh NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí NH3 và H2với số mol bằng nhau.Giá trị của m là: A.6,75 B.30,24 C.89,6 D.54
Câu 48:Cho miếng Fe nặng m(g) vào dd HNO3, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO2( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và còn lại 4,8g chất rắn không tan.Giá trị của m là:
A.10,8g B.21,6g C.23,8g D.16.
Câu 49:Dung dịch A chứa các ion Al3+(0,6 mol); Fe2+(0,3mol); Cl-(a mol); SO42-(b mol).Cô cạn dd A thu được 140,7g muối Giá trị của a và b là:
A.0,6 và 0,9 B.0,9 và 0,6 C.0,3 và 0,5 D.0,2 và 0,3
Câu 50:Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa
74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là
A but-1-en B xiclopropan C but-2-en D Etilen
Chương trình khơng phân ban [10 câu]:
Câu 51:Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và khơng màu
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đĩ kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa khơng tan khi cho dư dung dịch NH3
Câu 52:Trộn đều 0,54g bột Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt Al thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 cĩ tỉ lệ mol 1:3 Thể tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là
Trang 5Câu 53:Cho các chất rắn Cu, Ag, Fe và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:
A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren
C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in
Câu 56:Từ CaC2 và các chất vô cơ cần thiết điều chế thuốc trừ sâu 6.6.6 số phương trình phải thực hiện là(con đường ngắn nhất)
Câu 57:Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư ) thu được một dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4 , vừa hoà tan bột Cu Hãy cho biết FexOy là oxit nào dưới đây:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Hỗn hợp của 3 oxit trên
Câu 58:Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dd X( chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y.Nung kết tủa
Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn R.Trong R chứa: A.Cu, Al, Fe B.Al2O3 và Fe C.Fe D Al2O3 và Fe2O3
Câu 59:Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 A phản ứng vừa hết với 1 hh gồm 4,32g Mg và 7,29g Al tạo ra
33,345g hh các muối Clorua và oxít 2 kim loại % theo V của O2 trong hh A:
S giảm, khả năng tan trong nước giảm
C t0
S giảm, khả năng tan trong nước tăngCâu 3 Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 ta nhận biết được:
Câu 4: Một ancol no cĩ cơng thức thực nghiệm là (C2H5O)n Vậy cơng thức phân tử của ancol là:
Câu 5: Tính axit của dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây
Câu 6: Ancol 900, cĩ nghĩa là:
A Ancol cĩ nhiệt độ sơi ở 900, 1 atm
B Cĩ 90 gam ancol nguyên chất trong 1 lít nước
C Cĩ 90 cm3 ancol nguyên chất trong 100 cm3 dung dịch ancol
D Cĩ 90 gam ancol nguyên chất trong 100 gam dung dịch ancol
Câu 7: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong khơng khí đếnkhối lượng khơng đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X cĩ chứa:
A FeO, CuO, Al2O3 B FeO, CuO, BaSO4 C Fe2O3, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO, Al2O3
Câu 8: Cho các chất sau: (1) NaOH ; (2) Na ; (3) HCl ; (4) Br2 ; (5) Na2CO3 ; (6) NaHCO3 Các chất tác dụng được vớiphenol gồm cĩ:
Câu 9: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H2 (đktc) Cho kim loại thu được đó tác dụng với dung dịch HCl
dư giải phóng 1,792 lít H2 (đktc) Tên kim loại là:
Câu 10: Ứng dụng nào sau đây khơng phải của phenol :
Trang 6A Làm nghiên liệu điều chế nhựa bakelit B Làm nghiên liệu để điều chế phẩm nhuộm
Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa màu đen khi cho vào dung dịch đồng II
Câu 15: Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dd CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8gam Xem thể tích dd không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO4 trong dd sau phản ứng:
A 1,75M B 2,2M C 1,8 M D 2,11M
Câu 16: Khi cho 6,6 gam hỗn hợp (X) axit axetic và một axit đơn chức (B) tác dụng hết với dd KOH thu được 10,4 gamhỗn hợp 2 muối rắn khan Biết số mol của 2 axit bằng nhau Vậy CTPT của axit là:
Câu 17: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa A Vậy nồng độ mol/l củadung dịch Ca(OH)2 là
Câu 18: Hợp chất X tác dụng được với Na, AgNO3/NH3 Không tác dụng với NaOH Khi cho X tác dụng với H2/Ni,t0
tạo ancol no và ancol này tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Vậy CTCT của X là
Câu 19: Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khíthoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ có khối lượng215gam thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
A 217,4 gam B 249 gam C 219,8 gam D 230 gam
Câu 20: A (C3H6O3) + KOH Muối + Etylen glycol Vậy công thức cấu tạo của A là:
Câu 21: Các ion nào sau đây đều cĩ cấu hình 1s2 2s2 2p6
A Mg2+, F-, O2-, K+ B O2-, Al3+, F-, Na+ C Na+, Cl-, Mg2+, O2- D Al3+, F-,Ca2+, O
