1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ĐỀ THI HS GIỎI TP DALAT (10-11)

4 595 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án đề thi HS giỏi TP Đà Lạt (10-11)
Trường học Phòng Giáo Dục Đào Tạo Thành Phố Đà Lạt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng :MDN=CDB .. Vẽ đường tròn đường kính AB cắt CH tại D, Vẽ đường tròn đường kính BC cắt AH tại E.. Chứng minh rằng BD = BE... Chứng minh rằng :MDN=CDB ... 2 là số nguyê

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 1 trang)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2010-2011

Ngày thi : 06 tháng 1 năm 2011

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề )

Câu 1 : (1,5đ) ) Rút gọn biểu thức A =

2 2

 

 

Câu 2 : (1,5đ) Chứng minh tích 2 số chẵn liên tiếp chia hết cho 8

Câu 3 : (1,5đ) ChoΔABCABC có A 120  0 Chứng minh rằng: BC = AB +AC + AB.AC2 2 2

Câu 4 : (1,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB =3AD Trên cạnh AB lầy các điểm M, N

sao cho AM=MN=NB Chứng minh rằng :MDN=CDB 

Câu 5 : (1,5đ) Cho x+ y = a ; x2 + y2 =b ; x3 + y3 = c Chứng minh rằng : a3 – 3ab + 2c = 0

Câu 6 : (2đ) Cho x+ y = a + b ; x2 + y2 = a2 + b2 Chứng minh rằng : x2011y2011a2011b2011

Câu 7 : (2đ) Cho (O;8cm) và (O’;4,5cm) ,tiếp xúc ngoài tại A.Kẻ tiếp tuyến chung ngoài

BC (B O ,C O' ).Tính độ dài BC

Câu 8 : (1,5đ) Chứng minh rằng phân số 5 7

7 10

n n

 tối giản (n N  )

Câu 9 : (1,5đ) Tính giá trị biểu thức P = 10 3 11  10 3 11 .

Câu 10 : (2đ) Giả sử N = 1.3.5.7…2011 Chứng minh rằng trong 3 số nguyên liên tiếp 2N-1,

2N và 2N+1 không có số nào là số chính phương

Câu 11 : (2đ ) Cho ΔABCABC có 3 góc nhọn H là trực tâm Vẽ đường tròn đường kính AB cắt

CH tại D, Vẽ đường tròn đường kính BC cắt AH tại E Chứng minh rằng BD = BE

Câu 12 : (1,5đ)Tìm số có 2 chữ số sao cho tích của số đó với tổng các chữ số của nó bằng tổng lập phương các chữ số của số đó

- HẾT

-HỌ VÀ TÊN THÍ SINH : Số báo danh Chữ ký giám thị 1 : Chữ ký giám thị 2

Trang 2

PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2009-2010

Ngày thi : 03 tháng 2 năm 2010

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

Mơn : TỐN

Câu 1 : (1,5đ) ) Rút gọn biểu thức A = 322 8 11

 

 

Biến đổi A=   

2 2

A =   

1 3 11

2 3 11

A = 

1 2

x x

Câu 2 : (1,5đ) Chứng minh tích 2 số chẵn liên tiếp chia hết cho 8

Hai số chẵn liên tiếp cĩ dạng 2n và 2n+2 (nZ ),

tích của chúng là 2n.(2n+2)=4n(n+1) 0,5đ

n và n+1 là 2 số nguyên liên tiếp nên cĩ 1 số chia hết cho 2 n(n+1) chia hết cho 2 0,5đ

 4n(n+1) chia hết cho 8 0,5đ

Câu 3 : (1,5đ) ChoΔABCABCA 120  0 Chứng minh rằng: BC = AB +AC +AB.AC2 2 2 .

Vẽ CH vuơng gĩc với đường thẳng BA

CAH=60 AH= AC;CH= AC 1

ΔABCBHC vuơng  BC2  BH2CH 22  

Từ (1), (2)  BC2  AB+AH 2CH 2

2 2

BC AB+ AC + AC

0,5đ

Câu 4 : (2 đ) Cho hình chữ nhật

ABCD cĩ AB =3AD Trên cạnh AB lầy các điểm M, N sao cho AM = MN = NB Chứng minh rằng :MDN=CDB  .

Chứng minh MB MD BD 2

 MBD đồng dạng MDN (c-c-c) MBD MDN  0,5đ

MBD BDC slt    MDN=CDB 0,5đ

Câu 5 :(1,5đ) Cho x+ y = a ; x2 + y 2 =b ; x 3 + y 3 = c Chứng minh rằng : a 3 – 3ab + 2c = 0

BC =AB +AB.AC+ AC + AC = AB +AB.AC+AC

C D

B M

120

H

C

A B

Trang 3

 3      

a  3ab2c x+y - 3 x+y x +y +2 x +y

        0,75đ

0,75đ

Câu 6 : (2đ) Cho x+ y = a + b ; x2 + y 2 = a 2 + b 2 Chứng minh rằng : 2011 2011 2011 2011

xyab

x2 + y2 = a2 + b2  x2 – a2 = b2 - y2  (x – a)(x + a) = (b – y)(y + b).(1) 0,5đ mặt khác x + y = a + b  x – a = b – y (2)

