1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HSG de dap an

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

đề thi HSG : môn toán lớp 9

Câu 1: (2đ)

Rút gọn biểu thức : A = 6 2 2 3  2 12 18 128

Câu 2: (2đ)

Giải phơng trình : x2 +3x +1 = (x+3) x 2 1

Câu 3: (2 đ) Giải hệ phơng trình

2 2

3 3

1 3

Câu 4: (2đ)

Cho PT bậc hai ẩn x :

X2 - 2 (m-1) x + 2 m2 - 3m + 1 = 0

c/m : PT có nghiệm khi và chỉ khi 0  m  1

Gọi x1 , x2 là nghiệm của PT c/m

x x x x1 2 1 2  9

8

Câu 6 : (2đ) : Cho parabol y = 1 2

4x và đờn thẳng (d) : y =

1 2

2x 

a/ Vẽ (P) và (d)trên cùng hệ trục toạ độ

b/ Gọi A,B là giao điểm của (P) và (d) trên cùng hệ toạ trục toạ độ Oxy Tìm M trên

AB của (P) sao cho SMAB lớn nhất

Câu 7: (2đ)

a/ c/m : Với  số dơng a

thì

2

2

    

        

Câu 8 ( 4 điểm): Cho đoạn thẳng AB = 2a có trung điểm O Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB , dựng nửa đờng tròn (O,AB) và ( O’,AO) , Trên (O’) lấy M ( M ≠ A, M ≠

O ) Tia OM cắt (O) tại C Gọi D là giao điểm thứ hai của CA với (O’)

a/ Chứng minh rằng tam giác AMD cân

b/ Tiếp tuyến C của (O) cắt tia OD tại E Xác định vị trí tơng đối của đơng thẳng EA đối với (O) và (O’)

c/ Đờng thẳng AM cắt OD tại H, đờng tròn ngoại tiếp tam giác COH cắt (O) tại điểm thứ hai là N Chứng minh ba điểm A, M, N thẳng hàng

d/ Tại vị trí của M sao cho ME // AB hãy tính OM theo a

Câu 9 ( 1 điểm ): Cho tam giác có số đo các đờng cao là các số nguyên , bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác bằng 1 Chứng minh tam giác đó là tam giác đều

Đáp án.

Câu 1:( 2 điểm):

Rút gọn : A= 6 2 2 3  2 12 18 128

= 6 2 2 3  2 12 4  2 = 6 2 2 3  4 2 3

= 6 2 2 2  3 = 6 2 4 2 3  = 6 2 3 1    = 3 1

Trang 2

Câu 2: (2điểm)

Phơng trình về dạng

(  x2   1 3 x2   1 x  0 (0,5đ)

=>

2

2

1 3

1

x

  

  

(0,5đ) =>

2

1 9

1

x

  

 

 (0,25đ)

=> x 2 2 (0,75đ)

Câu 3: ( 2điểm)

Giải hệ phơng trình

2 2

3 3

1(1)

3 (2)

x y xy

   

  

Do x2 y2 xy 1

 (2) <=> x3 y3 x 3y x  2 y3 xy (0,5đ)

<=>  2  2

2y xx y  0

 2

2

2 0

0

y

x x y

  



(0,5đ)

y

x y y

  

(0,5đ)  (x,y) = 1,0 ; 1,0    (0,5đ)

Câu 4: (2điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

2 2

2006 2007

x x

2

2007 2013 2013

1

2007 2007

x

A

 

  (0,5đ)

Amin  22013

2007

x  Max

2 2007

x 

Min

 x = 0 (0,75đ)

Vậy A nhỏ nhất = 2013 2006

1

2007 2007

  (0,75đ) Khi x = 0

Câu 5 : (2đ)

Phơng trình : x2  2m 1x 2m2  3m  1 0

* Có nghiệm :   ' m 12 2m2  3m 1 0

m2  m  0 m m  1 0

0

1 0

0

1 0

m

m

m m

m

 

 

   

 

 

 

 

b/ Khi 0  m  1 Theo định ly viét ta có

Trang 3

A o ’ k o b

c

m

n

h

1 2

2

1 2

2 1

2 3 1

   

  

2

m

m    m  

 

 Vì 0 m 1  1

4 m

-1

4

3 4

=>

2

1

4

m

 

 

 

 9 16

Do đó Q =

2

2

16 m 2 8

 

    

 

Câu 6: (2điểm)

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ đúng , chính xác

b/ HS Xác định đợc phơng trình đờng thẳng (d’) có phơng trình : y = 1

2x m

 

(d’) tiếp xúc với (P)

PT : 1 2 1

4x  2x m Có nghiệm kép

x2  2x 4m 0 Có nghiệm kép

' 0

4

m

  

Hoành độ tiếp điểm x =1  y=1

4

Do đó ta có tiếp điểm M( -1 ; 1/4) dễ dàng c/m với vị trí này SMAB là nhỏ nhất

Câu 7 : (2 điểm )

a/ Ta có :

2

2 2

0

a a   a a  a a  a a  

Do đó

2

2 2

    

b/ áp dụng c/m câu a ta có :

1 1 1 1

2 2 3 2006 2007

        

S = 1

2007

2007

Câu 8 : (4điểm)

Vẽ hình viết giả thiết : cân đối sạch đẹp (0,5đ)

a/ Ta có tam giác OAC cân tại O

ODAC nên MOD DOA   => MD =AD

Hay tam giác DAM cân tại D (0,5đ)

b/ Ta c/m đợc AOE COE c g c(   )

=> EAO ECO    90 0 (0,5đ)

Trang 4

Hay EAAB Chứng tỏ EA là tiếp tuyến

của (o) và (o’) (0,5đ)

c/ Giả sử AM cắt (o) tại N’ vì :

 2 

AOCANC nên COH CN A ' (0,5đ)

=> CHO N' là  nội tiếp

Do đó N’ =N hay A, M, N thẳng hàng (0,5đ)

d/ Dựng MKOA vì EM //AB nên MEOcân tại M và AEMKlà hình chữ nhật (0,5đ) Đặt ME = MO = x

Ta có MO2 AO2  AM2 AO2  AO AK.

=AO2 AO ME. (0,25đ)

x2 a2  ax

 1 5 1

2

x   (0,25đ)

Câu 9: (2điểm)

Gọi x, y, z lần lợt là các đờng cao ứng với các cạnh a,b,c của tam giác

Nhận xét : Đờng cao của tam giác luôn lớn hơn đờng kính của đờng tròn nội tiếp tam giác đó : tức là 2< x ; 2 < y ; 2< z (0,25 đ)

Vì x ,y, z  z nên x  3 ; y 3 ; z 3 (0,25đ)

=> 1 1 1

xyz

1 1 1

1

3 3 3   (1) (0,5đ)

Mặt khác : 1 1 1

xyz

1 1 2

a b c a b c

ax by cz S ABC r

 

Từ (1) và (2) => x = y= z

Hay tam giác ABC đều (0,5đ)

Ngày đăng: 14/05/2021, 19:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w