2-Câu 22: Các chất cĩ thể cho phản ứng tráng gương là:
Câu 23: Cho phản ứng oxihĩa – khử: KMnO4 + KCl + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O
ancol etylic (C2H5OH) cĩ khối lượng riêng 0,789 g/ml Vậy V cĩ giá trị là:
Trang 7Câu 30: Chia hỗn hợp gồm 2 ankin thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 1,76 gam CO2 và0,54 gam nước Phần 2 cho tác dụng với lượng nước brom dư Vậy khối lượng brom nguyên chất tham gia phản ứngbằng:
Câu 31: Tính oxi hĩa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+
Câu 32:Chất nào sau đây phản ứng được với cả: Na , Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
Câu 33: Hịa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, cĩ 1,344 lít H2 (đktc) thốt ra và thu được dung dịch X Thểtích dung dịch HCl 1M cần để trung hịa vừa đủ dung dịch X là:
Câu 34: Số đồng phân của C5H12 và C5H11Cl lần lượt là:
Câu 35: Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M bằng hai điện cực trơ trong thời gian 10 phút 30 giây với
dịng điện cĩ I = 2A, thì lượng Ag thu được ở Katot là:
A 2,16 gam B 1,544 gam C 0,432 gam D 1,41 gam
Câu 36: Với đồng vị 12
6C,136Cvà 3 đồng vị 168O,178O,188Othì số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị là:
Câu 37: Hịa tan hồn tồn 11,2 gam bột sắt trong dd H2SO4 lỗng, dư thu được dd A Để phản ứng hết lượng muối sắt (II)trong dd A cần dùng tối thiểu lượng KMnO4 nguyên chất là:
Câu 38: Cho các ankan sau: C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18 Hỏi ankan nào tồn tại 1 đồng phân, mà khiđồng phân đó tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo ra một monocloro duy nhất
A C2H6, C3H8, C4H10 B C2H6, C5H12, C8H18 C C2H6, C2H10, C6H14 D C2H6, C5H12, C7H16
Câu 39: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dd cĩ chứa các ion NH4,NO3 ,SO42 thì thu được 23,3 gam một kết tủatrắng và dd A Đun nĩng dd A thấy cĩ 6,72 lít khí thốt ra (ở đktc) Vậy nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong ddban đầu là:
Câu 40: Cần bao nhiêu gam bột nhơm để cĩ thể điều chế được 91 gam Crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhơm
Câu 41: Cho các nhóm thế sau: (1)–NO2 ; (2)–NH2 ; (3)–CH3 ; (4) –OH ; (5) –COOH Muốn phản ứng thế sẽ dễdàng hơn và ưu tiên xảy ra ở vị trí ortho và para, thì trong vòng benzen phải chứa sẵn nhóm thế:
Câu 42: Khi clo hóa 96 gam một hiđrocacbon no mạch hở tạo ra ba sản phẩm thế lần lượt chứa 1, 2, 3 nguyên tử clo Tỉlệ thể tích các sản phẩm khí và hơi là 1:2:3 Tỉ khối hơi của sản phẩm thế chứa 2 nguyên tử clo đối với hiđro là 42,5.Vậy khối lượng của các sản phẩm thế chứa 1, 2, 3 nguyên tử clo lần lượt là:
Câu 43: Đốt cháy hồn tồn 1,11 g hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức.Sản phẩm cháy cho qua dd Ca(OH)2 thấy sinh ra 4,5 g kết tủa Hai este đĩ là:
Câu 44: Hỗn hợp khí gồm N2 và H2 cĩ tỉ khối so với khơng khí bằng 0,293 Vậy % thể tích của N2 trong hỗn hợp bằng:
Câu 47: Hịa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 lỗng dư thu được 0,9856 lít hỗn hợp khí Xgồm NO và N2 (ở 27,30C, 1 atm), cĩ tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:
Trang 8Câu 48: Oxi hĩa 1,2 g HCHO thành axit sau một thời gian được hỗn hợp A Cho A tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thấysinh ra 10,8 g Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hĩa HCHO là:
Câu 49: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-dien với CN − CH ═ CH2 có tên gọi thông thường là :
Câu 50: Cho cân bằng : N2 3 H2 2 NH3 H 0 (1)
Khi cân bằng (1) được thiết lập, thì nồng độ của các chất: N2 = 0,3 mol/l, H2 = 0,9 mol/l và NH3 = 0,4 mol/l Vậy nồng độ mol/l ban đầu của N2 và H2 là:
Câu 1: Sản phẩm chính thu được khi cho 3-clo but-1-en tác dụng với HBr cĩ tên thay thế là:
Câu 2: Trong cùng một chu kì, khi đi tử đầu đến cuối chu kì thì:
Câu 3: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm là một dẫn xuất clorua của hiđrocacbon X
cĩ thành phần khối lượng của clo là 45,223% Vậy cơng thức phân tử của X là:
Câu 4: Ôxit cao nhất của R có dạng RO3 Trong đó oxi chiếm 60% về khối lượng Vậy vị trí đúng của nguyên tố Rtrong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 3 Nhóm IIIA B Chu kì 3 Nhóm IIIB C Chu kì 4 Nhóm VA D Chu kì 3 Nhóm VIA
Câu 5: Polivinyl clorua (PVC) là chất dẻo cĩ nhiều ứng dụng Vậy PVC cĩ thể điều chế trực tiếp từ monme nào sau đây:
Câu 6: Trong tự nhiên Mg có 3 đồng vị bền có số khối lần lượt là 24, 25 và 26 Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có
3930 nguyên tử của đồng vị 24 và 505 nguyên tử của đồng vị 25, còn lại là số nguyên tử của đồng vị 26 Vậy nguyêntử khối trung bình của Mg bằng:
Câu 7: Gọi tên hợp chất cĩ cơng thức phân tử như hình bên theo danh pháp IUPAC
Câu 8: Cho cân bằng xảy ra trong bình kín sau:N2 + 3 H2 ¬¾¾ ¾¾t xt0® 2 NH3 + Q Khi tăng thể tích của bình lên 2 lần(giữ nhiệt độ bình khơng đổi) thì tốc độ của phản ứng thay đổi như thế nào ?