Từ (1),(2)=> (x – a)(x + a) =(x – a)(y + b)  (x – a) (x + a) - (x – a)(y + b) = 0 0,5đ

 (x – a)[x + a –(y + b)] = 0

Từ đó suy ra hoặc x – a = 0 thì b – y = 0 nên x = a và y = b, 0,5đ hoặc x + a – (y + b) = 0 thì x + a = y + b mà x – a = b – y, nên 2x = 2b,

do đó x = b, suy ra y = a Vậy x2011y2011a2011b2011 0,5đ

Câu 7 : (1,5đ) Cho (O;8cm) và (O’;4,5cm) ,tiếp xúc ngoài tại A.Kẻ tiếp tuyến chung

ngoài BC (B O ,C O' ).Tính độ dài BC

Vẽ O’D//BC =>BCO’D là hình chữ nhật BC = O’D 0,5đ

 O'D= OO' -OD2 2  BC= OO' - OD2 2 0,5đ

 BC= 8 + 4,5 - 8 - 4,5 2  2  BC= 12,52 3,5 =12 cm2   0,5đ

Câu 8 : (1,5đ) Chứng minh rằng phân số 5 7

7 10

n n

tối giản (n N  )

Gọi d là ước chung lớn nhất của 5n + 7 và 7n + 10 ; dN

 (5n 7) d (35n 49) d

(7n 10) d (35n 50) d

0,5đ 0,5đ

phân số 5 7

7 10

n n

tối giản (n N  ) 0,5đ

Câu 9 : (1,5đ)) Tính giá trị biểu thức P = 10 3 11  10 3 11 .

P 2= 2 10 3 11   10 3 11  = 20 6 11  20 6 11 0,5đ =  11 3 2   11 3 2 0,5đ = 11 3  11 3 =  11 3   11 3 = –6

Câu 10 : (2đ) Giả sử N = 1.3.5.7…2011.

C B

D

x y x  2 2xy y2 3x2 3y2 2x2 2xy 2y2

x y 3x2 3y2 3x2 3y2 2xy 2xy x y.0 0

Trang 4

Chứng minh rằng trong 3 số nguyên liên tiếp 2N-1, 2N và 2N+1 không có số nào là số chính phương.

* 2N-1 = 2.1.3.5.7…2011 – 1

Có 2N  3  2N-1 không chia hết cho 3 và 2N-1 = 3k+2 (k N)

* 2N = 2.1.3.5.7…2011

Vì N lẻ  N không chia hết cho 2 và 2N  2 nhưng 2N không chia hết cho 4

(2 là số nguyên tố)  2N không là số chính phương 0,5đ

* 2N+1 = 2.1.3.5.7…2011 + 1

2N+1 lẻ nên 2N+1 không chia hết cho 4

2N không chia hết cho 4 nên 2N+1 không chia cho 4 dư 1

 2N+1 không là số chính phương 0,75đ

Câu 11 : (2đ ) Cho ΔABCABC có 3 góc nhọn H là trực tâm Vẽ đường tròn đường kính AB cắt CH tại D, Vẽ đường tròn đường kính BC cắt AH tại E Chứng minh rằng BD = BE.

Vẽ các đường cao AI , CK

Cm ΔABCADBvuông tại D 2

BD =BK.BA (1)

 0,5đ

Cm ΔABCBECvuông tại E 2

BE =BI.BC (2)

Cm ΔABCBIA đồng dạng ΔABCBKC

BI BA

= BI.BC=BK.BA (3)

BK BC

Từ (1),(2), (3)  BD =BE2 2  BD=BE 0,5đ

Câu 12 : (1,5đ) Tìm số có 2 chữ số sao cho tích của số đó với tổng các chữ số của nó bằng

tổng lập phương các chữ số của số đó.

ab (a + b ) = a3 + b3 10a + b = a2 – ab + b2 = ( a + b )2 – 3ab

 9a + 3ab =( a + b )2 –(a+b)  3a( 3 + b ) = ( a + b ) ( a + b – 1 ) 0,5đ

a + b và a + b – 1 nguyên tố cùng nhau do đó

a + b = 3a hoặc a + b – 1 = 3a

a + b – 1 = 3 + b a + b = 3 + b 0,5đ

 a = 4 , b = 8 hoặc a = 3 , b = 7

Vậy ab = 48 hoặc ab = 37 0,5đ

- HẾT

-Chú ý: Nếu HS giải đúng bằng cách khác thì giám khảo phân bước tương ứng để cho điểm.

E

D H

I

K

A

Ngày đăng: 04/12/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: (2đ) Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB =3AD .Trên cạnh AB  lầy các điểm M, N sao cho AM = MN = NB - Gián án ĐỀ THI HS GIỎI TP DALAT (10-11)
u 4: (2đ) Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB =3AD .Trên cạnh AB lầy các điểm M, N sao cho AM = MN = NB (Trang 2)
Vẽ O’D//BC =>BCO’D là hình chữ nhật ⇒ BC= O’D 0,5đ - Gián án ĐỀ THI HS GIỎI TP DALAT (10-11)
gt ;BCO’D là hình chữ nhật ⇒ BC= O’D 0,5đ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w