Câu 9: Chất nào sau đây khơng phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon:
A CH2=CH-CH2-Br B Cl-CHBr-CF3 C CHCl2-CF2-O-CH3 D C6H6Cl6
Câu 10: Từ 300 tấn quặng pirit sắt (có lẫn 20% tạp chất trơ) người ta có thể điều chế được bao nhiêu tấn H2SO4 80%(biết sự hao hụt trong quá trình điều chế là 10%):
Câu 11: phân tích hồn tồn 9,9 gam một chất hữu cơ A thu được CO2, H2O và HCl Dẫn tồn bộ sản phẩm (khí và hơi) qua
dd AgNO3 dư, thấy thốt ra một khí duy nhất Khối lượng bình đựng tăng thêm 9,1 gam và cĩ 28,7 gam tủa trắng Biếttrong phân tử A cĩ chứa 2 nguyên tử Cl Vậy CTPT của A là:
Vậy (A), (B), (C) có thể là các chất sau:
A (A) là H2S, (B) là (NH4)2S, (C) là Na2S C (A) là FeS, (B) là SO2, (C) là Na2SO3
B (A) là SO2, (B) là SO3, (C) là H2SO4 D (A) là H2S, (B) là SO2, (C) là Na2S
Câu 13: Cho 6,7 gam hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon cĩ cơng thức phân tử là C3H4 và C4H6 lội qua dung dịch AgNO3/NH3 dưthu được 22,75 gam tủa vàng (khơng thấy cĩ khí thốt ra khỏi dung dịch) Vậy phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợpđầu lần lượt theo thứ tự bằng:
Trang 9Câu 16: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 500 ml dd.Để p/ứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl2 0,75M CTPT và nồng độ mol/lít của muối sunfat là:
A CaSO4 0,02M B MgSO4 0,02M C MgSO4 0,03M D SrSO4 0,03M
Câu 17: Trong 4 cơng thức phân tử sau: C3H4O2, C4H6O2, C3H6O2, C4H8O2.Chọn cơng thức phân tử ứng với một este mà khi
bị thủy phân thì cho ta 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng gương
A Chỉ cĩ C3H4O2 B Chỉ cĩ C4H6O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị (II) vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lítkhí H2 (đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hoá trị (II) cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dungdịch HCl 1M Kim loại hoá trị (II) là kim loại nào sau đây?
Câu 21: PVC được đ/c từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau: CH4 C H2 2 CH2 CH Cl PVC
nhiêu thể tích khí thiên nhiên (ở đktc) để điều chế được 1 tấn PVC
Câu 28: Cho hh A gồm 2 muối NaX và NaY (X và Y là 2 halogen kế tiếp nhau) Để kết tủa hồn tồn 2,2g hh A cần 150ml
dd AgNO3 0,2M Xác định X, Y biết cĩ phản ứng sau: X2 + KYO3 ¾¾® Y2 + KXO3
Câu 29: Hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O2 Vậy A có thể là:
Câu 30: Trong 1 bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2, cĩ áp suất là 400 atm Khi p/ứ đạt đến trạng thái cân bằng thì lượng
N2 tham gia p/ư bằng 25% Biết t0 của bình được giữ khơng đổi Vậy p của hh sau p/ứ là:
Câu 31: Cho etanol và phenol lần lượt tác dụng với: Na , NaOH , HCl , nước Br2, Na2CO3 Vậy tổng số phản ứng xảy ra se
Trang 10Câu 32: Độ dẫn điện của kim loại khơng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
Câu 33: Trong phân tử CO2, nguyên tử C ở trạng thái lai hố
A sp B sp2 C sp3 D- Khơng ở trạng thái lai hố
Câu 34: Theo định nghĩa mới về axit-bazơ của Bronsted thì axit là những chất hoặc ion:
Câu 35: Để trung hịa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH Đốt cháy hết a mol axit trên thu được 2a mol CO2 Vậy A làchất nào sau đây:
A Axit đơn chức no B Axit đơn chức chưa no C CH3COOH D HOOC-COOH
Câu 36: Một loại quặng bơxit cĩ chứa 60% Al2O3 Người ta sản xuất nhơm từ 2,125 tấn quặng bơxit đĩ bằng phương phápđiện phân nĩng chảy Al oxit thu được 0,54 tấn nhơm Vậy h% của quá trình sản xuất Al là:
A CH3-CH2-CH2-CH2-OH B (CH3)2CH-CH2-OH C CH3-CH2-CHOH-CH3 D (CH3)3C-OH
Câu 39: Cho dung dịch axit CH3COOH 0,1M Biết hằng số điện li của CH3COOH bằng 1,75.10-5 Vậy nồng độ mol/lcủa các ion trong dung dịch và độ điện li của axit CH3COOH se là:
A 1,32%; 1,32.10-3M B 1,23%; 1,2310-3M C 2,13%; 2,13 10-3M D 2,31%; 2,3110-3M
Câu 40: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dd HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO và
NO2 cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Vậy thể tích hỗn hợp khí X (ở đktc) là:
Câu 43: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: Triolein NaOH,d
(A) HCl
(A1) H (Ni / t ) 2 0
(A2)Vậy (A2) cĩ tên gọi là:
Câu 44: Đốt cháy hết 0,01 mol một ankan thu được 3,28 g hh gồm CO2 và H2O Vậy CTPT của ankan là:
A 13.44lít B 174.72 lít C 6.72 lít D Kết quả khác
Câu 49: Để thu được 460 ml rượu etylic 500(d = 0,8 g/ml) ở hiệu suất 50%, thì khối lượng nếp (cĩ chứa 80% tinh bột vềkhối lượng) cần phải dùng là:
Câu 50: Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, nhất 2 bản kim loại ra thì trong ddthu được nồng độ mol/l của ZnSO4 bằng 2,5 lần nồng độ mol/l của FeSO4, đồng thời khối lượng của dd sau phản ứnggiảm đi 0,11 gam Vậy khối lượng của Cu bám trên mỗi bản kim loại bằng:
Trang 11A CaCl2 và Ca(NO3)2 B CuCl2 và Cu(NO3)2 C MgCl2 và Mg(NO3)2 D BaCl2 và Ba(NO3)2
Câu 2: Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm có tên gọi là 2-clo-3 mêtyl butan Vậyhiđrocacbon đó có tên gọi là:
A 3-mêtyl but-1-en B 2-mêtyl but-1-en C 2-mêtyl but-2-en D 3-mêtyl but-2-en
Câu 3: Một ankan có tên đọc sai là: 2,3,4-trietyl pentan Vậy tên gọi đúng theo danh pháp quốc tế của ankan trên là:
C 3,4-điêtyl-5-mêtyl hexan D 1,2,3- trietyl-1,3-đimêtyl propanCâu 4: Để tạo ra một dung dịch Cu(NO3)2 thì pH của dung dịch phải là:
Câu 5: Cho tất cả các ankan ở thể khí, tác dụng với khí clo Hãy cho biết sẽ thu được bao nhiêu sản phẩm monoclro:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn V lít C3H6 (ở đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm chấy hấp thụ hết vào dung dịch có chứa102,6gam Ba(OH)2 thì thu được lượng kết tủa cực đại Vậy V có giá trị nào sau nay:
Câu 7: Thổi rất chậm 1,12 lít (ở đktc) một hỗn hợp khí gồm (CO và H2) qua một ống sứ đựng hỗn hợp: (Al2O3, CuO,
Fe3O4 và Fe2O3) có khối lượng 12 gam (lấy dư) đang được đun nóng, hỗn hợp khí và hơi thóat ra khỏi ống sứ được hấpthụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư, thì thu được 2,5 gam kết tủa trắng Vậy khối lượng của chất rắn còn lại trongống sứ là:
Câu 8: Phân tử axit có 5 nguyên tử cacbon, có hai nhóm chức mạch hở chưa no có một nối đôi ở mạch cacbon, thìcông thức phân tử của axit là:
Câu 11: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các dung dịch: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, Al(NO3)3 , FeCl3 , Mg(NO3)2
đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn đó là:
Câu 12: Cho 8,96 lít khí NH3 (ở đktc) vào 200 ml dd H2SO4 1,5 M Vậy dd sau phản ứng chứa muối:
A NH4HSO4 B (NH4)2SO4 và NH4HSO4 C (NH4)2SO4 D Cả a, b, c đều đúng
Câu 13: Nung nóng 18,8 gam Cu(NO3)2 một thời gian thì thu được 13,4 gam chất rắn Vậy hiêïu suất của phản ứng phân
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một dung dịch muối cónồng độ 24,156% Vậy kim loại hóa trị II là:
Câu 17: Hiđrocacbon A (là chất khí ở t0 thường) Biết H chiếm 25% về khối lượng Vậy CTPT của A là:
Trang 12Câu 18: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH , CH3COOH và C6H5OH tác dụng vừa đủ với natri thấy thoát ra 672 mlkhí H2 (ở đktc) và dd A, cô cạn dd A được hỗn hợp rắn Y1 Vậy khối lượng của rắn Y1 là:
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este no đơn chức thu được 1,8 gam H2O Mặt khác nếu thủy phân hoàn toàn hỗnhợp 2 este nói trên ta thu được hỗn hợp X gồm một ancol và một axit Nếu đốt cháy hết ½ hỗn hợp X thì thể tích khí
CO2 thu được (ở đktc) là:
Câu 22: Ở điều kiện thường, tinh thể dẫn điện được là tinh thể
Câu 23: Có bao nhiêu đồng phân của ankin có công thức phân tử C6H10 tạo tủa được với AgNO3/ NH3 ?
Câu 27: Hòa tan 2 g sắt oxit cần phải dùng 26,07 ml dd HCl 10% (d = 1,05 g/ml) Vậy c/t của oxit sắt là:
Đề cho câu 28-29-30: Hỗn hợp A gồm 2 axit đơn chức thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng Cho A bay hơi ở 136,5oC trongbình kín có thể tích 0,56 lít thì áp suất hơi của A trong bình bằng 1,5 atm Nếu muốn trung hòa hoàn toàn hh A cần phảidùng V ml dd NaOH 0,2M Nếu đốt hết hh A thì thu được 1,65 gam khí CO2
Câu 28:Vậy số mol hỗn hợp khí A bằng:
Câu 29: Thể tích dung dịch NaOH (Vml) cần dùng là:
Câu 30: Khối lượng của hỗn hợp A là:
Câu 31: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch nào sau đây:
A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D công thức khác
Đề dùng cho câu 35-36: Chia hỗn hợp X gồm 2 anđehit là đồng đẳng kế tiếp thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: cho
cộng H2 thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol này thu được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam tủa Ag
Câu 35: Vậy công thức phân tử của hai anđehit là:
A C3H4O và C4H6O B C3H6O và C4H8O C CH2O và C2H4O D Kết quả khác
Trang 13Câu 36: Giá trị của m là:
Câu 37: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm propin và một ankin phản ứng vừa đủ với 0,2 mol AgNO3/NH3 Vậy X công thứcphân tử của ankin là:
Câu 38: Cho 11,8 gam hh gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư Sau khi kết thúc phản ứng thuđược 8,96 lít khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Vậy khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là:
A 18,8 gam B 61,4 gam C 42,6 gam D 23,8 gam
Câu 39: Một nguyên tử X có tổng số hạt các loại bằng 34 Trong đó, số nơtron nhiều hơn số proton 1 hạt Vậy số khốicủa nguyên tử X bằng:
Câu 40: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các dung dịch: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, Al(NO3)3 đựng riêng biệttrong các lọ mất nhãn đó là:
Câu 41: Cần lấy bao nhiêu lít N2 cho tác dụng với H2 (ở đktc) để điều chế được 3,4 gam NH3 Biết hiệu suất phản ứnglà 25%
Câu 42: Kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng cho thể tích khí NO2 lớn hơn cả là
Câu 43: Cho 1,68 gam kim loại hóa trị n tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,568 lít hỗn hợp khí gồm NO và
NO2 (đktc) Biết phản ứng không tạo NH4NO3, Vậy kim loại đó là:
A Zn B Mg C Cu D Fe
Câu 44: Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử của Cu là 63,54 thành phần trăm về số nguyêntử của các đồng vị là :
Câu 45: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong đó thành phần trăm về khối lượng của R chiếm46,67% Nguyên tố R là :
Câu 46: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượngkhông đổi được rắn B Cho luồng khí H2 dư qua B và nung nóng thu được chất rắn chứa:
Đề dùng cho câu 47-48: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Al trong dung dịch HNO3dư thì thuđược 11,2 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có khối lượng 19,8 gam Biết các khí đo ở đktc, phản ứng không tạo
NH4NO3
Câu 47: Vậy thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X ( ở đktc) là:
A 3,36 lít và 4,48 lít B 4,48 lít và 6,72 lít C 6,72 lít và 8,96 lít D 8,96 lít và 11,2 lít
Câu 48: Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 49: Cho 800 gam đất đèn tác dụng hết với nước thu được 100 lít C2H2 ở 27,3oC và 2,464 atm Vậy hàm lượng CaC2
trong đất đèn là:
Câu 50: Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu đun nóng, người ta thu được
40 ml fomalin 36% (d = 1,1 g/ml) Vậy hiệu suất của quá trình chuyển hóa trên bằng:
Trang 14Trong phản ứng trên, nguyên tố clo:
Câu 6: Cho 200 ml dd NaOH 0,2M vào 85 ml dd H3PO4 0,25M, sau p/ứ ta thu được muối nào sau đây:
Câu 7: Trộn 5 ml khí NO với 50 ml không khí, biết p/ứ xảy ra hoàn toàn và các khí khí đo ở cùng đk Trong không khíoxi chiếm 20% thể tích không khí Sau khi trộn ta thu được hh khí mới với thể tích là:
A 35 ml B 45 ml C 52,5 ml D kết quả khác
Câu 8: Hai nguyên tố A và B cùng chu kì và đứng cách nhau bởi 5 nguyên tố, có tổng số hạt proton trong hạt nhân 2nguyên tử là 28 Vậy A và B có số số hiệu nguyên tử là:
A ZA = 1O và ZB = 18 B ZA = 11 và ZB = 17 C ZA = 12 và ZB= 16 D ZA = 13 và ZB= 15
Câu 9: Cho 9,6 gam kim loại hóa trị II tác dụng với dd HNO3 đặc, dư thu được 17,92 lít NO2 (đkc) la sản phẩm khử duynhất Vậy Kim loại đó là:
Câu 12: Một dd HCOOH 0,1 M cĩ độ điện li là 1,32% Hằng số phan li của axit là
Câu 13: Ancol metylic (CH3OH ) không thể điều chế trực tiếp từ những chất nào sau đây:
Câu 14: Hồ tan 1,952 gam muối BaCl2.nH2O trong nước rồi cho pư với H2SO4 lỗng, dư thu được 1,864 gam kết tủa.Cơng thức hố học của muối là
Câu 15: Một dung dich cĩ chứa hai loại cation Fe2+ (0,05 mol) và Al3+ (0,1 mol) cùng hai loại anion Cl- (x mol) và SO2
4
(y mol), cơ cạn dung dịch thu được 23,45g chất rắn khan Giá trị x, y lần lượt là
Câu 16: Amoniac phản ứng được với nhĩm các chất nào sau đây ?
A Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, dd FeCl2 B Cl2, HNO3, CuO, O2, dd FeCl3
Câu 17: Chọn hợp chất cĩ đồng phân cis – trans :
A CH2 =CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2 C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-CH2-CH=CH2
Câu 18 : Chất KClO4 có tên gọi là:
Câu 19: Chọn hĩa chất và điều kiện thích hợp để điều chế thuốc trừ sâu 666:
A Benzen, Ni, Cl2 B H2, Ni, Cl2 C Benzen, H2, Ni, Cl2 D Benzen, Cl2
Câu 20: Đốt hoàn toàn m gam hh 3 amin A, B, C bằng 1 lượng không khí vừa đủ (biết O2 chiếm 20% V không khí, cònlại là N2) thu được 26,4 g CO2, 18,9 g nước và 104,16 lít N2 (ở đktc) Vậy m có giá trị là:
Đề dùng cho câu 21-22: Hòa tan hết 3,87 gam hh bột kim loại gồm Mg và Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa
HCl 0,5M và H2SO4 0,14M (loãng) thu được dung dịch A và 4,368 lít H2 (ở đktc) Cho rằng các axit phản ứng đồng thờivới hai kim loại
Câu 21: Vậy % trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 22: Khi cô cạn dung dịch A thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
Trang 15A 19 gam B 1,9465 gam C 19,465 gam D giá trị khác
Câu 2 3 : Trong các đơn chất và hợp chất số oxi hóa có thể có của nitơ là:
C -3 , -1 , 0, +1 , +2 , +3 , +4 , + 5 D -3 , -2 , -1, 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5
Câu 24: Nguyên tố B tạo được 2 oxit với oxi đó là BOX và BOY đều ở dạng khí Trong đó, tỉ khối của BOX so với H2
bằng 15 và tỉ khối của BOX so với BOY bằng 0,6522 Vậy công thức của 2 oxit trên là:
Câu 25: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thấy khối lượng dung dịchtăng thêm 7 gam Vậy khối lượng của Al, Mg trong hỗn hợp là:
A 5,4 g và 2,4 g B 2,7 g và 5,1 g C 5,8 g và 3,0 g D 6,4 g và 2,4 g
Câu 26: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) Vậy tổng khốilượng muối khan thu được là:
Câu 27: Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại (M) hóa trị II và một phi kim (X) hóa trị I Tổng số hạt các loại
trong phân tử B bằng 290 hạt Trong đó số hạt không mang điện là 110 hạt, Hiệu số hạt không mang điện giữa phi kimvà kim loại trong B là 70 hạt Biết hiệu số số hạt mang điện trong ion X- và ion M2+ nhiều hơn số e- có ion M2+ là 15.Vậy số khối của nguyên tử kim loại (M) và phi kim (X) lần lượt là:
A AA = 40 và AB = 80 B AA = 40 và AY = 79 C AA = 39 và AB = 81 D AA = 38 và AY = 82
Câu 28: Hoà tan một miếng hợp kim Na-Al (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào nước sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 8,96 lít H2 (đktc) và m gam chất rắn Vậy giá của m bằng:
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thì thu được 10 gam kết tủa Vậy Vcó giá trị là:
A 2,24 lít và 4,48 lít B 4,48 lít và 6,72 lít C 2,24 lít và 6,72 lít D 2,24 lít và 3,36 lít
Đề dùng cho câu 30-31: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với dòng điện I = 20A bằng điện cực trơ cho đến khicatốt bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dd NaOH 1M Câu 30: Vậy nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 ban đầu là:
Câu 31: Thời gian điện phân là:
Câu 32: Hoà tan hết 27,2 gam hỗn hợp gồm kim loại R và oxit của nó (R có hoá trị II không đổi) bằng dung dịch HNO3
thu được 4,48 lít NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 75,2 gam muối khan.Vậy R là kim loại:
A Mg B Cu C Zn D Fe
Câu 33: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,8 gam Biết sốnguyên tử cácbon trong mỗi olefin đều không quá 5 Vậy công thức phân tử của 2 olefin là:
A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C5H10 C C3H6 và C5H10 D cả B và C đều đúng
Câu 34: Đốt cháy hết m gam một axit no đơn, mạch hở thì thu được (m– 0,2) gam CO2 và (m – 2,8) gam nước Vậycông thức phân tử của axit là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol gồm một anocl no đơn chức và một anocl không no có một nối đôi trong phân tử,cả hai đều mạch hở thì thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam nước Vậy CTPT của 2 anocl là:
A CH3OH và C3H5OH B C2H5OH và C3H5OH C C3H7OH và C3H5OH D CH3OH và C2H3OH
Câu 36: A và B là 2 chất hữu cơ đồng đẳng liên tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp A và B thu được 22gam CO2 và 11,16 gam H2O Vậy công thức của A, B là:
A CH2O và C2H4O B C2H4O và C3H6O C C4H10O và C5H12O D C3H8O và C4H10O
Câu 37: Có 3 dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất làHCl thì nhận biết được:
C NH4HCO3, NaAlO2, C6H5NH2, C6H6 D Cả 6 chất trên
Đề dùng cho câu 38-39: Cho các hợp chất sau:
(1) CH3–CH2 –CHO ; (2) CH2 = CH-COOH ; (3) H2N-CH = CH-COOH
Câu 38: Chất tham gia được phản ứng trùng hợp gồm:
Trang 16Câu 39: Chất tham gia được phản ứng trùng ngưng là:
Câu 40: Tổng số hạt các loại trong hai nguyên tử X và Y là 86 hạt, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 26 hạt Số khối của nguyên tử Y hơn số khối của X là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử Y nhiềuhơn trong nguyên tử X là 18 hạt Vậy số khối của nguyên tử của X và Y là:
A AX = 23 , AY = 35 B AX = 24 , AY = 35 C AX = 23, AY = 24 D AX = 23, AY = 27
Câu 41: Trong các dãy cho dưới đây, dãy nào chứa các chất đều tác dụng được với oxi:
Câu 42: Khi làm lạnh 400 ml dd CuSO4 25% (d =1,2 g/ml) thì thu được 50 gam CuSO4.5H2O rắn dạng kết tinh tách ra.Lọc bỏ muối kết tinh rồi cho 11,2 lít H2S (đktc) lội qua dd nước lọc Sau phản ứng thu được kết tủa đen A và dd B Vậykhối lượng kết tủa A và khối lượng CuSO4 nguyên chất còn lại trong dd B là:
Câu 43: Cho các chất NaCl(rắn), MnO2(rắn), K, H2O, H2SO4(dd đặc) và Ca(OH)2 (rắn) .Từ các chất đó có thể điều chế đượcnhững chất nào sau đây :
Câu 44: Dãy gồm cá dung dịch đều cĩ pH > 7 là dãy:
Câu 45: Cho d d có pH = 4 Để được d d có pH = 5 người ta phải pha loãng với nước Hỏi thể tích d d tạo thành gấpbao nhiêu lần thể tích ban đầu ?
A 1 lần B 10 lần C.100 lần D 1000 lần
Câu 46: Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau một thời gian tạo thành hh B có khối lượng 30 gam gồm: Fe3O4, Fe,FeO, Fe2O3 Cho B tác dụng với dung dịch HNO3loãmg giải phóng ra 5,6 lit khí NO duy nhất (đkc) Lượng m đã dùng la:ø
A 23,2 g B 25,2 g C 33,9 g D Kết quả khác
Câu 47: Khơng thể dùng bình làm Al để đựng các dung dịch nào sau đây:
Câu 48: Oxi hĩa 8 gam ancol metylic bằng CuO (t0), rồi cho anđehit thu được tan vào 10 gam nước ta được dd Y Nếu hiệusuất của phản ứng oxi hĩa là 80%, thì nồng độ % của anđehit trong dd Y là:
A 19,2 gam B 20,2 gam C 21,2 gam D 23,2 gam
Câu 2: Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng riêng biệt 1 trong các chất sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3,Ba(HCO3)2 Chỉ dùng cách đun nóng duy nhất ta có thể nhận biết được:
Câu 3: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) C3H6 (propen), (3) C6H6, (4) NH2 -CH2 –COOH, (5) C6H5-CH=CH2 , chất thamgia được phản ứng trùng hợp tạo polime là:
Câu 4: Cho các phản ứng:
(1) (X) + HCl ¾¾® (B) + H2 ; (3) (C) + KOH ¾¾® dd (A) + ……
(2) (B) + NaOH ¾¾® (C) + ……… ; (4) dd (A) + HCl vừa đủ¾¾® (C) + ……
Vậy (X) là kim loại sau:
Trang 17A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Cho 0,54 gam Al vào 250 ml dd HNO3 1M Sau khi phản ứng xong, ta thu được dd A và 0,896 lít hỗn hợp khí B(ở đktc) gồm NO và NO2 Vậy nồng độ mol/l của Al(NO3)3 và HNO3 dư có trong dd A là:
Câu 8: X, Y, Z là 3 ankan kế tiếp nhau có tổng khối lượng phân tử bằng 174 đvC Vậy tên của 3 ankan là:
A Metan, etan, propan B Etan, propan, butan C Propan, butan, pentan D Pentan,hexan, heptan
Câu 9: Trong dd Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol 2
4
SO
-, thì trong dung dịch đó có chứa:
A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,3 mol 3
Al + C 0,4 mol Al2(SO4)3 D 0,6 mol Al2(SO4)3
Câu 10: Trong các CTPT sau: C4H10O2, C3H6O3, C3H8O3 , C3H7O2 , chất có CTPT ứng với CTPT của một rượu no đachức là:
A C4H10O2 B C4H10O2, C3H8O3 C C3H7O2 D C3H6O3, C3H8O3
Câu 11: Khối lượng phân tử 3 muối RCO3, R’CO3, R’’CO3 lập thành 1 cấp số cộng với công sai bằng 16 Tổng số p và
n trong hạt nhân nguyên tử của 3 nguyên tố R, R’, R’’ bằng 120 hạt Vậy 3 nguyên tố đó là:
Câu 12: Crackinh 1 đồng phân của pentan chỉ thu được CH4 và 2-metyl propen Giả thiết rằng sự cắt mạch diễn ra mộtcách tùy ý và không có sự đồng phân hóa Vậy tên gọi của đồng phân đem crackinh là:
Câu 13: Khi tiến hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và
C4H10 dư Đốt cháy hồn tồn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là
Câu 14: Cho 7,2 gam một ankanal (A) phản ứng hoàn toàn với AgNO3/dd NH3 thu được muối của axit (B) và 21,6 gam
Ag Nếu cho (A) tác dụng với H2 (Ni, t0) thì thu được ancol đơn chức (C) có mạch nhánh Vậy CTPT của (A) là:
Câu 15: Đốt 10 cm3 một hiđrocacbon bằng 80 cm3 oxi (lấy dư) Sản phẩm thu được sau khi cho hơi nước ngưng tụ cịn 65
cm3 trong đĩ cĩ 25 cm3 oxi dư Các thể tích đĩ trong cùng điều kiện Cơng thức phân tử của hiđrocacbon là:
Đề dùng cho câu 18-19: Một hh X gồm 2 ankanal đồng đẳng kế tiếp khi hiđro hóa hoàn toàn tạo ra hh 2 ancol có khối
lượng lớn hơn khối lượng của X là 1,0 g Mặt khác, khi X cháy hoàn toàn cho ra 30,8 g CO2
Câu 18: Vậy công thức phân tử của của 2 ankanal trên là:
A CH2O và C2H4O B C2H4O và C3H6O C C3H6O và C4H8O D CH2O và C3H6O
Câu 19: Vậy khối lượng của của 2 ankanal trên trong hỗn hợp sẽ là:
A 9 gam và 4,4 gam B 4,5 gam và 4,4 gam C 18 gam và 8,8 gam D 9 gam và 8,8 gam
Đề dùng cho câu 20-21-22: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng dung dịch HCl 2M (lấy dư 10% so vớilượng cần thiết cho phản ứng) thu được dung dịch A và 13,44 lít H2 (ở đktc)
Câu 20: Vậy % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp bằng:
Câu 21: Thể tích dung dịch HCl 2M ban đầu đem dùng bằng:
Câu 22: Thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa bằng:
Câu 23: A là một hiđrocacbon, trong đó m m C: H =8 :1 và ở điều kiện thường A là một chất khí Vậy công thức phân
tử của A là:
Câu 24: Có một dd chứa đồng thời HCl và H2SO4 Cho 200 gam dd đó tác dụng với dd BaCl2 có dư thì thu được 46,6 gkết tủa trắng Lọc bỏ kết tủa Để trung hòa dd nước lọc (dd thu được sau khi tách bỏ kết tủa bằng cách lọc), người taphải dùng hết 500 ml dd NaOH 1,6 M Vậy nồng độ % của HCl và H2SO4 trong dd ban đầu lần lượt là:
Trang 18A 3,6% ; 4,9% C 14,6% ; 9,8% B 10,2% ; 6,1% D 7,3% ; 9,8%
Caõu 25: Khi phaõn tớch hoón hụùp khớ B goàm SO2 vaứ SO3, ta thu ủửụùc 11,2 gam lửu huyứnh vaứ 14,4 gam oxi
Vaọy phaàn traờm theo khoỏi lửụùng cuỷa SO2 trong hoón hụùp B laứ:
Ba + Mg + Pb + Na SO+ - Cl CO- - NO- ẹoự laứ 4 dd sau:
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B NaCl, MgSO4, BaCO3, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, Na2CO3, Mg(NO3)2 D MgCl2, BaSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2
Caõu 29: Nguyeõn tửỷ nguyeõn toỏ A coự ủieọn tớch haùt nhaõn baống 19 Vaọy nguyeõn toỏ A coự caực ủaởc ủieồm sau:
C Caỏu hỡnh cuỷa An+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D Taỏt caỷ ủeàu ủuựng
Câu 30: Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) và m gam muốinatri Giá trị của m là bao nhiêu?
A 1,93 g B 2,93 g C 1,9 g D 1,47 g
Câu 31: Câu nào sau đây đỳng
A CH4 có 4 liên kết B C3H8 có 8 liên kết C C2H6 có 8 liên kết D C4H10 có 12 liên kết
Caõu 32: Hoứa tan 3,23 gam hoón hụùp goàm CuCl2 vaứ Cu(NO3)2 vaứo nửụực ủửụùc dd A Nhuựng vaứo A moọt thanh Mg vaứ khuaỏycho ủeỏn khi dd A maỏt maứu xanh Laỏy thanh Mg ra, rửỷa nheù, saỏy khoõ vaứ caõn laùi naởng theõm 0,8 gam so vụựi ban ủaàu Coõcaùn dd coứn laùi ủeỏn khan thỡ thu ủửụùc m gam muoỏi khan Vaọy m coự giaự trũ laứ:
Caõu 33: Xeựt phaỷn ửựng: Cu2 + + Fe ắắ đ Fe2 ++ Cu ¯ (1) Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng nhaỏt
Cõu 34: Trong phõn tử CaOCl2 , 2 nguyờn tử clo ở mức oxi húa bằng :
Caõu 41: Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
Caõu 42: Cho dóy cỏc chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là
A 5 B 2 C 3 D 4
Trang 19Caõu 43: Hoón hụùp A goàm 3 kim loaùi X, Y, Z ủeàu coự hoựa trũ II vaứ ủửựng trửụực H trong daừy hoaùt ủoọng hoựa hoùc Tổ leọ KLNTcuỷa 3 kim loaùi X, Y, Z laứ 3 : 5 : 7 Tổ leọ soỏ mol trong hh A laứ 4 : 2 : 1 Khi cho 1,16 gam hoón hụùp A t/d heỏt vụựi dd HCl(dử) thaỏy coự 0,784 lớt H2 (ụỷ ủktc) thoựat ra Vaọy X, Y, Z laứ caực kim loaùi sau:
Caõu 44: Trong thieõn nhieõn axit lactic coự trong noọc ủoọc cuỷa kieỏn Vaọy % khoỏi lửụùng cuỷa oxi trong axit lactic baống:
Caõu 45: Cho caực hụùp chaỏt sau: (1) CH2OH−(CHOH)4−CH2OH (2) CH2OH−(CHOH)4−CH=O
(3) CH2OH−CO−(CHOH)3−CH2OH ; (4) CH2OH−(CHOH)4−COOH ; (5) CH2OH−(CHOH)3−CHO
Hụùp chaỏt thuoọc loaùi monosaccarit laứ:
Caõu 46: Cặp chất nào sau đây thoả mãn điều kiện: cả 2 chất đều có phản ứng tráng gơng?
C HCOOH và HCOONa D C6H5ONa và HCOONa
Cõu 47: Khụng thể dựng CO2 để dập tắt đỏm chỏy của chất nào sau đõy:
A: Xenlulozơ B Mg C Than gỗ D Xăng
Caõu 48: X laứ hụùp chaỏt hửừu cụ coự phaõn tửỷ khoỏi maứ trong coõng thửực phaõn tửỷ coự chửựa 2 nguyeõn tửỷ oxi, Trong X thỡ thaứnhphaàn caực nguyeõn toỏ nhử sau: 67,74%C ; 6,45%H ; 25,81%O Vaọy coõng thửực phan tửỷ cuỷa X laứ:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( Từ cõu 1 đến cõu 44 )
Cõu 1 Cấu hỡnh e của nguyờn tố 39
19K là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyờn tố K cú đặc điểm:
A K thuộc chu kỡ 4, nhúm IA B Số nơtron trong nhõn K là 20
C Là nguyờn tố mở đầu chu kỡ 4 D Cả A, B, C đều đỳng.
Cõu 2 Hiđroxit nào mạnh nhất trong cỏc hiđroxit Al(OH)2, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2:
Cõu 3 Ion nào sau đõy cú cấu hỡnh e bền vững giống khớ hiếm?
A 29Cu2+ B 26Fe2+ C 20Ca2+ D 24Cr3+
Cõu 4 Một nguyờn tử R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34 Trong đú số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt khụng mang điện Nguyờn tố R là:
Cõu 5 Cú 4 kớ hiệu 2613X, 2612Y, 2713Z, 2413T Điều nào sau đõy là sai?
A X và Y là hai đồng vị của nhau
B X và Z là hai đồng vị của nhau
C Y và T là hai đồng vị của nhau
D X và T đều cú số proton và số nơtron bằng nhau
Cõu 6 Cho một số nguyờn tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H Biết rằng tổng số proton trong phõn tử khớ XY2 là 18 Khớ XY2 là:
Cõu 7 Nguyờn tử 23Z cú cấu hỡnh e là: 1s22s22p63s1 Z cú:
A 11 nơtron, 12 proton B 11 proton, 12 nơtron
C 13 proton, 10 nơtron D 11 proton, 12 electron
Cõu 8 Cho biết hiện tượng xảy ra và Giải thớch bằng phương trỡnh húa học khi sục từ từ khớ CO2 vào dung dịch nước vụi trong cho đến dư?
A Khụng cú hiện tượng gỡ
Trang 20B Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần thành dung dịch trong suốt
C Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay
D Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan.
Câu 9 Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted?
Câu 11 Cho các cặp oxi hóa khử sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Br2/2Br–Theo chiều từ trái qua phải tính oxi hóa tăng dần; tính khử giảm dần Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
B Cu + 2FeCl3 2FeCl3 + CuCl2
C Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
D 2Ag + CuSO4 Ag2SO4 + Cu
Câu 12 Hòa tan 1,3g kim loại A hóa trị II vào dung dịch H2SO4 dư, thu được 0,448 lít khí H2 (27,30C và 1,1 atm) Kim loại A là:
Câu 13 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được
A dung dịch muối sắt (II) và NO B dung dịch muối sắt (III) và NO
C dung dịch muối sắt (III) và N2O D dung dịch muối sắt (II) và NO2
Câu 14 Để luyện gang từ quặng, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân dung dịch FeCl2 B Phản ứng nhiệt nhôm
C Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao
D Mg đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối
Câu 15 Để nhận biết các chất bột: xôđa, magie oxit, nhôm oxit, đồng (II) sunfat và sắt (III) sunfat, chỉ cần
Câu 17 Người ta không thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại:
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp thủy luyện
C Phương pháp điện phân D Phương pháp nhiệt phân muối
Câu 18 Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxit Hòa tan toàn bộ lượng oxit trong
nước được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M Kim loại X là:
Câu 20 Trong công nghiệp hiện đại người ta điều chế Al bằng cách nào?
A Điện phân nóng chảy B Điện phân muối AlCl3 nóng chảy
C Dùng Na khử AlCl3 nóng chảy D Nhiệt phân Al2O3
Câu 21 Nung hỗn hợp X gồm bột Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Hòa tan Y trong NaOH dư thu được H2 Trong Y gồm:
Câu 22 Muối nitrat thể hiện tính oxi hóa trong môi trường:
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thì thu được 22,4 lít khí màu nâu Nếu thay axit HNO3 bằng axit H2SO4 đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (các khí đều được đo ở đktc).